1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TU CHON 10 CA NAM

50 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Kĩ năng: + Vận dụng được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để lập bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình dạng tích mỗi thừa số trong bất [r]

Trang 1

Chủ đề 10_HKI

QUY ĐỒNG, KHAI CĂN,…

1 Mục tiêu:

1.1 Về kiến thức:

+ Các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số

+ Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số

1.2 Về kỹ năng: Thành thạo các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số.

1.3 Về thái độ:

+ Phát triển tư duy logic, đối thoại, sáng tạo

+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc

+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập

2 Trọng tâm: Tính toán các biểu thức.

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.

4.2 Kiểm tra miệng: không

4.3 Bài mới:

Hoạt động 1: bài 1

- GV gọi HS làm câu a, b và nhận xét đúng, sai

- GV hướng dẫn cách qui đồng mẫu số

- HS: nêu cách qui đồng

- Gọi HS nêu cách chia 2 phân số

- GV gọi HS nêu cách tính 1 hỗn số

- HS trả lời : chia phân số thứ nhất cho phân số

thứ hai là lấy phân số thứ nhất nhân nghịch đảo

của phân số thứ hai

- GV gọi HS tính

- GV gọi HS nêu độ ưu tiên khi thực hiện các

phép tính cộng, trừ, nhân, chia, trong ngoặc

(thực hiện trong ngoặc trước, kế đến là nhân

chia, cuối cùng là cộng trừ

- HS làm và GV sửa sai

- Thực hiện trả lời phiếu học tập số 1 theo nhóm

Hoạt động 2: bài 2

- GV hướng dẫn học sinh rút căn

- HS: chia nhóm làm và thảo luận, trả lời phiếu

học tập số 2

* Dạng 1: tính toán Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 1/2 + 3b) –5/7 + 2/3c) 10/3 : 2/5d) 743

f)

3

2

13

Trang 2

Chủ đề 10_HKI

a)

7 1 5

4 2

3 7

b)

4 1

7 3

2 3

5 4

c)

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

- Đối với bài học ở tiết này: Ôn lại những phần đã học

* Phi u h c t p s 1:ế ọ ậ ố

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 1/2 + 3 b) –5/7 + 2/3 c) 10/3 : 2/5

d) 74

(5+2

3

3

4)2

7

4+

1 4

f)

3

2

1 3

5 (1+3

4

1

7)

* Phi u h c t p s 2:ế ọ ậ ố

Rút gọn:

- Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Xem lại cách giải pt bậc nhất, bậc hai một ẩn số

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

PHƯƠNG TRÌNH BẬC 1…

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức: Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai, bất phương trình bậc nhất một ẩn số 1.2 Kỹ năng: Thành thạo cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số.

1.3 Thái độ:

+ Phát triển tư duy logic, đối thoại, sáng tạo

+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc

+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập

2 Trọng tâm: Giải phương trình bậc 1, bậc 2.

3 Chuẩn bị:

- Giáo viên: ngoài giáo án, phấn, bảng còn có: Phiếu học tập.

- Học sinh: ngoài đồ dùng học tập như sách giáo khoa, bút,… còn có:

+ Kiến thức cũ

+ Bảng phụ, bút viết trên giấy trong

+ Máy tính cầm tay

4 Tiến trình dạy học:

4.1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.

4.2 Kiểm tra miệng:

- Nêu cách giải phương trình bậc nhất và bậc hai?

4.3 Bài mới:

Trang 2

Trang 3

Lưu ý trường hợp nghiệm

- GV gọi HS nhật xét và sửa chữa sai sót

- HS: Thực hiện trả lời phiếu học tập số 1

- Nêu cách giải phương trình

- HS: Thực hiện trả lời phiếu học tập số 2

- GV nhận xét, sửa sai

* Dạng 1: Phương trình bậc nhất có dạng: ax+b=0 (a 0) Tìm nghiệm : x = b a

Bài 1: Giải các phương trình sau :

a) 2x - 3 = 0 (x = 3/2)b) – 5x - 10 = 0 (x = - 2)c) 8x + 4 = 0 (x = - 1/2)d) –3x + 16 = 0 (x = 16/3)

52

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Nêu cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai

Trang 4

Chủ đề 10_HKI

a) 2x2 – 3x + 5 = 0 b) 4x2 20x25 0 c) 3x216x 5 0 d) x2 7 3 0 x 

* Bảng phụ: ghi tóm tắt cách giải pt bậc 2

- Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Xem lại cách giải pt bậc nhất, bậc hai một ẩn số

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

PHƯƠNG TRÌNH BẬC 1…

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức:

+ Các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số

+ Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai, bất phương trình bậc nhất một ẩn số

1.2 Kĩ năng:

+ Thành thạo các phép cộng, trừ, nhân, chia, quy đồng mẫu số

+ Thành thạo cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số

1.3 Thái độ:

+ Cận thẩn, chính xác.

+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc

+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập

2 Trọng tâm:

- Giải bất phương trình

- Giải phương trình qui về bậc nhất, bậc hai

3 Chuẩn bị:

- Giáo viên : Phấn màu, thước thẳng, phiếu học tập.

- Học sinh : Ôn lại kiến thức.

4 Tiến trình dạy học:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số.

4.2 Kiểm tra miệng: Nêu cách giải phương trình bậc nhất và bậc hai

4.3 Bài mới:

Hoạt động 1:

GV: nêu cách giải bất phương trình ax + b

> 0 (hoặc ax + b< 0)

- HS nêu cách giải bất pt bậc nhất

Lưu ý dấu của a

- GV: Chia 4 nhóm giải và trình bày lời

giải lên bảng

- HS: Thực hiện phiếu học tập số 1

Bài 1: Giải các bất phương trình a) 2x + 7 > 0 (nghiệm x > –7/2) b) –3x + 6 > 0 (nghiệm x < 2) c) 4x – 2 < 0 (nghiệm x < 1/2) d) –8x – 12 < 0 (nghiệm x > –4/3) Bài 2: Giải các phương trình a)

Trang 4

Trang 5

-GV: Chia 4 nhóm thảo luận và trình bày

lời giải lên bảng

x x

(a) (x – 1)(x + 2) = (x – 1)(x + 1)  x = 1(nhận)Vậy nghiệm phương trình là x = 1

ĐK: x1(b)  x(x – 1) + 1 = 2x – 1 x2 – 3x + 2 = 0

 x = 1 (loại) , x = 2 (nhận)Vậy nghiệm phương trình là x = 2c)

 x = 1/2 (nhận)Vậy nghiệm phương trình là x = 1/2 d)

 

22

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Nêu lại cách giải bất phương trình bậc nhất

- Nêu cách giải phương trình bậc 1, bậc 2

1

1 2

x x

x x

- Xem lại cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

Trang 5

Trang 6

Chủ đề 10_HKI

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

Ngày dạy: Tuần: 4 Tiết 4: LUYỆN TẬP VECTƠ 1 Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: Vận dụng định nghĩa, phương hướng và sự bằng nhau của hai vectơ để chứng minh các bài tập sách giáo khoa, tìm các véctơ bằng một vectơ khác 1.2 Kỹ năng: Vận dụng được các tính chất của vectơ, chứng minh được tính duy nhất của một điểm, xét vị trí tương đối của điểm 1.3 Thái độ: + Rèn luyện tính tích cực + Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc + Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập 2 Trọng tâm: - Vectơ bằng nhau - Quy tắc trừ, quy tắc 3 điểm 3 Chuẩn bị: - Giáo viên: bài tập bổ sung, phương pháp giải - Học sinh: làm bài tập ở nhà 4 Tiến trình: 4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: kiểm diện sĩ số 4.2 Kiểm tra miệng: Câu hỏi: Nêu định nghĩa vectơ, thế nào là hai vec tơ cùng phương, hướng, bằng nhau Cho biết đặc điểm của vectơ-không Cho mọât điểm A tùy ý vào một véctơ a tùy ý, dựng vectơ              AB a               Đáp án: ĐN: 2 điểm, Phương, hướng: 2 điểm, Bằng nhau: 2 điểm, Véctơ-không: 2 điểm Dựng : 2 điểm

4.3 Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung bài dạy Hoạt động 1: xác định vectơ

Hoạt động 2: vectơ, cùng phương, cùng hướng, ngược hướng

Hoạt động 3: hai vec tơ bằng nhau

Bài 1: Cho tam giác ABC Có thể xác định được

bao nhiêu vectơ (khác vectơ-không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?

Có 6 vectơ:      AB BC CA BA CB AC, , , , ,

Bài 2: Cho hai vectơ không cùng phương avà b Có hay không một vectơ cùng phương với cả hai vectơ đó

A B C Hai vectơ AB

và AC

cùng hướng khi A nằm ngoài đoạn BC

Hai vectơ AB và AC ngược hướng khi A nằm giữa

Trang 6

A

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù

c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C

a ù

c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

B

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o

n

c u

û a

c a

ù c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à

m

h

a

i

p

h

a

à

n

t

ư

û

C

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù c

t a ä p

s a u : a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

Trang 7

Chủ đề 10_HKI

Hoạt động 4: chứng minh đẳng thức vectơ

Cách chứng minh:

+ Biến đổi VT sang VP và ngược lại + Biến đổi 2 vế cùng bằng vế thứ 3 + Chứng minh về đẳng thức đúng

BC

Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi P, Q, R lần lượt là

trung điểm các cạnh AB, BC, CA Hãy vẽ hình và tìm trên hình vẽ các vectơ bằng :PQ QR RP, ,

  

PQBRRC

, QRAPPB

, RP CQ QA 

Bài 4: Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng:

AB CD AD CB

   

Ta có: AB CD AD DB CB BD  

      = AD CB DB BD  

   

= AD CB

 

(đpcm)

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Nhắc lại phương, hướng, bằng nhau của hai véctơ

- Cách chứng minh một điểm là duy nhất

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

- Đối với bài học ở tiết này: Vectơ bằng nhau Quy tắc trừ, quy tắc 3 điểm

- Đối với bài học ở tiết sau: Ôn lại bài, chuẩn bị bài: “phép cộng các véctơ”

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức:

+ Vận dụng các công thức đã học vào giải các bài tập trong sách giáo khoa như : chứng minh đẳng thức, chứng minh hai tam giác có cùng trọng tâm, chứng minh vectơ không phụ thuộc vào vị trí điểm khác

+ Biết vận dụng hợp lí các công thức liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác

1.2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi các biểu thức.

1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh ,qua việc chuẩn bị bài ở nhà

phát huy tính tích cực của học sinh

2 Trọng tâm:

- Qui tắc 3 điểm, qui tắc trừ, qui tắc hình bình hành

3 Chuẩn bị:

- Giáo viên: bài tập bổ sung

- Học sinh: làm bài tập ở nhà

4 Tiến trình:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.

4.2 Kiểm tra miệng: Câu hỏi: Nêu điều kiện cần và đủ để hai vectơ có cùng phương.

Trang 7

A

B

C

R P

Q

A

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù

c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C

a ù

c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

B

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o

n

c u

û a

c a

ù c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à

m

h

a

i

p

h

a

à

n

t

ư

û

C

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù c

t a ä p

s a u : a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

Trang 8

Chủ đề 10_HKI

Nêu các đẳng thức xảy ra nếu M là trung điểm AB

Nêu các đẳng thức xảy ra nếu G là trọng tâm tam giác ABC

Đáp án: ĐK: 2 đ , Đúng 2 CT: 2đ , Đúng 2 CT: 4đ

A D

C BHoạt động 2:

- GV: Chứng minh một vectơkhông phụ thuộc vào M là thếnào?

- HS: Biến đổi vectơ đó về kếtquả không chứa M

-GV: Áp dụng quy tắc ba điểm và

G là trọng tâm tam giác ABC tasuy ra điều phải chứng minh

- GV: Hai tam giác có cùng trọngtâm=>GG '= ? (0)

-GV: Hướng dẫn học sinh chứngminh bằng cách áp dụng bài 3 vàtính chất đường trung bình

- GV: Hướng dẫn học sinh chứngminh bằng cách gọi M, N lần lượtlà trung điểm AB, CD

Bài 1: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trungđiểm các cạnh AB và CD Chứng minh:

  

.Bài 2: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý Chứngminh rằng vectơ vMA MB  2MC

 

tứ giác ADBC là hình bình hành.Bài 3: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâmlần lượt là G và G’ Chứng minh: 3GG' AA' BB' CC'

   

.Từ đó suy ra một điều kiện cần và đủ để hai tam giác cócùng trọng tâm

Do G’ là trọng tâm A’B’C’ nên ta có:

GA' GB' GC' 3  GG'

     GA AA ' GB BB ' GC CC ' 3  GG'

        3GG' AA' BB' CC'

   

.Điều kiện cần và đủ để hai tam giác ABC và A’B’C’ cócùng trọng tâm là: AA' BB' CC' 0 

   

.Bài 4: Cho lục giác ABCDEF Gọi P, Q, R, S, T, U, Vlần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE, EF,

FA Chứng minh rằng hai tam giác PRT và QSU có cùngtrọng tâm

Ta có:

12

,

12

RSCE

,

12

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

c

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.C

á

c

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

B

Bài

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

co

n

cu

ûa

ca

ùc

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùch

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

các

tập

sau:a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

Trang 9

Chủ đề 10_HKI

mọi điểm O, vectơ OG

là trung bình cộng của bốn vectơ

OA OB OC OD   

, tức là: OG14OA OB OC OD   

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Nhắc lại hai tính chất trung điểm của đoạn thẳng, tính chất trọng tâm tam giác và cách vận dụng quy tắc ba điểm vào chứng minh bài tập

- Cách chứng minh hai tam giác có cùng trọng tâm

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

- Đối với bài học ở tiết học này: nắm vững qui tắc 3 điểm, qui tắc trừ

- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Ôn lại bài, chuẩn bị bài “ hàm số và đồ thị”

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức: khảo sát sự biến thiên của hàm số –xét tính chẵn, lẻ hàm số.

1.2 Kĩ năng: Rèn học sinh kỹ năng tìm miền xác định của hàm số

1.3 Thái độ:

+ Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh qua việc chuẩn bị bài ở nhà phát huy tính tích cực của học sinh

+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc

+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập

2 Trọng tâm:

- Tìm tập xác định của hàm số

3 Chuẩn bị:

- Giáo viên : Chuẩn bị tình huống khi học sinh giải bài tập

- Học sinh: học bài, làm bài ở nhà

4 Tiến trình:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.

4.2 Kiểm tra miệng:

- Tìm tập xác định của hàm số: 2

x y

4.3 Bài mới:

Hoạt động 1

- GV: gọi học sinh lên bảng giải câu c,b,d Sau đó nhận xét cho điểm

Bài1: Tìm tập xác định của các hàm số:

a/ y= 2

1

x

  (đáp số :D=R )

Trang 9

A

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù

c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C

a ù

c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

B

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o

n

c u

û a

c a

ù c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à

m

h

a

i

p

h

a

à

n

t

ư

û

C

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù c

t a ä p

s a u : a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

Trang 10

- HS: trả lời câu hỏi.

- GV: gọi hs lên bảng giải BT câu aTương tự cho câu b

2(x2) x1 (D =(-1,)

Bài 2: Xét sự biến thiên của các hàm số sau trên khoảng đã chỉ ra:

a/ y= x2+4x–2 ; ( ; 2),( 2;    )

b/ y= -2x2+4x+1 ; ( ;1),(1;  )

a/y= x2+4x–2 trong khoảng ( ; 2)  

Ta có : x x1, 2   ( , 2) :f(x2)-f(x1)=x224x2  2 ( x124x1 2)

=x22 x124x2 4x1 =(x2x x1)( 2 x1) 4( x2 x1)

Vậy A= x2 x14<0 ,

Do đó hàm số y= x2+4x–2 Nghịch biến trên ( ; 2)  

Bài 3: Xác định tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố :

- Nhấn mạnh cách tìm tập xác định của hàm số

- Cách khảo sát sự biến thiên của hàm số

- Cách xét tính chẵn, lẻ của hàm số và cách chỉ ra hàm số không chẵn không lẻ

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

- Đối với bài học ở tiết này: Xem lại các bài tập đã giải

- Đối với bài học ở tiết tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

Trang 10

A

Bài

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

c

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.C

á

c

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

B

Bài

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

co

n

cu

ûa

ca

ùc

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùch

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

các

tập

sau:a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

Trang 11

Chủ đề 10_HKI

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức: khảo sát sự biến thiên của hàm số.

1.2 Kĩ năng: Rèn học sinh kỹ năng vẽ đồ thị.

1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh qua việc chuẩn bị bài ở nhà và

phát huy tính tích cực của học sinh

2 Trọng tâm: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai.

3 Chuẩn bị:

- Giáo viên : bài tập, câu hỏi

- Học sinh: học bài, làm bài ở nhà

4 Tiến trình:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.

4.2 Kiểm tra miệng:

- Nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số?

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải bài 1

Sau đó nhận xét và cho điểm

- HS: tiến hành giải bài 1 theo sự phân cơng của GV

f(x)=-x^2+2x+3 x(t)=1 , y(t)=t x(t)=t , y(t)=4

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x f(x)

Hoạt động 2

- GV: (P) đi qua điểm M, N thì toạ độ M, Nthoả mãn pt của (P) Thay toạ độ điểm M, Nvào pt (P)

- HS: Nhắc lai cách giải hệ 2 pt 2 ẩn số

Bài 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx22x 3

Đỉnh I (1, 4)Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=1Giao điểm với trục tung A(0,3)

 B(2,3)Giao điểm với trục hoành C(-1,0) và điểm D(3,0)

Bảng biến thiên

a/ đi qua hai điểm M(1;5) và N(–2;8)

* Parabol y= ax2+bx+2 đi qua hai điểmM(1;5) và N(–2;8) nên ta có:

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

c

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.C

á

c

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

B

Bài

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

co

n

cu

ûa

ca

ùc

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùch

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

các

tập

sau:a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

Trang 12

Chủ đề 10_HKI

Hoạt động 3

- GV: Gọi học sinh nhắc lại đồ thị hàm bậc 2 đạt cực tiểu khi nào?

Đồ thị (P) đi qua điểm A nên A(P)

- GV: Gọi Hs lên bảng giải BT sau đó nhận xét cho điểm

- HS: giải bài tập theo sự phân cơng của GV

Hoạt động 4

- GV: Gọi học sinh lenâ giải bài 4 tương tự bài tập 2 và 3 Giáo viên nhận xét sửa sai và cho điểm

- HS: giải bài tập theo sự phân cơng của GV

Vậy Parabol cần tìm là: y= 2x2+x+2

Bài 3: Tìm hàm số y= ax2+bx+c biết rằng hàm số đạt cực tiểu bằng 4 tại x=–2 và đồ thị

đi qua A(0;6)

Ta tìm a,b,c thõa hệ :

1 2

b

a

a b a

Vậy hàm số cần tìm là : y=

1

2x2+2x+6

Bài 4: Tìm parabol y ax 2bx c biết parabol đó:

a) đi qua ba điểm A(0; -1), B(1;-1), C(-1;1)

Vì A, B, C (P) nên ta có hệ pt:

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Nhấn mạnh cách giải hệ phương trình bằng máy tính

- Cách khảo sát sự biến thiên của hàm số

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

- Đối với bài học ở tiết này: Xem lại các bài tập đã giải

- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức: Rèn luyện khả năng vận dụng các quy tắc vào chứng minh, tìm vị trí điểm

M thỏa điều kiện cho trước

1.2 Kĩ năng: Học sinh phải biết vận dụng hợp lí các công thức, các biểu thức để đưa về

dạng toán tương ứng Vận dụng nhiều quy tắc cùng một bài tập

1.3 Thái độ:

+ Học sinh tích cực, tự giác học bài làm bài ở nhà

+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc

+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập

Trang 12

A

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù

c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C

a ù

c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

B

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o

n

c u

û a

c a

ù c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à

m

h

a

i

p

h

a

à

n

t

ư

û

C

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù c

t a ä p

s a u : a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

Trang 13

- Giáo viên: Bài tập bổ sung.

- Học sinh: làm bài tập ở nhà

4 Tiến trình:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.

4.2 Kiểm tra miệng:

Câu hỏi: Nêu quy tắc ba điểm, đường chéo hình bình hành, quy tắc hiệu Cho biết cách dựng tổng hai vectơ, hiệu hai vectơ

Đáp án: Mỗi quy tắc: 2đ

-GV: Để xác định được điển

M ta cần biến đổi về haivectơ bằng nhau bằng cáchvận dụng các quy tắc hợp lí

- GV: MA MB                                            0

ta kếtluận ngay điều gì ?

- HS: M là trung điểm ABHoạt động 3:

- GV: Ta cần chứng minh haiđẳng thức

- GV: Hướng dẫn học sinhchứng minh đẳng thức bằngcách dùng quy tắc ba điểm

- Học sinh chứng minh

-GV : Chứng minh một vectơ

Bài 1: Vectơ đối của vectơ-không là vectơ nào? Vectơ đốicủa vectơ a là vectơ nào ?

Vectơ đối của vectơ 0 là vectơ 0 Vectơ đối của vectơ a là vectơ a.Bài 2: Cho hai điểm A và B phân biệt Có thể tìm Điểm Mthỏa một trong các điều kiện sau hay không ?

a) MA MB   BA

BA BA

 Vậy với M bất kì ta luôn có: MA MB BA

b) MA MB   AB

BA AB

 Vậy không xác định được điểm M thỏa MA MB AB

Bài 3: Cho sáu điểm A,B, C, D, E, F Chứng minh:

     

=AF BD CE   FE DF ED   

=AF BD CE 

  

Vậy ta suy ra điều phải chứng minh

Bài 4: Cho tam giác ABC Hãy xác định điểm M thỏa mãnđiều kiện: MA MB MC   0

  

MA CB

   tứ giác MABC là hình bình hành

Trang 13

A

Bài

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

c

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.C

á

c

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

B

Bài

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

co

n

cu

ûa

ca

ùc

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùch

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

các

tập

sau:a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

Trang 14

Chủ đề 10_HKI

không phụ thuộc vào M là thế nào ?

- HS: Biến đổi vectơ đó về kết quả không chứa M

Vậy M là đỉnh thứ tư của hình bình hành MABC

Bài 5: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý Chứng minh rằng vectơ vMA MB  2MC

  

không phụ thuộc vào vị trí điểm M Dựng điểm D sao cho CD v

 

vMA MB  2MC

  

= MA MC     MB MC 

=CA CB                            

( không phụ thuộc M)

CD v

 

CD CA CB

  

AD CB

   tứ giác ADBC là hình bình hành

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: - Nhắc lại các vectơ đối của một vectơ - Nhắc lại phương pháp tìm điểm M thỏa điều kiện cho trước 4.5 Hướng dẫn học sinh tự học: - Đối với bài học ở tiết học này: nắm được qui tắc 3 điểm, qui tắc trừ - Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Xem lại bài chuẩn bị bài tập bài “Hàm số và đồ thị” 5 Rút kinh nghiệm: - Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức: khảo sát sự biến thiên của hàm số , tìm parabol thỏa điều kiện bài toán 1.2 Kĩ năng: rèn học sinh kỹ năng tìm miền xác định của hàm số

1.3 Thái độ:

+ Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh qua việc chuẩn bị bài ở nhà phát huy tính tích cực của học sinh

+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc

+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cĩ tinh thần hợp tác trong học tập

2 Trọng tâm:

- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

3 Chuẩn bị:

- Giáo viên: thước, bài tập

- Học sinh: làm bài tập về nhà

4 Tiến trình:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh

4.2 Kiểm tra miệng: khi giải bài tập 4.3 Bài mới:

Trang 14

A

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù

c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C

a ù

c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

B

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o

n

c u

û a

c a

ù c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à

m

h

a

i

p

h

a

à

n

t

ư

û

C

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù c

t a ä p

s a u : a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

Trang 15

Chủ đề 10_HKI

Hoạt động 1:

- GV: nêu các bước vẽ đồ thị hàm số bậc 2

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải bài 1

Sau đó nhận xét và cho điểm

- HS: giải bài tập theo hướng dẫn học GV

f(x)=-2x^2+x+3

-12 -10 -8 -6 -4 -2

2 4 6

x f(x)

-Hoạt động 2: tìm (P) thỏa điều kiện cho

trước

a) Trục đối xứng của hàm số bậc 2?

b) (P) đi qua điểm M, N thì toạ độ M, Nthoả mãn pt của (P) Thay toạ độ điểm M, Nvào pt (P)

Nhắc lại cách giải hệ 2 pt 2 ẩn số

c) – GV: Hoành độ đỉnh của (P)?

Tương tự câu a)

- GV: Gọi học sinh giải và nhận xét sửa sai

- HS: giải bài tập theo hướng dẫn của GV

Bài1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y2x2 x 3

x 0 1/4 1/2

y 3 25/8 3+Đồ thị:

Đồ thị là một parabol có đỉnh

Bài2: Tìm parabol y= 2x2+bx+c biết rằng parabol đó :

a/ Có trục đối xứng là đường thẳng x = 1 và cắt trục tung tại điểm (0 ; 4)

b/ Đi qua 2 điểm M(0 ; -1) và N(4 ; 0)c/ hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(1; -2)

b) Parabol đi qua hai điểm M(0; -1) và N(4; 0)

c b

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

+ Nhấn mạnh cách giải hệ phương trình bằng máy tính + Cách khảo sát sự biến thiên của hàm số

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải

+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

5 Rút kinh nghiệm:

Trang 15

A

Bài

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

c

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.C

á

c

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

B

Bài

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

co

n

cu

ûa

ca

ùc

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùch

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

các

tập

sau:a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

Trang 16

Chủ đề 10_HKI

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức: tìm điều kiện của 1 phương trình, phương trình hệ quả, phương trình tương

đương

1.2 Kĩ năng: Rèn luyện tư duy qua giải bài tập.

1.3 Thái độ: rèn tính tích cực, chủ động, tự giác học bài, làm bài.

2 Trọng tâm:

- Điều kiện của 1 phương trình

3 Chuẩn bị:

+ Giáo viên : tài liệu tham khảo, phiếu học tập.

+ Học sinh : bài tập, máy tính.

4 Tiến trình:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh

4.2 Kiểm tra miệng:

- Nêu cách tìm điều kiện của 1 phương trình

4.3 Bài mới:

Hoạt động 1:

- Nêu cách tìm điều kiện của phương trình

- Gọi học sinh giải, sửa sai, cho điểm

a) x < 2 b) x  - 3 c) x 5/7

Hoạt động 2:

HướnG dẫn chung: đặt điều kiện, quy đồng mẫu số

Gọi học sinh giải, sửa sai, cho điểm

1) Tìm điều kiện của các phương trình sau: a) 3 – x2 = 2

x x

b) 2

1

3

c)

2

5 7

x

x x

 

2) Giải các phương trình:

a)

2

x x

b)

3

x x

c)

2 5 3

3 3

x x

d)

2

x x

Trang 16

A

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù

c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C

a ù

c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

B

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o

n

c u

û a

c a

ù c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à

m

h

a

i

p

h

a

à

n

t

ư

û

C

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù c

t a ä p

s a u : a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

Trang 17

Chủ đề 10_HKI

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Tìm điều kiện của phương trình

- Thế nào là phương trình tương đương, phương trình hệ quả

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải

+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức: tìm điều kiện của 1 phương trình, phương bậc nhất 1.2 Kĩ năng: Rèn luyện tư duy qua giải bài tập.

1.3 Thái độ: rèn tính tích cực, chủ động, tự giác học bài, làm bài.

2 Trọng tâm:

- Điều kiện của 1 phương trình

3 Chuẩn bị:

+ Giáo viên : tài liệu tham khảo, phiếu học tập.

+ Học sinh : bài tập, máy tính.

4 Tiến trình:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh

4.2 Kiểm tra miệng:

Nêu cách giải và biện luận pt ax + b = 0

Phương trình: ax + b = 0 (1)

0

a 

(1)có n duy nhất

b x a



a=0 b 0 (1) vô nghiệm

b = 0 (1) nghiệm đúng với mọi x

4.3 Bài mới:

Hoạt động 1:

- GV: Nêu điều kiện để pt ax + b = 0 cĩ

tập nghiệm là R

- HS: a và b đều = 0

Hoạt động 2:

1) Tìm m để pt : (m2 + 2m – 3)x = m – 1 (1) cĩ tập

nghiệm là R (1) cĩ tập nghiệm là R

1 1

1 0

m m

m

2) Tìm m để phương trình (mx + 2)(x + 1) = (mx +m2 )x (2) cĩ nghiệm duy nhất

Trang 17

A

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù

c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C

a ù

c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

B

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o

n

c u

û a

c a

ù c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à

m

h

a

i

p

h

a

à

n

t

ư

û

C

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù c

t a ä p

s a u : a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

Trang 18

Chủ đề 10_HKI

- GV: Nêu điều kiện để pt ax + b = 0 cĩ nghiệm duy nhất

- HS: a khác 0

Hoạt động 3:

- GV: nêu cách giải và biện luận pt ax +

b = 0

- HS: trả lời

+ Pt cĩ nghiệm duy nhất khi nào?

+ Pt vơ nghiệm khi nào?

+ Pt nghiệm đúng với mọi x khi nào?

(2)  mx2 + mx + 2x + 2 = mx2 + m2x

 (m2 – m – 2)x = 2

Pt cĩ nghiệm duy nhất  m2 – m – 2  0

 m- 1 và m2 3) Cho phương trình (m – 2)x = n – 1 (*) m, n là tham

số Với giá trị nào của m, n thì:

a) Pt cĩ 1 nghiệm duy nhất b) Pt vơ nghiệm

c) Pt nghiệm đúng với mọi x a) Pt (*) cĩ nghiệm duy nhất  m – 2 0m 2

b) Pt (*) vơ nghiệm 

2 0

1 0

m n

2 1

m n

 

c) Pt (*) nghiệm đúng với mọi x

2 0

1 0

m n

2 1

m n

 

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Nêu cách giải và biện luận pt ax + b = 0

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải

+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức: giải phương trình đưa về phương trình bậc nhất, bậc hai 1.2 Kĩ năng: giải phương trình đưa về phương trình bậc nhất, bậc hai 1.3 Thái độ: rèn tính tích cực, chủ động, tự giác học bài, làm bài.

2 Trọng tâm: Giải phương trình bậc nhất, bậc hai.

3 Chuẩn bị:

+ Giáo viên: tài liệu tham khảo, phiếu học tập.

+ Học sinh: bài tập, máy tính.

4 Tiến trình:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh

4.2 Kiểm tra miệng:

- Nêu cách giải phương trình bậc hai

- Nêu cách giải phương trình cĩ chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và căn bậc hai

4.3 Bài mới:

Trang 18

A

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù

c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C

a ù

c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

B

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o

n

c u

û a

c a

ù c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à

m

h

a

i

p

h

a

à

n

t

ư

û

C

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù c

t a ä p

s a u : a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

Trang 19

Chủ đề 10_HKI

Hoạt động 1:

- GV: Làm thế nào để giải phương trình có chứa căn thức

- GV: Cho HS lên bảng làm BT

- HS: giải bài tập

- GV: Nhận xét, sửa chữa, đánh giá

Hoạt động 2:

- GV: Làm thế nào để giải phương trình có chứa giá trị tuyệt đối

- GV: Cho HS lên bảng làm BT

- HS: giải bài tập

- GV: Nhận xét, sửa chữa, đánh giá

1 Giải phương trình:

a/ 3x 13 x 1   

x 1 0

 

Vậy nghiệm phương trình là: x = 5/2 b/ x2  2x3 2x 1

2

4 3

x

 

4 3

2

2

x





c/ 2x2  5x 6  2x 1

2x 1 0

 

x 2

x 5/ 2

2 Giải phương trình:

a/ 2x1 5x 2 Bình phương 2 vế ta được :   

2x 1  5x 2 <=> 4x2 – 4x + 1 = 25x2 + 20x + 4

<=> 21x2 + 24x + 3 = 0 Giải ta được x1 = - 1 , x2 = - 71 b/ |x + 2| – 2x = 1

 |x + 2| = 2x + 1

1 2

x 2 = 2x 1



x

2

1 2



x x

1 2 1





x x

Vậy x = 1

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Nêu cách giải phương trình bậc hai

- Nêu cách giải phương trình cĩ chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và căn bậc hai

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải

+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài bất phương trình

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

Trang 19

A

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù

c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C

a ù

c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

B

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o

n

c u

û a

c a

ù c

t a

ä p

s a

u :

a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à

m

h

a

i

p

h

a

à

n

t

ư

û

C

B a ø i

4 :

T ì m

t a á t

c a

û c a ù c

t a ä p

c o n

c u û a

c a ù c

t a ä p

s a u : a )

A

=

b )

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

l a

ø :

C a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a B

l a

ø :

,

B a

ø i

5 :

T ì

m

t a

á t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

X

s a

o

c h

o

X

l a

ø :

, ,

,

B a

ø i

6 :

T a

ä p

c o

ù b a

o

n h

i e

â u

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

?

Đ e

å g i

a û

i

b a

ø i

t o a

ù n

,

h a

õ y

l i

e ä

t

k e

â t

a á

t

c a

û c a

ù c

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û r

o à

i

đ e

á m

s o

á t

a ä

p

c o

n

n a

ø y

H a

õ y

t h ư

û t

ì m

m o

ä t

c a

ù c h

g i

a û

i

k h

a ù

c

*

C a

ù c

h

1 :

L i

e ä

t

k e

â t

a

đ ư

ơ ï

c

1 5

t a

ä p

c o

n

c u

û a A

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

*

C a

ù c h

2 :

C ư

ù m

o ã

i

p h

a à

n

t ư

û t

a

c o

ù 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

2

p h

a à

n

t ư

û

T a

ä p

A

c o

ù 6

p h

a à

n

t ư

û s

u y

r a

c o

ù 3 0

t a

ä p

c o

n

M a

ë t

k h

a ù

c ,

m o

ã i

t a

ä p

c o

n

c o

ù 2

p h

a à

n

t ư

û đ ư

ơ ï

c

đ e

á m

2

l a

à n

n e

â n

c o

ù 1 5

t a

ä p

c o

n

g o

à m

h a

i

p h

a à

n

t ư

û

Trang 20

Chủ đề 10_HKI

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững phương pháp giải bất phương trình bậc nhất, tìm

tập nghiệm chính xác

1.2 Kĩõ năng: Học sinh giải được BT về bất phương trình, biết biến đổi BPT thành BPT khác

+ Giáo viên: tài liệu tham khảo, phiếu học tập, bảng phụ (nếu có)

+ Học sinh: SGK, bài tập, máy tính

4 Tiến trình:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh

4.2 Kiểm tra miệng:

Khi giải bài tập

4.3 Bài mới:

Nêu cách giải tổng quát cho bài 1

Hoạt động 1: gọi hs lên bảng giải câu a

- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, sửasai và cho điểm

Hoạt động 2 : gọi hs giải câu b

- HS: giải bài tập

- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, sửasai và cho điểm

Hoạt động 3 : gọi hs lên bảng giải

câu c Chú ý khi chia hai vế BPT chosố âm thì BPT đổi chiều

 14x-10 > 15x -8  14x-15x>-8+10 x< 2Vậy T =(-;2)

b/ 15x+1 > 4x+

13

 45x + 3 > 12x + 1  33x > -2 x >

233

Vậy T = (

2

33;+)c/ (x+2)(2x-1) 2 (x+1)2 (3 )

 2x2+3x-4  2x2+4 x+2 3x-4x 2+4 x-6 Vậy T =6,

Vậy T= (-,

1120

)e/ 3( 2x-5)

5x 242

 12x-30 5x-24  x1Vậy T=   ,1

Trang 20

A

Bài

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

c

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.C

á

c

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

B

Bài

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

co

n

cu

ûa

ca

ùc

ta

äp

sa

u:

a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùch

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

4:

Tìm

tất

ca

û các

tập

con

của

các

tập

sau:a)

A

=

b)

Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

la

ø:

.Ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaB

la

ø:

,

Ba

øi

5:

m

ta

át

ca

û ca

ùc

ta

äp

X

sa

o

ch

o

X

la

ø:

,,

,

Ba

øi

6:

Ta

äp

co

ù ba

o

nh

ie

âu

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

?

Đe

å gi

i

ba

øi

toa

ùn

,

ha

õy

li

t

ke

â t

t

ca

û ca

ùc

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

ha

i

ph

n

û r

i

đe

ám

so

á t

p

co

n

na

øy

Ha

õy

thư

û t

ìm

mo

ät

ca

ùch

gi

i

kh

á

c

*

Ca

ùc

h

1:

Li

t

ke

â t

a

đư

c

15

ta

äp

co

n

cu

ûaA

go

àm

2

ph

n

û

*

Ca

ùch

2:

ù m

i

ph

n

û t

a

co

ù 5

ta

äp

co

n

go

àm

2

ph

n

û

Ta

äp

A

co

ù 6

ph

n

û s

uy

ra

co

ù 30

ta

äp

co

n

Ma

ët

kh

á

c,

mo

ãi

ta

äp

co

n

co

ù 2

ph

n

û đư

c

đe

ám

2

la

àn

ne

ân

co

ù 15

ta

äp

co

n

go

àm

ha

i

ph

n

û

Trang 21

Chủ đề 10_HKI

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Nhắc lại cách giải bất phương trình , qui đồng và khử mẫu số

- Cách trả lời tập nghiệm bất phương trình

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải

+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài tập về giải bất phương trình

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững phương pháp giải bất phương trình bậc nhất, tìm

tập nghiệm chính xác

1.2 Kĩõ năng: Học sinh giải được BT về bất phương trình, biết biến đổi BPT thành BPT khác

tương đương

1.3 Thái độ: Nhận biết được bất phương trình bậc nhất Rèn luyện tư duy qua giải bài tập.

2 Trọng tâm:

- Giải bất phương trình

3 Chuẩn bị:

+ Giáo viên: tài liệu tham khảo, phiếu học tập, bảng phụ (nếu có)

+ Học sinh: SGK, bài tập, máy tính

4 Tiến trình:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh

4.2 Kiểm tra miệng: Khi giải bài tập

4.3 Bài mới:

Hoạt động 1:

- GV: gọi hs lên bảng giải BT 1 a

- HS: giải bài tập

- Giáo viên nhận xét, cho điểm hs giảivà

sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại

Hoạt động 2 :

- GV: gọi hs lên bảng giải BT 1 b

- HS: giải bài tập

- Giáo viên nhận xét, cho điểm hs giảivà

sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại

Bài 1 Giải các bất phương trình sau :

a/ 8 x-5 >

15x 8 2

(1 )

Ta có (1) 16x-10 > 15x -8  x> 2

Vậy T =(2,) b/ -15x-2 > 2x+

1

3 (2)

Ta có (2 )  -45x-6>6x+1  x<

7 51

Trang 21

Trang 22

Chủ đề 10_HKI

Hoạt động 3 :

- GV: gọi hs lên bảng giải BT 1 c Chú ý

khi chia hai vế BPT cho số âm thì BPT

- Giáo viên nhận xét, cho điểm hs giảivà

sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại

Hoạt động 5:

- GV: gọi hs lên bảng giải BT 1e

- HS: giải bài tập

- Giáo viên nhận xét, cho điểm hs giải

và sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại

Vậy T = (-,

751

)c/ (x+2)(2x-1) 2 (x+1)2

(3 )

Ta có (3)  2x2+3x-4  2x2

+4 x+2  3x-4x 2+4

 x-6 Vậy T =6,d/

1120

Vậy T= (-,

1120

)e/ 3( x-5)

5x 242

(5)

Ta có (5)  6x-30 5x-24  x6

Vậy T=  ,6

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Nhắc lại cách giải bất phương trình , qui đồng và khử mẫu số

- Cách trả lời tập nghiệm bất phương trình

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải

+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài tập về giải bất phương trình

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

1 Mục tiêu:

- Về kiến thức: Hiểu cách xác định tổng và hiệu hai vectơ Tính được tổng và hiệu Tínhđược độ dài của một vectơ

- Về kỹ năng: Rèn luyện bài toán chứng minh đẳng thức véctơ, kỹ năng tính toán và phân

tích Rèn kỹ năng sử dụng qui tắc ba điểm trong cả hai phép toán cộng và trừ hai vectơ- Xác

định một điểm thỏa hệ thức véctơ cho trước

Trang 22

Trang 23

Chủ đề 10_HKI

- Về thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh ,qua việc chuẩn bị bài ở nhàphát huy tính tích cực của học sinh trong học tập

2 Chuẩn bị:

- Giáo viên : Chọn dạng bài tập sách giáo khoa sửa cho học sinh-Soạn bài tập bổ

sung-Chuẩn bị các tình huống khi sửa bài tập.Thước kẻ

- Học sinh : Chuẩn bị tất cả bài tập về nhà-Ôn kỹ lý thuyết

3 Trọng tâm: giải bất phương trình

4 Tiến trình dạy học:

4.1 Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số hs

4.2 Kiểm tra miệng: Định nghĩa véctơ ab ? Nêu cách dựnga–b

- Cho tam giác đều ABC ,I là trung điểm BC.Vẽ và tính độ dài của  AB– AI

4.3 Bài mới:

Hoạt động 1

Gọi hs giải BT 1

Giáo viên sửa hoàn chỉnh và cho điểm

học sinh giải

Hoạt động 2

Gọi hs giải BT 2

Giáo viên sửa hoàn chỉnh và cho điểm

học sinh giải

Hoạt động 3

Gọi Hs giải BT 3

Giáo viên sửa hoàn chỉnh và cho điểm

học sinh giải

Giáo viên hương dẫn học sinh giải bài 3

   b/VADAB

  C/  tABAC

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Xem lại Bài tập đã giải

Cho lục giác đều ABCDEF ,Olà điểm bất kỳ CM: OA OB OC OD OEOF 0

+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải

+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài tập về giải bất phương trình

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

Trang 23

Trang 24

Chủ đề 10_HKI

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:

+ Giáo viên : giáo án, SGK, tài liệu tham khảo, thước, bảng phụ (nếu có)

+ Học sinh : SGK, bài tập, máy tính

3 Trọng tâm: giải bất phương trình

4 Tiến trình dạy học:

4.1 Ổn định, tổ chức: kiểm diện sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ: khi giải bài tập

4.3 Bài mới:

Hoạt động 1: gọi hs lên bảng giải BT 1

Giáo viên nhận xét cho điểm hs giảivà

sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại

Hoạt động 2 : gọi hs lên bảng giải BT

2

Giáo viên nhận xét cho điểm hs giảivà

sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại

Hoạt động 3 : gọi hs lên bảng giải BT

3 Chú ý khi chia hai vế BPT cho số

âm thì BPT đổi chiều

Giải các bất phương trình sau :1/ -15x-2 > 2x+

1

3 (2)

Ta có (2 )  -45x-6>6x+1  x<

751

Vậy T = (-,

751

)2/ 3( x-5)

5x 242

(2)

Ta có (2)  6x-30 5x-24  x6

Vậy T=  ,63/ 7x-5 >

15x 82

(1 )

Ta có (1) 14x-10 > 15x -8  x< 2

Vậy T =(-;2)

Trang 24

Trang 25

Chủ đề 10_HKI

Hoạt động 4: gọi hs lên bảng giải BT 4

Giáo viên nhận xét cho điểm hs giảivà

sửa hoàn chỉnh cho cả lớp ghi lại

Hoạt động 5: gọi hs lên bảng giải BT 5

Giáo viên nhận xét cho điểm

1120

Vậy T= (-,

1120

)5/ (x+2)(2x-1) 2 (x+1)2

(3 )

Ta có (3)  2x2+3x-4  2x2+4 x+2  x-6

Vậy T =6,

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Nhắc lại cách giải bất phương trình , qui đồng và khử mẫu số

- Cách trả lời tập nghiệm bất phương trình

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:

+ Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải

+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài tập về giải bất phương trình

5 Rút kinh nghiệm:

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học: Ngày dạy:

- Về kỹ năng: Rèn luyện tư duy qua giải bài tập

- Về thái độ: rèn tính tích cực, chủ động, tự giác học bài, làm bài

2 Chuẩn bị:

- Giáo viên : giáo án, SGK, tài liệu tham khảo, thước, bảng phụ (nếu có)

- Học sinh : SGK, bài tập, máy tính

3 Trọng tâm: chứng minh 1 bất đẳng thức

4 Tiến trình dạy học:

4.1 Ổn định tổ chức: kiểm diện sĩ số

4.2 Kiểm tra miệng:

Câu hỏi: Nêu bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm a và b

Trung bình nhân của 2 số khơng âm nhỏ hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng

Trang 25

Ngày đăng: 06/09/2021, 09:20

w