1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học số 40 môn toán

5 380 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn toán số 40
Người hướng dẫn Thầy Huy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 248,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm BC, mặt phẳng SAC tạo với đáy ABC một góc 60 0.. Tính thể tích hình chóp và khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng SA

Trang 1

Thầy Huy: 0968 64 65 97 NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)

yxm xmm , m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m  1

2 Tìm m để đồ thị hàm số  1 có ba điểm cực trị lập thành một tam giác có diện tích bằng 32

Câu II (2.0 điểm)

1 Giải phương trình 3

tan - 3cos - sin tan

2

3 3

2 2

x y

x y

Câu III (1.0 điểm) Tính tích phân

3

2

(1 ln )

e

e

x x x x

Câu IV (1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=2a Hình chiếu

vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm BC, mặt phẳng (SAC) tạo với đáy (ABC) một góc 60 0 Tính thể tích hình chóp và khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAC) theo a, với I là trung điểm SB

CâuV (1.0 điểm) Cho x y, là các số thực thỏa mãn 2x2 2y84 x 1 y

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P4x2y16

PHẦN RIÊNG (3.0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2y24x8y  Viết phương trình 5 0 đường thẳng đi qua điểm Q5; 2 và cắt đường tròn (C) tại hai điểm M, N sao cho MN 5 2

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD, biết B3; 0;8, D   5; 4; 0 và đỉnh

A thuộc mặt phẳng (Oxy) Tìm tọa độ điểm C

Câu VII.a (1.0 điểm) Tìm môđun của số phức Z +1, biết  

 2

1 3 (3 ) 1

i i Z

i i

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: 3y  và điểm 6 0 N3; 4 Tìm tọa độ

điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác OMN (O là gốc tọa độ) có diện tích bằng15

2

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2y2z22x4y  và mặt phẳng 4 0

(P): x  z 3 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M3;1 1  vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu VII.b (1.0 điểm) Giải hệ phương trình

3

6

2 log log 6

-Hết -

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ 40

Câu 1.(1 điểm) Khảo sát…

Khi m=-1 ta có yx42x2

 Tập xác định: D=R

 Sự biến thiên

- Chiều biến thiên , 4 3 4 4 ( 2 1), , 0 0

1

x

x

Hàm số NB trên các khoảng(  và (0;1) ĐB trên các khoảng (-1;0) và (1:; 1)  )

- Cực trị: hàm số đạt cực trị tại x  1, yct=-1, đạt cực đại tại x=0, ycđ=0

- Giới hạn: lim lim

  

- Bảng biến thiên:

x  -1 0 1 

y’ - 0 + 0 - 0 +

y  0 

-1 -1

 Đồ thị:

Đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị khi và chỉ khi pt: y , 0có ba nghiệm phân biệt m0 (*)

Khi đó, gọi A, B, C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số và A(0;m4m), B(m;m), C(-m;m)

Suy ra AB=AC= m2m8 , BC=2|m| do đó tam giác ABC cân tai A

Ta có I(0;m) là trung điểm BC và 1 32 1 4.2 | | 2

ABC

S  AI BC   m mm  thỏa mãn (*) Vậy m cần tìm là m  2

Câu 2: 1 (1.0 điểm) Giải phương trình

Điều kiện: cosx0 (*)

Phương trình đã cho tương đương với: tanx 3.sinxs inx.tanx

2

sinx 3.sin cosx x sin x

   sinx1 3 cosxsinx 0

s inx=0 x k

   , thỏa mãn (*)

1 sinx- 3 cos 1 0 s in x- = 2

 

7 2 6

  (tm (*)) Vậy,

phương trình có nghiệm: ; 7 2  

6

2 1

-1 -2

y

-1

-1

Trang 3

Câu 2: 2 (1.0 điểm) Giải phương trình…

2 2

 Nhân phương trình (2) với -6 rồi cộng vế theo vế với phương trình (1), ta được

8x 6y 12x 12y6xy  9 2x1  y2 y2x3 (*)

Thế (*) vào (2), ta được  2 2   2

2

2

x

x

  

 Với x2 y1 Với 1

4 2

x  y  Vậy, nghiệm của hệ là: (2;1), 1; 4

2

 

x x x

 

3 2

1

1 ln

e e

x

2

3ln 1 ln e 2 ln e e e e 3ln 2 4 2

e

Câu 4(1,0 điểm) Gọi H, J lần lượt là trung điểm của BC, AC,

Ta có SH (ABC)

HJ AC

  ACSJ, suy ra góc

0

60

SJH

  và

0

2

2 ,

2

6 tan 60

2

B

S

C

A

H

J

I

E

.

S ABC

Gọi E là hình chiếu của H lên SJ, khi đó ta có HE SJ HE (SAC)

HE AC

Mặt khác, do IH//SCIH//(SAC), suy ra ( ,( )) ( , ( )) sin 600 6

4

d I SACd H SACHEHJa

xy  x yx   x   

Gọi S là tập giá trị của

2

y

x  , khi đó m S   sao cho hệ m R 2  *

y

x

 

có nghiệm

Trang 4

Đặt

2

2

( , 0)

2 2

2 2

y

b b

 

 

 

khi đó, (*)

2

3

2

(**) 3 2

8 2 2

m

a b

a b m m

a b

ab

 

 

Hệ (*) có nghiệm  hệ (**) có nghiệm (a;b) với a, b  0

 phương trình 8X2-4mX+m2-4m-12=0 có 2 nghiệm không âm

2

2

8 24 0

4 12 0

   

  

Mặt khác 4 16

2

y

P x 

 

Suy ra: MaxP 8 10 khi 5 2 10; 3 2 10

2

x  y  minP 8 khi 1

14

x y

 

hoặc 8

4

x y

 

Câu 6a: 1 (1.0 điểm)

Đường tròn (C) có tâm I(2;4) và bán kính R=5 Gọi đường thẳng  đi qua Q(5;2) có phương trình

A(x-5)+B(y-2)=0 với 2 2

0

AB  ,

do tiếp tuyến tại M, N vuông góc với nhau nên MIN 900 hay tam giác MIN vuông cân tại I, suy ra

( , ) 2

d I   R

| A 2 5 B 4-2 | 5

| 2 3 | 2 5

A B

 

17B 24AB 7A 0

    (*)

Chọn B=1 khi đó (*) 2

1

7

A

A

 

  



A= -1; B=1: phương trình đường thẳng  là : -x+y+3=0

17

7

A   ; B=1: phương trình đường thẳng  là : 17x-7y-71=0

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm: -x+y+3=0hoặc 17x-7y-71=0

Câu 6a: 2 (1.0 điểm) Ta có, trung điểm BD là I(-1;-2;4), BD=12 và điểm A thuộc mp(Oxy) nên A(a;b;0),

do ABCD là hình vuông nên ta có,

2

2

 

4 2

 



1 2

a b

 

 hoặc

17 5 14 5

a b

 

Tọa độ điểm A tương ứng là A(1;2;0) và 17 14

; ;0

5 5

A  

Vì I là trung điểm AC nên ta có tọa độ điểm A cần tìm tương ứng là: C(-3;-6;8), 27; 6;8

5 5

C  

Câu 7a: Ta có    

2

2

5 4

Z    iZ   

Trang 5

Câu 6b: a (1.0 điểm) Ta có ON(3; 4),ON=5,

4

2

-2

5

d

O

N

M

đường thẳng ON có phương trình 4(x-3)-3(y-4)=04x-3y=0 doMdM(3m6; )m

2

ONM ONM

S

ON

4 3 6 3

5

3

m

m

m

 

 

 



Với m  1 M(3; 1)

7;

m M  

  Vậy các điểm M cần tìm là M(3;-1) và 13

7;

3

M  

Câu 6b: 2 (1.0 điểm) Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;0) và bán kính R=3 Mặt phăng (P) có VTPT nP1; 0;1

Mặt phẳng (Q) đi qua M có dạng       2 2 2

A x B y C z  A B C   với VTPT là n A B CQ ; ; 

4

  

 

(*) Mặt khác ( )Q ( )Pn n Q P 0 A C 0C A

Thay vào (*) ta được B5A 3 2A2B2 8B27A210AB (**) 0

Chọn B=1, (**) 2

7A 10A 8 0 A 2

7

A 

Với A2C 2: được phương trình mặt phẳng (Q) là: 2x y 2z 9 0

Với 4 4

A  C :được phương trình mặt phẳng (Q) là: 4x7y4z 9 0 Vậy, phương trình mặt phẳng cần tìm là: 2x y 2z 9 0 và 4x7y4z  9 0

Câu 7b: (1,0 điểm) Điều kiện: x, y > 0 (*)

Khi đó, ta có hệ đã cho tương đương với

9

log

log log 3

x

y

log log 1 log log 3

 

log log 2

log log 3

 

3

log 1 log 2

x y

hoặc 3

3

log 2 log 1

x y

Với 3

3

log 1

log 2

x

y

3 9

x y

 

(tm (*)) Với 3

3

log 2 log 1

x y

9 3

x y

 

 (tm(*)) Vậy nghiêm của hệ phương trình đã cho là: (3;9) và (9;3)./

Ngày đăng: 30/12/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN