1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học số 43- môn toán

4 352 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học số 43 - môn toán
Người hướng dẫn Thầy Huy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 231,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

Thầy Huy: 0968 64 65 97

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 43

NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2

yxmxmx (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1

2 Tìm m để đường thẳng y2x cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A, B, C thỏa mãn 1 điểm C 0;1  nằm giữa A và B đồng thời đoạn thẳng AB có độ dài bằng 30

Câu II: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 2cos4x - ( 3 - 2)cos2x = sin2x + 3

2 Giải hệ phương trình

Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân: I =

e

1

ln x 2

dx

x ln x x

Câu IV: (1,0 điểm) ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông và AB = BC = a Cạnh SA vuông góc

với mặt phẳng (ABC) Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 450 Gọi M là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Tính thể tích khối đa diện M.ABC theo a

Câu V: (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x,y,z thoả mãn x2  y2 z2 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

z y x zx yz xy A

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;2) và đường thẳng ():3x4y  Viết 7 0 phương trình đường tròn đi qua điểm A và cắt đường thẳng () tại hai điểm B, C sao cho ABC vuông

tại A và có diện tích bằng 4

5

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 2

xyz

A(2;1;2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa  sao cho khoảng cách từ A đến (P) bằng 1

3

Câu VII.a (1,0 điểm) Cho khai triển  10

2

34x4x = a0+ a1x + a2x2 + .+a14x14 Tìm giá trị của a 6

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I(2;-3) Biết đỉnh A , C lần lượt thuộc các đường thẳng : x + y + 3 = 0 và x +2y + 3 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng : 1

1

1

z

 

 

 

;

2

:

d     

 Viết phương trình mp(P) song song với d và 1 d , sao cho khoảng cách từ 2 d 1 đến (P) gấp hai lần khoảng cách từ d đến (P) 2

Câu VI.b (2,0 điểm) Giải hệ phương trình: 2

8x 2 3x y 2.3x y

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 43

Câu 1: Với m=1 ta có y2x33x2 1

 TXĐ: D=R Sự biến thiên:

- Giới hạn: lim ; lim

      -Ta có: 'y 6 (x x1) ' 0 0

1

x y

x

 -BBT:

x  0 1 

y’ + 0 - 0 +

y 1 

 0

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ;0) và (1;  ), Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)

Hàm số đạt cực đại tại x=0 và yCĐ=1, Hàm số đạt cực tiểu tại x=1 và yCT=0

2

2 2

I

 là điểm uốn của đồ thị

Câu 1: 2, Hoành độ giao điểm của (d) và đồ thị (Cm) của hàm số:y2x33mx2(m1)x là nghiệm 1

Đồ thị (C) cắt trục Oy tại A 0;1  Đồ thi cắt trục Ox tại B 1; 0 ;C  1; 0

2

  Học sinh Tự vẽ đồ thị phương trình: 3 2

0

9

 

m

2

2

x x mx m

x mx m Đường thẳng (d) cắt đồ thị (Cm) tại 3 điểm A;

C; B phân biệt và C nằm giữa A và B khi và chỉ khi PT (*) có 2 nghiệm trái dấu 2.(m3)0m 3

Khi đó tọa độ A và B thỏa mãn

3 2 3

2

A B

m

m

x x

( vì A và B thuộc (d))

AB= 30  (x Bx A)2(y By A)2  30

2

x Bx A   x Bx Ax x B A   mm

Câu 2: 1 Giải phương trình: 2cos4x - ( 3 - 2)cos2x = sin2x + 3

Phương trình đã cho tương đương với: 2(cos4x + cos2x) = 3 (cos2x + 1) + sin2x

4 os3xcosx=2 3 os 2s inxcosx

2cos3x= 3 osx+sinx

c

 + osx=0 x=

2

+

6

2 os3x= 3 osx+sinx cos3x=cos(x- )

6

6

k



12

k x

 



Câu 2: 2 Giải hệ phương trình

Điều kiện: x+2y 1 0 Đặt t = x2y1 (t0)

Trang 3

Phương trỡnh (1) trở thành : 2t2 – t – 6 = 0

2 / 3 t/m 2

 

  



+ Hệ

 

2 1

1 1

2

x x

Cõu 3: Ta cú: I =

e

1

ln x 2

dx

x ln x x

e

1

ln x 2

dx (ln x 1)x

Đặt t = lnx + 1  dt = 1

dx

x ;

Đổi cận: x = 1 thỡ t = 1; x = e thỡ t = 2

Suy ra: I =

   

1

tln | t | = 1 – ln2

Cõu 4: BC AB BC (SAB) BC SB

Suy ra gúc giữa mp(SBC) và mp(ABC) là gúc SBA Theo giả thiết  SBA = 45 0

Gọi M là trung điểm của SC, H là trung điểm của AC

Tam giỏc SAC vuụng tại A nờn MA = MS = MC, tam giỏc SBC vuụng tại B nờn MB = MC = MS

Suy ra M là tõm mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chúp S.ABC Suy ra tam giỏc SAB vuụng cõn tại A, do đú SA =

AB = a., SA(ABC), MH // SA nờn MH(ABC)

Suy ra MH là đường cao khối chúp M.ABC Suy ra

3 M.ABC ABC

Cõu 5: Đặt txyz

2

3 )

( 2 3

2

Ta có 0 xyyzzxx2 y2 z2 3 nên 3t29  3t3 vì t 0

2

3

2

t

t

2

3 5 2 ) (

2

t

t t f

2

3

t

t t t t

f , t  3;3  Suy ra f (t) đồng biến trên [ 3, 3] Do đó

3

14 ) 3 ( ) (t  f

f

Dấu đẳng thức xảy ra khi t3 xyz1. Vậy GTLN của A là

3

14

, đạt được khi xyz1

Cõu 6a: 1 (1,0 điểm) Gọi AH là đường cao của ABC, ta cú 4

( ; )

5

AHd A  

ABC

S  AH BC  BCBC  Gọi I ;R lần lượt là tõm và bỏn kớnh của đường

trũn cần tỡm, ta cú : 1

1 2

RAIBC Phương trỡnh tham số của đường thẳng (): x 1 4t

   



  



I ()  I(-1+4t; 1 + 3t) AI = 1 16t2 + (3t – 1)2 = 1  t = 0 hoặc t = 9

5

+ t = 0  I(-1; 1) Phương trỡnh của đường trũn là: (x + 1)2 + (y – 1)2 = 1

+ t = 9

5  I(- 1

25;

43

25) Phương trỡnh của đường trũn là: (x +

1

25)

2

+ (y –43

25)

2

= 1

Cõu 6a: 2 (1,0 điểm) : Đường thẳng  đi qua điểm M(1 ; 1 ; 2 ) và cú vtcp là u

= (2 ; -1 ; 1) Gọi n

= (a ; b ; c )

là vtpt của (P) .Vỡ  ( )P nờn n u 0

 

 2a – b + c = 0  b = 2a + c n

 =(a; 2a + c ; c ) Suy ra phương trỡnh của mặt phẳng (P) là: a(x – 1) + (2a + c )(y – 1) + c(z – 2 ) = 0

H

M

C

B A

S

Trang 4

ax + (2a + c )y + cz - 3a - 3c = 0 d(A ; (P)) = 1

1 3

a

a c2 0

   a c 0 Chọn a = 1 , c = -1 Suy ra phương trình của mặt phẳng (P) là x + y – z = 0

Câu 7 a: Cho khai triển  10

34x4x = a0+ a1x + a2x2 + .+a14x14 Tìm giá trị của a 6

2

34x4x =  10

12x  2 2

12x + 4 12

12x +  14

12x

Hệ số của x6 trong khai triển 4 10

12x là 4.26.C610 Hệ số của x6 trong khai triển 4 12

12x là 4.26.C126

Hệ số của x6 trong khai triển 4 14

12x là 26.C146 Vậy a 6 = 4.26.C106 + 4.26.C126 + 26.C614 = 482496

Câu 6b: 1 (1,0 điểm) Vì điểm A thuộc đường thẳng x + y + 3 = 0 và C thuộc đường thẳng x+ 2y + 3 = 0 nên A(a ;

- a – 3) và C(- 2c – 3 ; c)

 A(-1; -2); C(5 ;-4)

Đường thẳng BD đi qua điểm I(2 ; -3 ) và có vtcp là u

=(1;3) có ptts là x 2 t

 

  

B BD  B(2+t ; -3 +3t) .Khi đó : AB

= (3 +t ;–1+3t); CB

= (- 3+t; 1+3t)

AB CB

 

 t =  1 Vậy A(-1; -2); C(5 ;-4), B(3;0) và D(1;-6) hoặc A(-1; -2); C(5 ;-4), B(1;-6) và D(3;0)

Câu 6b: 2 (1,0 điểm) d1 đi qua điểm A(1 ; 2 ; 1) và vtcp là : u1 1; 1; 0

  ; d2 đi qua điểm B (2; 1; -1) và vtcp

là: u2 1; 2; 2

  Gọi n

là một vtpt của (P), vì (P) song song với d1 và d2 nên n

= [u u1; 2

 

] = (-2 ; -2 ; -1)

 (P): 2x + 2y + z + D = 0 ,d(A ; (P) = 2d( B;(P))  7D 2 5D 7 2(5 )

 

3 17 3

D D

 

  

Vậy phương trình mặt phẳng (P): 2x + 2y + z – 3 = 0 hoặc 2x + 2y + z - 17

3 = 0

Câu 7b: Giải hệ phương trình: log (2 2 8) 6 (1)

8x 2 3x y 2.3x y (2)

. Điều kiện: y – 2x + 8 > 0

(1)y – 2x + 8 =  6

2  y2x Thay y2x vào phương trình (2), ta được

8x2 3x x 2.3 x 8x18x 2.27x 8 18 2

    

3

2

   

    

   

Đặt: t = 2

3

x

 

 

  (t > 0) Ta có phương trình 3    2 

t   ttt  t

0 1

0

x

t

y

   

Vậy nghiệm của hệ phương trình (0;0)

Ngày đăng: 30/12/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN