www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 11
www.facebook.com/hocthemtoan
Thầy Huy: 0968 64 65 97
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 38
NĂM HỌC 2013 - 2014
Thời gian làm bài: 180 phút
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
2 3(2 1) 6 ( 1) 1 (1)
y x m x m m x (m là tham số thực)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0
2 Xác định m để điểm M(2m m tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số (1) một tam 3; )
giác có diện tích nhỏ nhất
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình: sin 2 cos 62 sin 32 1sin 2 sin 8
2
2 Giải hệ phương trình: 3 3 1 ( , )
x y
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân:
4 0
sin 2
1 cos 2
x
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a, SASBa,
2
SDa và mặt phẳng (SBD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính theo a thể tích khối chóp
S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD
Câu V (1,0 điểm) Cho hệ phương trình:
2
( ,x y )
Chứng minh rằng m , hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): x2 + y2 – 9x – y + 18 = 0 và hai điểm A(1; 4), B(1; 3) Gọi C, D là hai điểm thuộc (T) sao cho ABCD là một hình bình hành Viết phương trình đường thẳng CD
2 Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1; 1; 0), cắt đường thẳng (d): 2 2
x y z
và tạo với mặt phẳng (P): 2x y z + 5 = 0 một góc 300
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn z2z2 và 6 1 1
2
z i
z i
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 10 và hai điểm B(1; 4), C(3; 2) Tìm tọa độ điểm A thuộc (T) sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 19
2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(13; 1; 0), B(2; 1; 2), C(1; 2; 2) và mặt cầu
2 2 2 ( ) :S x y z 2x4y6z67 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với 0
BC và tiếp xúc mặt cầu (S)
Câu VII.b (1,0 điểm) Giải bất phương trình sau:
2
4 4
log ( 3) log x 4x 3 x
- Hết -
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 38
Câu 1:1Cho hàm số y2x33(2m1)x26 (m m1)x1 (1) (m là tham số thực)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0
Ta có hàm số: 3 2
y x x TXĐ:
(0) (1)
0
1
x
x
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 1 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 0 ; 1;
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, y CT = 0 và hàm số đạt cực đại tại x = 0, y CĐ = 1
Giới hạn: lim ; lim
Bảng biến thiên:
1 2
'' 12 6; '' 0 12 6 0
đồ thị có điểm uốn 1 1;
2 2
I
là tâm đối xứng
Câu 1: 2 Xác định m để điểm 3
(2 ; )
M m m tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số (1) một
tam giác có diện tích nhỏ nhất
Ta có:y'6x26(2m1)x6 (m m1); y'0xm x; m1 m , hàm số luôn có CĐ, CT Tọa độ các điểm CĐ, CT của đồ thị là A m m( ; 2 33m21),B m( 1; 2m33m2)
Suy ra AB 2 và phương trình đường thẳng 3 2
AB xy m m m
Do đó, tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất khi và chỉ khi khoảng cách từ M tới AB nhỏ nhất
Ta có:
2
( , )
2
m
d M AB ( ; ) 1 min ( ; ) 1
Câu 2: 1 Giải phương trình: sin 2 cos 62 sin 32 1sin 2 sin 8
2
Phương trình đã cho tương đương với:(1 cos 4 ) cos 6 1 cos 6 1sin 2 sin 8 1 cos 4 cos 6 sin 2 sin 8
1 (cos 2 cos10 ) (cos 6 cos10 ) cos 6 cos 2 2 0
4 cos 2x 2 cos 2x 2 0 (cos 2x 1)(2 cos 2x 2 cos 2x 1) 0
cos 2x 1 xk ,k
Câu 2: 2 Giải hệ phương trình: 3 3 1 ( , )
x y
0
x y
Hệ đã cho tương đương với: 6 6 2 2
x y’
y
0
+
1
0
1
y
x
1 2
0 1
1
Trang 33
5
x
x y y
Vậy hệ phương trình có một nghiệm 1 1;
5 5
Cách 2: Hệ đã cho tương đương với
Đặt u5x5 ,y v5 xy ĐK: u0, v Hệ trở thành: 0
2
3 5
2 3 (3 5) 9 10
v u
Do ĐK của u, v nên
49( 27 34) (10 ) 35 88 36 0
u
Với u = 2 v = 1, ta được hệ:
5 5 2
1
5
25
x y
x y
x y xy
xy
.Vậy hệ phương trình có một nghiệm 1 1;
5 5
Câu 3: Tính tích phân:
4 0
sin 2
1 cos 2
x
Ta có Tính
sin 2 1 (1 cos 2 )
1 cos 2 2 1 cos 2
dx
0
ln(1 cos 2 ) ln 2
Tính
4 2
0cos
x
x
cos
dx
x
4 4 0 0
x
x
I
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a, SASBa, SDa 2 và mặt
phẳng (SBD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách
giữa hai đường thẳng AC và SD
Theo giả thiết (ABCD) (SBD) theo giao tuyến BD Do đó nếu dựng AO (SBD) thì O BD
Mặt khác AS = AB = AD OS = OB = OD hay SBD là tam giác vuông tại S
Từ đó: BD SB2SD2 a22a2 a 3
2
AO AB OB a
Suy ra thể tích khối chóp S.ABD được tính bởi:
3
S ABD A SBD SBD
a a
3
2 2
6
S ABCD S ABD
a
(đvtt) Trong SBD dựng OH SD tại H (1) H là trung điểm của SD Theo chứng minh trên AO (SBD) AO OH (2)
(1) và (2) chứng tỏ OH là đoạn vuông góc chung của AC và SD Vậy 1
a
d AC BD OH SB
Câu 5: Cho hệ phương trình:
O B
D
C
A
S
H
Trang 43 2 2 2 3 2 2 2
2
( ,x y )
Chứng minh rằng m , hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm
Đồ thị hàm số f x( )2x33x2 có tâm đối xứng x 1; 0
2
I
và đồ thị hàm số
g x x x m có
trục đối xứng 1
2
x Do đó nếu đặt y = 1 x và thay vào vế trái của (1) ta được:
(2x 3x x) x x 3 m [2(1x) 3(1x) 1 x] (1x) (1x) 3 m
(2x 3x x) x x 3 m (2x 3x x) x x 3 m 0,x m,
Chứng tỏ m , phương trình (1) luôn nhận nghiệm ( ; 1x x), x
Từ đó bài toán đã cho tương đương với bài toán chứng minh hệ phương trình: 2 1
có nghiệm m hay phương trình x22mx3m có nghiệm 3 0 m
Điều này là hiển nhiên vì
2
Câu 6a: 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): x2 + y2 – 9x – y + 18 = 0 và hai điểm A(1;4), B(1; 3) Gọi C, D là hai điểm thuộc (T) sao cho ABCD là một hình bình hành Viết phương trình đường
thẳng CD.Ta có AB ( 2; 1),AB 5
; (C) có tâm 9 1;
2 2
I
và bán kính
10 2
R
ABCD là hình bình hành nên CD = AB và phương trình CD: x – 2y + m = 0
7 2
( , )
2 5
m
d I CD ; CD2 R2d2( ,I CD)
2
2
5 (7 2 )
2 20
m
Vậy phương trình CD: x – 2y 1 = 0; x – 2y 6 = 0
Câu 6a: 2 Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1;1;0), cắt
đường thẳng (d): 2 2
x y z
và tạo với mặt phẳng (P): 2x y z + 5 = 0 một góc 300
Gọi N ( )d N(2 2 ; ; 2 t t t)
Ta có: MN(1 2 ; t t 1; 2 t)
và mp(P) có vtpt n (2; 1; 1) (d) tạo với (P) góc 300 nên: 0
s in30 cos ,
2 (1 2 ) ( 1) ( 2) 6
MN n
2 2
t
+ Với t = 0, phương trình : 1 1
+ Với
9 5
t , phương trình : 1 1
Câu 7a: Tìm số phức z thỏa mãn z2z2 và 6 1 1
2
z i
z i
Giả sử z x yi, ( ,x y Ta có: + ) 2 2 2 2 2 2
z z xyi xyi x y
2
z i
z i
(x 1) (y 1) x (y 2)
x3y 1 0
Giải hệ phương trình:
2 2
2
2, 1
3 1 3
,
3 1 0 4 3 1 0
x y
x y
x y
Vậy 2 ; 7 1
4 4
z i z i
Câu 6b: 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 10 và hai điểm B(1;4), C(3; 2) Tìm tọa độ điểm A thuộc (T) sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 19
Trang 55
Giả sử A(x; y) (C) (x – 1)2 + (y + 2)2 = 10 Ta có: BC 2 5 và phương trình BC: x – 2y + 7 = 0
2 7 ( , )
5
x y
d A BC Diện tích tam giác ABC: 1 ( , ) 19
2
ABC
S BC d A BC
1.2 5 2 7 19 2 12
2 26
x y
x y
x y
TH1: x = 2y + 12 thế vào (1), ta được 5 2 48 115 0 5; 23
5
y y y y
+y 5 x +2 23 14
y x
TH2: x = 2y – 26 thế vào (1), ta được 5y2 – 104y +723 = 0 (vô nghiệm) Vậy A(2; 5) ; 14; 23
5 5
A
Câu 6b: 2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(13; 1; 0), B(2; 1; 2), C(1; 2; 2) và mặt cầu
2 2 2 ( ) :S x y z 2x4y6z67 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với BC và 0
tiếp xúc mặt cầu (S) (S) có tâm I(1; 2; 3) và bán kính R = 9
Giả sử (P) có vtpt n ( ; ; ), (A B C A2B2C2 0)
(P) // BC nên n BC ( 1;1; 4)n BC.0 AB4Cn(B4 ; ; )C B C
(P) đi qua A(13; 1; 0) phương trình (P): (B4 )C xBy Cz 12B52C 0
(P) tiếp xúc (S)
2 2 2
4 2 3 12 52
( 4 )
d I P R
2 8 0 ( 2 )( 4 ) 0
4 0
B C
B C
Với B + 2C = 0 chọn 2
1
B C
, ta được phương trình (P): 2x + 2y z + 28 = 0
Với B 4C = 0 chọn 4
1
B C
, ta được phương trình (P): 8x + 4y + z 100 = 0
Cả hai mặt phẳng (P) tìm được ở trên đều thỏa yêu cầu bài toán
Câu 7b: Giải bất phương trình sau:
2
4 4
log ( 3) log x 4x 3 x
Điều kiện:
2 2
4 3 0
3
4 3 1
4
3 0
2 2
3 1
x x
x
x x
x x
x x
Khi đó có 3 trường hợp:
TH1: Nếu x > 4 thì log4 x24x3log 1 04 và log (4 x 3)log 14 Do đó bpt tương đương: 0
log (x3)log x 4x3 x 3 x 4x3 x 3 x (đúng 1 x 4)
TH2: Nếu 2 2x thì 4 log4 x24x3log 1 04 và log (4 x 3)log 14 Suy ra bpt vô 0 nghiệm
TH3: Nếu 3x 2 2thì log4 x24x 3 log 1 04 và log (4 x 3)log 14 Do đó bpt tương 0 đương: log (4 x3)log4 x24x3x 3 x24x3 x 3 x 1
(đúng x (2; 2 2))
Vậy bpt có tập nghiệm là S (2; 2 2)(4; )