1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Câu hỏi ôn tập chương 2

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 126,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để các máy tính và các thiết ể đảm bảo cho ết nối và giao thức không kết nối Connectionless & b m ng có th truy n thông v i nhau ph i có nh ng qui t c giao ti pịnh tuyến và giao thức khô

Trang 1

Câu h i ôn t p ch ỏi ôn tập chương 2 ập chương 2 ương 2 ng 2

1, Giao th c là gì? Có m y lo i giao th c?ức là gì? Có mấy loại giao thức? ấy loại giao thức? ại giao thức? ức là gì? Có mấy loại giao thức?

1.1.Giao th c m ng là t p h p t t c các quy t c, quy ức là gì? Có mấy loại giao thức? ại giao thức? ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ấy loại giao thức? ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ắc, quy ước để đảm bảo cho ước để đảm bảo choc đ đ m b o choể đảm bảo cho ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho các máy tính trên m ng có th trao đ i d li u đại giao thức? ể đảm bảo cho ổi dữ liệu được với nhau ữ liệu được với nhau ệu được với nhau ượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo choc v i nhau.ớc để đảm bảo cho

1.2 Giao th c có hai d ng:ức là gì? Có mấy loại giao thức? ại giao thức?

+ Giao th c hức là gì? Có mấy loại giao thức? ước để đảm bảo chong k t n i và giao th c không k t n i (Connectionless &ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ối và giao thức không kết nối (Connectionless & ức là gì? Có mấy loại giao thức? ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ối và giao thức không kết nối (Connectionless & Connection – Oriented protocols)

+ Giao th c có kh năng đ nh tuy n và giao th c không có kh năng đ nhức là gì? Có mấy loại giao thức? ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ức là gì? Có mấy loại giao thức? ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định tuy n (Routable & Non – Routable protocols) Đ nh tuy n là quá trình l aết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ựa

ch n đọn đường đi cho các gói tin đi trong hệ thống mạng ường đi cho các gói tin đi trong hệ thống mạng.ng đi cho các gói tin đi trong h th ng m ng.ệu được với nhau ối và giao thức không kết nối (Connectionless & ại giao thức?

2 Em hãy k ra nh ng t ch c đ nh chu n mà em bi t ể ra những tổ chức định chuẩn mà em biết ững tổ chức định chuẩn mà em biết ổ chức định chuẩn mà em biết ức định chuẩn mà em biết ịnh chuẩn mà em biết ẩn mà em biết ết

+ Có 3 t ch c đ nh chu n đó là:IEEE,ISO,ITU.ổi dữ liệu được với nhau ức là gì? Có mấy loại giao thức? ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ẩn đó là:IEEE,ISO,ITU

3 Mô hình OSI là gì? L i ích c a mô hình OSI ợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ủa mô hình OSI

3.1 Mô hình OSI là gì ?

Trang 2

+ Mô hình OSI (Open System Interconnection): là mô hình đượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ổi dữ liệu được với nhau.c t ch c ISOức là gì? Có mấy loại giao thức?

đ xu t t 1977 và công b l n đ u vào 1984 Đ các máy tính và các thi tấy loại giao thức? ối và giao thức không kết nối (Connectionless & ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ể đảm bảo cho ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless &

b m ng có th truy n thông v i nhau ph i có nh ng qui t c giao ti pịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ại giao thức? ể đảm bảo cho ớc để đảm bảo cho ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ữ liệu được với nhau ắc, quy ước để đảm bảo cho ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless &

đượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo choc các bên ch p nh n.ấy loại giao thức? ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho

+ Mô hình OSI là m t khuôn m u giúp chúng ta hi u d li u đi xuyên quaột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ể đảm bảo cho ữ liệu được với nhau ệu được với nhau

m ng nh th nào đ ng th i cũng giúp chúng ta hi u đại giao thức? ư ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ồng thời cũng giúp chúng ta hiểu được các chức ờng đi cho các gói tin đi trong hệ thống mạng ể đảm bảo cho ượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo choc các ch cức là gì? Có mấy loại giao thức? năngm ng di n ra t i m i t ng.ại giao thức? ễn ra tại mỗi tầng ại giao thức? ỗi tầng ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết

3.2 L i ích mô hình OSI.ợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho

+ Chia ho t đ ng thông tin m ng thành nh ng ph n nh h n, đ n gi nại giao thức? ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ại giao thức? ữ liệu được với nhau ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ỏ hơn, đơn giản ơn, đơn giản ơn, đơn giản ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho

h n giúp chúng ta d kh o sát và tìm hi u h n ơn, đơn giản ễn ra tại mỗi tầng ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ể đảm bảo cho ơn, đơn giản

+ Chu n hóa các thành ph n m ng đ cho phép phát tri n m ng t nhi uẩn đó là:IEEE,ISO,ITU ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ại giao thức? ể đảm bảo cho ể đảm bảo cho ại giao thức? nhà cung c p s n ph m ấy loại giao thức? ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ẩn đó là:IEEE,ISO,ITU

+ Ngăn ch n đặn được tình trạng sự thay đổi của một tầng làm ảnh hưởng đến ượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo choc tình tr ng s thay đ i c a m t t ng làm nh hại giao thức? ựa ổi dữ liệu được với nhau ủa mô hình OSI ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ưởng đếnng đ nết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & các t ng khác, nh v y giúp m i t ng có th phát tri n đ c l p và nhanhần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ư ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ỗi tầng ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ể đảm bảo cho ể đảm bảo cho ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho chóng h n.ơn, đơn giản

Trang 3

4, Mô hình OSI gồm mấy tầng? Hãy nêu chức năng của từng tầng

4.1 Mô hình OSI g m m y t ng?ồng thời cũng giúp chúng ta hiểu được các chức ấy loại giao thức? ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết

- Trong mô hình OSI có 7 t ng, m i t ng mô t m t ph n ch c năng đ cần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ỗi tầng ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ức là gì? Có mấy loại giao thức? ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua

l p.ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho

4.2 Ch c năng c a t ng t ng.ức là gì? Có mấy loại giao thức? ủa mô hình OSI ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết

Application Layer (l p ng d ng): giao di n gi a ng d ng và m ng ớc để đảm bảo cho ức là gì? Có mấy loại giao thức? ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ệu được với nhau ữ liệu được với nhau ức là gì? Có mấy loại giao thức? ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ại giao thức?

- Presentation Layer (T ng trình bày): tho thu n khuôn d ng trao đ i dần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ại giao thức? ổi dữ liệu được với nhau ữ liệu được với nhau

li u ệu được với nhau

- Session Layer (T ng phiên): cho phép ngần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ường đi cho các gói tin đi trong hệ thống mạng.i dùng thi t l p các k t n i ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ối và giao thức không kết nối (Connectionless &

- Transport Layer (T ng v n chuy n): đ m b o truy n thông gi a hai hần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ể đảm bảo cho ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ữ liệu được với nhau ệu được với nhau

th ngối và giao thức không kết nối (Connectionless &

.- Network Layer (T ng m ng): đ nh hần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ại giao thức? ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ước để đảm bảo chong d li u truy n trong môiữ liệu được với nhau ệu được với nhau

trường đi cho các gói tin đi trong hệ thống mạng.ng liên m ng.ại giao thức?

- Data link Layer (T ng liên k t d li u): xác đ nh vi c truy xu t đ n cácần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ữ liệu được với nhau ệu được với nhau ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ệu được với nhau ấy loại giao thức? ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & thi t b ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định

-Physical Layer (T ng v t lý): chuy n đ i d li u thành các bit và truy nần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ể đảm bảo cho ổi dữ liệu được với nhau ữ liệu được với nhau ệu được với nhau đi

5 Trình bày m i quan h gi a 3 t ng cao (Session, Presentation,ối và giao thức không kết nối (Connectionless & ệu được với nhau ữ liệu được với nhau ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết Application)

- T ng ng d ng (Application Layer): là giao di n gi a các chần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ức là gì? Có mấy loại giao thức? ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ệu được với nhau ữ liệu được với nhau ươn, đơn giảnng trình

ức là gì? Có mấy loại giao thức? ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ủa mô hình OSI ường đi cho các gói tin đi trong hệ thống mạng ại giao thức? ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ử lý truy nhập ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho

m ng chung, ki m soát lu ng và ph c h i l i T ng này không cung c p ại giao thức? ể đảm bảo cho ồng thời cũng giúp chúng ta hiểu được các chức ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ồng thời cũng giúp chúng ta hiểu được các chức ỗi tầng ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ấy loại giao thức? các d ch v cho l p nào mà nó cung c p d ch v cho các ng d ng nh : ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ớc để đảm bảo cho ấy loại giao thức? ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ức là gì? Có mấy loại giao thức? ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ư truy n file, g i nh n E-mail, Telnet, HTTP, FTP, SMTP… ởng đến ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho

- T ng trình bày (Presentation Layer): T ng này ch u trách nhi m thần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ệu được với nhau ươn, đơn giảnng

lượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo chong và xác l p d ng th c d li u đập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ại giao thức? ức là gì? Có mấy loại giao thức? ữ liệu được với nhau ệu được với nhau ượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo choc trao đ i Nó đ m b o thông tin ổi dữ liệu được với nhau ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho

mà l p ng d ng Hình 2.1 – Mô hình tham chi u OSI 19 c a m t h ớc để đảm bảo cho ức là gì? Có mấy loại giao thức? ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ủa mô hình OSI ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ệu được với nhau

9Nguy n Chí Trung - CCT20.1 ễn ra tại mỗi tầng

th ng đ u cu i g i đi, t ng ng d ng c a h th ng khác có th đ c ối và giao thức không kết nối (Connectionless & ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ối và giao thức không kết nối (Connectionless & ử lý truy nhập ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ức là gì? Có mấy loại giao thức? ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ủa mô hình OSI ệu được với nhau ối và giao thức không kết nối (Connectionless & ể đảm bảo cho ọn đường đi cho các gói tin đi trong hệ thống mạng

đượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo choc T ng trình bày thông d ch gi a nhi u d ng d li u khác nhau ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ữ liệu được với nhau ại giao thức? ữ liệu được với nhau ệu được với nhau

thông qua m t d ng chung, đ ng th i nó cũng nén và gi i nén d li u ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ại giao thức? ồng thời cũng giúp chúng ta hiểu được các chức ờng đi cho các gói tin đi trong hệ thống mạng ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ữ liệu được với nhau ệu được với nhau

Trang 4

Th t byte, bit bên g i và bên nh n qui ức là gì? Có mấy loại giao thức? ựa ử lý truy nhập ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ước để đảm bảo choc qui t c g i nh n m t chu i ắc, quy ước để đảm bảo cho ử lý truy nhập ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ỗi tầng byte, bit t trái qua ph i hay t ph i qua trái N u hai bên không th ng ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ối và giao thức không kết nối (Connectionless &

nh t thì sẽ có s chuy n đ i th t các byte bit vào trấy loại giao thức? ựa ể đảm bảo cho ổi dữ liệu được với nhau ức là gì? Có mấy loại giao thức? ựa ước để đảm bảo choc ho c sau khi ặn được tình trạng sự thay đổi của một tầng làm ảnh hưởng đến truy n T ng presentation cũng qu n lý các c p đ nén d li u nh m ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ấy loại giao thức? ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ữ liệu được với nhau ệu được với nhau ằm

gi m s bit c n truy n Ví d : JPEG, ASCCI, EBCDIC ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ối và giao thức không kết nối (Connectionless & ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng

- T ng phiên (Session Layer): T ng này có ch c năng thi t l p, qu n lý, ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ức là gì? Có mấy loại giao thức? ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho

và k t thúc các phiên thông tin gi a hai thi t b truy n nh n T ng phiên ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ữ liệu được với nhau ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết cung c p các d ch v cho t ng trình bày T ng Session cung c p s đ ng ấy loại giao thức? ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ấy loại giao thức? ựa ồng thời cũng giúp chúng ta hiểu được các chức

b hóa gi a các tác v ngột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ữ liệu được với nhau ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ường đi cho các gói tin đi trong hệ thống mạng.i dùng b ng cách đ t nh ng đi m ki m tra ằm ặn được tình trạng sự thay đổi của một tầng làm ảnh hưởng đến ữ liệu được với nhau ể đảm bảo cho ể đảm bảo cho vào lu ng d li u B ng cách này, n u m ng không ho t đ ng thì ch ồng thời cũng giúp chúng ta hiểu được các chức ữ liệu được với nhau ệu được với nhau ằm ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ại giao thức? ại giao thức? ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ỉ

có d li u truy n sau đi m ki m tra cu i cùng m i ph i truy n l i T ng ữ liệu được với nhau ệu được với nhau ể đảm bảo cho ể đảm bảo cho ối và giao thức không kết nối (Connectionless & ớc để đảm bảo cho ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ại giao thức? ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết này cũng thi hành ki m soát h i tho i gi a các quá trình giao ti p, đi u ể đảm bảo cho ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua ại giao thức? ữ liệu được với nhau ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless &

ch nh bên nào truy n, khi nào, trong bao lâu Ví d nh : RPC, NFS, ỉ ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ư

T ng này k t n i theo ba cách: Haft-duplex, Simplex, Full-duplex.ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ối và giao thức không kết nối (Connectionless &

6 Hãy nêu quy trình x lý và v n chuy n gói d li u ử lý và vận chuyển gói dữ liệu ập chương 2 ể ra những tổ chức định chuẩn mà em biết ững tổ chức định chuẩn mà em biết ệu

- Quy trình máy g iử lý truy nhập :

- Quy trình máy nh n: ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho

Trang 5

7 So sánh mô hình OSI và mô hình TCP/IP Mô hình nào đang đượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo choc sử lý truy nhập

d ng ph bi n hi n nay? Vì sao?ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ổi dữ liệu được với nhau ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ệu được với nhau

7.1 So sánh

Gi ng nhau:ối và giao thức không kết nối (Connectionless &

-C hai đ u có ki n trúc phân t ng ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết

- Đ u có t ng Application, m c dù các d ch v m i t ng khác nhau ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ặn được tình trạng sự thay đổi của một tầng làm ảnh hưởng đến ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ởng đến ỗi tầng ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết

- Đ u có các t ng Transport và Network.ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết

- S d ng kĩ thu t chuy n packet (packet-switched).ử lý truy nhập ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ể đảm bảo cho

- Các nhà qu n tr m ng chuyên nghi p c n ph i bi t rõ hai mô hình trên.ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ịnh tuyến và giao thức không có khả năng định ại giao thức? ệu được với nhau ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & Khác nhau:

- Mô hình TCP/IP k t h p t ng Presentation và t ng Session vào t ngết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết Application

- Mô hình TCP/IP k t h p t ng Data Link và t ng Physical vào trong m tết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ột khuôn mẫu giúp chúng ta hiểu dữ liệu đi xuyên qua

t ng.ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết

- Mô hình TCP/IP đ n gi n h n b i vì có ít t ng h n ơn, đơn giản ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ơn, đơn giản ởng đến ần đầu vào 1984 Để các máy tính và các thiết ơn, đơn giản

- Nghi th c TCP/IP đức là gì? Có mấy loại giao thức? ượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo choc chu n hóa và đẩn đó là:IEEE,ISO,ITU ượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo choc s d ng ph bi n trên toànử lý truy nhập ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ổi dữ liệu được với nhau ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless &

th gi i.ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ớc để đảm bảo cho

Trang 6

7.2 Mô hình nào đang đượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ử lý truy nhập ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng c s d ng ph bi n hi n nay? Vì sao?ổi dữ liệu được với nhau ết nối và giao thức không kết nối (Connectionless & ệu được với nhau.

So v i mô hình OSI thì giao th c TCP/IP đớc để đảm bảo cho ức là gì? Có mấy loại giao thức? ượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo choc nhi u ngường đi cho các gói tin đi trong hệ thống mạng.i tin c y và ập hợp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho

s d ng h n B i theo quan ni m thì mô hình OSI ch là mô hình cũ, ử lý truy nhập ụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ơn, đơn giản ởng đến ệu được với nhau ỉ công c đ tham kh o Ngụng): giao diện giữa ứng dụng và mạng ể đảm bảo cho ả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ượp tất cả các quy tắc, quy ước để đảm bảo cho ại giao thức?c l i giao th c TCP/IP cho phép n i l ng ức là gì? Có mấy loại giao thức? ớc để đảm bảo cho ỏ hơn, đơn giản các quy t c và cung c p các nguyên t c chungắc, quy ước để đảm bảo cho ấy loại giao thức? ắc, quy ước để đảm bảo cho

Ngày đăng: 12/10/2021, 08:12

w