1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

hệ thống điện thân xe huyndai

45 80 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 4,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Inputs Tín hiệu vào L_DRV Door SW Door open detection switch of the driver sideCông tắc nhận biết tình trạng cửa mở/đóng bênlái Dây dẫn L_AST Door SW Door open detection switch of the as

Trang 1

Chapter XX Body electrical (Điện thân xe)

TABLE of CONTENTS (Nội dung)

2 Components Location (Vị trí các chi tiết)

3 BCM (Hộp điều khiển điện thân xe)

4 SJB (Hộp cầu chì thông minh)

5 Multi Function Switch (Công tắc)

6 Cluster ( Đồng hồ táp lô)

7 Rear View Camera ( Camera lùi)

Trang 2

Upon completion of this Chapter, you will be able to describe the components locations of the Body

Electrical System, operating principals of its major functions, and perform troubleshooting on the system.( Hoàn thành chương này, bạn có thể mô tả vị trí các chi tiết của hệ thống điện thân xe , nguyên lý hoạt độngcủa các chức năng chính của nó và tiến hành xử lý lỗi trên hệ thống.)

Trang 3

Network (Mạng truyền dẫn)

GS has two CAN line (GS có 2 đường truyền CAN)

- Body CAN : 100kbyte per second(low speed)

- SJB : Smart Junction Box(Block) ( Hộp cầu trì thông minh( Bên trong xe))

- BCM : Body Control Module ( Hộp điều khiển điện thân xe)

- ESP : Electronic Stability Program ( Hệ thống cân bằng điện tử)

- CLU : Cluster( Đồng hồ táp lô)

- SMK : Smart Key (Hệ thống chìa khóa thông minh)

- ECU : Engine Control Unit ( Hộp điều khiển động cơ)

- ACU : Airbag Control Unit ( Hộp điều khiển túi khí)

- MDPS : Motor Driven Power Steering (Trợ lực lái mô tơ điện)

- A/CON : Air Conditioner ( Điều hòa )

- LIN : Local Interconnect Network

- CAN : Controller Area Network

- OBD : Onboard Diagnosis

Trang 4

The above drawing shows the location of body electrical system-BCM, SMK, Immobilizer and buzzer.(Hình vẽ trên thể hiển vị trí của hệ thống điện thân xe – BCM, SMK, IMMO, và chuông báo.)

1 BCM : Behind the center facia, in front of H-VAC (Phía sau bằng điều khiển hệ thống điều hòa)

2 SMK(Smart Key) : Behind the dash board(dash box), next to H-VAC (Phía sau cốp để đồ bên phụ , nằmcạnh hệ thống điêu hòa)

3 Immobilizer : Behind the cluster and cowl bar.(Left side) ( Phía sau đồng hồ táp lô và giá đỡ (bên trái) )

4 Buzzer : Behind the cluster and cowl bar.(Left side) ( Phía sau đồng hồ táp lô và giá đỡ (bên trái))

Trang 5

The above table shows the major functions of BCM.

(Bảng chi tiết trên liệt kê chức năng chính của BCM.)

When the wipers are in High or Low mode, the BCM receives signals from the multi-function switch for wiper motor control

(Khi gạt mưa ở chế độ HI hoặc LO, BCM nhận tín hiệu từ công tắc cho việc điều khiển mô tơ gạt mưa.)

Here are some explanation of the functions

(Sau đây là một vài lý giải về các chức năng khác: )

- ATM shift lock control: Shift lever lock control function in the P gear

-(Chức năng điều khiển khóa cần số ở vị trí P)

- Tail lamp control by auto cut: If a driver leaves the car under IG off, tail lamp will be off automatically

-(Chức năng điều khiển tự động tắt đèn lăng téc: Nếu người lái rời khỏi xe khi chìa khóa IG OFF, đèn lăngtéc tự động cắt.)

- Static Bending Light: Static bending lamp on/off function according to the steering wheel angle

-(Đèn góc tĩnh tự động bặt và tắt tùy thuộc theo góc quay vô lăng)

- Auto Door Lock Control : door relocks 30seconds after door unlock if the door is not open

-(Điều khiển khóa cửa tự đông: Cửa sẽ tự động khóa lái sau 30s nếu khóa được mở nhưng cửa không bị mở)

Trang 6

- SBR : Seat Belt Reminder -(Nhắc đeo dây đai an toàn )

Trang 7

No PIN NAME No PIN NAME No PIN NAME

A2 V_TurnSignalPower_OUT B2 LIN_RPAS C2 A_MultiFunctionLightSW_IN

A4 L_TurnSignalRRRH_OUT B4 GND_MultifunctionSW C4 A_HeadLampHighSW_IN

A15 P_StaticBendingRLYRH_OUT B15 L_InhibitR_IN C15 A_WiperSWRR_IN

Trang 8

BCM - Input Characteristic

Input Characteristics(determinant condition

of connector base)

Pull Up/Down

L_WiperWasherSWFR_I

A_WiperINTVolumeFR_I

A_TurnSignalSW_IN Turn Left/Right SW Pull up(Analog Input) Pull up

L_WiperLowBUSWFR_I

Trang 9

-BCM - Output Characteristic

L_SafetyPowerWindowEnable_OUT Safety Power Window output Signal

Trang 11

Category (Hạng mục) Korea General

Trang 12

Control of the LH wipers differs from older models.( Điểm khác biệt của điều khiển gạt mưa trên xe mới và xe đời cũ)

The wiper motor is directly controlled by a multi-function switch in older models; in the GS, all wiper signals are sent to the BCM, which then operates the wiper relay.( Mô tơ gạt mưa được điều khiển trực tiếp bằng công tắc gạt mưa trên xe đời cũ, trong khi đó tất cả các tín hiệu cống tắc gạt mưa trên xe GS được gửi tới BCM, BCM sẽ kích hoạt rơ le gạt mưa)

This reduces the number of hardwires between the multi-function switch and BCM, and increases durability

as no large current flow through the multi-function switch (Giảm số lượng dây giữa công tắc gạt mưa và BCM, tăng độ bền cũng như hạn chế các dòng lớn đi qua công tắc gạt mưa)

The wiper motor functions in a high or low mode through the relay, and sends parking switch data to the BCM

(Mô tơ gạt mưa hoạt động ở chế độ HI hoặc LO thông qua rơ le và gửi tín hiệu “parking Switch “ tới BCM.)

Wiper low backup signals are sent to the BCM through a designated hardwire (on/off-type)

(Tín hiệu Backup (Gạt mưa ở chế độ chậm) được gửi tới BCM thông qua dây dẫn được thiết kế riêng biệt ( Kiểu ON/OFF)).

The washer motor is directly switched on and off by the multi-function switch

(Mô tơ bơm nước rửa kính được điều khiển trực tiếp ON/OFF bằng công tắc gạt mưa)

Wiper relay power supply mode method changed from older models ( Chế độ cấp nguồn cho rơ le gạt

Trang 13

mưa thay đổi so với đời cũ)

Older models used IG2 power to supply its wiper relay, but the GS uses B+ power ( Đời

cũ sử dụng nguồn IG2 để cấp nguồn cho rơ le gạt mưa, nhưng trên GS sử dụng nguồn B+.)

- This change in wiper relay power supply allows the wipers to return to its parked position

even when the ignition is turned off while in mid-movement (Sự thay đổi cách cấp nguồn

này cho phép gạt mưa trở về vị trí “parking” khi đang ở vị trí trung gian ngay cả IG OFF.)

- The BCM checks the wiper position at ignition off If the wipers are not in the parked positions, they continue to operate for up to 10 seconds If they don't return to the parked

position in 10 seconds, "stuck wipers" are determined and output is cut off (BCM kiểm tra

vị trí gạt mưa khi IG OFF Nếu gạt mưa không ở vị trí “ Parking”, nó sẽ tiếp tục hoạt động 10s Nếu nó không về vị trí “ parking” trong khoảng 10s đó, “ gạt mưa bị kẹt” được xác nhận và đầu ra bị ngắt.)

Trang 14

Main Features (Tính năng chính)

Input Switch Detection : Receives switch signals and transmits the inputted switch signal to BCM

( Input Switch Detection: Ghi nhận tín hiệu công tắc và truyền tín hiệu này tới BCM)

Lamp control: Receives command from BCM and controls lamps by using IPS Also feedback

( Lamp control: Nhận lệnh từ BCM và điều khiển hoạt động đèn bằng IPS Đồng thời cũng gửi tín hiệu hoạtđộng đó về BCM)

Internal relay control: Receives command from BCM and controls internal relays

(Internal relay control: Nhận lệnh từ BCM và điều khiển rơ le tích hợp bên trong.)

External relay control: Receives command from BCM and controls external relays

(External relay control: Nhận lệnh từ BCM và điều khiển rơ le bên ngoài)

Dark current auto cut-off system: To reduced unnecessary dark current before delivery

( Dark current auto cut-off system: Để giảm sự phóng điện không cần thiết trước khi xe được phân phối chođại lý hoặc khách hàng)

Trang 15

SJB

Trang 16

No Input Signal Name Description

Input Characteristics(determinant condition of connector base)

Pull down(Analog) (B+ Back

up line)(ON: VB, OFF: Open)

(ON: VB, OFF: Open)

7 L_DRV Door Unlock Status Drive Door Unlock Status Pullup (ON:Gnd, OFF:Open)

8 L_AST Door Unlock Status Assist Door Unlock Status Pullup (ON:Gnd, OFF:Open)

9 L_RL Door Unlock Status Rear Left Door Unlock Status Pullup (ON:Gnd, OFF:Open)

10 L_RR Door Unlock Status Rear Right Door Unlock Status Pullup (ON:Gnd, OFF:Open)

(Unbelt:Gnd, Belt: Open)

(Unbelt:Gnd, Belt: Open)

13 L_DRV Door K/Lock SW Drive & Assist Door Key Lock

14 L_DRV Door K/Unlock SW Drive Door Key Unlock SW Pullup (ON:Gnd, OFF:Open)

15 L_CTR Door Lock SW Power Window Door Lock SW Pullup (ON:Gnd, OFF:Open)

16 L_CTR Door UnLock SW Power Window Door Lock SW Pullup (ON:Gnd, OFF:Open)

18 L_TRUNK TG OTR Release S

Trang 17

Output Signals

14 O_D/DRL_LP_LH/RH Dedicate DRL Lamp Left/Right Bulb 2-Channel IPS

Output Signals - Relay

Trang 18

ARISU-LT is the name of the 4 Channel IPS System It’s developed by HIIC (Hyundai & Infineon

Innovation Center : “Co-work - Hyundai and a semiconductor company, Infineon”)

ARISU-LT là tên của hệ thống IPS 4 kênh Nó được phát triển bởi HIIC (Viết tắc của : Hyundai &

Infineon Innovation Center : “Co-work - Hyundai and a semiconductor company, Infineon )

Trang 19

Inputs (Tín hiệu vào )

L_DRV Door SW

Door open detection switch of the driver side(Công tắc nhận biết tình trạng cửa mở/đóng bênlái)

(Dây dẫn)

L_AST Door SW

Door open detection switch of the assist side(Công tắc nhận biết tình trạng cửa mở/đóng bênphụ)

Values(Giá trị)

Connected to(Kết nối tới)C_DrvDrSw

Drive door ON/OFF status transmission message (Tin nhắn truyền dữ liệu tình trạng ON/OFF của cửa bênlái)

CLOSE,

Rear right door ON/OFF status transmission message

CLOSE,

Trang 20

Inputs ( Tín hiệu vào)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

Connected to(Kết nối tới)C_DrvKeyLockSw

Drive door Key Lock transmission message(Tin nhắn truyền dữ liệu tình trạng khóa chìatrên cửa bên lái )

OFF,

Description (Mô tả)

(1) If Door Key Lock Switch(L_DRI DR K/Lock SW) is ON, Output(C_DrvKeyLockSw) is ON And

C_DrvKeyLockSw is sent to BCM, CLU until Door Key Lock Switch is OFF

(Nếu dữ liệu công tắc khóa chìa trên cửa lái (L_DRI DR K/Lock SW) là On, tìn hiệu ra

(C_DrvKeyLockSw) là ON Và C_DrvKeyLockSw được gửi tới BCM,CLU cho đến khi dữ liệu cống tắckhóa chìa chuyển sang OFF)

(2) If Drv Door Key Unlock Switch(L_DRI DR K/Unlock SW) is ON, Output(C_DrvKeyUnlockSw) is ON And C_DrvKeyUnlockSw is sent to BCM, CLU until Drv Door Key Unlock Switch is OFF

Trang 21

Inputs (Tín hiệu vào)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values (Giá trị)

Type(Kiểu)

L_DRV Door Unlock Status Driver door lock/unlock status

(Tình trạng khóa /mở khóa của cửa bên lái) ON, OFF

Wire(Dây dẫn)

L_AST Door Unlock Status Assist door lock/unlock status

(Tính trạng khóa/mở khóa cửa cửa bên phụ) ON, OFF

Wire(Dây dẫn)

L_RL Door Unlock Status

Rear left door lock/unlock status(Tình trạng khóa/mở khóa của cửa sau bênlái)

(Dây dẫn)

L_RR Door Unlock Status

Rear right door lock/unlock status(Tình trạng khóa/mở khóa của cửa sau bênphụ)

Values(Giá trị)

To(Tới)

Trang 22

Inputs (Tín hiệu vào)

L_CTR Door Unlock SW

Signal indicating central door unlock action i

n power windows main switch(Tín hiệu chỉ thị hoạt động mở khóa củacông tắc khóa cửa trung tâm trên công tắccửa chính bên lái)

Outputs( Tín hiệu ra)

OFF,LOCK, BCM

C_CtrDrUnlockSw

Central door unlock request transmission message(Tin nhắn truyền tải yêu cầu mở khóa của công tắckhóa cửa trung tâm)

Trang 23

Inputs (Tín hiệu vào)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

Type(Kiểu)L_P/BRK SW Park break switch status

Wire(Dây dẫn)L_B_FLUID SW Brake fluid status

Wire(Dây dẫn)Outputs (Tín hiệu ra)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trí)

To(Kết nối tới)C_ParkBrakeSw

Park Brake state transmission message(Tín nhắn truyền tải dữ liệu tình trạng công tắcphanh tay)

ON, OFF BCM, CLU,

SMK

C_BrakeFluidSw

Brake Fluid Sensor state transmission message(Tin nhắn truyền tải dữ liệu của cảm biến mức dầuphanh)

Trang 24

Inputs (Tín hiệu ra)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

Type(Kiểu)L_DRV S/BELT SW Driver seat belt status

Wire(Dây dẫn)

L_AST S/BELT SW Assist seat belt status

Wire(Dây dẫn)

L_AST SBR MAT Assist seat belt reminder status

(Tình trạng nhắc đai an toàn bên phụ) ON, OFF

Wire(Dây dẫn)Outputs (Tín hiệu ra)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

To(kết nối )C_DrvSeatBeltS

w

Driver seat belt state transmission message(Tin nhắn truyền tải tình trạng đai an toàn ghếlái)

BELTED, UNBELTE

D

BCM,CLU

C_AstSeatBeltS

w

Assist seat belt state transmission message(Tin nhắn truyền tải tình trạng đai an toàn ghếphụ)

BELTED, UNBELTE

D

BCM,CLU

Trang 25

Inputs (Tín hiệu vào)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

Type(Kiểu)L_TRUNKTGOtrReleaseS

W

Tail Gate open request SW

Wire(Dây dẫn)

L_TrunkTGSW Tail Gate open status

Wire(Dây dẫn)Outputs (Tín hiệu ra)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

To(Kết nối tới)

(Nếu dữ liệu L_TRUNK TG OTR Release SW là ON, SJB truyền dẫn giá trị dữ liệu “ON” của

C_TrunkTgOtrReleaseSW tới BCM, CLU và SMK trong khi tình trạng của L_TRUNK TG OTR Release SW

là ON.)

(1) If L_TRUNK TG SW is ‘ON’, SJB transmits C_TrunkTgSw ‘ON’ value to BCM, CLU and SMK during the L_TRUNK TG SW is ‘ON’

Trang 26

Inputs (Tín hiệu vào)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

Type(Kiểu)

Wire(Dây dẫn)

Outputs (Tín hiệu ra)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

To(Kết nối tới)

C_HoodSw

Hood open statetransmission message(Tin nhắn truyền tải tình trạng mở nắp

Trang 27

Inputs (Tín hiệu ra)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

Type(Kiểu)

L_FUSE SW

Leakage auto cut system mode select switch state

(Tình trạng công tắc chọn chế độ của hệthống cắt dòng điện tiêu hao trên các hệthống điện trên xe khi xe không hoạt độnghoặc để lâu ngày)

Values(Giá trị)

To(Kết nối tới)

Trang 28

Inputs (Tín hiệu vào)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

From(Từ)

C_PwdwMaintain

Power windows relayON/OFF request message(Tin nhắn yêu cầu ON/OFF của rơ le nguồncửa kính)

DISABLE,

Outputs (Tín hiệu ra)

Name(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)O_ P/WDW MAIN RLY Power windows relay

Description (Mô tả)

(1) If C_PwdwMaintain is ENABLE, Output (O_P/WDW MAIN RLY) is ON, And C_PwdwMaintain is DISABLE, Output is OFF

(Nếu dữ liệu C_PwdwMaintain là ENABLE, tín hiệu ra (O_P/WDW MAIN RLY) là ON.Và

C_PwdwMaintain là DISABLE, tín hiệu ra là OFF.)

Trang 29

Inputs (Tín hiệu vào)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

From(Từ)C_HLpHighOn Head Lamp High on request message

C_HLpLowOn Head Lamp Low on request message

L_H/LP LOW SIGNAL Head Lamp Low SW

-Outputs

Name(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

C_HLpHighAct Head Lamp High LH/RH Activity

Trang 30

Only one bulb lamp is used, and no separate high lamp is available.

To switch between high and low, activate the solenoid shield as shown in the above figure

When passing head lamp is activate in the daytime, at the same time the solenoid will be activated as soon

as the bulb lamp is turned on

( Chỉ một bóng đèn được sử dụng, không tách biệt bóng đèn pha và bóng đèn cốt

Để chuyển chế độ pha và cốt, van solenoid tích hợp trong đèn pha sẽ hoạt động như trên hình vẽ.

Khi bạn bật chế độ nháy pha (PASSING), van solenoid và bóng đèn đồng thời được bặt ON)

Trang 31

Inputs (Tín hiệu vào)

Name

(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

From(Từ)

C_ExtTailOn

Exterior Tail Lamp on request message

(Tin nhắn yêu cầu bật đèn lăng téc bên ngoài)

C_IntTailOn

Interior Tail Lamp on request message

(Tin nhắn yêu cầu bật đèn lăng téc bên trong)

Outputs (Tín hiệu ra)

Name(Tên)

Description(Mô tả)

Values(Giá trị)

Trang 32

(1) C_ExtTailAct is “ON” control if one of FL/FR/RL/RR lamp is normal.

(C_ExtTailAct được điều khiển ON nếu một trong các đèn FL/FR/RL/RR là bình thường.)

(1) If C_IntTailOn is “ON”, SJB controls O_TAIL LP INT as “ON” And if other values are received, SJB controls O_TAIL LP INT as “OFF”

(Nếu dữ liệu C_IntTailOn là ON, SJB điều khiển O_TAIL LP INT bật ON Và nếu giá trị khác được ghi nhận, SJB điều khiển O_TAIL LP INT tắt OFF.)

(1) C_IntTailAct is “ON” control if O_TAIL LP INT is “ON”

(C_IntTailAct được điều khiển ON nếu O_TAIL LP INT là ON.)

(1) If C_FrtFogOn is “ON”, SJB controls O_FRT FOG LH/RH as “ON” And if other values are received, SJB controls O_FRT FOG LH/RH as “OFF”

(Nếu C_FrtFogOn là ON, SJB điều khiển bật ON Và nếu giá trị khác được ghi nhận, SJB điều khiển O_FRT FOG LH/RH tắt OFF.)

(1) C_FrtFogAct is “ON” control if one of LH/RH Side lamp is normal

(C_FrtFogAct được điều khiển ON nếu một trong các đèn bên trái/phải là bình thường)

(1) If C_RearFogOn is “ON”, SJB controls O_RR FOG LH/RH as “ON” And if other values are received, SJB controls O_RR FOG LH/RH as “OFF”

(Nếu C_RearFogOn là ON, SJB điều khiển O_RR FOG LH/RH bật ON Và nếu giá trị khác được ghi nhận, SJB điều khiển O_RR FOG LH/RH tắt OFF.)

Ngày đăng: 09/10/2021, 14:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Để chuyển chế độ pha và cốt, van solenoid tích hợp trong đèn pha sẽ hoạt động như trên hình vẽ - hệ thống điện thân xe huyndai
chuy ển chế độ pha và cốt, van solenoid tích hợp trong đèn pha sẽ hoạt động như trên hình vẽ (Trang 30)
(GS được ứng dụng công tắc pha cốt và gạt mưa kiểu chia điện áp. Mặt khác , bảng điều khiển chỉ sử dụng một, hai hoặc ba đường tín hiệu để ghi nhận thông tin từ gạt mưa hoặc công tắc đèn.) - hệ thống điện thân xe huyndai
c ứng dụng công tắc pha cốt và gạt mưa kiểu chia điện áp. Mặt khác , bảng điều khiển chỉ sử dụng một, hai hoặc ba đường tín hiệu để ghi nhận thông tin từ gạt mưa hoặc công tắc đèn.) (Trang 40)
1) Overview (Tổng quan) - hệ thống điện thân xe huyndai
1 Overview (Tổng quan) (Trang 40)
(Đường chỉ hướng dẫn đỗ cũng được hiển thị cùng với hình ảnh ghi được của camera lùi) - hệ thống điện thân xe huyndai
ng chỉ hướng dẫn đỗ cũng được hiển thị cùng với hình ảnh ghi được của camera lùi) (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w