1. Trang chủ
  2. » Tất cả

cau-hoi-chuong-1-bd-hsg

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 35,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?. Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nh

Trang 1

CÂU H I BD HSG C CH DI TRUY N VÀ BI N DỎI BD HSG CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Ơ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Ế DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ ỀN VÀ BIẾN DỊ Ế DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Ị

I C ch di truy n c p đ phân t ơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ế di truyền ở cấp độ phân tử ền ở cấp độ phân tử ở cấp độ phân tử ấp độ phân tử ộ phân tử ử

Câu 1 So sánh quá trình nhân đ i ADN c a sinh v t nhân s so v i sinh v t nhân th c?ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ơ so với sinh vật nhân thực? ới sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực? t26

Câu 2 Trong h gen c a t bào có r t nhi u gen Gi i thích vì sao ARN polimeraza có thủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể

nh n bi t đật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c gen nào c n phiên mã và gen nào không c n phiên mã? t26ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26

Câu 3 Hãy nêu vai trò c a Protein trong quá trình nhân đôi ADN? t27ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

Câu 4 Vì sao trong quá trình nhân đôi ADN c n có đo n ARN m i? t28ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ạn ARN mồi? t28 ồi? t28

Câu 5 Hãy nêu ng d ng c a nguyên t c b sung trong nghiên c u di truy n? t29ứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 6 Các gen sinh v t nhân th c có th đở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực? ể ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c đi u hòa bi u hi n nh th nào? t30ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể ư ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 7 sinh v t nhân th c,làm th nào t bào có th m nhi u gen cùng m t lúc? t32ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

Câu 8 Đ t bi n trung tính là gì? c ch phát sinh đ t bi n trung tính? t39ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 9 T i sao đ t bi n gen là ngu n nguyên li u s c p ch y u c a quá trình ti n hóa?ạn ARN mồi? t28 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ồi? t28 ơ so với sinh vật nhân thực? ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể T40

Câu 10 T i sao m t s đ t bi n gen gây h i cho th đ t bi n nh ng nó v n di truy n choạn ARN mồi? t28 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ạn ARN mồi? t28 ể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ư ẫn di truyền cho ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

th h sau? t40ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 11 A, B, C, D là các ch t chuy n hóa trung gian (không theo đúng th t trong m t conất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể ứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ực? ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

đư ng chuy n hóa c a t bào) Ngể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ư i ta tìm th y 4 th đ t bi n khác nhau kí hi u t Dất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ừ D 1 –

D4 Khi nuôi c y 4 th đ t bi n này l n lất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26t trong các m t trội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ư ng được gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c b sung ch t A, B,ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

C, D, ngư i ta thu được gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c k t qu nh sau: Dế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ư 1 ch sinh trỉ sinh trưởng trong môi trường có A hoặc D; ưở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?ng trong môi trư ng có A ho c D;ặc D;

D2 ch sinh trỉ sinh trưởng trong môi trường có A hoặc D; ưở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?ng trong môi trư ng ch a A ho c B ho c D; Dứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ặc D; ặc D; 3 ch sinh trỉ sinh trưởng trong môi trường có A hoặc D; ưở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?ng trong môi

các bưới sinh vật nhân thực?c chuy n hóa c a con để ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ư ng hóa sinh trên và ch ra nh ng bỉ sinh trưởng trong môi trường có A hoặc D; ững bước chuyển hóa bị ức ưới sinh vật nhân thực?c chuy n hóa b cể ị ức ứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29

ch tế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ươ so với sinh vật nhân thực?ng ng v i các th đ t bi n (Dứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ới sinh vật nhân thực? ể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể 1- D4) Gi i thích?T40ải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 12 Trong trư ng h p nào đ t bi n gen không đợc gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c di truy n cho th h sau?t41ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 13 Gen A quy đ nh enzim A chuy n hóa s c t tr ng thành s c t đ làm cho hoa màuị ức ể ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ỏ làm cho hoa màu

đ Gen A b đ t bi n thành gen Aỏ làm cho hoa màu ị ức ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ,không t ng h p đổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ợc gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c enzim nên không chuy n hóa để ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c

s c t tr ng thành đ nên hoa có màu tr ng.ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ỏ làm cho hoa màu ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29

a Đây là đ t bi n l n hay đ t bi n tr i?ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ặc D; ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

b Nh ng nguyên nhân nào d n đ n Aững bước chuyển hóa bị ức ẫn di truyền cho ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ’ không t ng h p đổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ợc gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c enzim?t41

Câu 14 Trong c ch di truy n c p đ phân t thì nguyên t c b sung và nguyên t cơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ử thì nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 khuôn m u đẫn di truyền cho ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c th hi n nh th nào?ể ư ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 15 M t gen r t ng n đội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29c t ng h p trong ng nghi m có trình t nucleotit nh sau:ợc gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ực? ư

Gen này được gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c d ch mã trong ng nghi m cho ra m t chu i polipeptit ch g m có 5 axitị ức ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ỗi polipeptit chỉ gồm có 5 axit ỉ sinh trưởng trong môi trường có A hoặc D; ồi? t28

t ng h p mARN và vi t các d u 5' và 3' vào các đ u c a gen gi i thích t i sao l i đi đ nổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ợc gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ạn ARN mồi? t28 ạn ARN mồi? t28 ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

k t lu n nh v y?ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ư ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

Trang 2

Câu 16.

a Nguyên t c k t c p b sung c a các bazo nitrogen có vai trò th nào trong sao chép ADN?ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ặc D; ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

c N u ADN polimeraza I b m t ch c năng, thì s sao chép m ch d n đ u sẽ b nh hế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ị ức ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ực? ạn ARN mồi? t28 ẫn di truyền cho ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ị ức ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ưở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?ng

nh th nào? ư ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

d Cho m t đo n ADN kho ng gi a m t đ n v sao chép nh hình vẽ (O là đi m kh i đ uội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ạn ARN mồi? t28 ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ững bước chuyển hóa bị ức ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ơ so với sinh vật nhân thực? ị ức ư ể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 sao chép; I, II, III, IV ch các đo n m ch đ n c a ADN)ỉ sinh trưởng trong môi trường có A hoặc D; ạn ARN mồi? t28 ạn ARN mồi? t28 ơ so với sinh vật nhân thực? ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

Các đo n m ch đ n nào c a đo n ADN trên đạn ARN mồi? t28 ạn ARN mồi? t28 ơ so với sinh vật nhân thực? ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ạn ARN mồi? t28 ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c sao chép b ng các đo n Okazaki? Gi iằng các đoạn Okazaki? Giải ạn ARN mồi? t28 ải thích vì sao ARN polimeraza có thể thích

Câu 17

a Hãy mô t c u trúc nucleosome, đ n v đóng gói ADN c b n t bào sinh v t nhân th c.ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ơ so với sinh vật nhân thực? ị ức ơ so với sinh vật nhân thực? ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực?

b Hai thu c tính giúp phân bi t d nhi m s c và nguyên nhi m s c là gì?ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ị ức ễm sắc và nguyên nhiễm sắc là gì? ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ễm sắc và nguyên nhiễm sắc là gì? ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29

c M c dù các protein giúp nhi m s c th E.coli xo n l i không ph i là histon, nhặc D; ễm sắc và nguyên nhiễm sắc là gì? ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ạn ARN mồi? t28 ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ưng theo

b n thu c tính nào gi ng v i histon mà các protein này c n ph i có, xét v kh năng liênạn ARN mồi? t28 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ới sinh vật nhân thực? ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ải thích vì sao ARN polimeraza có thể

k t ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ADN?

Câu 18

a So sánh gi a ADN polimeraza và ARN polimeraza dững bước chuyển hóa bị ức ưới sinh vật nhân thực?i góc đ chúng ho t đ ng nh thội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ạn ARN mồi? t28 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ư ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể nào, yêu c u v m ch khuôn và các đo n m i, chi u t ng h p và các lo i nucleotit màần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ạn ARN mồi? t28 ạn ARN mồi? t28 ồi? t28 ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ợc gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ạn ARN mồi? t28 chúng s d ngử thì nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc ụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29

b Promoter là gì? Nó n m ngằng các đoạn Okazaki? Giải ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c dòng hay xuôi dòng so v i đ n v phiên mã?ới sinh vật nhân thực? ơ so với sinh vật nhân thực? ị ức

c Đi u gì giúp ARN polimeraza có th kh i đ u phiên mã t i v trí chính xác (đi m kh iều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ạn ARN mồi? t28 ị ức ể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

đ u phiên mã) các t bào vi khu n và t bào sinh v t nhân th c?ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ẩn và ở tế bào sinh vật nhân thực? ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực?

d S bi n đ i các đ u 5’ và 3’ c a ti n mARN nh hực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ưở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?ng nh th nào đ n phân tư ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ử thì nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc mARN r i kh i nhân t bào?ỏ làm cho hoa màu ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 19

a Hai quá trình nào đ m b o cho vi c b sung đúng m t amino axit vào chu i polipeptitải thích vì sao ARN polimeraza có thể ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ỗi polipeptit chỉ gồm có 5 axit đang kéo dài?

t bào?ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 20

a Đi u gì có xu hều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ưới sinh vật nhân thực?ng x y ra n u nh m t c p nucleotit gi a vùng mã hóa c a gen bải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ư ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ặc D; ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ững bước chuyển hóa bị ức ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ị ức

m tất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ?

c Hãy mô t s liên k t gi a ARN polimeraza, ch t c ch , và ch t ho t hóa vào Operon-ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ững bước chuyển hóa bị ức ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ạn ARN mồi? t28 Lac khi trong môi trư ng glucozo gi m (b phân gi i h t d n) và không có lactozo Lúc đó,ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ị ức ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26

I V

II I

3’

5’

5’ 3’

Trang 3

s phiên mã c a Operon- Lac b nh hực? ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ị ức ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ưở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?ng nh th nào? S phiên mã c a các gen khácư ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ực? ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ngoài Operon-Lac có th để ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c đi u hòa nh th nào n u nh có m t lo i đều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ư ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ư ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ạn ARN mồi? t28 ư ng khác?

Câu 21

a Nhìn chung, s axetyl hóa histon (c i bi n histone) và methyl hóa ADN có nh hực? ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ưở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?ng thế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể nào đ n s bi u hi n c a gen?ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ực? ể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

b So sánh vai trò c a các y u t phiên mã chung và các y u t phiên mã đ c thù trong đi uủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ặc D; ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể hòa bi u hi n c a gen?ể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

c Khi mARN mã hóa cho hai protein nh t đ nh đi t i t bào ch t thì b n c ch nào có thất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ị ức ới sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể

đi u hòa lều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26ng protein có ho t tính này trong t bào?ạn ARN mồi? t28 ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 22

a Hãy nêu các đ c tính c a v t ch t di truy n.ặc D; ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

b operon Lac c a vi khu n ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ẩn và ở tế bào sinh vật nhân thực? E.coli, s t p h p các gen c u trúc thành m t c m gen và cóực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ợc gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 chung m t c ch đi u hoà có ý nghĩa gì? Đi u gì có xu hội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ưới sinh vật nhân thực?ng x y ra n u nh m t c pải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ư ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ặc D; nuclêôtit gi a vùng mã hóa c a gen Lac A trong operon b m t?ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ững bước chuyển hóa bị ức ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ị ức ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 23

a) Nêu vai trò c a êxôn trong gen phân m nh Sau khi các intron b c t b thì tr t t s pủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ị ức ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ỏ làm cho hoa màu ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực? ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29

x p và s lế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26ng c a êxôn trong mARN trủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ưở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?ng thành sẽ nh th nào ?ư ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

b) Đ t bi n đi m intron có nh hội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ưở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?ng đ n êxôn không ? Gi i thích.ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 24

a Hãy nêu các c ch t bào sinh v t nhân th c cho phép nhi u gen c m ng có th đơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực? ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ể ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c

đi u hòa bi u hi n (kh i đ u phiên mã) đ ng th i?ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ồi? t28

b N u cho r ng gen phân m nh là xu th ti n hóa có u th sinh v t nhân th c thì màngế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ằng các đoạn Okazaki? Giải ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ư ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực? nhân có vai trò gì v ch c năng giúp gen phân m nh tr nên có u th ti n hóa? Gi i thíchều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ư ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ?

Câu 25

a) Các phân t mARN, tARN và rARN có c u trúc m ch đ n thu n l i cho vi c th c hi nử thì nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ạn ARN mồi? t28 ơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ợc gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ực?

được gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c ch c năng t ng h p prôtêin nh th nào?ứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ợc gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ư ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

b) Có nh n đ nh cho r ng tARN đóng vai trò thích ng chuy n mã trong d ch mã Gi i thích.ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ị ức ằng các đoạn Okazaki? Giải ứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ể ị ức ải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 26

a) Làm th nào có th tách chi t mARN sinh v t nhân chu n ra kh i các lo i ARN khác?ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ẩn và ở tế bào sinh vật nhân thực? ỏ làm cho hoa màu ạn ARN mồi? t28

b) Trong t bào sinh v t nhân chu n, t ng giai đo n ch có m t s ít gen ho t đ ng Làm thế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ẩn và ở tế bào sinh vật nhân thực? ừ D ạn ARN mồi? t28 ỉ sinh trưởng trong môi trường có A hoặc D; ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ạn ARN mồi? t28 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể nào ARN polymeraza có th nh n bi t để ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c gen nào c n phiên mã? Gi i thích.ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Câu 27

a) So sánh c ch đi u hơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể òa âm tính và đi u hòa dều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ươ so với sinh vật nhân thực?ng tính opêron Lac ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

b) T i sao s đi u hòa ho t đ ng gen sinh v t nhân th c th hi n khác nhau nh ng giaiạn ARN mồi? t28 ực? ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ạn ARN mồi? t28 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực? ể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ững bước chuyển hóa bị ức

Câu 28 Trong m i t bào nhân th c, s lỗi polipeptit chỉ gồm có 5 axit ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ực? ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26ng prôtêin ribôxôm và rARN c n đần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29c t ng

h p đ ng th i là r t l n Tuy nhiên, h gen trong m i t bào nhân th c ch a m t lợc gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ồi? t28 ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ới sinh vật nhân thực? ỗi polipeptit chỉ gồm có 5 axit ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ực? ứng dụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26ng l nới sinh vật nhân thực? (thư ng trên 100) b n sao c a các gen mã hóa cho các rARN, nh ng l i ch có m t b n saoải thích vì sao ARN polimeraza có thể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ư ạn ARN mồi? t28 ỉ sinh trưởng trong môi trường có A hoặc D; ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ải thích vì sao ARN polimeraza có thể

Trang 4

duy nh t c a các gen mã hóa cho các prôtêin ribôxôm Gi i thích vì sao s b n sao c a haiất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

Câu 29 T i sao s bi u hi n c a đ t bi n gen thạn ARN mồi? t28 ực? ể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ư ng có h i, nh ng trong ch n gi ngạn ARN mồi? t28 ư ọn giống

ngư i ta v n s d ng phẫn di truyền cho ử thì nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc ụng của nguyên tắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ươ so với sinh vật nhân thực?ng pháp gây đ t bi n gen b ng các tác nhân v t lý, hóa h c?ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ằng các đoạn Okazaki? Giải ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ọn giống

Câu 30 Phân bi t d nhi m s c v i nguyên nhi m s c Vì sao có m t s vùng trên nhi mị ức ễm sắc và nguyên nhiễm sắc là gì? ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ới sinh vật nhân thực? ễm sắc và nguyên nhiễm sắc là gì? ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ễm sắc và nguyên nhiễm sắc là gì?

s c th có th chuy n t tr ng thái nguyên nhi m s c sang tr ng thái d nhi m s c?ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ể ể ể ừ D ạn ARN mồi? t28 ễm sắc và nguyên nhiễm sắc là gì? ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ạn ARN mồi? t28 ị ức ễm sắc và nguyên nhiễm sắc là gì? ắc bổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29

Câu 31 Đ t bi n nguyên khung (thay th c p nuclêôtit) đội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ặc D; ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26c tìm th y là d ng đ t bi nất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ạn ARN mồi? t28 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

ph bi n nh t trong ph m vi m t loài Hãy cho bi t:ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29 ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ạn ARN mồi? t28 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

a Nh ng d ng đ t bi n nguyên khung nào c a gen c u trúc không ho c ít làm thay đ iững bước chuyển hóa bị ức ạn ARN mồi? t28 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ặc D; ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29

b Nh ng d ng đ t bi n nguyên khung nào c a gen c u trúc nhi u kh năng làm thay đ iững bước chuyển hóa bị ức ạn ARN mồi? t28 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ổ sung trong nghiên cứu di truyền? t29

ho c m t ho t tính c a prôtêin do gen đó mã hoá.ặc D; ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ạn ARN mồi? t28 ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

Câu 32 Nêu h u qu c a các d ng đ t bi n sau:ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ải thích vì sao ARN polimeraza có thể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ạn ARN mồi? t28 ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

- Đ t bi n mã b ba kh i đ u d ch mã.ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26 ị ức

- Đ t bi n vùng ranh gi i nh n bi t intron – êxôn.ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ới sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể

- Đ t bi n m t 1 c p nuclêôtit trong vùng êxôn c a gen.ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ặc D; ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

- Đ t bi n m t b ba k t thúc d ch mã.ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ị ức

II C ch di truy n c p đ t bào ơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ế di truyền ở cấp độ phân tử ền ở cấp độ phân tử ở cấp độ phân tử ấp độ phân tử ộ phân tử ế di truyền ở cấp độ phân tử

Câu 1 Trình bày s khác nhau v s lực? ều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ược gen nào cần phiên mã và gen nào không cần phiên mã? t26ng, hình thái và c u trúc c a NST sinh v t nhânất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực?

s và sinh v t nhân th c.ơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực?

Câu 2

a Nêu s khác bi t chính gi a m t gen c u trúc đi n hình c a sinh v t nhân s (vi khu n)ực? ững bước chuyển hóa bị ức ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ơ so với sinh vật nhân thực? ẩn và ở tế bào sinh vật nhân thực?

v i m t gen đi n hình c a sinh v t nhân th c? C u trúc c a các lo i gen này óc ý nghĩa gìới sinh vật nhân thực? ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực? ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ạn ARN mồi? t28

đ i v i sinh v t nhân s và sinh v t nhân th c?ới sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ơ so với sinh vật nhân thực? ật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ực?

b Các th đ t bi n chuy n đo n gi a các NST có nh ng đ c đi m gì khác bi t v i các lo iể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ể ạn ARN mồi? t28 ững bước chuyển hóa bị ức ững bước chuyển hóa bị ức ặc D; ể ới sinh vật nhân thực? ạn ARN mồi? t28

th đ t bi n c u trúc NST khác? Nêu ý nghĩa c a đ t bi n này trong ch n gi ng và ti nể ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ủa sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ội ở ADN của sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực? ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể ọn giống ế bào có rất nhiều gen Giải thích vì sao ARN polimeraza có thể hóa?

Ngày đăng: 28/09/2018, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w