1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TU CHON TOAN 10

46 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 369,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp giải một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn số bằng phương pháp cộng đại số hoặc bằng phương pháp thế hoặc đưa về dạng tam giác.. - Hướng dẫn HS[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TÍNH VECTƠ

Tiết 1, 2: BIỂU DIỄN CÁC VECTƠ CÙNG PHƯƠNG – CÙNG HƯỚNG –

BẰNG NHAU - ĐỘ DÀI VECTƠ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:

-Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ

-Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1. Ổn định lớp:

2. Bài cũ:

Hoạt động 1 : Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh BC Có thể xáx định được bao nhiêu

vectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại ĐN nghĩa vec tơ

Trang 2

(khác vec tơ không) là một đoạn thẳng có định hướng.

Hoạt động 2 : Cho tam giác ABC và điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA.

Xét các quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau: 1) AB

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm 2 cùngphương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau

Hoạt động 3 : Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF.

- Trả lời câu hỏi b

- Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học sinh chứng minh 2 vectơ bằng nhau

Hoạt động 4: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm M là trung điểm cạnh BC Tính độ dài các

vevtơ BC

và AM

Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm độ dàicủa vectơ là độ dài đoạn thẳng Và định lý

Trang 3

Hoạt động 5: Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc A = 300 , độ dài cạnh AC = a Tính độ dài các

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm độ dàicủa vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một số tínhchất tam giác đều

Hoạt động 6: Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc A = 600 , độ dài cạnh BC = 2a 3 Tính độ

dài các vevtơ AB

và AC

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm độ dàicủa vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một số tínhchất tam giác đều

Hoạt động 7 : Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC Hãy điền và

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm tíchvectơ với một số thực

- Nếu a k b. thì hai vectơ a

b

cùng phương

Hoạt động 8 : Cho 3 điểm A, B, C Chứng minh rằng:

a) Với mọi điểm M bất kỳ: Nếu 3MA2MB 5MC0

Trang 4

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại ứng dụng 2 vectơcùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng

3. Củng cố :

Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau

Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng

Nhắc lại khái niệm tích vectơ với một số thực Nếu a k b. thì hai vectơ a

Trang 5

CHỦ ĐỀ 1: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TÍNH VECTƠ

Tiết 3, 4: BIỂU DIỄN CÁC VECTƠ CÙNG PHƯƠNG – CÙNG HƯỚNG –

BẰNG NHAU - ĐỘ DÀI VECTƠ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:

-Giúp học sinh hiểu rõ tổng các vectơ và quy tắc 3 điểm, quy tắc đường chéo hình bình hành Đồng thời nắm vững các tính chất của phép cộng

- Phân tích một vectơ thành tổng hoặc hiệu 2 vectơ

- Xác định được một vectơ bằng tích của một số với một vectơ

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ)

Hoạt động 2 : Cho tứ giác ABCD có M,N theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD,BC, O là trung

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm

Hoạt động 3 : Cho Cho ABC

a) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD = 3CD Chứng minh : AD=5

- Trả lời câu hỏi b

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ)

Hoạt động 4 : Cho Cho hình bình hành ABCD , gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD

a) Tính AB ,BC theo a , b với OA=a , OB=b

b) Tính CD ,DA theo

 

c , d với     

OC c , OD d

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ)

Hoạt động 5 : Cho Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC

Trang 7

a) Gọi N là trung điểm BM Hãy phân tích vectơ AN

theo hai vectơ AB AC,b) AM và BK là hai đường trung tuyến của tam giác ABC Hãy phân tích các véctơ

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ), quy tắc hình binh hành và quy tắc trung diểm

Hoạt động 6 : Cho tam giác ABC Tìm tập hợp những điểm thoả :

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại định lý về trọngtâm của tam giác

- Qũy tích các điểm là một đường tròn

7. Củng cố :

Nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ), quy tắc hình bình hành, quy tắc trung điểm

8. Rèn luyện :

HS tham khảo

Trang 8

CHỦ ĐỀ 2: GIẢI TAM GIÁC

Tiết 5, 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

ÁP DỤNG VÀO GIẢI CÁC BÀI TOÁN TAM GIÁC

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:

- Đưa ra giá trị một số góc đặc biệt

- Dấu của một số tỉ số lượng giác học sinh cần nắm

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

9. Ổn định lớp:

10.Bài mới:

Hoạt động 1 : a) Bieát cosx= -1/4 Tính sinx, tgx, cotgx.

b) Bieát sinx= 1/2 (00<x<900) Tính cosx, tgx, cotgx

c) Bieát tgx= -2 Tính sinx, cosx, cotgx

d) Bieát tgx + cotg = 2 tính sinx.cosx

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

Trang 9

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại các hệ thức lượng giác cơ bản

- Dấu của các tỉ số lượng giác

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời mối liên hệ giữa các tỉ số lương giác của các góc bù nhau, phụ nhau

Hoạt động 3 : a) Tính A= cos20 0 + cos40 0 + +cos180 0

b) B = cos 12 + cos 78 + cos 1 + cos 892 0 2 0 2 0 2 0

c) C = cos(90 - x)sin(180 - x) - sin(90 - x)cos(180 - x)0 0 0 0 

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời mối liên hệ giữa các tỉ số lương giác của các góc bù nhau, phụ nhau

Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính Tính:

a) A = sin250 + 3.cos650

b) B = tg59025’ – 2cotg37045’ Làm tròn đến độ chính xác phần ngàn

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Huớng dẫn sd máy tính và nhắc lại sai số và làm tròn số gần đúng

Hoạt động 5 : Cho Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = 50029’ và độ dành cạnh BC = 5

a) Tính số đo góc C

b) Tính độ dài các cạnh còn lại

Trang 10

c) Tính độ dài đường cao AH (Làm tròn đến độ chính xác phần trăm)

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời tỉ số lượng giác trong tamgiác vuông

Hoạt động 6 : Cho tam giác ABC Tìm tập hợp những điểm thoả :

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại định lý về trọngtâm của tam giác

- Qũy tích các điểm là một đường tròn

Trang 11

CHỦ ĐỀ 2: GIẢI TAM GIÁC

Tiết 7, 8: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

ÁP DỤNG VÀO GIẢI CÁC BÀI TOÁN TAM GIÁC

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:

- Đưa ra giá trị một số góc đặc biệt

- Dấu của một số tỉ số lượng giác học sinh cần nắm

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

c) Tính độ dài đường cao AH (Làm tròn đến độ chính xác phần trăm)

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Trang 12

- Nhận xét phần trả lời của học sinh.

- Thơng qua phần trả lời nhắc lại tỉ số lượng giác trong tam giác vuơng

Hoạt động 2 : Cho tam giác ABC vuơng tại B cĩ độ dài cạnh BC = 5, AB = 3.

a) Tính độ dài AC và đường cao BH

b) Tìm số đo các gĩc

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thơng qua phần trả lời nhắc lại tỉ số lượng giác trong tam giác vuơng

Hoạt động 3: Giải tam giác ABC, biết:

a c= 14m ; A= 600 ; B= 400

b b= 4,5m ; A= 300 ; C= 750

c c= 1200 ; A= 400 và c= 35m

d a= 137,5m ; B=830 ; C= 570

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thơng qua phần trả lời nhắc lại định lý hàm số sin, cos trong tam giac bất kỳ

Hoạt động 4 : Giải tam giác (tính cạnh và gĩc chưa biết)

a) c=14, A=600, B=400

b) a=6,3; b=6,3, C=540

c) a=14, b=18, c=20

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thơng qua phần trả lời nhắc lại định lý hàm số sin, cos trong tam giac bất kỳ

15.Củng cố :

Nhắc lại các cơng thức trong tam giác

Trang 13

-Giúp học sinh nắm vững cách xét tính chẵn lẻ của mọt hàm số.

-Giúp học sinh nắm vững sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

-Lập được phương trình đường thẳng và phương trình Parabol

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

16.Ổn định lớp:

17.Bài cũ:

Hoạt động 1 : Tìm miền xác định và xét tính chẵn lẽ các hàm số:

a) y = 3x4 – 4x2 + 1 a) y = 3x3 – 4x b) y = y 2 x  2x

Trang 14

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại tập xác định và các bước xét tính chẵn lẻ của một hàm số

Hoạt động 2 : Vẽ các đường thẳng sau:

a) y = 2x – 4 b) y = 3 – x c) y = 3

d) y = - 2 e) y x 1 f) y x 1 x1

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi

- HS lên bảng vẽ hình

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại Định lý về sự biến thiên của HS bậc nhất

- Các trường hợp đặc biệt //Ox, //Oy

- HS chứa dấu giá trị tuyệt đối

Hoạt động 3 : Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a) Đi qua 2 điểm A(-1;3) và B(2; 7)

b) Đi qua A(-2;4) và song song song với đường thẳng y = 3x – 4

c) Đi qua B(3;-5) và song vuông góc với đường thẳng x + 3y -1 = 0

d) Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x + 1 và y = - x + 6 và có hệ số góc đường thẳng bằng 10

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời câu hỏi

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Hướng dẫn HS cách xác định phương trình đường thẳng cần phải xác định 2 hệ số a và b trong phương trình y = ax + b Trong đó a được gọi là hệ số góc của đường thẳng

- Hướng dẫn xác định giao điểm của 2 đường thẳng ( hoặc 2 đường bất kỳ)

Hoạt động 4 : Cho hàm số : y = x2 – 4x + 3

1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

2 Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D): y = x + 3 Vẽ đường thẳng này trên cùng

hệ trục của (P)

Trang 15

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại Định lý về sự biến thiên của HS bậc hai

- Hướng dẫn xác định giao điểm của 2 đường thẳng ( hoặc 2 đường bất kỳ)

Hoạt động 5 : a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=− x2

+3 x − 2 (P)b) Biện luận theo k số nghiệm của phương trình : x2−3 x +2+k =0

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Biện luận bằng phương pháp đồ thị hoặc bằng phương pháp Đại số

Hoạt động 6 : Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị (P) Tìm a , b , c biết (P) đi qua 3 điểm A(1;0) , B(2;8) , C(0; - 6)

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Hướng dẫn tìm phương trình của Parabol

18.Củng cố :

-Tìm tập xác định của một hàm số

-Xét tính chẵn lẻ của mọt hàm số

-Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

-Lập được phương trình đường thẳng và phương trình Parabol

19.Rèn luyện :

HS tham khảo

Trang 16

CHỦ ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH & HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:

- Nắm được phương pháp giải và biện luận pt ax + b = 0

- Nắm được công thức nghiệm của pt bậc hai

- Nắm được định lý Viet

2 Về kỹ năng:

- Giải và biện luận thành thạo phương trình ax + b = 0

- Giải thành thạo pt bậc hai

- Vận dụng được định lý Viet để xét dấu nghiệm số

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Trang 17

- Nhận xét phần trả lời của học sinh.

- Thơng qua phần trả lời nhắc lại tập xác định và các bước xét tính chẵn lẻ của một hàm số

Hoạt động 2: Định m để các phương trình sau :

a) (2m + 3 )x + m2 = x + 1 vô nghiệm

b) – 2 ( m + 4 )x + m2 – 5m + 6 + 2x = 0 nghi m úng v i m i xệ đ ớ ọ R

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thơng qua phần trả lời nhắc lại phương trình ax + b =0

Hoạt động 3: Định m để các phương trình sau :

a) m x2 – (2m + 3 )x + m + 3 = 0 vô nghiệm

b) (m – 1)x2 – 2(m + 4)x + m – 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt

c) (m – 1) x2 – 2 (m – 1)x – 3 = 0 có nghiệm kép Tính nghiệm kép

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

 



0

 (2) vơ nghiệm

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

Hoạt động 4: Định m để các phương trình sau :

a) ( m + 1) x2 – (3m + 2 )x + 4m – 1 = 0 có một nghiệm là 2 , tính nghiệm kia.b) 2m x2 + mx + 3m – 9 = 0 có một nghiệm là -2 , tính nghiệm kia

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

a  0:(1) cĩ nghiệm duy nhất x=-b/a

a=0:

b 0: (1) vơ nghiệm

b=0: (1) thoả x  R

ax + b = 0 (1)

Trang 18

- Trả lời câu hỏi.

Nếu hai số u, v thoả đ.kiện u + v = S và

u.v = P thì u và v là nghiệm của phương

trình X2 – SX + P = 0

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thơng qua phần trả lời nhắc lại Định lý Viet

23.Củng cố :

-Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài

24.Rèn luyện :

Trang 19

CHỦ ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH & HỆ PHƯƠNG TRÌNH

- Giải thành thạo pt bậc hai

- Vận dụng giải được các pt quy về pt bậc hai

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 20

j) 3x 7 x 1 2 k) x2 x 5 x28x 4 5

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp giảimột phương trình hệ qủa

Hoạt động 2: Giải các phương trình sau:

a)

433

x

x x

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp giảimột phương trình hệ qủa

28.Củng cố :

-Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài

29.Rèn luyện :

Trang 21

CHỦ ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH & HỆ PHƯƠNG TRÌNH

- Giải thành thạo hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số và hệ phương trình bậc nhất ba ẩn số

- Giải thành thạo hệ phương trình gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

Trang 22

- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp giảimột hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số bằng phương pháp cộng đại số hoặc bằng phương pháp thế.

- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để giải một hệ phương trình

- Đặt ẩn số phụ đưa về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số

Hoạt động 2: Giải các hệ phương trình sau:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp giảimột hệ phương trình bậc nhất ba ẩn số bằng phương pháp cộng đại số hoặc bằng phương pháp thế hoặc đưa về dạng tam giác

- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để giải một hệ phương trình

Hoạt động 3: Giải các hệ phương trình sau:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Thông qua phần trả lời hướng dẫn phương pháp giải một hệ phương trình bằng phương pháp thế

33.Củng cố :

-Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài

34.Rèn luyện :

Trang 23

CHỦ ĐỀ 4: CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Tiết 16, 17:

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:

- Nắm được khái niệm và định nghĩa BĐT

- Nắm được các tính chất của BĐT và BĐT Côsi

- Ôn lại kiến thức đã học BĐT

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

35.Ổn định lớp:

36.Bài cũ:

37.Bài mới:

Hoạt động 1: (Dùng ĐN hay các phép biến đổi tương đương để chứng minh một BĐT)

Bài 1: Chứng minh các BĐT sau đây:

Ngày đăng: 11/11/2021, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân bố tần số ghép lớp - TU CHON TOAN 10
Bảng ph ân bố tần số ghép lớp (Trang 29)
w