1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TU CHON 10 NC (24/10/2008)

26 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập: Mệnh Đề
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 839 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu * Về kiến thức: HS nắm đợc cách xác định tổng của hai hoặc nhiều véc tơcho trớc, đặc biệt sử dụng thành thạo quy tắc ba điểm và quy tắc hình bìnhhành HS cần nhớ đợc các

Trang 1

Tiết 1 (2a) luyện tập: mệnh đề mệnh đề ChứA BIếN.

I Mục đích yêu cầu

Giúp HS nắm vững đợc : Khái niệm mệnh đề Phân biệt đợc câu nói thông

thờng và mệnh đề Mệnh đề phủ định là gì ? Lấy ví dụ Mệnh đề kéo theo

là gi ? Lấy ví dụ Mệnh đề tơng đơng là gì ? Mối quan hệ giữa mệnh đề

t-ơng đt-ơng và mệnh đề kéo theo

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV : Nhắc lại những kiến thức học sinh đã học ở lớp dới, vận dụng đa ra ví dụ

HS : Nhớ các định lý các dấu hiệu đã học

III Nội dung

Hoạt động 1

Câu hỏi 1: Cho biết các mệnh đề sau

đây đúng hay sai ?

a) “ x  Z, không (x  1 và x  4)”

b) “ x  Z, không (x  3 hay x  5)”

c) “ x  Z, không (x  1 và x = 1)”

Gợi ý trả lời :a) Ta có :

“ x  Z, không (x  1 và x  4”

= “ x  Z, (x = 1 hay x = 4)” đúngb) Ta có :

“ x  Z, không (x = 3 hay x = 5)” sai.c) Ta có

đều có mặt”

d) “Có ít nhất một học sinh của lớp nàynhỏ hơn hay bằng 16tuổi”

Hoạt động 3

Câu hỏi 1: Hãy lấy một ví dụ về mệnh

Câu hỏi 1: Hãy phát biểu mệnh đề

kéo theo P => Q

a) Nếu tứ giác là một hình thoi thì nó

có hai đờng chéo vuông góc với nhau

b) Nếu a  Z+, tận cùng bằng chữ số 5

thì a ∶ 5

a) Điều kiện đủ để 2 đờng chéo của một tứ giác vuông góc với nhau là tứ giác ấy là một hình thoi

b) Điều kiện đủ để số nguyên dơng a chia hết cho 5, thì số nguyên dơng a tận cùng bằng chữ số 5

Hoạt động 5: Luyện tại lớp.

1 Phát biểu thành lời mệnh đề sau :  x  ℤ : n + 1 > n.Xét tính đúng saicủa mệnh đề trên

2 Phát biểu thành lời mệnh đề sau :  x  ℤ : x2 = x Mệnh đề này đúng haysai

Trang 2

I Mục đích yêu cầu

HS nắm đợc các khái niệm “Điều kiện cần” ; “điều kiện đủ” ; “Điều kiện cần

và đủ” Rèn t duy logic, suy luận chính xác Vận dụng tốt vào suy luận toán học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV : Củng cố chắc chắn lí thuyết cho HS Tìm 1 số suy luận : “Điều kiệncần”, “Điều kiện đủ”, “Điều kiện cần và đủ trong toán học

HS: Nắm chắc các khái niệm trên Tích cực suy nghĩ, tìm tòi

III.Nội dung:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm “Đkiện cần”, “Đkiện đủ”, “Đkiện

cần và đủ”

Hoạt động 2: Phát biểu các định lí sau, sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”.

a Trong mặt phẳng hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờngthẳng thứ ba thì hai đờng ấy song song với nhau

b Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau

c Nếu 1 số tự nhiên có chữ số tận cùng là chữ số 5 hoặc 0 thì nó chia hết cho5

d Nếu a + b > 0 thì một trong 2 số phải dơng.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

+ Nêu bài toán + Nêu cấu trúc P => Q

+ Nêu cấu trúc : P => Q (đúng)

P : đủ để có Q + Tích cực suy nghĩ+ Đứng tại chỗ trả lời : 4em

+ Gợi ý HS suy nghĩ a) “Cùng vuông góc với đờng thẳng thứ

ba” đủ để 2 đờng thẳng phânbiệt //

+ Gọi hS đứng tại chỗ trả lời b)“bằng nhau” đủ có “diện tích bằng

nhau

c, d) (tơng tự)

Hoạt động 3: Phát biểu các định lí sau, sử dụng khái niệm “Điều kiện cần”

a Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng có các góc tơng ứng bằng nhau

b Nếu tứ giác T là một hình thoi thì nó có 2 đờng chéo vuông góc với nhau

c Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3

d Nếu a = b thì a2 = b2.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

+ Nêu bài toán + Tích cực suy nghĩ

+ Nêu cấu trúc : P => Q (đúng)

Q là điều kiện cần để có P + Đứng tại chỗ trả lời : 4em

+ Gợi ý HS suy nghĩ a) Các góc tơng ứng bằng nhau là cần

để 2 tam giác bằng nhau

+ Gọi hS đứng tại chỗ trả lời b, c, d (tơng tự)

Hoạt động 4: Hãy sửa lại (nếu cần) các mđề sau đây để đợc 1 mđề đúng:

a Để tứ giác T là một hình vuông, điều kiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằngnhau

b Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hếtcho 7

c Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là cả 2 số a, b đều dơng

d Để một số nguyên dơng chia hết cho 3; điều kiện cần và đủ là

nó chia hết cho 9.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

Trang 3

+ Nêu bài toán + Tích cực suy nghĩ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

+ Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ nêu

Hoạt động 6: Củng cố : Cấu trúc các mệnh đề “Điều kiện cần” ; “Điều kiện đủ”

; “Điều kiện cần và đủ”

Hoạt động 7: Bài về nhà Nắm chắc các cấu trúc trên Tự lấy 4 ví dụ cho mỗi

mđề trên

*****************************************************************************

Tiết 3 : Luyện tập : phép toán trên tập hợp

I Mục đích yêu cầu

* Về kiến thức: Củng cố các kh.niệm tập con, tâp hợp bằng nhau và các phép

toán trên tập hợp * *Về kỹ năng: Thực hiện trên các phép toán trên tập hợp Biết

cách hỗn hợp, giao, phần bù hiện của các tập hợp đã cho và mô tả tập hợp tạo đợcsau khi đã thực hiện xong phép toán.Biết sử dụng các ký hiệu và phép toán tậphợp để phát triển các bài toán suy luận toán học một cách sáng sủa mạch lạc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV : Lu ý một số tập hợp số (a ; b) = { x  R  a < x < b}[a ; b) = { x  R  a  x < b}

Hoạt động 2: Cho A, B, C là 3 tập hợp Dùng biểu đò Ven để minh họa tính

đúng sai của mệnh đề sau: a) A  B => A  C  B  C b) A  B =>

C \ A  C \ B

Hoạt động 3: Xác định mỗi tập số sau và biểu diễn trên trục số: a) ( - 5 ;

3 )  ( 0 ; 7) b) (-1 ; 5)  ( 3; 7) c) R \ ( 0 ; + ) d) (-;3)  (- 2; + )

Trang 4

Hoạt động 5: Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :

a) [- 3 ; 0]  (0 ; 5) = { 0 } b) (- ; 2)  ( 2; + ) = (- ; + )

c) ( - 1 ; 3)  ( 2; 5) = (2 ; 3) d) (1 ; 2)  (2 ; 5) = (1 ; 5)

HD: HS làm ra giấy để nhận biết tính đúng sai của biểu thức tập hợp

Kết quả: a) Sai b) sai c) đúng d) sai

Hoạt động 6: Xác định các tập sau :

a)( - 3 ; 5]  ℤ b) (1 ; 2)  ℤ c) (1 ; 2] ℤ d) [ - 3 ; 5]  ℤ

Tiết 4: Luyện tập hiệu hai véc tơ

I Mục đích yêu cầu

* Về kiến thức: HS nắm đợc cách xác định tổng của hai hoặc nhiều véc tơcho trớc, đặc biệt sử dụng thành thạo quy tắc ba điểm và quy tắc hình bìnhhành HS cần nhớ đợc các tính chất của phép cộng véctơ và sử dụng đợc trongtính toán các tính chất đó giống nh các tính chất của phép cộng các số Vaitrò của véctơ-không nh vai trò của số 0 trong đại số các em đã biết ở cấp hai

HS biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véctơ về tính chất trung điểm của

đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

* Về kỹ năng: Thành thạo quy tắc ba điểm về phép công véctơ Thành thạocách dựng véctơ là tổng của hai véctơ đã cho trớc, nhất là trong các trờng hợp

đặc biệt chẳng hạn B ở giữa hai điểm A và C Hiểu bản chất các tính chất

về phép cộng véctơ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động Chuẩn bị phiếu học tập

HS: Ôn khái niệm véctơ, các véctơ cùng phơng, cùng hớng, các véctơ bằngnhau.Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập

iii.nội dung

Hoạt động 1: Cho hình bình hành ABCD với tâm O Hãy điền vào chỗ trống:

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm

Trang 5

Đáp án đúng: (E) ; (F) ; (G)

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau: Cho tam giác OAB Giả

sử Khi nào điểm M nằm trên đờng phân giác củagóc AOB ? Khi nào điểm N nằm trên đờng phân giác ngoài của góc AOB ?Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua lời giải

Đáp án: 1) M nằm trên đg phân giác góc AOB khi và chỉ khi OA=OB hay tam giácOAB cân đỉnh O

2) N nằm trên phân giác ngoài của góc AOB khi và chỉ khi ON  OM hay BA

 OM tức là tứ giác OAMB là hình thoi hay OA=OB

Hoạt động 4: * Củng cố bài luyện :Nhắc lại quy tắc ba điểm về phép công

véctơ Quy tắc hình bình hành, trung điểm, trọng tâm tam giác

* Hớng dẫn về nhà: Làm bài tập 10,11,12 SGK nâng cao trang 14

Bài tập thêm: Cho đa giác đều n cạnh A1A2……An với tâm O Chứng minh: rằng

***************************************************************************** Tiết 5: Luyện tập hiệu hai véc tơ

I Mục đích yêu cầu

Củng cố định nghĩa và quy tắc trừ 2 véc tơ Rèn kỹ năng dựng hiệu của haivéc tơ, kỹ năng vận dụng quy tắc trừ 2 véc tơ để biến đổi biểu thức véc tơ,chứng minh đẳng thức véc tơ Có thói quen t duy : muốn trừ 2 véc tơ phải đa

Câu hỏi 1: Biến đt

GV : Y/ cầu học sinh trình bày lại lời

Hoạt động 2: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F chứng minh rằng :

+ + = + + = + +

Giải: a) Chứng minh rằng : + + = + +

Câu hỏi 1 : Biến đổi tơng đơng

đẳng thức để 1 vế = ( - + ) + ( + - = ) + ( - ) = Câu hỏi 2 : Đẳng thức cuối đúng ?

Y/c HS trình bày lại lời giải 1hS trình bày lời giải

b) Chứng minh : + + = + + (Tơng tự)

Trang 6

Hoạt động 3:Cho tam giác OAB Giả sử + = , - = Khinào M nằm trên phân giác của , khi nào N nằm trên phân giác ngoài của góc AOB.

Câu hỏi 1: Dựng tổng + = - HS dựng véc tơ tổng + =Câu hỏi 2: OAMB là hình gì ? - OAMB là hình bình hành

Câu hỏi 3: M  phân giác khi

nào ?  OAMB là hình thoi  AOB cân tại O

Câu hỏi 4: Xác định véc tơ hiệu

Câu hỏi 5: - = / - =  =  ABON là

hình bình hànhCâu hỏi 6: N  phân giác ngoài của

khi nào ?

N  phân giác ngoài của  ON  OM

 AB  OM  OAMB là hình bìnhhành

 AOB cân đỉnh O

Hoạt động 4: Bài tập về nhà và hớng dẫn: Cho n điểm trên mặt phẳng Bạn

An ký hiệu chúng là A1, …, An Bạn Bình kí hiệu chúng là B1, …,Bn Chứng minh

*****************************************************************************

Tiết 6 : Luyện tập phép nhân véc tơ với một số

I Mục đích yêu cầu

Củng cố định nghĩa và tính chất của phép nhân véc tơ với 1 số, các quy tắcbiểu diễn véc tơ, các tính chất trọng tâm, trung điểm Rèn luyện kỹ năng biểudiễn một véc tơ theo các véc tơ cho trớc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Định nghĩa và tính chất của phép

nhân véc tơ với 1 số các quy tắc biểu diễn véc tơ, các tính chất trọng tâm,trung điểm

IIi Nội dung

Hoạt động 1: Cho tam giác ABC và các trung tuyến AM, BN, CP Rút gọn :

AM + BN +CP

+ Yêu cầu học sinh vẽ tam giác ABC và các trung tuyến

Câu hỏi 1:Mối liên hệ giữa và các véc tơ

Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ sai ( nếu

Một học sinh lên bảnggiải

Trang 7

Hoạt động 2: Cho tam giác ABC có các trung tuyến AA', BB', CC' và G là trọng

tâm tam giác Gọi Biểu diễn theo các véc tơ

+ Yêu cầu học sinh vẽ tam giác ABC và các trung

tuyến

Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ

sai ( nếu có ) của học sinh

Đáp án:

Vẽ hìnhNhắc lại tính chất trung

điểm, trọng tâmMột học sinh lên bảng giải

Hoạt động 3: Cho tam giỏc ABC Tỡm M sao cho :

Giáo viên phân tích cách giải và chỉ

ra các chỗ sai ( nếu có ) của học

Trang 8

Tiết 7 : Luyện tập Hàm số bậc nhất

I Mục đích yêu cầu : Ôn và củng cố sự biến thiên của hàm số bậc nhất.Vẽ

đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng.Hàm số phải đạt

đợc kỹ năng và vẽ chính xác đồ thị hàm số bậc nhất Vẽ đồ thị của các hàm số

có chứa dấu giá trị tuyệt đối

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

iII Nội dung.

Hoạt động 1: a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 4 và đthẳng đối xứng với đồ thị

hàm số này qua Oy b) Tính diện tích tam giác tạo bởi hai đờng vừa

vẽ ở trên và trục Ox

+ Yêu cầu học sinh vẽ chính xác đồ

có 1 điểm  Oy

Nêu phơng trình của đờng thẳng

đối xứng ? Tìm tọa độ các đỉnh của

 tạo thành

? Nêu phơng pháp tính diện tích tam

giác tạo thành

HSTL : y = - 2x – 4HSTL : A ( 0; - 4) ; B(2 ; 0) ; C (-2; 0)HSTL : S = AO.BC = 4 x 4

? Khai triển, bỏ dấu giá trị tuyệt đối HSTL :

a) y = b) y =

? Nhận xét về hàm số và vẽ đồ thị ở

câu b T lời : Hàm chẵn, đồ thị đối xứngqua Oy

Hoạt động 3: Vẽ các đờng sau : 1) ; 2) y2 = x2

3) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình f(x) = m

Nếu x  0 Nếu x  ( 0 ; 2)

Nếu x 2

Nếu x  -1 Nếu -1 < x <

1 Nếu 0  x <

1

Trang 9

I.Mục đích yêu cầu

Củng cố các kiến thức về hàm số bậc 2 : TXĐ, sự biến thiên, đồ thị Rèn luyện

các kĩ năng : Vẽ đồ thị hàm số bậc hai và hàm số y = a x ; y = ax2 + bx +c ; từ đó lập đợc bảng biến thiên và nêu đợc tính chất của các hàm số này

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV : Thớc, phấn màu, tranh vẽ Parabol (Bảng biến thiên + đồ thị)

HS : Thớc, chì, nắm chắc tính chất hàm số bậc 2

III tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Hai HS lên bảng lập bảng biến thiên

- H 2 ? Nêu cách vẽ

y = ax2 + bx + c(a  0)

HS đứng tại chỗ trả lời H 2? 1 Vẽ y = ax2 + bx + c

2 Giữ đồ thị phía trên Ox phầnphía dới Ox

3 Đối xứng qua Ox

4 Xóa đồ thị phía dới Ox

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Tìm Parabol y = ax2 + bx + 2, biết rằng Parabol đó , biết rằng:

a Đi qua 2 điểm A (1;5) và B ( -2; 8)

b Cắt trục hoành tại x1 = 1 và x2 = 2

c Đia qua điểm C (1; - 1) và có trục đối xứng là x = 2

Hoạt động 2: a Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.: y = -2x2 – 3x + 5

b Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Trang 10

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS làm bài trên giấy nháp theo yêu cầu

của thầy

a Đỉnh

- Chia lớp thành 2 nhóm :Nhóm I câu a, Nhóm II câu b

- Cử 1 đại diện trình bày

- Yêu cầu 2 nhóm nhận xét chéo

- GV Nxét chung, uốn nắn sai lầm,

I.Mục đích yêu cầu

HS nắm đợc định nghĩa và tính chất của phép nhân với một số, biết dựng

véc tơ k (k  R) khi cho HS sử dụng đợc điều kiện cần và đủ của 2 véc tơ

cùng phơng biểu diễn đợc một véc tơ theo 2 véc tơ không cùng phơng cho

tr-ớc ? Rèn luyện t duy lô gíc.Vận dụng tốt vào bài tập.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV : Soạn bài, chọn một số bài tập thích hợp

HS : Nắm chắc khái niệm tích véc tơ với một số, các tính chất làm bài tập

III tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra bài cũ : Chữa bài tập về nhà ở tiết 9

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Trang 11

Tập M là đờng tròn tâmG;R =  

d) =  M  G

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm AB, N là một điểm

trên cạnh AC sao cho ; K là trung điểm của MN a Chứng minh :

b Gọi D là trung điểm BC Chứng minh :

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

B DC

1 ? Nêu hệ thức trung điểm

2 ? Có còn cách chứng minh khác ?

Hoạt động 2: Cho tam giác ABC

a) M là một điểm bất kỳ, chứng minh không phụ thuộc vị trícủa điểm M b) Gọi D là điểm sao cho ; CD cắt AB tại K chứng minh :

và c) Xác định điểm N sao cho

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

F

E B C

1? Xác định ví trí điểm D thỏamãn :

?

Hoạt động 3: Cho tứ giác ABCD

a Xác định điểm O sao cho (1)

b Tìm tập hợp các điểm M sao cho :

(2)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS làm bài ra nháp, 2 em lần lợt

lên bảng trình bày kết quả

Trang 12

2 điểm cố địnhA, B Khai triển hệ thức véc tơ đã cho và đa về một trong cácdạng sau.

1) cùng phơng 2) = 3)   = k > 0 4   = 

Iv Bài tập Về nhà :Cho tam giác ABC Tìm tập hợp điểm M sao cho:

*****************************************************************************

Tiết 9: Luyện tập phơng trình bậc hai

i Mục đích yêu cầu

Nắm đợc những phơng pháp chủ yếu giải và biện luận các dạng phơng trình

ax + b = cx + d Phơng trình có ẩn ở mẫu thức (đa về bậc nhất, bậc 2).Củng cố và nâng cao kĩ năng giải và biện luận phơng trình có chứa tham số

quy đợc về phơng trình bậc nhất hoặc bậc hai Phát triển t duy trong quá

trình giải và biện luận phơng trình

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Đa ra một số bài tập để nêu lên các cách giải khác nhau

HS: Nắm chắc các phơng pháp giải đã nêu trong SGK

iii tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong giờ

3 + m < 0  m < - 3

x = -

Trang 13

* Nếu x < 0

c,  (m – 3) x = - 1+ Nếu m = 3 : Vô nghiệm + Nếu m  3 x =

3 - m < 0

m > 3

 x = Vậy : Nếu m < - 3 : x = - Nếu m > 3 : x =

+ Nếu m  0 : 3 nghiệm phân biệt

Hoạt động 2: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm duy nhất : xx - 2 =

HD : phơng pháp cần và đủ Điều kiện cần: x = - 2 là nghiệm -> m = 0 ; m =

- 4.Điều kiện đủ : thử lại m = 0 không thỏa mãn Đáp số : m = - 4

*****************************************************************************

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành - TU CHON 10 NC (24/10/2008)
Hình b ình hành (Trang 6)
Đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng.Hàm số phải đạt - TU CHON 10 NC (24/10/2008)
th ị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng.Hàm số phải đạt (Trang 8)
Đồ thị hàm số. - TU CHON 10 NC (24/10/2008)
th ị hàm số (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w