Hệ thống lý thuyết, bài tập có lời giải chi tiết
Trang 1GIẢI TICH 11
Cro ban tủ làn 2ð
Thay Huy — www.facebook.com/lacvieteducation - DT: 0968 64 65 87 Trang |
Trang 2Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
A Tém Tat Giáo Khoa
1 Dãy số (uạ) có giới hạn là O nếu mọi số hạng của dãy số đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn một số
dương nhỏ tùy ý cho trước kể từ một số hạng nào đó trở di
d) Dãy số không đổi (u,) voi u, = 0 có giới han 0
e) Nếu lql <I thi lim q°= 0
Dang toán : Tìm giới hạn ( của dãy sối
Cách 1 : Sử dụng các tiêu chuẫn a, b, c, ,đ ,e kết hợp với định lí
Trang 3Chương 4 Gidi han
Chẳng hạn với ¢ = 0, 001 thi np >7 va no > = my =200 vậy lấy nạ = 201 ( hay một sô nguyên bất kì >
Trang 41 Định nghĩa : Dãy số (u,) có giới hạn là số thực L néu lim(u, —L) =0
imu, =L (hoac u,—> L) © lim(u, —L)=0
2 Dinh li 1 : Giả sử lim u„ = L., khi đó :
a) limlu,l=!L 1 va lim {U, =ŸI
b) Nếu uạ > 0 với Vn thì L > 0 và lim fu, =vL
Định lí 2 : Giả sử limu, = L., limv„ạ = M và c là một hang s6 Khi dé :
a)* lim(u, + v,)=L+M * lim(u, = v„ạ)= L.=M
Dạng 1 : Tìm giới han bằng định nghĩa J
limu, = L & lim(u, —L)=0
Trang 5Dang 2 : Tim gidi han cua eu
Q(n) trong đó P(n), Q(n) là hai đa thức theo ĩ
Dạng 3: Dạng sử dụng công thức : lim q°” = 0 nếu | qÌ < i|
Trang 6Chuyên đề giới han lớp I1
( Chia tử và mẫu cho 3° )
Ta có :
— 0- 0+25 125 0+0++2
Trang 74 15 Tìm giới hạn các dãy số sau :
Thay Huy — www.facebook.com/lacvieteducation - DT: 0968 64 65 87 Trang 7
Trang 8Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
4.17 Trong mặt phăng Oxy , một ốc sén bd ti g6c O theo phương Ox I m, rồi quẹo trái theo phương Oy
rồi lại quẹo trái theo phương Ox và cứ thế , khoảng cách bò lần sau bằng nữ a khoảng cách trước đó Hỏi
bò mãi thì ốc sên sẽ đến vị trí nào ?
4.18 Biểu diễn các số thập phân tuần hòan sau đây dưới dạng phân số, ví dụ : a I,151515 là số
thập phân tuần hòan có chu ki la 15
a) O, 123123123 b) 1, 272721:::
4.19 Cho một góc xOy = 30” Từ điểm A trên Ox voi OA = L, đựng AA; vuông góc Oy Tiếp theo dựng
AiA› vuông góc Ox, rồi A›A; vuông góc Oy và cứ thế mãi mãi
Tình độ dài đường gap khtic AA; A>
4.20 Cho hình vuông ABCD có độ đài là 1 Ta nội tiếp trong hình vuông này một hình vuông thứ hai , có
đỉnh là trung điểm cua các cạnh của nó Và cứ thế Tính tổng
chu vi cua các hình vuông
* 4.21 Tìm giới hạn các dãy số sau :
Trang 94 14 a) limu, = x (Chia tf va mau cho n° )
b) limu„ = 0 ( Chia tử và mẫu cho n”)
Trang 10Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
Suy ra tung độ của ốc sẽ tiến đền vị trí la ~ —T "5
2 +2 :
(4+ 2)
Vậy ốc sên sẽ bò đến điểm Ls: 3)
4 18 Ta viết số thập phân dưới dạng một tổng vô hạn :
Các tam gidc OAA,; , OA\A2 là các tam giác nữ a đều, cho ta : TA —— te a6 vế , SUY ra các
đoạn AA¡, A¡A¿, A3A: lập thành một cấp số nhân , số hạng đầu AA; = Fon = x , công bội —
Vậy độ dài đoạn gấp khúc là : zr are “SIG
Thay Huy — www.facebook.com/lacvieteducation - DT: 0968 64 65 87 Trang 10
Trang 11Chương +4, Giới hạn
4 20 Các cạnh hình vuông này bằng x cạnh hình vuông
trước nó Do đó các chu vi hình vuông lập thành một cấp số
nhân số hạng đâu là 4 ( chu vi hình vuông ABCD), công bội
đ) uạ = T(-ï+5~Vš+VÃ~ Vĩ +ne1)< 2e limu, = |
#4,22.a) Ta rút gọn u„ theo cách của câu (c) trên đây bằng nhận xét :
l
] (k+IWk+kVk+l fikck+D.(vk+1+Vk)
Aes ME Seat
SE ROE ITT Tati
Suy ra: uy, =
Trang 12Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
Chương 4 Giới hạn
Kí hiệu : limu, = + % hoặc u, —> + %
e_ (u,ạ) có giới hạn là - z nêu mọi số hạng đều nhỏ hơn một số âm nhỏ tùy ý cho trước kể từ một
số hạng nào đó trở di
Kí hiệu : limu, =- © hodcu, > - ©
CHÚ Ý : (1) lim n`=+ & , lim jn` = + ,k,m: số nguyên dương
(2) Nêu lim u„= ÔÖ và u„ #0, Yn thì lim — = +
u, (3) Nếu lim uạ =+ % ( hoặc - % ) thì on : =0
Trang 14Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
Trang 15Chương 4 Giới hạn
Nhưững giá trị cua t„ và vụ tương ứng với các giá trị rất lớn cian trong bang dưới đây cho thấy điều đó :
+ se ye > > 7 A ~* + ` 2 tar “* A “* ‘*
$o sánh với lim NT +n+28-— ý n> —4n+5 ở VDI _câu a), ta thấy cả w„ và v„ đều tiến tới vô cực với giá trị ngang bằng nhau nên lùn(H„ — vụ) = 2, Š
Ghỉ chú : Ở đây tử và mẫu đều là hiệu của hai dãy số * đồng tài ngang sức *, có nghĩa là giới hạn của
hiệu của chúng là một số hữu hạn, cho nên ta phải dùng lượng liên hiệp để tìm giá trị hữu hạn ấy Còn dôi
với dãy số trong đó tử hay mâu là liệu hai dãy số không “ đồng tài ngang sức *“, ví dụ : Gas caer ;
n+5—2n +l
, ‘ee ` z 2 ` A ` =o hd
trong đó giới hạn cua tử và mâu đêu là vô hạn thì ta giải như dạng Ì Cụ thể như sau :
Thay Huy — www.facebook.com/lacvieteducation - DT: 0968 64 65 87 Trang 15
Trang 16Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
Chương 4 Giới hạn
3 2+—~ [trẻ
a) Chi (1) b) Chỉ (H) c) Ca (1) và (HH) đ) Không dãy số nào
4.25 Chọn câu đúng : Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào dan dén 0?
Trang 17Chương 4 Giới hạn
e) A/4n? + lŸn` +7—2n? +I
iin sien che 1 1 ene se xi
*4.33 Cho dãy số u,= 1+ stata hifng minh limu, = + *
Trang 18Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
V8n* =2n
limu, = lim( ((V4n° +n —2n)+(2n—¥8n' +3n° |
/ /
Trang 19Biểu thức trong dấu ngoặc thứ nhất có 2Ì phân số , trong dấu ngoặc thứ hai có 2” phân số , trong dấu
ngoặc cuối cùng có 2” phân số
Cộng, ta được: tu „ >l 5: Theo định nghĩa , ta suy ra : limu, = + %
B GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ HÀM SỐ LIÊN TỤC
$4 Định nghĩa và một số định lí về giới hạn hàm số
A Tóm Tắt Giáo Khoa
1 Giới hạn của hàm số tại một điểm :
a) Giới hạn hữu hạn : Cho hàm số f xác dinh trén (a ; b) \ {xp } và xạ € (a :b), ta nói :
lim f(x) =L.( f có giới hạn là L tai điểm xạ) & W(x, ), limx, = Xo => lim f(x.) =L
A-?A,
Trang 20
Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
c) Néu f(x) > 0, Vx¥x,thiL > Ova lim \f(x =úL
Ghi chú : a) lim (X”) = xu” b) lim 4x = ux,
Dang 1 : Tim lim f(x) biết hàm sé f(x) la ham sé lập bởi các phép tóan như cộng , trừ , nhân
chỉa các hàm số đa thức và xác định tại xa
Trang 21Chương 4 Giới hạn
~()? (5+0) 40 : Š
Trang 22Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
x»?—X" +4x—4
ay+ = b)— «x c)0 djy6
xv2x`+2+xŸ 4.41 Chọn câu đúng : lin —————————= =
Trang 23c) lim A ERAS COE) d) lim(sinx=Wx' =x+3)
core (2 +sinx +cosx)(x° +x+1) -»re
Ð Hướng Đẫn - Đáp Số
4.34.(c) Vì hàm số f(x) xác định khi x = l nên lim f(x)=f(l)= ft =2
4.35 (a) jim [(x)= lim —=————ˆ——— “pin
Trang 24Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
) Chia tử và mẫu cho x^X = xÌ, giới hạn là ý2 0 _ |2
e i fa mau cho x =X ,gi ( =,/—
A Tém Tat Gido Khoa
1 Cho f(x) xác định trên khỏang (xo ; b) :
lim f(x) =l.® VXq € (Xo; b), limx, = Xp => limf(x, ) = L
( (x) có giới hạn phải là L khi x—> xụ )
2, Cho f{x) xác định trên khỏang (a ; Xo ) :
lim f(x)=L © Vx, € (a; Xo), limx, = Xo => limf(x, )=L
Xu
Thay Huy — www.facebook.com/lacvieteducation - DT: 0968 64 65 87 Trang 24
Trang 26Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
Chương 4 Giới hạn
Vx +x
4.48 Cho ham sé: f(x) = j VX +X
v¥x+1-2 x-l a) Tìm giới hạn phải cua f(x) taix =- |
với x >0
: với =l<x<0
b) Tìm giới hạn phãi và trái cua f(x) tại x =0 Hầm số có giới hạn tại x =0 hay không ?
Vi-x+x-1 vx? =x?
vì khi x ->Ï" thì x > l nên (x = l)(x+l)(x =2) <0
4.48 a) lim f(x)=f(-l)= l
xe
Vx(l+x) b) lim f(x) = lim ——>———- = 1
Trang 27Chitong 4 Gidi han
$6 Gidi han v6 cule §7 Cac dang vé dinh
A Giải Toán
f(x) Dang 1 ( Dang >) : Tim ng trong đó (xo) = g(Xo) =0
Giải a) Ta có : limf(x) = lim =li = =
xác định
Trang 28Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
Chương 4 Giới hạn
Giải Vì xÌ— I =(x — l)(x + l) —> 0kh x —> L, đo đó để f(x) có giới hạn hữu hạn thì điều kiện cần là x” +
ax—b —> 0khi x -> l( vì nêu lim(xÌ kax=b)#0 thì lim f(x) = x
Suy ra: P t+a-b=0@b=ael
Dang 2 (dang = : Tim giới hạn của SỐ trong đó f(x) và g(x) là các biểu thức tiến tới vô
Trang 29
Chitong 4 Gidi han
e Cần chú ý trường hợp lim f(x)=+ % và lim g(x) =- % ( hay ngược lại ) thì gidi han cua [ f(x) -
g(x) | la + + ( hay - ), không phải là dạng vô định
© Nhé ring néu P(x) = ax" + bx"! + (a 40):
Ghi chi : Da hai biéu thite u(x) = 2x” =x—L và v(x)=43x) +x +5 đầu tiến đến + œ nhưng v(x) tiến
nhanh hơn nhiều ( Xem bảng giá trị sau )
Trang 30Học thêm toán
Chuong 4 Gidi han
Ghi chi + Ở đây cả u(x) va v(x) déu tién đên + % mét cach * ngang ngita “ nên ta phải sử dụng
Chuyên đề giới han lớp I1
chiêu
lượng liên hiệp” để phá vở dấu căn thức , cho hai biểu thức bên trong dấu căn thực dụng độ trực tiếp
nhau,
2x+l}' -(4x”+4x- c) lim f(x)= lim Gently — (x +4x—0)
b) lim f(x) = lim | aes |
Trang 31à 45—x`+x
b) lim —===————
`^>*2J3x?+x—l+x
Trang 31
Trang 32Học thêm toán
Chương 4 Giới hạn
Tim a để hàm số có giới hạn hữu hạn tại x = |
Tìm a và b để hàm số có giới hạn hữu hạn tại x = l
x-»=# l 1
SN hon
x x 4.53 (b) lim f(x)= lim ——
Thay Huy - www.facebook.com/lacvieteducation - DT: 0968 64 65 87
Chuyên đề giới han lớp I1
Trang 32
Trang 33x-lIvx'+x+l —⁄3
⁄-x(I-x-xŸ) onal Vix -2) x7 +2x +4 iia
xore May? ~x-14+2yx? +X 4
Thay Huy - www.facebook.com/lacvieteducation - DT: 0968 64 65 87
(x`—x) +xŸx`—x+x
Trang 33
Trang 34Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
Trang 35Chương 4 Giới hạn
lim f(x) = fim — —
v-»3+ v2" (x —2)x +2)
‘ ae ate yey, | PE MEuU(2)>O 2 So
e Neu u(2)=a #Othi lim f(x) ¬ K6Ð9<0 thì f(x) không giới hạn tại x = 2
1 Cho ham s6 f(x) xác định trên (a ; b) và xạ e (a ;b):
o f(x) lién tuc tại điểm x» @ lim f(x) = f(x¿)
Hình I : f(x) liên tục tai Xo Hình 2 : f(x) gián đoạn tại Xo
( đồ thị liên lạc tại điểm (xo ; f(xo)) ( đồ thị “ đứt đoạn tại điểm (xo ; (xo)
© lim f(x) = lim f(x) = (Xu) vì lim f(x) = [(Xo) ¥ lim f(x) = L
Hình 3: I(x) gián đoạn tại xX» Hình 4: f(x) gián đoạn tại Xo
vì lim f(x)= L# lim f(x) = f(x¿) vì lim f(x) = L # f(x)
và lim f(x) =M#f(x¿)
2.a) [{x) liên tục trên khoảng (a ; b) $ f(x) liên tục tại V x» € (a; b)
Thay Huy — www.facebook.com/lacvieteducation - DT: 0968 64 65 87 Trang 35
Trang 36Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
Chitong 4 Gidt han
SỐ - [(x) liên tục trên (a ; b)
b) f(x) liên tục trên đoạn [a ; bị ® im f(x)=f(a): lim f(x)=f(b)
Ý nghĩa hình học : Néu ƒ liên tục trên [a, b] thì đồ thị là một đường liền nét từ điểm dâu (a : fta)) đến điểm
cuối (b ; ftb))
3 Hàm số đa thức , lượng giác cũng như tổng, hiệu, tích , thương , căn cua các hàm số ấy liên tục trên tập xác định cua chúng
4 Tính chat cua hàm số liên tục :
Định lí : ( Định lí về giá trị trung gian )
Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [a ; bị Nêu f(a) 4 f(b) thi V M nằm giữa f(a) và f(b), tổn tại ít nhất một điểm c € (a: b) sao cho f(c) =M
Hệ quả : Nêu hàm số f liên tục trên đoạn [ a; b] và f(a).f(b) < 0 thì tổn tại ít nhất một điểm e e (a ; b) sao
e Phat biéu khac :
Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [ a; b] la) Ƒ
e lim f(x) = lim( a )= lin nT) Le inflates =O => lim f(x) =f(l)
Vậy lim f(x)= lim f(x)= f() => f(x) liên tục tai diém xo = |
Trang 37Chương 4 Gidi han
Dang 2: Chứng minh hàm số liên tục trên mét khéang , doan |
Sử dụng định nghĩa và nhớ mọi hàm số đa thức , hữu tỉ, vô tỉ, lượng giác
Trang 38Học thêm toán Chuyên đề giới han lớp I1
Chương 4 Giới hạn
2x'=ax-l_ 2xÌ-ax-l
xX'+x-2 (x-l)\(x+2)
e Xétx>I1: fx)= xác định nên f(x) liên tục khi x > l
e Xétx<1: f(x) =bx’ —3x 44 xde dinh nén f(x) liên tục khi x < l
Dạng 3 : Chứng mình phương trình f(x) = 0 có nghiệm thuộc (a ; b)
Gồm 2 bước :
e Chứng minh hàm số f(x) liên tục trên (a ; b)
e Chifng minh f(a).f(b) < 0
Giải : a) Xét hàm số f(x) = x” - 3xÌ + 2x — I liên tục trên R
Lại có : f(0)=- <0, f(3) =3 — 3 3Ì +2 3— I=3>0, f( - l)=(-1)*— 3.(- 1)Ì+2(- I)— 1 =1
ì f(0).f(3) < 0 nên phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 3)
Vì f{0) f(-1) < 0 nên phương trình f{(x) = O có ít nhất một nghiệm thuộc (- l; 0)
Vậy phương trình f(x) = 0 có ít nhất hai nghiệm
a) m(x — 1)' (x? = 4) + x? = 3 =0 có ít nhất 2 nghiệm với mọi mì,
b) x° - 2(m* +2) x° + mx +m* +m + 1 =0c6 ding 3 nghiém voi moi mt
Giải : a) Xét hàm số : f(x) = m(x — 1)* (xÌ— 4) + x” — 3 liên tục trên R,
Ta có : f(1)=m.0+ 1-3=-2; f2)=f(-2)= m,0+2”~ 3 = 13
Vì f(- 2).f(1) < 0 và f(1).f(2) < 0 nên phương trình có ít nhất 2 nghiệm thỏa : -À2ˆẲx;:cl<x:y<2:
Ghi chi : Ta uu tién chon các giá trị của x làm mất tham số m là x = 1, x= + 2
b) Xét ham s6 f(x) = xỶ - 2(m” + 2)x” +mx +m + m + I liên tục trên R
Ta có : f(0)= m”+ m+ >0, với mọi m
Í(1)= I-2(mÌ+2) +m +m +m +l =- m” + 2m - 2 <0, với mọi m
Suy ra : f(0).(1)<0, V m Do đó phương trình : f(x) =0 có ít nhất I nghiệm e (0; 1)
Thay Huy — www.facebook.com/lacvieteducation - DT: 0968 64 65 87 Trang 38