LƯỢNG GIÁC MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ VÀ ỨNG DỤNG TẬP 2 : PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC... VÕ ANH KHOA – HOÀNG BÁ MINH LƯỢNG GIÁC MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ VÀ ỨNG DỤNG TẬP 2
Trang 1LƯỢNG
GIÁC
MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ VÀ ỨNG DỤNG
TẬP 2 : PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Trang 2VÕ ANH KHOA – HOÀNG BÁ MINH
LƯỢNG GIÁC
MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ VÀ ỨNG DỤNG
TẬP 2 : PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG 8 – 2011
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU Cuốn sách “LƯỢNG GIÁC – MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ VÀ ỨNG DỤNG” này được biên soạn với mục đích cung cấp, bổ sung kiến thức cho học sinh THPT và một số bạn đọc quan tâm đến mảng kiến thức này trong quá trình học tập và làm việc Trong tập 2
“PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC” này, chúng tôi sẽ xoáy vào trọng tâm là “PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC”, một dạng toán quen thuộc trong các đề thi THPT, đặc biệt là đề thi tuyển sinh Đại Học
Ở các chương chính, chúng tôi chia làm 3 phần :
- Phần I : Nêu lý thuyết cùng ví dụ minh họa ngay sau đó, giúp bạn đọc hiểu và biết
cách trình bày bài Đồng thời đưa ra các dạng toán cơ bản, thường gặp trong quá trình làm bài trên lớp của học sinh THPT Ở phần này, chúng tôi sẽ trình bày một số bài để bạn đọc có thể nắm vững hơn, tránh sai sót
- Phần II : Trong quá trình tham khảo và tổng hợp tài liệu, chúng tôi sẽ đưa vào
phần này các dạng toán khó nhằm giúp cho các học sinh bồi dưỡng, rèn luyện kĩ năng giải LƯỢNG GIÁC thành thạo hơn khi gặp phải những dạng toán này
- Phần III : Chúng tôi sẽ đưa ra lời giải gợi ý cho một số bài, qua đó bạn đọc kiểm
tra lại đáp số, lời giải hoặc cũng có thể tham khảo thêm
Trong quá trình biên soạn, mặc dù chúng tôi đã cố gắng bằng việc tham khảo một lượng rất lớn các tài liệu có sẵn và tiếp thu có chọn lọc ý kiến từ các bạn đồng nghiệp để dần hoàn thiện cuốn sách này, nhưng khó tránh khỏi những thiếu sót bởi tầm hiểu biết và kinh nghiệm còn hạn chế, chúng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng góp quý báu của bạn đọc gần xa
Chi tiết liên hệ tại : anhkhoavo1210@gmail.com
minh.9a1.dt@gmail.com
CÁC TÁC GIẢ
VÕ ANH KHOA – HOÀNG BÁ MINH
Trang 4LỜI CẢM ƠN Trong quá trình biên soạn, chúng tôi xin cám ơn đến những bạn đã cung cấp tài liệu tham khảo và vui lòng nhận kiểm tra lại từng phần của bản thảo hoặc bản đánh máy, tạo điều kiện hoàn thành cuốn sách này :
- Ngô Minh Nhựt (ĐH Kinh Tế Tp.HCM)
- Mai Ngọc Thắng (ĐH Kinh Tế Tp.HCM)
- Nguyễn Thị Thanh Huyền (THPT Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai)
- Nguyễn Huy Hoàng (THPT Chuyên Lê Hồng Phong Tp.HCM)
- Trần Lam Ngọc (THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa Tp.HCM)
- Vương Tuấn Phong (THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa Tp.HCM)
- Lê Quang Hiếu (THPT Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai)
- Hoàng Minh Quân (ĐH Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội)
và một số thành viên diễn đàn MathScope
Trang 5MỤC LỤC
TẬP 2 : PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH,
BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
CHƯƠNG 4 : SƠ LƯỢC VỀ HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC
I MỘT SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN
VỀ HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC 1
II BÀI TẬP VÍ DỤ VỀ HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC 2
CHƯƠNG 5 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 3
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 13
II CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 20
1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 20
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 35
2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO VÀ 41
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 50
3 PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG THEO VÀ 53
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 60
4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THUẦN NHẤT ĐỐI VỚI 61
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 67
5 CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC 73
a TỔNG HỢP 73
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 95
Trang 6b PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC 100
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 103
c PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG MẪU MỰC 107
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 127
d PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA THAM SỐ 131
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 148
CHƯƠNG 6 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 154
I TÓM TẮT MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP THƯỜNG GẶP 154
II CÁC BÀI TẬP MINH HỌA 155
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 171
CHƯƠNG 7 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 175
I TÓM TẮT MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP THƯỜNG GẶP 175
II CÁC BÀI TẬP MINH HỌA 176
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 186
ĐỌC THÊM : TẢN MẠN VỀ SỐ PI 189
TÀI LIỆU THAM KHẢO 194
Trang 7CHƯƠNG 4
SƠ LƯỢC VỀ HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC
I MỘT SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN VỀ HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC
- Hàm số là hàm lượng giác ngược của hàm số , có một số tính chất cơ bản sau
{
[ ] ( ) [ ] ( ) [ ] ( )
- Hàm số là hàm lượng giác ngược của hàm số , có một số tính chất cơ bản sau
{
[ ] ( ) [ ] ( ) [ ] ( )
( ) ( )
( ) ( )
Trang 8II BÀI TẬP VÍ DỤ VỀ HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC
(
(
√ ))
{
√ [ ]
Ta thấy :
( )
Do đó,
( ) ( ) ( )
Trang 9CHƯƠNG 5 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
- CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
- CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ĐẶC BIỆT
( )
( )
( )
( )
( )
( )
[
( )
( )
𝑢 𝑣 [ 𝑢 𝑣 𝑘 𝜋𝑢 𝜋 𝑣 𝑘 𝜋 (𝑘 )
𝑢 𝑣 [ 𝑢 𝑣 𝑘 𝜋𝑢 𝑣 𝑘 𝜋 (𝑘 )
𝑢 𝑣 𝑢 𝑢 𝑣 𝑘𝜋𝜋 𝑘𝜋 (𝑘 )
d 𝑢 𝑣 𝑢 𝑣 𝑘𝜋𝑢 𝑘𝜋 (𝑘 )
Trang 10√ [
( )
√ ( )
[
( )
( )
√ [
( )
√ ( )
Chú ý rằng: ) ươ ( [ ]) ộ ệ ộ [ ] ệ ệ
) ươ ( [ ]) ộ ệ ộ [ ]
ệ ệ
) ươ ( ) ộ ệ ộ ( ) ệ ệ
) ươ ( ) ộ ệ ộ ( )
ệ ệ
Chúng ta sử dụng các công thức biến đổi lượng giác đã nêu trong Chương 2, phân tích phương trình thành các nhân tử để xuất hiện các dạng phương trình trên
Trang 12[
( )
Trang 13{
{
( )
c Ta có: ( ) ( ) [
[
( ) ( )
Giải: a Điều kiện : ( ) ( )
Phương trình tương đương với
[
( )
Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình b Điều kiện : {
( ) ( )
Phương trình tương đương với
( )
𝑥 𝑥
𝑥 𝑥 𝑥 𝑥 𝑥
Bài 4: Giải các phương trình sau
( 𝑥 )( 𝑥 𝑥) 𝑥 𝑥 (Tuyển sinh khối D 2004)
Trang 14Kết hợp với ( ) ta được nghiệm là ( )
c Ta có: ( )( )
( )( ) ( )
( )( )
√ ( ) ( )
[
( )
[
( )
Giải: a Ta có: √ ( ) (với [ ])
( ) √ {
{
( )
Lại có: [ ]
{
{ }
Vậy nghiệm của phương trình là
b Ta có: ( ) ( ) (với [ ])
√ ( 𝑥 ) 𝑥 [ ]
( 𝑥 ) ( 𝑥 ) 𝑥 [ 𝜋 𝜋]
Bài 5: Giải các phương trình sau
𝑥 𝑥 𝑥 𝑥 [ ] (Tuyển sinh khối D 2002)
Trang 15( )
Lại có: [ ] {
{ }
ậ ệ { }
c Ta có: (với [ ])
( )
( )
[ ( ạ )
( )
Lại có: [ ]
{
{ }
ậ ệ ủ ươ { }
Giải: a Ta có : ( ) ( )
( ) ( )
Như vậy, phương trình viết lại thành
( )
( 𝑥 𝜋) (𝑥 𝜋) 𝑥 𝑥 [𝜋 𝜋]
𝑥 𝑥
√ 𝑥 𝑥 𝑥 𝑥 ( 𝜋)
Bài 6: Giải các phương trình sau
Trang 16
[
( )
( ) Khi đó,
{
} Nếu ( ) thì nên
( )
( ) Khi đó,
{
}
ệ ủ ươ {
}
Giải:
a Phương trình tương đương với
( )( ) ( ) ( )( )
𝑥 𝑥 ( 𝑥 𝑥) ( ển ố )
d
𝑥 (𝑥 𝜋
) ( 𝜋 𝑥) ( ển ố )
Bài 7: Giải các phương trình sau
( 𝑥 )( 𝑥 𝑥) 𝑥 𝑥 (Tuyển sinh khối D 2004)
𝑥 𝑥 𝑥 𝑥 (Tuyển sinh khối B 2005)
Trang 17[
( )
c Đ ều kiện:
{
( ) ( )
( )
Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
d Điều kiện :
{ ( ) ( ) Phương trình tương đương với
√ ( )
Trang 18( ) (
√ )
[
( )
Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình Giải: Phương trình tương đương với ( √ ) ( )
√
{ ( )
{
( ) Do đó, là ước nguyên của 49 Ta được :
Vì nên Thay vào ( ), ta được
𝜋( 𝑥 √ 𝑥 𝑥 )
Bài 8: Tìm tất cả các giá trị nguyên của 𝑥 thỏa mãn
Trang 19- BÀI TẬP TỰ LUYỆN
5.1.1 Giải các phương trình sau:
√
d
5.1.2 Giải các phương trình sau: ( )
( )
( ) √
d ( )
[ ( √ )] √
5.1.3 Giải các phương trình sau: ( )
( )
d ( )
( )
5.1.4 Giải các phương trình sau:
d
( )( )
Trang 20
( )
5.1.5 Giải các phương trình sau: [ ]
[ ]
5.1.6 Giải các phương trình sau: ( ọc ện )
√ (Đ ại ữ )
(ĐH Ngoại Thương 1999) d ( ển ố )
( ) ( ển ố )
- GỢI Ý GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN 5.1.1. Nghiệm của phương trình là :
( )
( )
[
( )
d [
( )
( )
Trang 215.1.2 Nghiệm của phương trình là :
( )
( )
( )
d [
( )
( )
5.1.3 Nghiệm của phương trình là : [ ( )
[
( )
[
( )
d ( )
[
( )
Trang 22c Điều kiện :
( ) ( ) Phương trình tương đương với
( )( ) [ [
( )Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
d Nghiệm của phương trình là :
[
Trang 23
[ [ [ ( ) Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
(
) ( )
( )
Trang 24
[ ]
[
Trang 25
b Điều kiện:
{ ( ) Phương trình tương đương với
( ) Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
c Phương trình tương đương với
( )( )
[
( )
d Phương trình tương đương với
( ) ( ) ( ) ( )
( )
[
( )
Trang 26e Điều kiện :
( ) ( ) Phương trình tương đương với
( )( )( )
( )( ) ( ) ( )( )
[ ( )
Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
II CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
- Chúng ta cũng sử dụng những phép biến đổi lượng giác để đưa phương trình ban đầu về các phương trình loại này
Lưu ý các công thức lượng giác sau:
Trang 27[ [
( ) ( ) Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
𝑥 𝑥 d 𝑥 𝑥
Bài 1: Giải các phương trình sau
𝑥 𝑥 𝑥 𝑥
Trang 29
Đây chính là câu b của bài này
Nghiệm của phương trình là:
( ) Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
d Phương trình tương đương với
Trang 30b Phương trình tương đương với
Khi đó, phương trình tương đương:
( )
Trang 31
[ ( ạ )
( )
d Phương trình tương đương với
Trang 32
√ √
[
√ √ ( ạ ) ( )
Trang 33b Phương trình tương đương với
Đặ
ươ ở
√ √ [ √
Khi √ , ta có:
√ √
Trang 34[
√ √ ( ạ ) ( )
[
( ạ ) ( )
Kết hợp với ( ), ta nhận các nghiệm trên là nghiệm của phương trình
d Điều kiện:
( ) Phương trình tương đương với
( ) ( )
[ ạ d ( )
( )
Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
Trang 35e Điều kiện:
( ) Phương trình tương đương với
( )
Trang 36Giải:
a Điều kiện :
{ ( ) ( ) {
( ) ( ) Phương trình tương đương với
[
( )
Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
b Điều kiện :
( ) ( ) Phương trình tương đương với
( )
( )
( )( )
Trang 37
[
( ạ ) [
( ) Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
c Phương trình tương đương với
Trang 38[ ( ạ )
( )
e Điều kiện :
√ √ ( ) Phương trình tương đương với
Trang 39
5.2.2 Giải các phương trình sau:
5.2.3 Giải các phương trình sau:
( )
√
Trang 40- GỢI Ý GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
5.2.1 Nghiệm của phương trình là :
Trang 41( ạ )
[
( √ ) ( √
)
( )
c Điều kiện :
( ) ( ) Phương trình tương đương với
Trang 42
[
( ạ ) ( )
Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
d Phương trình tương đương với
[ ( ) ]
( )
( )
[
( ạ ) [
)
Trang 43
( )
[
( ) ( )
Kết hợp với ( ), ta nhận nghiệm trên là nghiệm của phương trình
Ta có:
( ) ( )
Khi đó, phương trình tương đương với