1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học số 29 môn toán

6 298 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn toán số 29
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 221,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 2.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C, biết tiếp tuyến tạo với hai đường tiệm cận của C một tam giác có bán kính đường tròn nội

Trang 1

www.facebook.com/hocthemtoan

Thầy Huy: 0968 64 65 97

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 29

NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu I (2.0 điểm) ) Cho hàm số y x 2

x 1

 , có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến tạo với hai đường tiệm cận của

(C) một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất

Câu II (2.0 điểm)

1 Giải phương trình:

2 Giải hệ phương trình:

 2

x 3y 2 y 4 x 2 5 y 3x

3

1 2 x y 1 3 3y 2x

Câu III (1.0 điểm) Tính tích phân:

1 x

3 4

Câu IV (1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O; AC =2a 3, BD = 2a; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O

4 , tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Câu V (1.0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương có tổng bằng 1 Chứng minh rằng:

3

PHẦN RIÊNG ( 3.0 điểm) (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B )

A.Theo chương trình chuẩn:

Câu VI.a (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình thoi MNPQ có M(1; 2), phương trình NQ là

x  y 1 0 Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình thoi, biết rằng NQ = 2MP và N có tung độ âm

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho điểm I 1;1;1 Viết phương trình mặt  

phẳng  P qua I cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

CâuVII.a (1.0 điểm) Cho khai triển:  10 2 2 2 14

1 2x x  x 1 a a xa x  a x Hãy tìm giá trị của a6

B Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy, cho hình bình hành ABCD tâm I, biết A(0;

P : yx 2x 1, điểm I nằm trên cung AB của (P) sao cho tam giác IAB có diện tich lớn nhất Tìm tọa độ C và D

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua O, vuông

góc với mặt phẳng (Q): 5x2y 5z 0 và tạo với mặt phẳng (R): x4y 8z 6  0 góc 45o

CâuVII.b (1.0 điểm) Cho khai triển đa thức:  2013 2 2013

1 2x a a xa x  a x Tính tổng:

S a 2 a 3 a  2014 a

Trang 2

HẾT

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 29

Câu 1: 1, Khảo sát sự biến thiên của hàm số y x 2

x 1

, có đồ thị (C)

* Tập xác định: DR\ 1 ,

 2

3

x 1

* Sự biến thiên:

+ Giới hạn:

xlim y lim yx 1, lim yx 1 , lim yx 1

Đồ thị (C) có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1, tiệm cận đứng là đường thẳng x=-1

+ Bảng biến thiên:

x - -1 +

y’ + +

y

+ 1

+ Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 và   1; 

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-2), cắt trục hoành tại điểm (0; 2)

Đồ thị (C) nhận giao điểm hai tiệm cận I(-1; 1) làm tâm đối xứng

Câu 1: 2, Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C……

PT tiếp tuyến d có dạng

 o 2 o

x 1

o

o o

6

IA ; IB 2x 2 IA.IB 12

x 1

Bán kính

r

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi IAIB xo12 3 xo   1 3

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: yx 2 2 3 hoặc yx 2 2 3

Câu 2: 1, Giải phương trình :

4 3 sin x cos x 2 cos cos 3 sin 2x 3cos x 2

2 sin x 3

y

I

-2

1

x

Trang 3

Điều kiện : sin x 3

2

Phương trình đã cho tương đương với phương trình:

2 2

k 1

 

Câu 2: 2, Giải hệ phương trình :

 2

x 3y 2 y 4 x 2 5 y 3x

3

1 2 x y 1 3 3y 2x

 

 

1 2

Đk: x  y 1 0 (*)

2

4x 2 3y 3x y 4 x 2 2 y 3y 3x y 1 2 y

3

Đặt a 3x20; b 34x 3 ta có hệ 1 2a2 3b3

 

 

3 4

2

1

2

5

2

2

+)

11

2

9

2

Kết hợp đk (*) suy ra hệ có nghiệm (x; y) là  1;1 , 11 9;

9 2

Câu 3: Tính tích phân:

1 x

3 4

Ta có:

1

x

x

Trang 4

+)

3

2

3

4

+)

2

2

3

4

x

cos x

2

2

3 3 4 2

4

1

cos x

 

2

3

4

9

16

   Thay vào (1) ta có

16

   

Câu 4: Tính thể tích……

a O D

C

A

B

S

H K I

60

A DB  Hay tam giác ABD đều

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO  (ABCD)

a

Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI  SK; AB  OI  OI  (SAB) , hay OI là khoảng cách từ

O đến mặt phẳng (SAB)

2

a SO

Diện tích đáy S ABCD 4SABO 2.OA OB 2 3a2; đường cao của hình chóp

2

a

Thể tích khối chóp S.ABCD:

3

S ABC ABC

a

Câu 5: Chứng minh rằng:

3

             

abc abc

 

Trang 5

Lại có: abc 1 abc 21 272 1 2 abc 21 27 1 730

         

Vậy

3

1

3

Câu 6 a :1, Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình thoi

Phương trình MP là: x  y 3 0

I là trung điểm của MP nên suy ra P 3;0 

phương trình NQ là x  y 1 0 nên tọa độ N, Q có dạng (m; m-1)

Vì N có tung độ âm nên N(0; -1)  Q(4; 3) Vậy P 3; 0 , N(0; -1) , Q(4; 3) làcác đỉnh cần tìm  

Câu 6a : 2, Viết phương trình mặt phẳng  P

Giả sử A(a; 0; 0), B(b; 0; 0), C(c; 0; 0), abc  0

a bc  (P) qua I nên

1

a bc  (1)

Mà IA=IB=IC nên a 1 2   1 1 1 b 1 2   1 1 1 c 1 2 a 1 2b 1 2c 1 2

 

 

hoặc b   c 2 a

Với a=b=c thay vào (1) ta được a=b=c=3 Khi đó pt (P): x+y+z=3

 

 

Vậy phương trình mặt phẳng (P) cần tìm là: x+y+z=3

Câu 7a : • Ta có

4

3 ) 1 2 ( 4

1

2 x  x 

) 2 1 ( 16

9 ) 2 1 ( 8

3 ) 2 1 ( 16

1 ) 1 (

2

2

14 6

2

12 6

2 C

2

1 x hệ số của x6 là: 2 C 6 106

16

9 2

8

3 2

16

10 6 6

12 6 6 14 6

a

Câu 6b :1, Tìm tọa độ C và D Pt đường thẳng AB: x  y 1 0; I nằm trên cung AB của (P)

    Diện tích tam giác IAB lớn nhất  

2

d I; AB

2

f m m 3m trên 0;3ta có:

m 0 2

3 3

f(m) 0 0

Trang 6

9

4

m 0;3 ,0 m 4m d I; AB

2

  và

7

D 0;

2

Câu 6b : 2, Viết phương trình mặt phẳng (P)

A B C 0

   P Q 5A 2B 5C 0 B 5A C

2

45 nên o

cos45

2

(2)

4

Chọn

A 7

 

 

*) A 1, C 1 B 0 Phương trình mặt phẳng (P) là x-z=0

*) A 1, C 1 B 20

Vậy phương trình mặt phẳng (P) cần tìm là x-z=0 hoặc x+20z+7z=0

Câu 7b : Cho khai triển đa thức:  2013 2 2013

1 2x a a x a x  a x Tính tổng:

S a 2 a 3 a  2014 a

(1 2 )x 4026 (1 2 )x x a 2a x 3a x 2014a x

a xax do đó thay x  1 vào cả hai vế của (*) ta có:

2213

Ngày đăng: 30/12/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-2), cắt  trục hoành tại điểm (0; 2). - Đề thi thử đại học số 29 môn toán
th ị cắt trục tung tại điểm (0;-2), cắt trục hoành tại điểm (0; 2) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w