1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

7 LTDH CHUYEN DE HINH OXY

7 383 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp tọa độ trên mặt phẳng
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 302,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

Phần 7

TỌA ĐỘ PHẲNG

Dạng 1 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRÊN MẶT PHẲNG

Bài 1

Cho tam giác ABC với: A(1; 0), B(5; 0), C(2; 3) Tìm các điểm sau của tam giác:

a, Trọng tâm G

b, Trực tâm H

c, Chân A’ của đường cao hạ từ A xuống cạnh BC

d, Tâm I của đường tròn ngoại tiếp

Bài 2

Cho ba điểm: A(-3; 3), B(-5, 2), C(1; 1)

a, Chứng tỏ A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

b, Chứng tỏ BAC là góc tù

c, Tính diện tích tam giác ABC

d, Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài 3

Cho :x   , y 4 0 d: 2x   y 2 0

Tìm N thuộc d sao cho đường thẳng ON cắt  tại M thỏa mãn OM ON  8

Bài 4

Cho A(2, 2) Tìm B trên d1:xy  , C trên 2 0 d : x + y – 8 = 0 sao cho ABC2  vuông cân tại A

Bài 5

Cho ABC có trọng tâm G(0; 4), C   2; 4 Biết trung điểm M của BC nằm trên d:

x + y – 2 = 0 Tìm M để độ dài AB ngắn nhất

Bài 6

Chứng minh các bất đẳng thức:

4 cos x c os ysin xy  4 sin x.sin ysin xy 2 ,x y,

xxyyxxzzyyzz , x y z, ,

Bài 7

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: ycos22cos2 cos26cos13

Dạng 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1

a, Viết phương trình ba cạnh của tam giác ABC biết trung điểm ba cạnh AB, BC, AC lần lượt là: M(2; 1), N(5; 3), P3; 4 

b, Cho tam giác ABC biết A(-2; 1), B(2; 5), C(4, 1) Viết phương trình của: đường cao

BH và đường trung trực của cạnh AB

Bài 2

Trang 2

Cho  ABC có M(2, 0) là trung điểm AB, trung tuyến AI: 7x – 2y – 3 = 0, đường cao AH: 6x – y – 4 = 0 Viết phương trình AC

Bài 3

Cho ABC cân tại A(6, 6) đường thẳng qua trung điểm của AB, AC là d: x + y – 4 = 0 Tìm B, C biết E(1; -3) nằm trên đường cao CH

Bài 4

Cho ABC vuông tại A có A(0, 3), đường cao AH: 3x + 4y – 12 = 0 Trọng tâm

5

;3

3

G 

  Tìm B và C

Bài 5

Cho ABC có B  4,1 trọng tâm G(1, 1), đường thẳng chứa phân giác trong góc A:

x – y – 1 = 0 Tìm A, C

Bài 6

a, Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) cắt trục hoành và trục tung lần lượt là A và B khác gốc O sao cho: OA = OB

b, Viết phương trình đường thẳng qua N(1; 3) cắt hai nửa trục dương Ox, Oy tại P và Q sao cho tam giác OPQ có diện tích nhỏ nhất

Bài 7

Cho A(5; 0), B(1; -3) Tìm M và N trên đoạn OA, P trên đoạn AB, Q trên đoạn OB sao cho MNPQ là hình chữ nhật có MN = 2MQ

Bài 8

Cho đường thẳng (  ): x – 2y – 2 = 0 và hai điểm A(1; 2), B(2; 5) Tìm điểm M trên (  )

để MA + MB nhỏ nhất

Bài 9

Cho đường thẳng ( ): x – 3y – 1 = 0 và hai điểm A(5; 3), B(2, -3) Tìm điểm M trên (  )

để MA MB lớn nhất

Dạng 3 BÀI TOÁN KHOẢNG CÁCH

Bài 10

Cho đường thẳng m: m2xm1y2m  Định m để 1 0 m cắt đoạn thẳng BC với B(2; 3) và C(1; 0)

Bài 11

Viết phương trình hai đường chéo của hình vuông, biết tâm I(-2; 0) phương trình một cạnh hình vuông là d: x + 3y – 3 = 0

Bài 12

Cho hình bình hành ABCD có A(1; 0); B(2; 0); diện tích bằng 2 tâm I nằm trên d: y = x Tìm tọa độ hai điểm C và D

Bài 13

Cho  ABC có A(2; 4); B(0; 1); C(6; 2)

Viết phương trình đường thẳng ( ) qua A sao cho

a, (  ) chia  ABC thành hai  ABM,  ACM mà diện tích  ACM gấp đôi diện tích

 ABM

b, (  ) cách đều B và C

Trang 3

Tìm tọa độ bốn đỉnh hình vuông ABCD biết độ dài mỗi cạnh 2 10 ; phương trình AB:

x – 3y + 1 = 0 Tâm I trên trục tung và y  I 0

Bài 15

Viết phương trình của đường thẳng (D) cách A(1; 1) một khoảng bằng 2 và cách B(2; 3) một khoảng bằng 4

Dạng 4 BÀI TOÁN GÓC HAI ĐƯỜNG THẲNG

Bài 16

a, Lập phương trình của đường phân giác góc nhọn hợp bởi hai đường thẳng:   : 3x – 1

4y + 12 = 0; 2: 12x + 5y – 7 = 0

b, Lập phương trình của đường phân giác góc tù hợp bởi hai đường thẳng:

 d1 : 4x3y6 ; 0  d2 : 5x12y100

Bài 17

Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(2; 1) và tạo với đường thẳng (D): 2x + 3y + 4 = 0 một góc 135 

Bài 18

Một tam giác cân có cạnh đáy và một cạnh bên có phương trình lần lượt là:

3x – y – 5 = 0; x + 2y – 1 = 0 Viết phương trình của cạnh bên còn lại biết rằng nó đi qua điểm M(1; -3)

Bài 19

Lập phương trình của đường thẳng đi qua điểm P(2; -1) sao cho đường thẳng đó cùng với hai đường thẳng  1 : 2x   , y 5 0 2: 3x6y  , tạo ra một tam giác cân có 1 0 đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng  1 và 2

Dạng 5 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Bài 1

Lập phương trình của các đường tròn:

a, Đường kính AB với A(1; 2) và B(-2; 0)

b, Đường tròn đi qua ba điểm A(-1; 3), B(1; 1) và C(2; 4)

Bài 2

a, Tìm m để C m là đường tròn

b, Tìm quỹ tích tâm I của đường tròn C m khi m thay đổi

Bài 3

Cho đường tròn (C) :  2 2

x y  có tâm I Tìm M trên (C) sao cho IMO = 30

Bài 4

Cho ba điểm : A(-5 ; -1), B(-2 ; 0), C(4 ; 5) Tìm quỹ tích điểm M nhìn hai đoạn thẳng

AB, BC dưới hai góc bằng nhau

Bài 5

Trang 4

Cho  ABC có A(3 ; -7) trực tâm I(3 ; -1) tâm đường tròn ngoại tiếp I(-2 ; 0) Tìm C biết 0

C

Dạng 6 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

Bài 6

Cho đường tròn (C) : x2y24x2y có tâm I Tìm điểm M trên 0 :xy  để 2 0 qua M vẽ lại tiếp tuyến MA, MB (A, B( ))C mà diện tích MAIB bằng 10

Bài 7

Cho đường tròn (C) : x2y24x4y  6 0

Tìm m để đường thẳng d : 4x – 3y + m = 0 cắt (C) tại A và B sao cho IAB có diện tích lớn nhất

Bài 8

Cho đường tròn (C) : 2 2

xyxy  Lập phương trình tiếp tuyến của   với (C) biết :

a,   tiếp xúc (C) tại M(1 ; 2)

b,   đi qua A(0 ; -1)

c,   song song với (D) : 3x – 4y + 2012 = 0

Bài 9

Lập phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục tung tại điểm A0; 3 và cắt trục hoành tại hai điểm B, C mà BAC 30

Bài 10

Cho d1: 3yy0, d2: 3xy Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc 0 d tại A cắt 1 d tại 2

B, C sao cho ABC vuông tại B và diện tích ABC bằng 3

2 Viết phương trình (T) biết x  A 0

Bài 11

Cho ABC có 1;1

2

B 

  Đường tròn nội tiếp ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tương tứng tại D, E, F Cho D(3 ; 1) và đường thẳng EF có phương trình y – 3 = 0 Tìm tọa độ A biết y  A 0

Bài 12

Cho (C) : 2 2

Viết phương trình đường thẳng d qua gốc tọa độ cắt (C) tại A, B mà với hai tiếp tuyến của (C) tại A và B vuông góc nhau

Bài 13

Cho đường tròn (C) : x2y2  , và một điểm A(4 ;-6) nằm ngoài đường tròn Từ A kẻ 9 hai tiếp tuyến AT và 1 AT với đường tròn, trong đó 2 T T là các tiếp điểm Viết phương 1; 2 trình của đường thẳng T T

Trang 5

Biện luận theo m vị trí tương đối của đường thẳng   :

mx y m  với đường tròn (C) : ( ) :C x2y24x2y 0

Bài 15

Viết phương trình của đường thẳng cắt đường tròn (C): 2 2

Theo một dây cung đi qua M(3 ; 0) có độ dài nhỏ nhất, lớn nhất

Bài 16

Cho họ đường tròn C m : 2 2 2

xymxmym   Chứng minh rằng C m luôn luôn tiếp xúc với hai đường thẳng cố định

Dạng 7 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI ĐƯỜNG TRÒN

Bài 17

Cho hai đường tròn   2 2

C xyxy  và   2 2

Viết phương trình các tiếp tuyến chung của  C và 1  C 2

Bài 18

Viết phương trình các tiếp tuyến chung của :   2 2

C xyx  và

  2 2

C xyxy 

Bài 19

Cho A(3, 0) ; B(0, 4) Chứng minh đường tròn nội tiếp của OAB tiếp xúc đường tròn

qua trung điểm của các cạnh OAB

Bài 20

Biện luận theo m vị trí tương đối của hai đường tròn :

  2 2

C xymxmy 

Dạng 8 ELIP

Bài 1

Viết phương trình chính tắc của elip :

a, Có tiêu cự 2c = 8, tâm sai 4

5

e 

b, Tâm sai 5

3

e  và hình chữ nhật cơ sở có chu vi 20

Bài 2

Cho (E)

2

2

1 4

x

y

  và C2, 0 Tìm A, B trên (E) sao cho ABC đều

Bài 3

Cho (E):

2

2

1 4

x

y

  Tìm A, B trên (E) có x x  sao cho OAB A, B 0  cân tại O và có diện tích lớn nhất

Bài 4

Trang 6

Cho (E) 1

  và A2, 3

Gọi F F là hai tiêu điểm của (E) với 1, 2

F

x  , AF cắt (E) tại M với 1 y M  Gọi N đối 0 xứng của F qua M Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác 2 ANF2

Bài 5

Tìm điểm M trên elip (E):

1

25 9

  , sao cho:

a, MF12MF2

b, M nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông

c, M nhìn hai tiêu điểm dưới một góc 60

Bài 6

Cho elip:

1

18 2

  (E)

Tìm bốn đỉnh hình chữ nhật nằm trên (E), biết hình chữ nhật này nhận hai trục tọa độ là hai trục đối xứng và có diện tích lớn nhất

Dạng 9 HYPERBOL

Bài 1

Viết phương trình chính tắc của hyperbol (H) có hai đường tiệm cận: 4x3y 0

và 5x   9 0

Bài 2

Cho đường tròn (C): x2y2  , cắt trục tung ở A(0; 1) và B(0; -1) Đường thẳng y = m 1

 1 m1,m0cắt (C) ở T và S Đường thẳng AT cắt đường thẳng BS tại P Tìm tập hợp các điểm P khi m thay đổi

Bài 3

Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa   : 4x5y320 và   2

Dạng 10 PARABOL

Bài 1

Cho (P) y2 x và I(0, 2) Tìm M, N trên (P) sao cho IM 4IN

 

Bài 2

Cho parabol (P): 2

4

xy và đường thẳng (D): x – 2y + 4 = 0

a, Tìm tọa độ giao điểm A, B của (P) và (D)

b, Tìm điểm M trên cung AB của (P) sao cho tổng diện tích hai phần hình phẳng giới hạn bởi (P) và hai dây cung MA, MB nhỏ nhất

Bài 3

Cho parabol (P): y2 16x và A(1; 4) Hai điểm M, N lưu động trên (P) sao cho tam giác AMN vuông tại A Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn luôn đi qua một điểm cố định

Trang 7

Tìm điểm M thuộc parabol (P): y 64x, và điểm N thuộc đường thẳng   :

4x3y46 , để đoạn MN là ngắn nhất 0

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w