1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học số 42- môn toán

6 420 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn Toán số 42
Người hướng dẫn Thầy Huy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 236,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

www.facebook.com/hocthemtoan

Thầy Huy: 0968 64 65 97

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MƠN TỐN SỐ 42

NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm ) :

Câu I ( 2,0 điểm )Cho hàm số  y x33x2(m4)x m m là tham số (1)  ,

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 4

2 Chứng minh đồ thị (1) luơn cắt trục hồnh tại điểm A cố định với mọi m Tìm m để đồ thị (1) cắt trục

hồnh tại ba điểm A, B, C phân biệt sao cho  1  1 

0,

A

B C

k

k k trong đĩ k k k A, B, Clần lượt là hệ số gĩc tiếp tuyến của đồ thị (1) tại A, B, C

Câu II ( 2,0 điểm)

3

2 Giải phương trình x2x 1 x23x 1 2x1

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân   

1

7 4 2

3 3 1

26

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật ; tam giác SAB vuơng cân tại S Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB, các mặt phẳng (SHC), (SHD),(ABCD) đơi một vuơng gĩc Biết SCa 3, tính thể tích khối chĩp S.ABCD theo a Tính gĩc hợp bởi hai mặt phẳng (SAD) và (SDC)

Câu V (1,0 điểm)

Cho x,y là các số thực thoả mãn : x2xyy2 1.Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức

1

1 2 2

4 4

y x

y x P

PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( A hoặc B )

A.Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD cĩ đường phân giác trong của gĩc

ABC đi qua trung điểm của cạnh AD và cĩ phương trình    x y 2 0; đỉnh D nằm trên đường thẳng cĩ phương trình x+y-9=0 Biết điểm E(-1;2) nằm trong đoạn thẳng AB và đỉnh B cĩ hồnh độ âm Tìm tọa

độ các đỉnh của hình chữ nhật

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 đường thẳng

1

:

Viết phương trình đường thẳng  vuơng gĩc với d1,cắt d2 và d3 tại hai điểm A, B sao cho AB  3

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn z1 z i và z 1

z là số thực

B Theo chương trình nâng cao

C Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elíp  

2 2

E Gọi F F1, 2 là các tiêu điểm của (E)

Tìm tọa độ điểm M trên (E) sao cho bán kính đường trịn nội tiếp tam giác MF F1 2 bằng 2

5

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x y 3z140 Viết phương trình mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) và đi qua hai điểm A(1;3;2), B(-3;1;4) Viết phương trình mặt phẳng

(Q) qua A,B và cắt (S)theo một đường trịn cĩ diện tích bé nhất

Câu VII.b (1,0 điểm)

Giải hệ phương trình

2

2012 2011

2012

3 log ( 2 6) 2 log ( 2) 1

y

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ 42

Với mta có yxx

10 Tập xác định 

20 Sự biến thiên: Giới hạn

2

x

x

 

x -  0 2 +  y’ + 0 - 0 +

y

30 Đồ thị

 Đồ thị cắt trục hoành tại các điểm (-1;0) và (2;0)

 Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;4)

 y’’= 6x-6; y’’= 0 khi x=1 Vậy tâm đối xứng của đồ thị là I(1;2)

4

2

-2

O I

Câu 1: 2, Phương trình hoành độ giao điểm là

2

1 0

x

  

Ta thấy đồ thị luôn cắt trục Ox tại điểm A(-1;0) với mọi giá trị của m

 Để đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt thì pt(1) phải có 2 nghiệm phân biệt khác -1

1 2

1 2

4 , là hai nghiệm của phương trình (1), theo định lý Viet ta có x x

x x

1 2

Khi đó x , là hoành độ của B và C, hệ số góc tại A,B,C sẽ là

5

x

m

m

2

4 4

4 1

m m

m

2

ĐK x xk  k 

Trang 3

  

2



2

2 6

6

cos

2

x

x

Đối chiếu điều kiện ta có các nghiệm 2 ,

6

Câu 2: 2, ĐK x: 23x  1 0

 

1

2

1

Ta thấy là một nghiệm của phươ

2

x

x

2

2 2

2 2

ng trình (1)

3

Câu 3:

 

 

1 2

3

3 3

1

26

x

2 3

2

1 15 7 4 1 26 322

91

x

V ậy I

Trang 4

Câu 4:

G F

E H

A

B

D

C

0

2 Như vậy góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SCD) là góc giữa HG và HF, ta có HFG có HF= ;

2

HG= ; ta thấy HGF đều nên góc giữa (SAD) và (SCD) bằng 60

a

GF

Câu 5: Tõ gi¶ thiÕt suy ra:1 x2xyy2 2xyxyxy;1(xy)23xy 3xy

3

1

xy

M¨t kh¸c x2 xyy2  1  x2 y2  1  xy

nªn x4 y4   x2y2 2 xy  1 §Ỉt t=xy

3

1

; 2

2 2 )

(

2

t

t t t f P

TÝnh

) ( 2 6

2 6 0

) 2 (

6 1 0

)

(

l t

t t

t

f

Do hµm sè liªn tơc trªn  ;1

3

1

 nªn so s¸nh gi¸ trÞ cđa )

3

1 (

f ,f( 62),f ( 1 ) cho ra kÕt qu¶:

6 2 6 ) 2 6

 f

15

11 ) 3

1 ( min P  f  

1 đ

Câu 6a: 1,

4

2

5

E'

O B A

C

D M

E

0 0

Gọi '( ; ) là điểm đối xứng của E qua phân giác ta có hệ

, '(0;1)

2 0

Gọi B(t; t+2), t < 0,do ABCD là hình chữ nhật và E

E x y

E

nằm trong đoạn AB nên E' nằm trên đoạn

phương trình đường thẳng BE là x=-1, pt của đt BE' là y=1

Gọi A(-1;a),a 2 và D(d;9-d) ta có tọa độ

trung điểm của AD là M ;

Từ (1) và (2) ta có a=4 và d=5

hay A(-1;4) và D(5;4)C(5;1)

Trang 5

     



2 2 '



3

và có vtcp u 1;1;2



Giả sử A(1+t;-1+2t;t) và B(-t';1+t';2+2t') ' 1;2 ' 2; 2 ' 2 là vtcp của ,

 

 





1

0

1

Với t=0 ta có A(1;-1;0); 1; 2; 2 Ptct của :

Với

t

t

BA



t=-1 ta có A(0;-3;-1); 2; 2;1 Ptct của :

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn bài toán đó là : ; :

BA

Câu 7a:

2

1

Vì là số

x x i

z

z

Như vậy có 2 số phức thỏa mãn bài toán là và

x

Câu 6b: 1,

2

-2

O

M

Ta có F1(-2;0) và F2(2;0); F1F2=4

1 Gọi ( ; ) ta có ( ; ) , khi đó diện tích MF F là 2 (2)

2 Từ (1) và (2) ta có 5 Như vậy có 2 điểm tho

y

Câu 6b: 2, Vì mặt cầu (S) đi qua A,B và tiếp xúc với mp(P) mà B nằm trên (P) nên (S) tiếp xúc với (P) tại

B, do đó tâm I của mặt cầu nằm trên đường thẳng d đi qua B và vuông góc với (P), d có vtcp là

1;1; 3

 Mặt khác, tâm I cũng nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB, mặt phẳng này đi qua trung điểm M(-1;2;3) của AB và có vtpt



Trang 6

Như vậy tọa độ của I là nghiệm của hệ

Bán kính của mặt cầu là R=IA= 11 Phương trình của mặt cầu là (x+2)2+(y-2)2+(z-1)2=11

Gọi r là bán kính đường tròn ta có r2d2I Q;( )11r211d2I Q;( )

đường tròn giao tuyến có diện tích nhỏ nhất khi r nhỏ nhất hay d I Q;( ) lớn nhất



Mặt khác, IM AB và ;( ) , dấu bằng xẩy ra khi M là hình chiếu của I lên mp(Q)

Câu 7b:

2 012

2 2

y

+) ĐK: x + 2y + 6 > 0 và x + y + 2 > 0

+) Lấy logarit cơ số 2011 và đưa về pt: x2 log2011( x2  2012)  y2 log2011( y2 2012)

2011

1 Xét hàm số ( ) log ( 2012), 0 '( ) 1 0

2011( 2012) ( ) là hàm số đòng biến trên (0;+ )

t

f t

từ đĩ suy ra x2 = y2  x= y hoặc x = - y

+) Với x = y thế vào (2) và đưa về pt: 3log3(x+2)=2log2(x+1)

Đặt 3t=log2(x+1) ta được x=23t-1 do đĩ 3log3(23t+1)=6t8t+1=9t

, cm pt này cĩ nghiệm duy nhất t = 1  x = y =7 +) Với x = - y thế vào (2) được pt: log3(y + 6) = 1  y = - 3  x = 3.Vậy hệ cĩ các nghiệm là (7;7); (3;-3)

Ngày đăng: 30/12/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN