1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học số 13- môn toán

4 327 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn Toán Số 33
Tác giả Học Thêm Toán
Người hướng dẫn Thầy Huy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 218,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

Thầy Huy: 0968 64 65 97

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 33

NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm ) :

Câu 1 ( 2,0 điểm ) Cho hàm số x

y x

2 1 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến cắt các trục Ox , Oy lần lượt tại các điểm phân biệt A , B sao cho OA = 4OB

Câu 2 ( 1,0 điểm) Giải phương trình 2 sin 2 3sin cos 2

4

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

3 2

(x y  , )

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

6

22 1 4 1

I

Câu 5 (1,0 điểm).Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường

tròn đường kính AD =2a, SA(ABCD) và SA = a 6 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A

lên SB Tính thể tích khối chóp H.SCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

Câu 6 (1,0 điểm) Cho x,y,z là các số dương thỏa mãn 2 2 2

xyzxyz

2

xyzyxzzxy

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm ): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( A hoặc B )

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCDD3; 3  ,

M là trung điểm của AD, phương trình đường thẳng CM x: y 2 0 , B nằm trên đường thẳng d: 3xy 2 0 Tìm tọa độ A B C, , biết Bcó hoành độ âm

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

 P :3x2y z 40 và điểm A2; 2; 0 Tìm tọa độ điểm Msao cho MA vuông góc với  P ,

M cách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng  P

Câu 9.a (1,0 điểm) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn: 1

n n

n n

C  C   n .Tìm hệ số của 8

x trong khai triển: 5

3

2 ( ) ( )n

x

  với x 0

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD

 1; 1

D   , diện tích bằng 6, phân giác trong của góc A là  có phương trình x  y 2 0.Tìm tọa độ đỉnh B của hình chữ nhật , biết A có tung độ âm

Câu 8.b (1,0 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) :

xyzxyz  Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa Oyvà cắt (S) theo một đường tròn có bán kính r 2

Câu 9.b (1,0 điểm). Tìm số phức z sao cho 2

z là số thuần ảo và z2i 4

………HẾT………

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 33

Câu 1: 1, (1.5 điểm)

TXĐ: DR\ 1 

2

1

y

x

 Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;  

1

lim

xy

   ;

1 lim xy   

Tiệm cận đứng x = 1 lim lim 2 x y x y     ; Tiệm cận ngang y = 2 * Bảng biến thiên x  1 

, y  

y 2





2

Đồ thị:

Câu 1: 2, (0,5 điểm)

2) Giả sử tiếp tuyến d của (C) tại M x y( ;0 0) cắt Ox tại A và Oy tại B sao cho OA = 4OB

Do OAB vuông tại O nên: OB

A OA

1 tan

4

   Hệ số góc của d bằng 1

4 hoặc

1 4

Hệ số góc của d là: y x

x

0

1

( 1)

y x( 0) 1

4

4 ( 1)

3

o o

x x

 

 

 Với x o 1 thì 3

2

o

y  Khi đó phương trình tiếp tuyến là: y 1(x 1) 3

4x 4

  

Vớix o3 thì 5

2

o

y  Khi đó phương trình tiếp tuyến là: y 1(x 3) 5

Câu 2:(1.0 điểm)

4

   sin 2xcos 2x3sinxcosx2

sinx 2 cosx3 2 cos xcosx  3 0  sinx2 cosx3  cosx1 2 cos x30 2 cosx3 sin xcosx1 0

2

5

2

4 4

   



, (k  Z ) 2 2

2

  

 

(k  Z.)

Câu 3: (1.0 điểm)

1  x2   x 2 yy(*)

Xét hàm số   3

f tt  Ta có t '  2  

3 1 0

f tt    t f t đồng biến trên 

Do đó (*)y x 2.Thay y x 2 vào (2) ta được : 3x 3 5 2 xx33x210x26

3x 3 3 1 5 2x x 3x 10x 24

Trang 3

    

2

12

x

x x

PT (3) vô nghiệm vì với 5 1

2 x

   thì x2 x 120 Vậy hệ có nghiệm duy nhất 2

0

x y

Câu 4: Tính tích phân

6

22 1 4 1

I

Đặt

2 1

4 1

tx x  dxt 2 3,t 6  5

Khi đó

5 3

tdt

1

1

t t

3 1 ln

2 12

Câu 5: Tính thể tích…

Ta có :

2

.

,

7

S HDC

H SDC S HDC

S BDC

S HDC S BDC BDC BDC

Gọi K là hình chiếu của B trên AD

Ta có ; BK.AD AB.BD BK= . 3

2

AB BD a AD

2

BCD

a

3

14

H SDC

a

ADSBC nên d AD SC , d AD SBC ,  d A SBC ,  h

.Dựng hình bình hành ADBE Do ABBD nên ABAE

Trong tứ diện vuông ASEB ta có : 12 12 12 12 12 12 12 92

6

hSAABAESAABBDa

6 3

a h

 

Câu 6 (1,0 điểm) Từ gt ta có : x y z 1

yzxzxy  Mặt khác :

xyyzzxxyx Mà theo gt

xyxxyz nên xyyzzxxyz 1 1 1 1

xyz  Lại có : 2

4

yz

x

Tương tự :

2

1 1 4

   

   (2) 2

1 1 4

   

   (3) Cộng (1) (2) (3) ta được : 2 2 2 1 1 1 1 11 1 1

Đẳng thức xảy ra

3

x yz y xz z xy

Câu 7a: (1,0 điểm) BdB b ; 3 b2

S BMC 2S DMC nên d B CM , 2d D CM ,  1 2 3

1

b b

b

      

 Khi đó B3; 7 ,  B1;5 Loại B3; 7  vì B có hoành độ dương

 ; 2

CCMC c c Gọi I là trung điểm của BD I 1;1

Do CIBD nên CI BD 0 c 5

C5;3 Vì I là trung điểm của AC nên A   3; 1

Câu 8a(1,0 điểm)  P có véc tơ pháp tuyến n3; 2; 1 

Trang 4

Gọi M a b c Ta có  ; ;  AM a 2;b2;c

MA P nên AM

n

cùng phươngAMtn t, 

2 3

2 2

c t

 

 

  

(1)

Vì M cách đều O và (P) nên     2 2 2 3 2 4

,

14

a b c

MOd M Pabc    

14 a b c 3a 2b c 4

Thay (1) vào (2) tìm được 3

4

t Vậy 1 1 3; ;

4 2 4

M 

Câu 9a: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 8 P x( ) (23 x5)n

x

1

4 3 7( 3) ( 4)( 3)( 2) ( 3)( 2)( 1) 42( 3)

n n

n n

C  C  n  nnn  nnn  n

12( )

n loai

 

  

Với n=12 ta có nhị thức: 5 12

3

2

x

Ta có:

5(12 ) 60 11

3

2

k k k k k

x

60 11

2

k

      Hê số của x là 8 4 4

12

C 2 7920 Gọi E là điểm đối xứng với D qua EAB.PT đường thẳng DE: x  y 2 0

Gọi I là giao điểm của DE với  I2; 0.Vì I là trung điểm của DE nên E  3;1

 ; 2

A   A a a với a  2 Do AEADnên  AE AD 0a 3

A   3; 1

Câu 7b(1,0 điểm) PT đường thẳng AE: x 3  , 0 BAEB3;b

ABCD

S  AB ADAD  nên 2 AB 3 2

4

b b

   

Khi đó B3; 2 , B 3; 4

Loại B   3; 4vì khi đó  là phân giác ngoài Vậy B  3; 2

Câu 8b(1,0 điểm) Mặt cầu (S) có tâm I1; 3; 2 , bán kính R  3

Vì  P chứa trục Oynên PT  P có dạng : Ax Cz  0 B C , 0

Ta có d I , P  R2r2  5

2 2

2

5

2A C2 0 C 2A

     Chọn A 1 C 2 Vậy PT  P là : x2z0

Gọi zabi.Ta có 2  2

ziab , z2 a2b22abi

Câu 9b(1,0 điểm) Ycbt 2  2

2 2

0

a b

 

 

0 0

a b

 

hoặc 2

2

a b

hoặc 2

2

a b

 

Vậy z0,z 2 2 ,i z  2 2i

Ngày đăng: 30/12/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w