Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 khi m.. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu.. 1.0 điểm Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân, đáy lớn AB bằng bốn lần đáy nhỏ
Trang 1www.facebook.com/hocthemtoan
Thầy Huy: 0968 64 65 97
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 28
NĂM HỌC 2013 - 2014
Thời gian làm bài: 180 phút
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I (2.0 điểm)
Cho hàm số: 3 2
yx 3x mx 1 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0
2 Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu Gọi ( ) là đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu.Tìm giá trị lớn nhất khoảng cách từ điểm I 1 11;
2 4
đến đường thẳng ( )
Câu II (2.0 điểm)
1 Giải phương trình : 1 2(s inx cos x)
tanx cot 2x cot x 1
2 Giải bất phương trình : x291 x 2 x2
Câu III (1.0 điểm) Tính tích phân:
e
1
(x 2) ln x x
dx x(1 ln x)
Câu IV (1.0 điểm)
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân, đáy lớn AB bằng bốn lần đáy nhỏ CD, chiều cao của đáy bằng a Bốn đường cao của bốn mặt bên ứng với đỉnh S có độ dài bằng nhau và bằng b Tính thể tích của khối chóp theo a, b
Câu V (1.0 điểm)
Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a b c 1
Chứng minh rằng: a bb c c a 3
18
PHẦN RIÊNG ( 3.0 điểm) (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B )
A.Theo chương trình chuẩn:
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M(2;1), N(4;-2); P(2;0), Q(1;2) lần lượt thuộc các cạnh AB, BC, CD, AD Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông
2 Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(13;-1;0), N(12;0;4).Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm M, N và tiếp xúc với mặt cầu ( S) : 2 2 2
x y z 2x4y 6z 67 0
CâuVII.a (1điểm)
Giải phương trình: log x 3 log x 3 2x
3
B Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm I 1; 1 là tâm của một hình vuông, một trong các cạnh của nó có phương trình x 2y 12 0.Viết phương trình các cạnh còn lại của hình vuông
2 Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(0;-1;2), N(-1;1;3).Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua M,
N và tạo với mặt phẳng (P): 2x y 2z 2 0 một góc nhỏ nhất
CâuVII.b (1 điểm)
Giải hệ phương trình
2
2 log ( xy 2x y 2) log (x 2x 1) 6 log (y 5) log (x 4) = 1
HẾT
Trang 2Hướng dẫn chấm toán đề số 28
1 Cho hàm số: 3 2
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx33x21 1,0
* Tập xác định: .R
* Sự biến thiên:
xlim y xlim x 3x 1 , lim yx
+ Bảng biến thiên:
y 3x 6x 3x(x 2), y 0
x 2
Bảng biến thiên:
x 0 2 y + 0 - 0 +
y 1
-3 0,25
+ Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 và 2;
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
+ Hàm số đạt cực đại tại x0, yCÐ y(0) 1
đạt cực tiểu tại x2, yCT y(2) 3 0,25
I
1
* Đồ thị:
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;1), cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Ta có y6x 6; y 0x1
y đổi dấu khi x qua x = 1
Đồ thị nhận điểm uốn I (1;-1) làm tâm đối xứng
f(x)=x^3-3x^2+1
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x
y
0,25
2 Tìm m để hàm số có cực đại,cực tiểu 1,0
Trang 3
Ta có y 3x 6xm
Hàm số có cực đại, cực tiểu khi phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt
Tức là cần có: 9 3m0m3
0,25
Chia đa thức y cho y, ta được: y y x 1 2m 2 x m 1
Giả sử hàm số có cực đại, cực tiểu tại các điểm x ; y , x ; y1 1 2 2
Vì y (x ) 1 0; y (x ) 2 0 nên phương trình đường thẳng qua hai điểm cực đại, cực tiểu
là:
3
0,25
Ta thấy đường thẳng luôn đi qua điểm cố định A 1; 2
2
Hệ số góc của đường thẳng IA là k 3
4
Kẻ IH ta thấy d I; IH IA 5
4
I
2
Đẳng thức xảy ra khi IA 2m 2 1 4 m 1
Vậy max d I; 5
4
khi m 1
0,25
1
Giải phương trình : 1 2(s inx cos x)
Điều kiện : sinx.cosx s inx.cos x 0
cot x 1
Phương trình đã cho tương đương với phương trình:
2 s inx cosx 1
s inx cos2x cos x s inx
cos x s in2x s inx
Giải được
3
3 2
4
Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là: x 3 k2 , (k Z)
4
2 Giải bất phương trình : x291 x 2 x2 1,0
Điều kiện x 2
Phương trình đã cho tương đương với: 2 2
x 91 10 x2 1 x 9 0 0,25 2
2
(x 3)(x 3) 0
x 2 1
x 91 10
2
(x 3) 0
x 2 1
x 91 10
(*)
0,25
Ta có
2
với mọi x 2
II
Từ đó suy ra nghiệm của bất phương trình là : 3> x 2 0,25
Trang 4Tính tích phân:
1
(x 2) ln x x
dx x(1 ln x)
dx dx x x
x x
x
ln 2 ) ln 1 (
x x
x
e
1 (1 ln )
ln
0,25
Ta có :
e
e dx
1
x x
x
e
1 (1 ln ) ln
Đặt t = 1 + lnx, Ta có: J = dt
t
t
2
1
1
t)
1 1 ( 2
1
III
a b
H
M
D
S
E
Gọi H là chân đường cao của chóp thì H phải cách đều các cạnh của đáy và trong trường
hợp này ta chứng minh được H nằm trong đáy
Suy ra hình thang cân ABCD có đường tròn nội tiếp tâm H là trung điểm đoạn MN với M,
N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD và MN = a
0,25
Đường tròn đó tiếp xúc với BC tại E thì HM HN HE a
2
là bán kính đường tròn và
Đặt CNx thì BM4x, CEx, BE4x
Tam giác HBC vuông ở H nên
2
suy ra
2
ABCD
5a S
4
0,25
IV
Vậy
S.ABCD
Chứng minh rằng: a bb c c a 3
18
1,0
Đặt F a; b; c abb c c a
Trang 5Ta cần chứng minh F a; b; c 3 *
18
Nếu hai trong ba số a, b, c bằng nhau thì F a; b; c 0 3
18
Nếu a, b, c đôi một khác nhau thì không mất tính tổng quát, giả sử
a max a; b;c
Lúc đó nếu b thì c F a; b; c 0 3
18
nên chỉ cần xét a c b Đặt x a bthì c 1 x.Tacó:
F a; b; c ab cb ac ab c a b c x 1 x 2x 1 h x 0,25
V
Khảo sát hàm số h x với 1 x 1
2 , ta được: h x h 3 3 3
Từ đó suy ra BĐT * Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a 3 3; b 0; c 3 3
0,5
1 Lập phương trình các cạnh của hình vuông 1,0
Giả sử đường thẳng AB có véc tơ pháp tuyến là tọa độ là (a; b) với 2 2
a b 0 Suy ra véc tơ pháp tuyến của đường thẳng BC có tọa độ là ( -b;a)
Phương trình AB có dạng: a(x 2) b(y 1) 0 axby 2a b 0
BC có dạng : b(x4) a(y 2) 0 bxay 4b 2a 0 0,25
Do ABCD là hình vuông nên
d(P,AB) = d(Q,BC)
Với b = 2a Phương trình các cạnh hình vuông là:
AB: x-2y = 0, BC: 2x y 6 0, CD : x2y 2 0, AD : 2x y 4 0 0,25
Với b = a Phương trình các cạnh hình vuông là:
AB : x y 1 0, BC : x y 2 0, CD : x y 2 0, AD : x y 3 0
0,25
Mặt cầu (S) có tâm I( 1;2;3) bán kính R = 9
Mặt phẳng (P) đi qua M(13;-1;0) nên có phương trình dạng :
A(x -13) + B(y + 1) + Cz = 0 với A2B2C20 0,25
Vì điểm N thuộc ( P ) nên thay tọa độ N vào pt (P) ta được: A = B + 4C
Lúc này pt(P) : (B + 4C)x + By + Cz -12B – 52C = 0
0,25
( P ) tiếp xúc với (S) khi và chỉ khi : d(I,(P)) = 9
0,25 VIa
Thay vào phương trình mặt phẳng (P) ta được hai phương trình mặt phẳng thỏa mãn bài
toán: 1
2
(P ) : 2x 2y z 28 0 (P ) : 8x 4y z 100 0
Giải phương trình: log x 3 log x 3 2x
Trang 6Điều kiện : x > 0
Ta có phương trinhg tương đương với: 3 3
3
log x 2
3
0,25
0,25
Đặt
3
log x
10 1 t
3
(t > 0) Phương trình trỏ thành:
2
1 2
t 3
1 10 t
3
1 10 t
3
( loại)
0,25
VII.a
Với t = 1 10
3
ta giải được x = 3
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x =3
0,25
1 Viết phương trình các cạnh còn lại của hình vuông 1,0
Lập phương trình các cạnh…
Gọi hình vuông đã cho là ABCD Giả sử pt cạnh AB là x2y120
,
A B thuộc đường tròn tâm H , bán kính IH 45 có pt:
x22y52 45 0,25
Toạ độ hai điểm A B, là nghiệm của hệ:
Giải hệ tìm được A4;8 , B 8; 2 Suy ra C 2; 10 0,25
Mặt phẳng (P) đi qua M nên có phương trình dạng :
A(x -0) + B(y + 1) + C(z-2) = 0 với A2B2C2 0
Vì điểm N thuộc ( P ) nên thay tọa độ N vào pt (P) ta được: A =2B + C
0,25
Gọi là góc tạo bởi hai mặt phẳng (P) và (Q),ta có:
B cos
Nếu B = 0 thì 900
0,25
Nếu B , đặt m =0 C
cos
3
VIIb
nhỏ nhất khi cos 1
3
m = -1 B = - C
VIIb
Giải hệ phương trình
2
log ( 5) log ( 4) =1
1,0
Trang 7Điều kiện: 2 2 0, 2 1 0, 5 0, 4 0( )
I
0,25
2 log [(1 )( 2)] 2 log (1 ) 6 ( )
log ( 5) log ( 4) = 1
I
log ( 2) log (1 ) 2 0 (1)
log ( 5) log ( 4) = 1 (2)
0,25
Đặt log2y(1x) thì (1) trở thành: t t 1 2 0 (t 1)2 0 t 1
t
Với t 1 ta có: 1 x y 2 y x 1 (3) Thế vào (2) ta có:
2
0,25
0 ( ) 2
x suy ra y = 1
+ Kiểm tra thấy x 2,y1thoả mãn điều kiện trên.Vậy hệ có nghiệm duy nhất