1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tu chon 10

76 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án TC Toán 10
Trường học Trường THPT Nguyễn Trói
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2016
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 632,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4- Về tư duy: - Rèn luyện tư duy logic cho học sinh 5.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh - Nhóm năng lực thành phần liên quan đến việc sử dụng kiến thức - Nhóm năng lực thành ph[r]

Trang 1

- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên

và xác định được tính đúng, sai của các mệnh đề

2- Về kỹ năng: Học sinh có cái nhìn mới về đại số để chứng minh một bài toán,

cần có tư duy tốt về mệnh đề

3-Về thái độ, tư duy: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học

sinh Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.

4 - Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Phát triển năng lực liên quan đến việc sử dụng kiến thức toán học

- Phát triển năng lực về phương pháp

- Phát triển năng lực trao đổi thông tin

- Phát triển năng lực liên quan đến cá thể

II- CHUẨN BỊ:

1 GV: Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh

2 HS: Ôn lại kiến thức đã học ở lớp dưới

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tưduy đan xen kết hợp hoạt động nhóm

IV- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X,

Trang 2

c)

 a  Q, a2 = 2; d)  n  N, n2 + 1 không chia hết cho3

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học sinh

(X, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (P,

A2)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại các khái

niệm đã học ở lớp dưới (K, A1)

Hoạt động 3: CMR: nếu số nguyên dương n không phải là một số chính

phương thì √n là một số vô tỷ

- HS lên bảng trình bày - Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình

(C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X,

A2)

- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học

sinh chứng minh bài toán trên (P, A2)

Hoạt động 4: Xét xem các mệnh đề sau đây đúng hay sai và lập mệnh đề

phủ định tương ứng

a) x  Q, 4x2 – 1 = 0; b) n  N, n2 + 1 chia hết cho 4;c)

 x  R, (x – 1)2 ≠ x – 1; d)  n  N, n > n 2

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X,

A2)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái

niệm chia hết và số dư (K, A1)

Hoạt động 5: Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? Giải thích.

a) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau;b)

 ABC đều khi và chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc

600

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X,

Trang 3

- Thông qua phần trả lời nhắc lại kháiniệm tam giác bằng nhau và một số tính

chất của tam giác đều (K, A1)

Hoạt động 6: Hãy sửa lại (nếu cần) các mệnh đề sau để được mệnh đề

d) Để một số nguyên dương chia hết cho 3, điều kiện cần và đủ là nó chia hết cho 9.

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X,

Nhắc lại khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo

Xem lại các bài tập, chuẩn bị bài tập về tập hợp

Trang 4

2- Về kỹ năng: - Vẽ thành thạo biểu đồ Ven miêu tả các tập hợp trên

3-Về thái độ, tư duy: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học

sinh Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.

4 - Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Phát triển năng lực liên quan đến việc sử dụng kiến thức toán học

- Phát triển năng lực về phương pháp

- Phát triển năng lực trao đổi thông tin

- Phát triển năng lực liên quan đến cá thể

II- CHUẨN BỊ:

- GV: giáo án, SGK, bảng phụ.

- HS : Ôn tập về tập hợp

III- PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ học sinh lên bảng làm các bài tập cho thêm 3- Bài mới:

Hoạt động 1: CMR: a) A  B  A \ B = Ø; b) A \ B = A  A  B = Ø.

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X,

- Trả lên bảng thực hiện lời giải - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X,

A2)

- Thông qua phần trả lời củng cố các

phép toán tập hợp sơ đồ Ven (K, A1)

Trang 5

Hoạt động 3: Cho các tập hợp A = [-10; 4); B = (-1; 7); C = (-; 11] Thực

hiện các phép toán tập hợp sau đây và biểu diễn trên trục số: A  B; A  B; A \ B; B \ A; A ∩ A ; A ∪ A ; A ∩ B

- Trả lên bảng thực hiện lời giải - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X,

A2)

- Thông qua phần trả lời củng cố các

phép toán tập hợp sơ đồ Ven (K, A2)

Hoạt động 4: Các mệnh đề sau đây dúng hay sai, giải thích:

a) x  N, x2 chia hết cho 3  x chia hết cho 3;

b) x  N, x2 chia hết cho 6  x chia hết cho 6;

c) x  N, x2 chia hết cho 9  x chia hết cho 9

- Trả lên bảng thực hiện lời giải - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X,

A2)

- Thông qua phần trả lời củng cố các khả

năng suy luận logic của học sinh (P, A2)

4- Củng cố:

Nhắc lại khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau

Cách chứng minh hai tập hợp bằng nhau

Thực hiện các phép toán tập hợp, cách biểu diễn các tập hợp concủa R trên trục số

Về nhà xem lại các bài tập trên lớp

Trang 6

- Phân tích một vectơ thành tổng hoặc hiệu 2 vectơ.

- Xác định được một vectơ bằng tích của một số với một vectơ

2 Về kỹ năng:

- Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp vectơ  trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ

3 Về thái độ, tư duy:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh

- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh

4 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Phát triển năng lực liên quan đến việc sử dụng kiến thức toán học

- Phát triển năng lực về phương pháp

- Phát triển năng lực trao đổi thông tin

- Phát triển năng lực liên quan đến cá thể

II CHUẨN BỊ:

- GV: Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh

- HS: Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tưduy đan xen kết hợp nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3

điểm (hệ thức Salơ) (K, A1)

Hoạt động 2 : Cho tứ giác ABCD có M,N theo thứ tự là trung điểm các cạnh

AD,BC, O là trung điểm MN Chứng minh rằng:

Trang 7

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của HS (X, A2)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung

điểm (K, A1)

Hoạt động 3 : Cho Cho ABC

a) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD = 3CD C/M:  AD=5

8AB+

3

8ACb) trên cạnh BC lấy điểm M sao cho 3BM = 7CM C/M:  AM=3

- Trả lời câu hỏi b

- Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3

điểm (hệ thức Salơ) (K, A1)

Hoạt động 4 : Cho Cho hình bình hành ABCD , gọi O là giao điểm 2

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C,A 3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3

điểm (hệ thức Salơ) (K, A1)

Hoạt động 5 : Cho Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm

BC

a) Gọi N là trung điểm BM Hãy phân tích vectơ AN

theo hai vectơ,

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ), quy tắc hình

binh hành và quy tắc trung diểm (K,

A1)

Trang 8

Hoạt động 6 : Cho tam giác ABC Tìm tập hợp những điểm thoả :

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại định lý

về trọng tâm của tam giác (K, A1)

- Qũy tích các điểm là một đường tròn (K,

A1)

3 Củng cố :

Nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ), quy tắc hình bình hành, quy tắc trungđiểm

Trang 9

- Học sinh biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véctơ về tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

2 Về kỹ năng:

- Thành thạo quy tắc ba điểm về phép công véctơ

- Thành thạo cách dựng véctơ là tổng của hai véctơ đã cho trước, nhất là trong các trường hợp đặc biệt chẳng hạn B ở giữa hai điểm A và C

- Hiểu bản chất các tính chất về phép cộng véctơ

3 Về thái độ-tư duy:

- Hiểu được các phép biến đổi để cộng được các véctơ qua quy tắc

- Biết quy lạ về quen

4 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhóm năng lực thành phần về phương pháp

- Nhóm năng lực trao đôit thông tin

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

II.Chuẩn bị :

HS: Ôn khái niệm véctơ, các véctơ cùng phương, cùng hướng, các véctơ bằng nhau

GV : Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

Chuẩn bị phiếu học tập Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập

- Nghe hiểu nhiệm vụ

chất vecto đối (K,A1)

c,d,e) Yêu cầu đọc kết quả dựa vào hai vấn đề

Trang 10

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tính tổng các véctơ sau:

;

CD FA BC DE EF AB

- Nghe hiểu nhiệm vụ

Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:

Cho tam giác OAB Giả sử OAOBOM ; OBONOA

Khi nào điểm M nằm trên đường phân giác của góc AOB ? Khi nào điểm N nằm trên đường phân giác ngoài của góc AOB ?

- Nghe hiểu nhiệm vụ

2.Vẽ hình để suy đoán vị trí của điểm M,N thoả mãn

điều kiện của bài toán(P, A2)

3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua lời giải

(C,A4)

Đáp án: 1) M nằm trên đường phân giác góc AOB khi và chỉ khi OA=OB haytam giác OAB cân đỉnh O

2) N nằm trên phân giác ngoài của góc AOB khi và chỉ khi ON  OM hay

BA  OM tức là tứ giác OAMB là hình thoi hay OA=OB

Hoạt động 4: * Củng cố bài luyện :

Nhắc lại quy tắc ba điểm về phép công véctơ

Quy tắc hình bình hành, trung điểm, trọng tâm tam giác

* Hướng dẫn về nhà : Cho đa giác đều n cạnh A1A2……An với tâm O Chứng minh rằng OA1 OA2  OA n 0

Trang 11

I.Mục đích yêu cầu:

- Củng cố các kiến thức về hàm số bậc 2 : TXĐ, sự biến thiên, đồ thị

- Rèn luyện các kĩ năng : Vẽ đồ thị hàm số bậc hai và hàm số y = a x ;

y = ax2 + bx + c ; từ đó lập đợc bảng biến thiên và nêu đợc tính chất củacác hàm số này

Định hướng phỏt triển năng lực cho học sinh

- Nhúm năng lực thành phần liờn quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhúm năng lực thành phần về phương phỏp

- Nhúm năng lực trao đụit thụng tin

- Nhúm năng lực thành phần liờn quan đến cỏ thể

II.Chuẩn bị :

GV : Thớc, phấn màu, tranh vẽ Parabol (Bảng biến thiên + đồ thị)

HS : Thớc, chì, nắm chắc tính chất hàm số bậc 2

III Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- Hai HS lên bảng lập bảng biến thiên

- H 2 ? Nêu cách vẽ (P, A2)

y = ax2 + bx + c(a  0)

HS đứng tại chỗ trả lời H 2? 1 Vẽ y = ax2 + bx + c

2 Giữ đồ thị phía trên Ox phầnphía dới Ox

3 Đối xứng qua Ox

4 Xóa đồ thị phía dới Ox

2 Bài mới :

Hoạt động 1

1 Tìm Parabol y = ax2 + bx + 2, biết rằng Parabol đó

a Đi qua 2 điểm A (1;5) và B ( -2; 8)

b Cắt trục hoành tại x1 = 1 và x2 = 2

c Đia qua điểm C (1; - 1) và có trục đối xứng là x = 2

Trang 12

Hoạt động 2

2 a Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

y = -2x2 – 3x + 5

b Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình.

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

HS làm bài trên giấy nháp theo yêu

cầu của thầy

a Đỉnh

- Chia lớp thành 2 nhóm :

Nhóm I câu a, Nhóm II câu b (X, A3)

- Cử 1 đại diện trình bày (C, A3)

- Yêu cầu 2 nhóm nhận xét chéo (X, A2)

- GV Nhận xét chung, uốn nắn sai lầm,

đánh giá (X, A2)

b Tơng tự

III.Củng cố :

Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = ax2 +bx +? Nêu dạng đồ thị (đỉnh ? trục

đối xứng ? biến thiên ? lu ý bề lõm )

- Hàm số phải đạt được kỹ năng và vẽ chớnh xỏc đồ thị hàm số bậc nhất Vẽ đồ thị

của cỏc hàm số cú chứa dấu giỏ trị tuyệt đối

2.Về thỏi độ-tư duy:

- Hiểu được cỏc phộp biến đổi để cộng được cỏc vộctơ qua quy tắc

- Biết quy lạ về quen

3.Định hướng phỏt triển năng lực cho học sinh

- Nhúm năng lực thành phần liờn quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhúm năng lực thành phần về phương phỏp

Trang 13

- Nhóm năng lực trao đôit thông tin

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

II Nội dung.

Hoạt động 1: Bài tập 1:

a Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 4 và đường thẳng đối xứng với đồ thị hàm số nàyqua Oy

b Tính diện tích tam giác tạo bởi hai đường vừa vẽ ở trên và trục Ox

1.4 x 4

? Nêu phương pháp tính diện tích tam

giác tạo thành (P, A1)

22

x x

3223

y

Nếu x  0 Nếu x  ( 0 ; 2) Nếu x 2

Nếu x  -1 Nếu -1 < x < 1 Nếu 0  x < 1 Nếu x  1

Trang 14

3 y2 – (2x + 3)y + x2 + 5x + 2 = 0 4 y + 1 = y2  2y2x 3

Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của Học Sinh

? Biến đổi các phương trình đã cho

12

x y

x y

0 1

x y

0

x y x

Củng cố: Cách vẽ đổ thị hàm số, biển đổi hàm số, biện luận số nghiệm của

2 5

1

) 3 ( 2

- Giúp học sinh nắm vững cách xét tính chẵn lẻ của mọt hàm số

- Giúp học sinh nắm vững sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

- Lập được phương trình đường thẳng và phương trình Parabol

2 Về kỹ năng:

- Học sinh trình bày các khoảng đồng biến, nghịch biến và vẽ đồ thị

3 Về thái độ tư duy :

Trang 15

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.

- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhóm năng lực thành phần về phương pháp

- Nhóm năng lực trao đôit thông tin

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

II CHUẨN BỊ:

- GV: Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.

-HS: Ôn lại kiến thức đã học về đổ thị và hàm số

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tưduy đan xen kết hợp nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động 1 : Vẽ các đường thẳng sau:

d) y = - 2 e) y x 1 f) y x 1 x1

Hoạt động cảu học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- Trả lời câu hỏi

- HS lên bảng vẽ hình

- Giao nhiệm vụ cho học sinh (C,A 3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại Định lý về sự

biến thiên của HS bậc nhất (K, A1)

- Các trường hợp đặc biệt //Ox, //Oy (X, A2)

- HS chứa dấu giá trị tuyệt đối (K, A1)

Hoạt động 2 : Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a) Đi qua 2 điểm A(-1;3) và B(2; 7)

b) Đi qua A(-2;4) và song song song với đường thẳng y = 3x – 4

c) Đi qua B(3;-5) và song vuông góc với đường thẳng x + 3y -1 = 0

d) Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x + 1 và y = - x + 6 và có hệ số góc đường thẳng bằng 10.

Hoạt động cảu học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời câu hỏi

- Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Hướng dẫn HS cách xác định phương trình đường thẳng cần phải xác định 2 hệ số a và b trong phương trình y = ax + b Trong đó a được

gọi là hệ số góc của đường thẳng (P, A2)

- Hướng dẫn xác định giao điểm của 2 đường

thẳng ( hoặc 2 đường bất kỳ) (P, a2)

Hoạt động 3 : Cho hàm số : y = x2 – 4x + 3

1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

2 Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D): y = x+ 3 Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục của (P)

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

Trang 16

- Nhận xột phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Thụng qua phần trả lời nhắc lại Định lý về sự biến thiờn của HS bậc hai b

- Hướng dẫn xỏc định giao điểm của 2 đường

thẳng ( hoặc 2 đường bất kỳ) (P, A2)

Hoạt động 4 : a) Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số y=− x2 +3 x − 2 (P)

b) Biện luận theo k số nghiệm của phương trỡnh : x2−3 x +2+k =0

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giỏo viờn

- Trả lời cõu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xột phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Biện luận bằng phương phỏp đồ thị hoặc

bằng phương phỏp Đại số (P, A2)

Hoạt động 5 : Cho hàm số y = ax2 + bx + c cú đồ thị (P) Tỡm a , b , c biết (P) đi qua 3 điểm A(1;0) , B(2;8) , C(0; - 6)

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giỏo viờn

- Trả lời cõu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xột phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Hướng dẫn tỡm phương trỡnh của Parabol (P,

A2)

5. Củng cố :

- Tỡm tập xỏc định của một hàm số

- Xột tớnh chẵn lẻ của mọt hàm số

- Sự biến thiờn và đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

- Lập được phương trỡnh đường thẳng và phương trỡnh Parabol

Tiết 08

vectơ

Ngày soạn: 29/09/2014

Ngày dạy: 31/10/2014

I Mục đích yêu cầu :

1 Củng cố định nghĩa và tính chất của phép nhân véc tơ với 1 số, các quy tắc

biểu diễn véc tơ, các tính chất trọng tâm, trung điểm

2 Rèn luyện kỹ năng biểu diễn một véc tơ theo các véc tơ cho trớc

3 Về thỏi độ-tư duy:

- Hiểu được cỏc phộp biến đổi để cộng được cỏc vộctơ qua quy tắc

- Biết quy lạ về quen

4 Định hướng phỏt triển năng lực cho học sinh

- Nhúm năng lực thành phần liờn quan đến việc sử dụng kiến thức

Trang 17

- Nhóm năng lực trao đôit thông tin

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

VÏ h×nhNh¾c l¹i tÝnh chÊt trung ®iÓm (K, A1)

Gi¸o viªn ph©n tÝch c¸ch gi¶i vµ chØ ra c¸c chç sai ( nÕu cã ) cña häc sinh (P, A2)

Trang 18

- Giúp học sinh nắm vững cách xét tính chẵn lẻ của mọt hàm số.

- Giúp học sinh nắm vững sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

- Lập được phương trình đường thẳng và phương trình Parabol

2 Về kỹ năng:

- Học sinh trình bày các khoảng đồng biến, nghịch biến và vẽ đồ thị

3 Về thái độ tư duy :

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh

- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhóm năng lực thành phần về phương pháp

- Nhóm năng lực trao đôit thông tin

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

II CHUẨN BỊ:

- GV: Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.

-HS: Ôn lại kiến thức đã học về đổ thị và hàm số

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tưduy đan xen kết hợp nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động 1 : Vẽ các đường thẳng sau:

d) y = - 2 e) y x 1 f) y x 1 x1

Trang 19

Hoạt động cảu học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- Trả lời câu hỏi

- HS lên bảng vẽ hình

- Giao nhiệm vụ cho học sinh (C,A 3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại Định lý về sự

biến thiên của HS bậc nhất (K, A1)

- Các trường hợp đặc biệt //Ox, //Oy (X, A2)

- HS chứa dấu giá trị tuyệt đối (K, A1)

Hoạt động 2 : Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a) Đi qua 2 điểm A(-1;3) và B(2; 7)

b) Đi qua A(-2;4) và song song song với đường thẳng y = 3x – 4

c) Đi qua B(3;-5) và song vuông góc với đường thẳng x + 3y -1 = 0

d) Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x + 1 và y = - x + 6 và có hệ số góc đường thẳng bằng 10.

Hoạt động cảu học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời câu hỏi

- Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Hướng dẫn HS cách xác định phương trình đường thẳng cần phải xác định 2 hệ số a và b trong phương trình y = ax + b Trong đó a được

gọi là hệ số góc của đường thẳng (P, A2)

- Hướng dẫn xác định giao điểm của 2 đường

thẳng ( hoặc 2 đường bất kỳ) (P, a2)

Hoạt động 3 : Cho hàm số : y = x2 – 4x + 3

3 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

4 Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D): y = x+ 3 Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục của (P)

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại Định lý về sự biến thiên của HS bậc hai b

- Hướng dẫn xác định giao điểm của 2 đường

thẳng ( hoặc 2 đường bất kỳ) (P, A2)

Hoạt động 4 : a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=− x2+3 x − 2 (P)

b) Biện luận theo k số nghiệm của phương trình : x2−3 x +2+k =0

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Biện luận bằng phương pháp đồ thị hoặc

bằng phương pháp Đại số (P, A2)

Hoạt động 5 : Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị (P) Tìm a , b , c biết (P) đi qua 3 điểm A(1;0) , B(2;8) , C(0; - 6)

Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (X, A2)

- Hướng dẫn tìm phương trình của Parabol (P,

Trang 20

6. Củng cố :

- Tìm tập xác định của một hàm số

- Xét tính chẵn lẻ của mọt hàm số

- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

- Lập được phương trình đường thẳng và phương trình Parabol

- Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ

- Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau

2 Về kỹ năng:

- Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp vectơ  trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ

3 Về thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.

4 Về tư duy: - Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.

5 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhóm năng lực thành phần về phương pháp

- Nhóm năng lực trao đôit thông tin

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên:

- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh

2.Học sinh:

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tưduy đan xen kết hợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 21

1.Ổn định lớp:

2.Bài cũ:

a Hoạt động 1 : Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh BC Có thể xáx định được

bao nhiêu vectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại ĐN nghĩa vec tơ (khác vec tơ không) là một đoạn thẳng có định hướng

Hoạt động 2 : Cho tam giác ABC và điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các

đoạn AB, BC, CA Xét các quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằngnhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học sinh.

Hoạt động 3 : Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF.

a) Dựng các véctơ EH và FG bằng AD

b) CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời câu hỏi b

- Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình.(P, A1)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học

Trang 22

sinh chứng minh 2 vectơ bằng nhau.(K,A2)

Hoạt động 4: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm M là trung điểm cạnh

BC Tính độ dài các vevtơ BC

và AM

 Biết độ dài các cạnh AB = 3a,

AC = 4a

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A1)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh (K,A2)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại kháiniệm độ dài của vectơ là độ dài đoạnthẳng Và định lý Pythagore (K, A3)

Hoạt động 5: Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc A = 300 , độ dài cạnh AC

= a Tính độ dài các vevtơ BC

và AC

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.(C, A2)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại kháiniệm độ dài của vectơ là độ dài đoạnthẳng Và một số tính chất tam giácđều (K, A3)

Hoạt động 6: Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc A = 600 , độ dài cạnh BC

= 2a 3 Tính độ dài các vevtơ AB

và AC

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại kháiniệm độ dài của vectơ là độ dài đoạnthẳng Và một số tính chất tam giácđều (K, A3)

Hoạt động 7 : Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm

Trang 23

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại kháiniệm tích vectơ với một số thực (K,A2)

- Nếu a k b  thì hai vectơ a và b cùngphương.(K, A3)

Hoạt động 8 : Cho 3 điểm A, B, C Chứng minh rằng:

a) Với mọi điểm M bất kỳ: Nếu 3MA 2MB 5MC 0

thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng

b) Với mọi điểm N bất kỳ: Nếu 10NA 7NB 3NC 0

thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.()

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại ứngdụng 2 vectơ cùng phương để chứngminh 3 điểm thẳng hàng (K, A4)

7 Củng cố :

Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau

Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng

Nhắc lại khái niệm tích vectơ với một số thực Nếu a k b  thì hai vectơ a và b

cùng phương Ứng dụng 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng

- Nắm được phương pháp giải và biện luận pt ax + b = 0

- Nắm được công thức nghiệm của pt bậc hai

- Nắm được định lý Viet

2 Về kỹ năng:

- Giải và biện luận thành thạo phương trình ax + b = 0

- Giải thành thạo pt bậc hai

- Vận dụng được định lý Viet để xét dấu nghiệm số

3 Về thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh

Trang 24

4 Về tư duy:

- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh

5.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhóm năng lực thành phần về phương pháp

- Nhóm năng lực trao đôit thông tin

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên:

- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh

2.Học sinh:

- Ôn lại kiến thức đã học về phương trình

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tưduy đan xen kết hợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi

- Trả lời câu hỏi

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

(C,A1,A2)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại tập xác định và các bước xét tính chẵn lẻ của một hàm số.(K, A3)

- Khi nào thì pt có nghiệm? (K, A2)

- Khi nào pt có hai nghiệm? (K, A2)

- Khi nào pt vô nghiệm (K, A2)

- Khi nào pt có nghiệm? (K, A3)

Trang 25

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Khi nào pt bậc 1 có nghiệm với mọi x? (K, A3)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương trình ax + b =0 (C, A3)

- Yêu cầu hs áp dụng vào bài tập để giải? (K, A3)

- Nắm được phương pháp giải và biện luận pt ax + b = 0

- Nắm được công thức nghiệm của pt bậc hai

- Nắm được định lý Viet

2 Về kỹ năng:

- Giải và biện luận thành thạo phương trình ax + b = 0

- Giải thành thạo pt bậc hai

- Vận dụng được định lý Viet để xét dấu nghiệm số

3 Về thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh

4 Về tư duy:

- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh

5.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhóm năng lực thành phần về phương pháp

- Nhóm năng lực trao đôit thông tin

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên:

- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh

2.Học sinh:

- Ôn lại kiến thức đã học về phương trình

a  0:(1) có nghiệm duy nhất x=-b/a

a=0:

b 0: (1) vô nghiệm

b=0: (1) thoả x  R

ax + b = 0 (1)

Trang 26

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duyđan xen kết hợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

 



0

 (2) vô nghiệm

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- H: Các phương trình trên đã phải là

pt bậc hai chưa? (P, A1)

- H: Nêu công thức nghiệm của pt bậchai(K, A1)

- H: Khi nào thì pt vô nghiệm? (K, A2)

- H: Khi nào phương trình có 2 nghiệm phân biệt? (K, A3)H: Khi nào pt có nghiệm kép? (K, A3)

Hoạt động 2: nh m Đị để các pt sau:

a) ( m + 1) x2 – (3m + 2 )x + 4m – 1 = 0 có m t nghi m là 2, tính ộ ệnghi m kia.ệ

b)2m x2 + mx + 3m – 9 = 0 có một nghiệm là -2, tính nghiệm kia.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi

N u 2 s u, v th a k u + v = S vàế ố ỏ đ

u.v = P thì u và v là các nghi m c aệ ủ

pt X2 – SX + P = 0

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh.H: Các phương trình trên đã phải là ptbậc hai chưa? (P, A1)

- H: Phương trình có một nghiệm là 2

có nghĩa là gì? (P, A4)

- H: Chúng ta sử dụng nội dung định línào để giải bài nầy? (P, K, A1)

- Thông qua phần trả lời nhắc lại Định

Trang 27

I Mục đích yêu cầu :

1.Kiến thức : Củng cố định nghĩa và tính chất của phép nhân véc tơ với 1 số, các

quy tắc biểu diễn véc tơ, các tính chất trọng tâm, trung điểm

2 Rèn luyện kỹ năng biểu diễn một véc tơ theo các véc tơ cho trớc

3 Về thỏi độ-tư duy:

- Hiểu được cỏc phộp biến đổi để cộng được cỏc vộctơ qua quy tắc

- Biết quy lạ về quen

4/ Định hướng phỏt triển năng lực cho học sinh

- Nhúm năng lực thành phần liờn quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhúm năng lực thành phần về phương phỏp

- Nhúm năng lực trao đụit thụng tin

- Nhúm năng lực thành phần liờn quan đến cỏ thể

Trang 28

     

12

ra các chỗ sai ( nếu có ) của học sinh.(P, A2)

Vẽ hìnhNhắc lại tính chất trung điểm (K, A1)

Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ sai ( nếu có ) của học sinh (P, A2)

Hoạt động 3:

Bài số 3: Cho tam giỏc ABC Tỡm M sao cho : MA MB   2 MC 0

Nhắc lại tính chất trọng tâm G với một

điểm M bất kỳ? (K, A1)Một học sinh lên bảng giải

Trang 29

Hoạt động 4:

Bài tập về nhà và hớng dẫn:

Bài 1: Cho Δ đều ABC cú O là trọng tõm và M là một điểm tuỳ ý trong tam giỏc

Gọi D , E , F tương ứng là cỏc chõn đường vuụng gúc hạ từ

M đến BC ,CA , AB Chứng minh rằng :

2 3

- Thành thạo quy tắc tính tích vô hớng hai véctơ trên hình vẽ

- Thành thạo tính tích vô hớng hai véctơ qua tọa độ của chúng

3.Về thái độ-t duy:

- Hiểu đợc các phép biến đổi để tìm đựơc tích vô hớng của nó

- Biết quy lạ về quen

4.Định hướng phỏt triển năng lực cho học sinh

- Nhúm năng lực thành phần liờn quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhúm năng lực thành phần về phương phỏp

- Nhúm năng lực trao đụit thụng tin

- Nhúm năng lực thành phần liờn quan đến cỏ thể

II.Chuẩn bị : Học sinh học công thức tích vô hớng hai véctơ

-Các quy tắc về véctơ

- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

- Chuẩn bị phiếu học tập

- Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập , sách nâng cao

III tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ :

Cho tam giác ABC có AB=7, AC=5 , góc A=1200

Trang 30

Tìm cosin của các góc :(AB;AC);(AB ;BC);(AB ;CB)

- Nghe hiểu nhiệm vụ

3 Các nhóm nhanh chóng cho kết quả(X, A3)

Đáp án: cos (AB , AC)=0 ;cos( AB ;BC)= −7

√149;cos ( AB;CB)=

7

√149

Hoạt động 2

Cho a=(1 ;2); b=(− 3 ;1);c=(− 4 ;−2) Tính a b ;b c ; c a ; a.(b+c)

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Cho học sinh nêu lại công thức biểu thức tọa độ 2 véctơ (K, A1)

- Hớng dẫn cách sắp xếp sao cho đúng quy tắc phép nhân hai véctơ b(K, A2)

- Phân công cho từng nhóm tính toán cho kết quả (X, A3)

Đáp án: -1 ; -8 ; -9

Bài TNKQ : Cho tam giác đều ABC cạnh a Tìm phơng án đúng

A¿AB BC=a2;B¿AC BC=− a2;C¿| AB  BC|=− a2; D¿AC.BA=a2;

Hoạt động 3

Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:

Cho tam giác ABC Cho A(-1;1) ; B(3;1) ; C(2;4)

1-Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

2- Tìm tọa độ trực tâm H và trọng tâm G của tam giác ABC

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Quy tắc tìm véctơ qua tọa đọ hai điểm

- Nêu cách tính chu vi? Diện tích? (K, A1)

- Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua lời giải (C, A2)

Đáp án : Chu vi tam giác bằng 4 +√10+3√2 ; S=6 ; H(2;2) ; G(4

3;2)

3.Củng cố :

- Nhắc lại quy tắc về phép nhân vô hớng hai véctơ

- Quy tắc nhân hai véctơ thông qua tọa độ của nó

Trang 31

- Giải thành thạo pt bậc hai

- Vận dụng giải được các pt quy về pt bậc hai

3 Về thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh

4 Về tư duy:

- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh

5.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhóm năng lực thành phần về phương pháp

- Nhóm năng lực trao đôit thông tin

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh

2 Học sinh:

- Ôn lại kiến thức đã học về phương trình và hệ phương trình

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duyđan xen kết hợp nhóm

VI TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 32

e) 3x 7 x 1 2

f) √x2−5 x+6=4 − x

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi

- chưa

- Được

- Bình phương 2 vế đưa về phương

trình hệ quả và giải, sau đó thử lại

nghiệm

- Lên bảng giải theo yêu cầu của GV

- Nhận xét bài làm của bạn,

- Tiếp thu kiến thức

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- a) đã phải là phương trình dạng

ax b cx d   chưa? (P, A1)Chúng ta có thể chuyển về dạng trên được không? (K, A1)

- Nêu phương pháp giải pt ? (P, A1)

- Mời một học sinh lên bảng làm (C, A3)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp giải một phương trình hệ qủa

- câu b) tương tự câu a) (C, A3)

- c) Nhận xét về biểu thức trong căn ? (K,A2)

- Lấy đk không khai ra (P, A2)

- Phương pháp giải cũng nhu thế nào? (P, A3)

- Tương tự cho câu c, d

4 Củng cố :

II Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài.

Trang 33

- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.

5.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhóm năng lực thành phần về phương pháp

- Nhóm năng lực trao đôit thông tin

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh

2 Học sinh:

- Ôn lại kiến thức đã học về hệ phương trình

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tưduy đan xen kết hợp nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 34

d)

2 2

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh (C, A1)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp giải một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số bằng phương pháp cộng đại số hoặc bằng phương pháp

thế (P, A2)

- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để giải một hệ phương trình

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.(K,A1)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp giải một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn số bằng phương pháp cộng đại số hoặc bằng phương pháp thế

hoặc đưa về dạng tam giác (K, A3)

Trang 35

- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.

5.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

Nhóm năng lực thành phần liên quan đến việc sử dụng kiến thức

Nhóm năng lực thành phần về phương pháp

Nhóm năng lực trao đôit thông tin

Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh

2 Học sinh:

- Ôn lại kiến thức đã học về hệ phương trình

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tưduy đan xen kết hợp nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 36

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.(K, A1)

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp giải một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn số bằng phương pháp cộng đại số hoặc bằng phương pháp thế

hoặc đưa về dạng tam giác.(K, A2)

- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để

giải một hệ phương trình.(P, A3)

Hoạt động 2: Giải các hệ phương trình sau:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HỖ TRỢ CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Thông qua phần trả lời hướng dẫn phương pháp giải một hệ phương trình

bằng phương pháp thế (P, A3)

4 Củng cố :

Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài

Trang 37

- Nắm vững cách giải phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai.

- Nắm được cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn

2.Về kĩ năng:

- Giải thành thạo phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai

- Sử dụng MTBT thành thạo để giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

- Giải thành thạo hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

- Biết sử dụng MTBT để giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn

3.Về tư duy và thái độ:

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

4.Định hướng phát triển năng lực cho học sinh

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến việc sử dụng kiến thức

- Nhóm năng lực thành phần về phương pháp

- Nhóm năng lực trao đôit thông tin

- Nhóm năng lực thành phần liên quan đến cá thể

II Phương pháp, phương tiện

Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của

học sinh, máy chiếu

Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo Tranh vẽ.

III Tiến trình bài dạy

Trang 38

a trong biểu thức này hàm số có chứa

cả căn thức và mẫu số, ta giao hai điều kiện để tìm tập xác định.(K, A1)

Chú ý khi giải ta có thể gặp những sai lầm như trên.(C, A3)

b cũng làm tương tự như câu a, chú ý biểu thức dưới dấu căn và ở dưới mẫu thì chỉ cần khác 0, không lấy dấu bằng (P, A3)

Bài2 : Cho hàm số :

2 -2(m-1)x+3 (m 0)

a Xác định hàm số biết đồ thị của nó có trục đối xứng x = 2

b Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

c Tìm tọa độ giao điểm của parabol trên và đường thẳng yx3

Hoạt động học sinh Hỗ trợ giáo viên

Để vẽ bảng biến thiên phải dựa vào hệ

số a, ở bài toán này a âm nên bềm lõm

quay xuống dưới

Lấy điểm đặc biệt, chú ý ta chỉ cần tính

điểm ở một nhánh và lấy đối xứng qua

x y

a muốn xác định được hàm số, đối với bài toán này ta phải nhớ được công thức trục đối xứng của hàm số bậc hai (P, A1, A2)

Gợi ý : 2

b x a



(K, A1)Hãy xác định a,b; từ đề bài đã cho hãy xác định m.(K, A3)

b Các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm

số bậc hai:+ Tập xác định+tọa độ đỉnh

+bảng biến thiên+điểm đặc biệt+đồ thị (K, A1)

c tìm tọa độ giao điểm giữa đườngthẳng và parabol thì trước tiên ta lậpphương trình hoành độ giao điểm đểtìm hoành độ, sau đó lấy hoành độ giaođiểm thay vào phương trình đườngthẳng để tìm tung độ (P, A3)

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và ( P) là :

2 +4x+3=-x+3

x

Hãy giải phương trình trên để tìm hoành độ

(K, A3)

x

y

Ngày đăng: 11/10/2021, 20:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS lờn bảng trỡnh bà y- Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hỡnh. - tu chon 10
l ờn bảng trỡnh bà y- Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hỡnh (Trang 2)
- GV: giỏo ỏn, SGK, bảng phụ.  - HS : ễn tập về tập hợp  - tu chon 10
gi ỏo ỏn, SGK, bảng phụ. - HS : ễn tập về tập hợp (Trang 4)
-HS lờn bảng vẽ hỡnh. - Trả lời cõu hỏi b - tu chon 10
l ờn bảng vẽ hỡnh. - Trả lời cõu hỏi b (Trang 7)
GV: Thớc, phấn màu, tranh vẽ Parabol (Bảng biến thiên +đồ thị) HS : Thớc, chì, nắm chắc tính chất hàm số bậc 2. - tu chon 10
h ớc, phấn màu, tranh vẽ Parabol (Bảng biến thiên +đồ thị) HS : Thớc, chì, nắm chắc tính chất hàm số bậc 2 (Trang 11)
a. HS tự làm câu a: 1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. - tu chon 10
a. HS tự làm câu a: 1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở (Trang 12)
Vẽ hình - tu chon 10
h ình (Trang 17)
- HS lờn bảng vẽ hỡnh. - Trả lời cõu hỏi. - tu chon 10
l ờn bảng vẽ hỡnh. - Trả lời cõu hỏi (Trang 19)
Vẽ hình - tu chon 10
h ình (Trang 28)
Một học sinh lên bảng giải - tu chon 10
t học sinh lên bảng giải (Trang 28)
2. Thông qua hình vẽ tìm ra đáp số (P, A2) - tu chon 10
2. Thông qua hình vẽ tìm ra đáp số (P, A2) (Trang 30)
- Lờn bảng giải theo yờu cầu của GV - tu chon 10
n bảng giải theo yờu cầu của GV (Trang 32)
Để vẽ bảng biến thiờn phải dựa vào hệ số a, ở bài toỏn này a õm nờn bềm lừm  quay xuống dưới. - tu chon 10
v ẽ bảng biến thiờn phải dựa vào hệ số a, ở bài toỏn này a õm nờn bềm lừm quay xuống dưới (Trang 38)
- Mời 3 hs lờn bảng trỡnh bày (C,A3) - tu chon 10
i 3 hs lờn bảng trỡnh bày (C,A3) (Trang 52)
Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình bình hành OABC với A(1; 1), B(4 ; 3). Viết phơng trình đờng thẳng OC. - tu chon 10
i 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình bình hành OABC với A(1; 1), B(4 ; 3). Viết phơng trình đờng thẳng OC (Trang 60)
- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động - Chuẩn bị phiếu học tập. - tu chon 10
hu ẩn bị các bảng kết quả hoạt động - Chuẩn bị phiếu học tập (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w