1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải Tích 1 - Chương 1 - Giới Hạn Hàm Số

67 1,2K 18
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới Hạn Hàm Số
Người hướng dẫn Ts. Dang Van Vinh
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giải Tích 1
Thể loại Chương 1
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 806,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải Tích 1 - Chương 1 - Giới Hạn Hàm Số - ĐH BK thành phố Hồ Chí Minh

Trang 1

Trường Đại học Bách khoa tp Hô Chí Minh

Bộ môn Toán Ứng dụng

Trang 3

1 Hàm số

Định nghĩa (hàm hợp)

Cho hai hàm sg:X —Y; ƒ:Y >Z

Khi đó tôn tại hàm hợp ƒog:X OZ

Trang 4

Vi du

Cho f(x) =x: e(x)=V2-—x Tim cdc ham sau va mién

xác định của nó: a) fog; b)gosƒ; c)ƒsƒ; d)gog

Trang 6

Dinh nghia (ham 1 — 1)

Ham y = f(x) la ham 1 — 1 khi va chi khi không tôn tại

đường thẳng nằm ngang cắt đồ thị nhiều hơn một điểm

Trang 8

Định nghĩa (hàm ngược)

Cho y = x) là hàm 1 — 1 với miền xác định D và miền

giá trị E Hàm ngược của y = f(x) là hàm từ E vào D,

ký hiệu x= f ”(y), xác định bởi x= ƒ"Í(y)© y= ƒŒœ)

Trang 9

Chu y:

Vi a= f '(b) @ b= f(a), nén (a,b) thudc dé thi y = f(x)

khi và chỉ khi (b,a) thuộc do thi cua f7!

Trang 11

Định nghĩa (hàm lượng giác ngược)

Xét hàm lượng giác y = sin x

Trang 12

Định nghĩa (nhàm lượng giác ngược)

Xét hàm lượng giác y = £os x

Trang 14

Định nghĩa (nhàm lượng giác ngược)

Xét hàm lượng giác y = fanx

Trang 15

Định nghĩa (nhàm lượng giác ngược)

Xét hàm lượng giác y = cof x

Trên khoảng (0,Z), y= coi x là hàm 1 - 1

Trang 17

Binh nghia (ham Hyperbolic)

Trang 20

Có các công thức sau (tương tự công thức lượng giác)

Ù) cosh“(ø)— sinh“ (ø) = l

2) sinh(2a) =2sinh(a)cosh(a); cosh(2a) = cosh? (a) + sinh? (a)

3) cosh(a +b) = cosh(a) cosh(b) + sinh(a) sinh(b)

4) cosh(a—b) = cosh(a)cosh(b) — sinh(a) sinh(b)

5) sinh(a +b) = sinh(a)cosh(b) + sinh(b) cosh(a)

6) sinh(a —b) = sinh(a)cosh(b) — sinh(b) cosh(b)

20

Trang 21

và các công thức lượng giác hyperbolic khác

Đề thu được công thức lượng giác hyperbolic từ công

thức lượng giác quen thuộc ta thay cos bởi cosh và thay

sin bởi /sinh

Trang 22

Hàm cho bởi phương trình tham sô

Cho hai ham x = x(t), y = y(t) xac dinh trong mot lan can

V nào đó của điễm ¡ạ

Giả sử tôn tại hàm ngược của một trong hai hàm trên,

gia sw cua x = x(t) lat = t(x)

Khi đó tôn tại hàm y = y(t(x)) và hàm này được gọi là hàm

cho bởi phương trình tham số: x = x(†) và y = y(t)

22

Trang 23

Đây chính là phương trình của ellipse

Trang 24

Vi du

Phương trình tham số của đường = {x=Rcost

tron tam O ban kinh R: y= Rsint

Phương trình tham số của đường {*¢ = Rcosí

tròn tâm (a,b) bán kính H: y—b=Rsiní

Trang 25

2 Giới hạn của hàm số Định nghĩa

Cho D là tập số thực Điểm xạ được gọi là điểm tụ của

tập D nêu trong mọi khoảng (x; - £,x¿ + £) đêu chứa vô

Trang 27

2 Giới hạn của hàm số Định nghĩa

Trang 30

2 Giới hạn của hàm số Định nghĩa

Trang 32

2 Giới hạn của hàm số

Trang 35

x0

Trang 39

Định nghĩa (giới han trai)

Sô a gọi là giới hạn trái của y = f(x) tai diém xạ, nêu

We>0 1ổ>0 Vvxe Dz,0<xo—x<ð =| f(x)-al< C

Trang 42

Định lý

Ham so y = x) có giới hạn tại xạ khi và chỉ khi nó có giới

hạn trái và giới hạn phải tại xạ và chúng bằng nhau

Trang 43

Chu y

Giới hạn một phía thường được dùng trong các trường

hợp hàm chứa căn bậc chăn, chứa trị tuyệt đôi, hoặc

Vậy không tôn tại giới hạn

Trang 47

Khi đó f(x) là VCB bậc cao hon g(x) khi x > 0

Vị lim 9) =lim x +sin°x ”

=0

Trang 49

Chú ý: Đây là các vô cùng bé khi X > O

Các vô cùng bé trên suy ra trực tiếp từ định nghĩa và

Trang 51

Ind+xtanx) ~ xtanx ~ x x +sinex O x

Trang 52

52

Trang 56

Cac truéng hop thay VCB DUNG VA SAI

Trang 57

Định nghĩa

Cho f{x) là vô cùng bé khi x — xạ

Số p được gọi là bậc của VOB f(x) khi x > x), nêu

Ngày đăng: 20/01/2014, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN