Giải Tích 1 - Chương 1 - Giới Hạn Hàm Số - ĐH BK thành phố Hồ Chí Minh
Trang 1
Trường Đại học Bách khoa tp Hô Chí Minh
Bộ môn Toán Ứng dụng
Trang 31 Hàm số
Định nghĩa (hàm hợp)
Cho hai hàm sg:X —Y; ƒ:Y >Z
Khi đó tôn tại hàm hợp ƒog:X OZ
Trang 4
Vi du
Cho f(x) =x: e(x)=V2-—x Tim cdc ham sau va mién
xác định của nó: a) fog; b)gosƒ; c)ƒsƒ; d)gog
Trang 6Dinh nghia (ham 1 — 1)
Ham y = f(x) la ham 1 — 1 khi va chi khi không tôn tại
đường thẳng nằm ngang cắt đồ thị nhiều hơn một điểm
Trang 8
Định nghĩa (hàm ngược)
Cho y = x) là hàm 1 — 1 với miền xác định D và miền
giá trị E Hàm ngược của y = f(x) là hàm từ E vào D,
ký hiệu x= f ”(y), xác định bởi x= ƒ"Í(y)© y= ƒŒœ)
Trang 9
Chu y:
Vi a= f '(b) @ b= f(a), nén (a,b) thudc dé thi y = f(x)
khi và chỉ khi (b,a) thuộc do thi cua f7!
Trang 11
Định nghĩa (hàm lượng giác ngược)
Xét hàm lượng giác y = sin x
Trang 12
Định nghĩa (nhàm lượng giác ngược)
Xét hàm lượng giác y = £os x
Trang 14
Định nghĩa (nhàm lượng giác ngược)
Xét hàm lượng giác y = fanx
Trang 15
Định nghĩa (nhàm lượng giác ngược)
Xét hàm lượng giác y = cof x
Trên khoảng (0,Z), y= coi x là hàm 1 - 1
Trang 17Binh nghia (ham Hyperbolic)
Trang 20
Có các công thức sau (tương tự công thức lượng giác)
Ù) cosh“(ø)— sinh“ (ø) = l
2) sinh(2a) =2sinh(a)cosh(a); cosh(2a) = cosh? (a) + sinh? (a)
3) cosh(a +b) = cosh(a) cosh(b) + sinh(a) sinh(b)
4) cosh(a—b) = cosh(a)cosh(b) — sinh(a) sinh(b)
5) sinh(a +b) = sinh(a)cosh(b) + sinh(b) cosh(a)
6) sinh(a —b) = sinh(a)cosh(b) — sinh(b) cosh(b)
20
Trang 21
và các công thức lượng giác hyperbolic khác
Đề thu được công thức lượng giác hyperbolic từ công
thức lượng giác quen thuộc ta thay cos bởi cosh và thay
sin bởi /sinh
Trang 22
Hàm cho bởi phương trình tham sô
Cho hai ham x = x(t), y = y(t) xac dinh trong mot lan can
V nào đó của điễm ¡ạ
Giả sử tôn tại hàm ngược của một trong hai hàm trên,
gia sw cua x = x(t) lat = t(x)
Khi đó tôn tại hàm y = y(t(x)) và hàm này được gọi là hàm
cho bởi phương trình tham số: x = x(†) và y = y(t)
22
Trang 23
Đây chính là phương trình của ellipse
Trang 24
Vi du
Phương trình tham số của đường = {x=Rcost
tron tam O ban kinh R: y= Rsint
Phương trình tham số của đường {*¢ = Rcosí
tròn tâm (a,b) bán kính H: y—b=Rsiní
Trang 25
2 Giới hạn của hàm số Định nghĩa
Cho D là tập số thực Điểm xạ được gọi là điểm tụ của
tập D nêu trong mọi khoảng (x; - £,x¿ + £) đêu chứa vô
Trang 272 Giới hạn của hàm số Định nghĩa
Trang 302 Giới hạn của hàm số Định nghĩa
Trang 32
2 Giới hạn của hàm số
Trang 35
x0
Trang 39
Định nghĩa (giới han trai)
Sô a gọi là giới hạn trái của y = f(x) tai diém xạ, nêu
We>0 1ổ>0 Vvxe Dz,0<xo—x<ð =| f(x)-al< C
Trang 42
Định lý
Ham so y = x) có giới hạn tại xạ khi và chỉ khi nó có giới
hạn trái và giới hạn phải tại xạ và chúng bằng nhau
Trang 43Chu y
Giới hạn một phía thường được dùng trong các trường
hợp hàm chứa căn bậc chăn, chứa trị tuyệt đôi, hoặc
Vậy không tôn tại giới hạn
Trang 47Khi đó f(x) là VCB bậc cao hon g(x) khi x > 0
Vị lim 9) =lim x +sin°x ”
=0
Trang 49Chú ý: Đây là các vô cùng bé khi X > O
Các vô cùng bé trên suy ra trực tiếp từ định nghĩa và
Trang 51Ind+xtanx) ~ xtanx ~ x x +sinex O x
Trang 52
52
Trang 56Cac truéng hop thay VCB DUNG VA SAI
Trang 57
Định nghĩa
Cho f{x) là vô cùng bé khi x — xạ
Số p được gọi là bậc của VOB f(x) khi x > x), nêu