Một số biện pháp thực hiện chương trình GMP• Huấn luyện cho công nhân viên các yêu cầu cơ bản • Mặt tiền của văn phòng, nhà xưởng • Nhà kho chứa các loại nguyên vật liệu, bao bì, thành
Trang 1XÂY DỰNG HACCP CHO
DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT
CÀ PHÊ RANG XAY
GVHD: Cô Đống Thị Anh Đào
Trang 2CÁC BƯỚC THỰC HIỆN HACCP
• Bước 1: Thành lập nhóm công tác về HACCP
• Bước 2: Mô tả sản phẩm
• Bước 3: Thiết lập quy trình công nghệ chế biến
• Bước 4: Sơ đồ và bố trí mặt bằng theo GMP
• Bước 5: Thực hiện SSOP
• Bước 6: Phân tích mối nguy
• Bước 7: Xác định điểm CCP
• Bước 8: Xác lập ngưỡng tới hạn của CCP
• Bước 9: Thiết lập hệ thống giám sát các CCP
• Bước 10:Xây dựng phương án khắc phục
• Bước 11:Xác lập các hệ thống thẩm định
• Bước 12: Hệ thống tài liệu
Trang 3Bước 1
THÀNH LẬP NHÓM
CÔNG TÁC VỀ HACCP
Trang 5• Yêu cầu các thành viên phải có hiểu
biết cơ bản về:
– Ý nghĩa, mục tiêu, nội dung kĩ thuật của
HACCP trong sản xuất cà phê rang xay.
– Công nghệ, trang thiết bị đang được sử
dụng trong dây chuyền sản xuất.
– Các lĩnh vực công nghệ và thực tế sản xuất
của các quá trình
– Hiểu biết về kỹ thuật, vệ sinh, an toàn và
điều kiện sản xuất tốt, tập quán, cách thức
BƯỚC 1: THÀNH LẬP NHÓM
CÔNG TÁC VỀ HACCP
Trang 7Bước 2
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Trang 8STT Đặc điểm Mô tả
1 Tên sản phẩm Cà phê rang xay
2 Nguyên liệu Nguyên liệu chính:Cà phê nhân
Chất độn & phụ gia:
Bắp hạtcác loại đậu
bơ, magarine, dầu mỡChất tạo hương
Bột sữa béo Đường…
BƯỚC 2: MÔ TẢ SẢN PHẨM
Trang 9Stt Đặc điểm Mô tả
3 Kiểu bao
gói Hộp kim loạiBao bì nhiều lớp (plastic /lá
Al/plastic)Túi PE / túi giấy
Lọ thủy tinh
4 Điều kiện
vận chuyển, bảo quản
Nhiệt độ thường,nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, tránh nhiệt độ cao
BƯỚC 2: MÔ TẢ SẢN PHẨM
Trang 10Stt Đặc điểm Mô tả
6 Phương
thức sử dụng
Tỉ lệ nước: bột cà phê rang xay=
20-25:1Nước sử dụng tốt nhất có nhiều khoáng, oxi, độ cứng thấp
Thời gian sử dụng không nên quá 30 phút sau khi pha
Không nên pha chung cà phê mới và cũ
7 Đối tượng
sử dụng Không phù hợp với người đau dạ dày, đau mật gan, tim mạch, phụ nữ
có thai
BƯỚC 2: MÔ TẢ SẢN PHẨM
Trang 11Bước 3
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Trang 12Thành
Trang 13Bước 4
SƠ ĐỒ VÀ BỐ TRÍ
MẶT BẰNG THEO
QUY PHẠM GMP
Trang 14BƯỚC 4: SƠ ĐỒ BỐ TRÍ MẶT BẰNG
THEO QUY PHẠM GMP
Trang 151.Mục đích
• Đảm bảo cho sản phẩm được
sản xuất trong điều kiện an toàn
Trang 162 Phạm vi của hệ thống vệ sinh
• Đối tượng
– Sản phẩm – Khu vực sản xuất – Nhà xưởng và các đơn vị phụ trợ – Công nhân viên
Trang 173 Một số biện pháp thực hiện chương trình GMP
• Đòi hỏi sự cam kết của ban giám đốc nhà máy và đội ngũ quản lý.
• Kế hoạch xây dựng mới, hoặc xây dựng mở rộng phải được xem xét phù hợp với yêu cầu vệ sinh
• Vật liệu xây dựng, thiết kế
• Chuột bọ, côn trùng: loại trừ nơi trú ẩn
• Đường ống dẫn nước nóng, cấp hơi, cấp nước xử
lý cần thiết cho việc vệ sinh, làm sạch.
BƯỚC 4: SƠ ĐỒ BỐ TRÍ MẶT BẰNG
THEO QUY PHẠM GMP
Trang 183 Một số biện pháp thực hiện chương trình GMP
• Huấn luyện cho công nhân viên các yêu cầu cơ bản
• Mặt tiền của văn phòng, nhà xưởng
• Nhà kho chứa các loại nguyên vật liệu, bao bì, thành phẩm, dụng cụ
• Hiệu quả vệ sinh công nghiệp thể hiện qua kết quả kiểm tra vi sinh, thiết bị và sản phẩm.
BƯỚC 4: SƠ ĐỒ BỐ TRÍ MẶT BẰNG
THEO QUY PHẠM GMP
Trang 19 An toàn nguồn nước
An toàn bề mặt tiếp xúc với sản phẩm
Vệ sinh cá nhân
Bảo vệ sản phẩm tránh nhiễm bẩn
Sử dụng và bảo quản hóa chất
Kiểm tra sức khỏe công nhân
Kiểm soát động vật gây hại
BƯỚC 5: THỰC HiỆN SSOP
Trang 20Nước sử dụng cho chế biến, làm vệ sinh các bề mặt tiếp
xúc với sản phẩm, vệ sinh công nhân phải phù hợp với
chỉ thị 80/778/EC
Vệ sinh hệ thống cung cấp và xử lý nước : thiết bị
lọc, bể chứa, đường ống dẫn nước, đèn UV, hệ thống
trao đổi ion, tháp khử sắt…
Chỉ tiêu và tần suất kiểm tra
Hóa lý, vi sinh: 1 giờ/lần
Máy bơm: liên tục
Hóa chất xử lý nước: 1 giờ/lần
Tình trạng vệ sinh khu vực xử lý nước:1 ca/lần
Tình trạng bảo trì hệ thống cấp nước: 1 tháng/lần
BƯỚC 5: THỰC HiỆN SSOP
5.1 An toàn nguồn nước
Trang 215.2 An toàn bề mặt tiếp xúc với sản phẩm
Vệ sinh dụng cụ và máy móc thiết bị
– Đầu tiên tháo rời tất cả chi tiết, bộ phận rồi rửa bằng vòi nước có áp lực lớn để loại bỏ thực phẩm còn sót – Sau đó rửa bằng xà phòng và tráng lại bằng nước sạch, để vào nơi quy định
Vệ sinh công nhân
– Công nhân phải mặc quần áo bảo hộ lao động sạch
sẽ – Phải tuân thủ các quy định về an toàn vệ sinh lao
BƯỚC 5: THỰC HiỆN SSOP
Trang 225.3 Ngăn ngừa sự nhiễm chéo
Ngăn ngừa sự nhiễm chéo từ các vật thể kém sạch vào
sản phẩm và các bề mặt tiếp xúc với sản phẩm
– Bố trí sản xuất theo trục phù hợp
– Công nhân sản xuất từng khâu riêng có lối đi khác nhau
– Sản xuất các mặt hàng có độ rủi ro khác nhau trên
những dây chuyền riêng biệt – Dụng cụ sản xuất và dụng cụ vệ sinh được sử dụng
riêng – Không dùng vòi nước có áp lực cao để vệ sinh nhà
xưởng khi đang sản xuất – Không thực hiện hoạt động nào dưới đất, không để các
ống dẫn, đầu nối ống dẫn dưới đất – Kiểm tra dư lượng hóa chất làm vệ sinh
BƯỚC 5: THỰC HiỆN SSOP
Trang 235.4 Vệ sinh cá nhân
Công nhân phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh cá nhân
trước và khi vào sản xuất
– Bồn rửa tay: có xà phòng và cồn (nếu cần)
– Không mang nữ trang, móng tay cắt ngắn
– Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động
– Đồ dùng bảo hộ lao động luôn ở trong tình
trạng tốt
Biện pháp và tần suất kiểm tra vệ sinh cá nhân
– Làm vệ sinh bồn rửa tay,nền nhà
– Kiểm tra việc thực hiện vệ sinh bồn rửa tay,
BƯỚC 5: THỰC HiỆN SSOP
Trang 245.5 Bảo vệ sản phẩm tránh nhiễm bẩn
– Làm vệ sinh khu vực sản xuất, nền nhà, trần nhà
– Hệ thống đèn, hệ thống thông gió, tường, cửa kính
– Kho bao bì, vật tư, khu vực phế liệu, kho chứa hóa
chất
Chỉ tiêu kiểm tra
– Kiểm tra việc thực hiện vệ sinh khu vực sản xuất,
kho lạnh, kho bao bì, kho chứa hóa chất và cách sắp xếp kho
– Khu chứa phế liệu
– Kiểm tra tình trạng bảo trì nhà xưởng, kho chứa
hóa chất, kho chứa bao bì, vật tư
BƯỚC 5: THỰC HiỆN SSOP
Trang 255.6 Sử dụng và bảo quản hóa chất
Tất cả hóa chất sử dụng phải được kiểm soát
– Dán nhãn – Để riêng hóa chất – Nồng độ
– Lập danh mục – Kiểm tra loại, nồng độ, chất lượng – Kiểm tra tình trạng bảo quản hóa chất – Kiểm tra tình trạng kho chứa hóa chất
BƯỚC 5: THỰC HiỆN SSOP
Trang 265.7 Kiểm tra sức khỏe công nhân
• Kiểm tra sức khỏe công nhân ở các
loại bệnh thông thường (ghẻ, ho, sổ
mũi…):1 ca/lần
• Định kỳ kiểm tra sức khỏe tổng
quát cho công nhân: 1 năm/lần
BƯỚC 5: THỰC HiỆN SSOP
Trang 275.8 Kiểm soát động vật gây hại
• Ngăn ngừa và tiêu diệt có hiệu quả côn
trùng và động vật gây hại.
• Không có chỗ cho côn trùng ẩn nấp.
• Làm sạch khu vực quanh nhà xưởng:
1tuần/lần.
• Diệt chuột, côn trùng qua phương thức ký
hợp đồng với đơn vị chuyên môn có uy tín
• Kiểm tra việc thực hiện kế hoạch diệt
chuột và côn trùng và hiệu quả công việc.
BƯỚC 5: THỰC HiỆN SSOP
Trang 285.9 Kiểm soát chất thải
• Kiểm soát hoạt động của hệ thống thu gom xử lý chất thải
• Không gây ô nhiễm cho sản phẩm và môi trường xung quanh
Biện pháp kiểm soát chất thải
• Làm vệ sinh các thùng chứa chất thải
• Làm vệ sinh hố ga, đường thoát nước thải
Chỉ tiêu kiểm tra
• Kiểm tra việc thực hiện vệ sinh
• Kiểm tra tình trạng bảo trì hệ thống thoát nước thải:
1 năm/lần
BƯỚC 5: THỰC HiỆN SSOP
Trang 29Bước 6
PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Trang 30Stt Các công đoạn Các mối nguy Biện pháp kiểm soát Biểu hiện
tươi kiểm tra.
- Các cơ sở trồng và chế biến cà phê
tươi kiểm tra.
- Kiểm tra ngoại quan
Khối hạt có màu sắc không đồng đều; có
nhiều hạt bị thủng lỗ, hạt lép, hạt đen, hạt mốc,…
BƯỚC 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Trang 31- mức độ rang chưa đạt hoặc quá mức
ảnh hưởng đến chất
- không bị sâu bệnh,
-rang chưa tới hạt có màu nhạt, màu nâu trung bình
- rang quá mức hạt ngã sang màu đen.
Trang 32Stt Công
đoạn Các mối nguy
Biện pháp kiểm soát Biểu hiện
nguội
Hóa học :
sự oxy hóa các hợp chất thơm do sự xâm nhập của oxy không khí
và độ ẩm môi trường
Kiểm tra ngoại quan (nhiệt độ làm nguội 28-
30oC
Mùi thơm giảm và nếu làm nguội không kịp thời thì màu sắc của hạt
sẽ sậm hơn lúc kết thúc quá trình rang, mùi vị giảm
BƯỚC 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Trang 33Stt Công đoạn Các mối nguy Biện pháp kiểm soát Biểu hiện
1.Hóa học : mức
độ trích ly các hợp chất hòa tan.
2.Vật lý : tồn tại
vỏ trấu, vỏ lụa cà phê còn sót lại (chưa được bong ra khỏi cà phê rang)
-Lấy mẫu cà phê pha chế, thử nếm (tùy vào dụng cụ pha chế mà kích thước hạt khác nhau)
-Kiểm tra ngoại quan.
-xay to quá nước chiết cà phê sẽ xuống nhanh, chất hòa tan kém.
- xay quá mịn nước pha chảy qua lớp bột bị chậm, nước thu được nguội làm cho hương thơm của cà phê không khuếch tán hết được -Trạng thái khối hạt không đều nếu còn sót
BƯỚC 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Trang 34Stt Công
đoạn Các mối nguy
Biện pháp kiểm soát Biểu hiện
quản
Hóa học :
sự hút ẩm từ bên ngoài
Sự xâm nhập của oxy không khí,
ánh sáng mặt trời
làm giảm chất lượng sản phẩm
-Kiểm tra ngoại quan -lấy mẫu pha chế thử nếm
-Sản phẩm
bị mốc-mất mùi thơm
-vị chua
BƯỚC 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Trang 35Bước 7
XÁC ĐỊNH CÁC ĐIỂM CCP
Trang 36• Câu hỏi 1: Tại công đoạn này có tồn tại biện pháp kiểm
sóat không?
• Câu hỏi 2: Có phải công đoạn này được thiết kế đặc biệt
để có thể hạn chế hoặc làm giảm xác suất xày ra mối nguy đến mức có thể chấp nhận được?
• Câu hỏi 3: Mối nguy liệu có vượt quá giới hạn chấp nhận
hoặc tiến tới giới hạn không chấp nhận không?
• Câu hỏi 4: Công đoạn tiếp theo có loại bỏ hoặc giảm thiểu
mối nguy đến mức có thể chấp nhận hay không
BƯỚC 7: XÁC ĐỊNH CÁC ĐIỂM CCP
Trang 37-B VSV gây
kiểm tra
-K ( như trên)
Không phải CCP
BƯỚC 7: XÁC ĐỊNH CÁC ĐIỂM CCP
Trang 38Stt Quá
trình Các mối nguy Câu hỏi 1 hỏi 2 Câu hỏi 3 Câu Câu hỏi 4 CCP
1 Nguyên liệu
-C dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
-C độc tố aflatoxin
Không phải CCP
BƯỚC 7: XÁC ĐỊNH CÁC ĐIỂM CCP
Trang 39Stt trình Quá Các mối nguy Câu hỏi 1 hỏi 2 Câu hỏi 3 Câu hỏi 4 Câu CCP
-C mức
độ biến đổi hợp chất hóa học
C ( Kiểm tra bằng cảm
quan)
BƯỚC 7: XÁC ĐỊNH CÁC ĐIỂM CCP
Trang 40Stt Quá trình Các mối nguy Câu hỏi 1 hỏi 2 Câu hỏi 3 Câu hỏi 4 Câu CCP
-CP Mức
độ trích ly các hợp chất thơm
và sự thất thoát của chúng -P tạp chất
C (kiểm tra bằng rây)
C (Kiểm tra bằng cảm quan)
Trang 41Stt trình Quá Các mối nguy Câu hỏi 1 hỏi 2 Câu hỏi 3 Câu hỏi 4 Câu CCP
4 Bao gói
-C sự xâm nhập của oxi , ánh sáng,
độ ẩm dẫn đến
sự oxi hóa
C (kiểm tra bằng cảm quan)
BƯỚC 7: XÁC ĐỊNH CÁC ĐIỂM CCP
Trang 42Bước 8, 9, 10, 11: LẬP KẾ HOẠCH CCP
Công
đoạn nguy Mối
Giới hạn tới hạn
Theo dõi
Hành động khắc phục
Xác nhận
Nội dung Phương pháp Tần số
Người thực hiện
Rang
Hóa học:
mức
độ biến đổi các hợp chất hóa học
Nhiệt
độ rang
tư 200-
240 o C
Nhiệt
độ cà phê rang
Nhiệt kế 1 ph/
lần
Nhân viên sản xuất Nhân viên QC
Chỉnh máy
Cô lập
và xử lý
Nhóm thẩm tđịnh HACCP (1
tuần/lần)
Thời gian 5-
20
Thời gian rang
Mặc định
Trước khi sản
Nhân viên sản
Cô lập
và xử
Trang 43Bước 8, 9, 10, 11: LẬP KẾ HOẠCH CCP
Công
đoạn
Mối nguy
Giới hạn tới hạn
Theo dõi
Hành động khắc phục
Xác nhận Nội
dung Phươn g pháp Tần số
Người thực hiện
Làm
nguội
Hóa học:
sự oxi hóa các hợp chất thơm
Nhiệt
độ làm nguội 28-
30 o C
Nhiệt
độ làm nguội
Nhiệt kế 1 phút/
lần
Nhân viên sản xuất Nhân viên QC
Chỉnh máy
Cô lập
và xử lý
Trang 44Xác nhận
Nội dung Phương pháp Tần số
Người thực hiện
Nhiệt
độ khối
cà phê xay
Nhiệt kế
Thời gian 8-10 phút Thời gian Mặc định