– Sơ đồ kết nốiLoại hình sao: Thiết kế với từng ECU nối trực tiếp vào ECU chủ, nĩ cĩ chức năng điều khiển trung tâm Kiểu âBus Tất cả các ECU được nối với nhau bằng một đường truyền chu
Trang 1 2-Khóa cửa và khởi động thông minh *
Ghế, vôlăng và gương điện có chức năng nhớ *
Bảng táplô & Hiển thị đa thông tin
Gương chiếu hậu *
*: 3.5 Q
Trang 2MPX
Trang 3– Trong những năm gần đây, sự đột phá của công nghệ ECU và cảm biến đã gắn kết nhiều thông tin rất hiện đại vào trong hoạt động của xe Tuy nhiên
sự gia tăng trọng lượng xe, do các thiết bị điện tử, đã trở thành một gánh nặng Để giải quyết vấn đề này, các nhà sản xuất đã chủ động phát triển MPX.
[Vấn đề]
• Tăng trọng lượng của xe.
(Tổng số khối lượng dây điện 50 kg)
• Thiếu chỗ bố trí dây điện.
(Tổng chiều dài dây điện: 2 km)
Trang 4Hệ thống MPX là một phương pháp thông tin liên lạc, nó truyền và/hay nhận hai hay nhiều dữ liệu sử dụng một đường truyền
Tình hình thế nào?
Đi đâu bay giờ?
Hôm nay có lạnh không
Lâu quá không gặp!
Khi tất cả người cùng nói, không ai nghe được
Nếu tất cả mọi người nói theo một quy luật, mọi người đều nghe
được.
(Từng người nói một)
Trang 5– Giảm số luợng dây điện.
– Bằng cách chia sẻ thông tin, sẽ giảm được số lượng các bộ phận như công tắc, cảm biến, bộ chấp hành…
A
WA
Trang 6Lich sử của MPX (những kiểu xe đại diện)
CAN, LIN BEAN, AVC-LAN
1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007
LS430GS400/300
L/C 100
CROWNCENTURY
IS350/250/220d
IS200/300
PREVIA
Trang 7• Các tín hiệu tương tự và tín hiệu số
Trang 8Data ECU
ABC
ABC
Data
ABC
Data
ECU
ABC
Time Division Multiple Access (TDMA): truy cập theo nhiều đơn vị thời gian
Frequency Division Multiple Access (FDMA): Truy cập theo nhiều đơn vị tần số
ABC
ABC
A B C
Trễ về thời điểm truyền
Tần số khác nhau
Data
ABC
1 2 3
1 2
3
1 2 3
Trang 9– Sơ đồ kết nối
Loại hình sao: Thiết kế với từng ECU nối trực tiếp vào ECU chủ, nĩ cĩ chức năng
điều khiển trung tâm
Kiểu âBus
Tất cả các ECU được nối với nhau bằng một
đường truyền chung.
ECU
Master ECU
Aùp dụng cho BEAN và CAN
Aùp dụng cho LIN
và AVC-LAN
Trang 10Các loại chuẩn truyền dữ liệu
– Các phương pháp sau đây đuợc dùng để truyền dữ liệu
Protocol BEAN
(TOYOTA Original)
CAN(ISO Standard)
LIN(ISO Standard)
AVC-LAN(TOYOTA Original)Ứng dụng Body Electrical Power Train Body Electrical Audio
Tốc độ truyền 10 kbps 500 kbps (HS)
Độ dài của dữ
liệu 1 – 11 Byte (Variable) 1 – 8 Byte (Variable)
0 – 8 Byte(0, 2, 4, 8) 0 – 32 Byte (Variable)Đường truyền AV Signal Wire Twisted-pair wire AV Signal Wire Twisted-pair wireLoại dẫn động Single Wire Voltage
Two-way Communication
Two-way Communication
Two-way CommunicationHệ thống truy
cập
CSMA/CD(Multi Master)
CSMA/CR(Multi Master)
Master/Slave(Single Master)
Master/Slave(Single Master)Kết nối Bus (Daisy Chain) Bus Star Star
Sleep/Wake-up Available N.A Available N.A
Trang 11CAN (Controller Area Network)
– CAN là chuẩn truyền dữ liệu nối tiếp được tiêu chuẩn hóa quốc tế bởi ISO,
nó được phát triển lần đầu tiên bởi BOSH vào năm 1986.
Trang 12– Kết nối (Kiểu Bus)
• CAN bao gồm một số giắc đấu dây (J/C) tạo thành hai đường bus chính
có Mạch đầu cuối, và đường bus nhánh nối các ECU và cảm biến.
J/C: Giắc đấu dây
Trang 13– Dây truyền tín hiệu và loại dẫn động
• Thơng số về dây truyền tín hiệu
Dẫn động bằng điện áp chênh lệch Dẫn động bằng điện áp dây đơn
Đường truyền này là một cắp dây xoắn
Việc truyền dữ liệu diễn ra bằng cách cấp điện áp Hi hay Dương (+) và Lo hay Aâm (-) đến hai đường dây đẻ gửi môtị tín hiệu (Dẫn động bằng chênh lệch điện áp)
Trang 14– Dẫn động bằng điện áp chênh lệch
• Điện áp chênh lệch tạo ra giữa hai dây được phát hiện dưới dạng tín hiệu
dữ liệu, và có đặc điểm là nó không thể dễ bị ảnh hưởng bới nhiễu từ bên ngoài.
Dữ liệu
Trang 15Theo dõi các hoạt động của đường truyền
Nếu vài ECU truyền dữ liệu cùng một lúc, việc truyền dữ liệu bị dừng và bắt đầu truyền lại với dữ liệu có mức
ưu tiên cao nhất
Trang 17– Gói dữ liệu
Identifier Field Suggest the contents of a message and a priority 11
Control Field Suggest data length code (number of bytes in data field) 6
Data Field Variable frame (min 0 byte to max 8 byte) 0 - 64CRC Cyclic Redundancy Check: Suggest an error detection code 15
Gói dữ liệu
Trang 18– Phát hiện lỗi
• CAN kiểm tra dữ liệu gửi đi bằng CRC
Nếu nó là “không tôt”: sau khi phát hiện lỗi, gió bị lỗi đuợc tạo ra ngay lập tức và nó được gửi đến ECU tham dự.
Error Flag Notification of error detection 6 – 12Error Delimiter Frame delimiter between error flame and other frame 8
Trang 19LIN (Local Interconnect Network)
– LIN là một chuẩn truyền dữ liệu nối tiếp mới với chi phí thấp nhằm sử
dụng cho những hệ thống điện nằm rải rác, những nơi mà không cần phải
có CAN.
Trang 20– Kiểu kết nối
• Bao gồm ECU Chủ, được nối với CAN và một vài ECU phụ.
• ECU chủ có một chức năng cổng kết nối và nhận những thông tin khác nhau từ CAN
(e.g Công tắc chính cửa sổ điện, ECU cửa trời)
Trang 21ECU(Master)
ECU(Slave)
– Hệ thống truy cập
• Chính/Phụ
ECU(Slave)
ECU(Master)
ECU(Slave)Yêu cầu gửi
DataData
Gửi dữ liệu khi không có
yêu cầu Dữ liệu truyền giữa các ECU phụHướng điều khiển luôn là từ Master ECU đến
Slave ECUs
ECU(Slave)
ECU(Master)
ECU(Slave)Data
Data
Trang 22– Trình tự truyền dữ liệu
Bảng lịch truyền
Từng ECU phụ luôn gửi một tín hiệu đến ECU chủ theo một lịch trình
Không có truyền theo sự vụ
Slave ECU3 Slave ECU4
Master ECU
Slave ECU5Slave ECU2
Trang 23– Chức năng Nghỉ và Khôi phục (Sleep and Wake-up)
• Khi hệ thống đánh giá xe không được sử dụng, nó ngừng liên lạc của tất
Một khoảng thời gian nhất định trôi qua
sau khi công tắc cuối cùng hoạt động
Trang 24– Gói dữ liệu
Synch Break Start of Frame
Synch Field Specific pattern for determination of time base
Ident Field Message identifierData Field Data (2,4, or 8 byte)Check Sum Error detection value
Sum
Data Field
Synch Field Ident Field
Trang 25Yaw Rate Sensor Deceleration Sensor
Steering Angle Sensor
DLC3
Engine ECU (ECM)
Distance Control ECU
Airbag Sensor Assembly
Skid Control ECU* 1
Seat Belt Control ECU
J/C
No 1 No 2J/C
4WD Control System
EPS ECU
Audio Unit
Multi Display
Navigation ECU
Skid Control ECU* 2
Double Lock ECU
Sliding Roof ECU
Tilt and Telescopic ECU
Certification ECU
Rain Sensor
Gateway ECU
Meter ECU
Air Conditioner ECU
Clearance Sonar ECU
AFS ECU
TPWS ECU
Power Window Master Switch Television
Camera ECU
Mirror ECUs (D and P)
Power Source Control ECU
Seat ECUs (D and P)
Main Body ECU (RH)
Front Controller
Combination Switch Back - up Bus
Heater Control Panel
Main Body ECU (LH)
Yaw Rate Sensor Deceleration Sensor
Yaw Rate Sensor Deceleration Sensor
Steering Angle Sensor
DLC3
Engine ECU (ECM)
Distance Control ECU
Airbag Sensor Assembly
Skid Control ECU* 1
Seat Belt Control ECU
J/C
No 1 No 2J/C
4WD Control System
EPS ECU
Audio Unit
Multi Display
Navigation ECU
Skid Control ECU* 2
Double Lock ECU
Sliding Roof ECU
Tilt and Telescopic ECU
Certification ECU
Rain Sensor
Gateway ECU
Meter ECU
Air Conditioner ECU
Clearance Sonar ECU
AFS ECU
TPWS ECU
Power Window Master Switch Television
Camera ECU
Mirror ECUs (D and P)
Power Source Control ECU
Seat ECUs (D and P)
Main Body ECU (RH)
Front Controller
Combination Switch Back - up Bus
Heater Control Panel
Main Body ECU (LH)
và gia tăng dữ liệu điều khiển do sự đa dang hóa và tính năng của hệ thống liên lạc, MPX ứng dụng việc liên lạc bao gồm nhiều loại đường truyền
Trang 26Chức năng cổng kết nối
Chuyển đổi định dạng
Chẩn đoán (only for BEAN)
Tùy biến (only for BEAN)Audio
ECU
Gateway ECU
DLC3
Gateway ECU
Trang 28ECU cổng kết nối CAN
– ECU cổng kết nối CAN có các chức năng sau:
• Truyền dữ liệu giữa các đường CAN Bus (No 1 / 2)
• Chỉ chọn và truyền dữ liệu cần thiết
(Hạn chế truyền dữ liệu để giảm tải đường truyền)
Transmit
CAN No.1 Bus
CAN No.2 Bus
Trang 29– Sự khác nhau chính so với ECU cổng kết nối
Trang 30Chẩn Đoán
Trang 31– Các điểm chú ý khi chẩn đoán
1 Kiểm tra dữ liệu tùy biến
Kiểm tra những thiết lập hiện thời do một số chức năng có thể bị thay đổi hay ngừng hoạt động
2 Kiểm tra đường truyền (Bus Check)
Phát hiện tất cả các ECU nối với đường truyền
3 Kiểm tra DTC về hư hỏng đường truyền
Chẩn đoán các DTC liên quan đến truyền dữ liệu
4 Kiểm tra dữ liệu của ECU
DATA LIST: Kiểm tra công tắc và cảm biến
ACTIVE TEST: Kiểm tra bộ chấp hành
Trang 32Lost Communication With ECU4 U0XXX
Communication Bus Check All ECUs connected to CAN Buses can be checked by using
communication bus check from DLC3
Communication
Malfunction DTC
CAN No 1 Bus Each ECU connected to CAN No 1 Bus detects the malfunction and
outputs the DTCCAN No 2 Bus CAN Gateway ECU detects the malfunction of connected ECUs to CAN
No 2 Bus and outputs the DTCCAN MS Bus Main Body ECU detects the malfunction of connected ECUs to CAN MS
Bus and outputs the DTC
CAN No.2 Bus
ECU3
ECU4
ECU1 ECU2
ECU3 CAN Gateway ECU
Main Body ECU ECU5
Trang 33(Xem tài liệu đi kèm)
Trang 34Hở mạch đường truyền (cả hai bên)
• Đường truyền chính: Ngừng liên lạc tất cả các ECUs
• Đường truyền nhánh: Ngừng liên lạc một số ECU
Open
ECU
Trang 35Kiểm tra DTC (ALL DTC)
A No ECUs and sensors are displayed
B No ECUs connected to CAN MS Bus are displayed
(except Main Body ECU)
C Main Body ECU is not displayed
D No ECUs connected to CAN No 2 Bus are
displayed (except CAN Gateway ECU)
E CAN Gateway ECU is not displayed
F Some ECUs or sensors are not displayed
G Different display every time
H All ECUs and sensors are displayed
NOTE: Hãy xem phần chẩn đoán cho từng hệ thống
nếu DTC phát ra không phải về CAN
2 Kiểm tra liên lạc của ECU
NEXT
Trang 36CAN No.2 Bus
Refer to troubleshooting of DTC U1002
Refer to troubleshooting of CAN Gateway ECU
Refer to problem symptoms tableCheck one side of branch line
Check Communication Malfunction DTC (Go to Step6)
ECU2
G
Main Body ECU
CAN Gateway ECU
Troubleshooting
CAN
– Quy trình kiểm tra
Trang 373 Check Bus Line (CANH – CANL)
NOTE: Only CAN No 1 Bus
A OK! (54 to 69 Ohm)
B NG (70 Ohm or more)
C NG (Less than 54 Ohm)
A
4 Check Bus Line (CANH/L - BAT)
Open in CAN Bus LineB
Short in CAN Branch LineC
(6k Ohm or more)CANL - BAT
Short of CAN Bus line to BATNG
CANL
NOTE:
Measure the resistance in power mode is OFF (IG-OFF) condition when the checking Bus Line
Trang 385 Check Bus Line (CG – CANH/L)
CANL
D
E
Refer to troubleshooting of DTC U1002
Refer to problem symptoms table
Troubleshooting
CAN
– Quy trình kiểm tra
Trang 397 Confirm DTC Combination Table
Trang 40LIN
– Points to keep in mind during troubleshooting
1 Check customize data
Check the present setting because some functions may has been changed or stopped
2 Check DTC information
Faulty communication system can be checked with DTCs
Master ECU stores and outputs the DTCs of connected slave ECUs to relation bus
3 Check the ECU Data
DATA LIST: Check switch or sensor
ACTIVE TEST: Check actuator
Trang 41– System diagram (ES350)
DLC3
Steering Lock ECU
Certification ECU
ID-code Box
for Driver for Rear LH
Main Body ECU
Power Window Motor Assembly
Power Window Motor Assembly
Power Window Motor Assembly
for Front Passenger for Rear RH
CAN (Main)
CAN MS
Bus
Relation of smart entry
& start system
[Main Body ECU]
Communication malfunction DTC for door control system
[Certification ECU]
Communication malfunction DTC for Smart Entry & Start System
: Master ECU
Sliding Roof Control Switch
Power Window Master Switch
Power Window Motor Assembly
Trang 42When a communication line is short-circuited, communication line can not communicate
with all ECUs, so it is impossible to find out the specific short point only by DTCs such as
open circuit case
Case of Open-circuited
Possible Cause
1.Connector disconnecting
2.Defective relation ECU power supply or grounding
3.Wire harness breaking
4.Failure in relation ECU
Trang 43Tùy Biến Các Chức
Năng
Trang 44Các hệ thống sau đây có thể tùy biến bằng máy chẩn đoán IT-II
– Khóa cửa điều khiển từ xa
– Khóa cửa điện
– Mở khóa và Khởi động thông minh
(Xem tài liệu đi kèm)
Trang 45Các hệ thống khác
Cửa sổ điện
Ghế, vôlăng và gương điện có chức năng nhớ *
Bảng táplô & Hiển thị đa thông tin
Gạt mưa tự động *
Gương chiếu hậu và Địa bàn *
Trang 46Hall ICCông tắc
ECU ĐK cửa sổ
M
Hall ICCông tắc
cửa sổ
ECU ĐK cửa sổ
ECU ĐK cửa sổ
Trang 47Thiết lập trạng thái ban đầu cho ECU điều khiển cửa sổ điện
– Thiết lập trạng thái ban đầu của vị trí cửa sổ điện trong các trường hợp sau:
Công việc sửa chữa Đèn báo công
tắc cửa sổ điện Quy trình
Lắp lại các chi tiết liên quan:
• Cụm môtơ cửa sổ điện
• Cụm nâng hạ cửa sổ v.v
Thay thể cụm môtơ cửa sổ điện Nháy*
Bật công tắc lên tự động để đóng hết cửa sổ, giữ ở vị trí tự động lên trong 1 giây hay hơn
*: trừ khi cơng tắc khĩa cửa sổ điện ON (trạng thái quá cửa sổ) Cơng tắc cửa sổ điện khơng
sáng khi cơng tắc nay bật ON
NOTE: Khơng cần thiết khi ắc quy được nối lại
Trang 48Ghế, vơlăng và gương điện cĩ chức năng nhớ
Hệ thống nhớ cĩ thể nhớ 2 vị trí của: Ghế lái xe, Gương chiếu hậu bên ngồi,
Tay lái nghiêng và truợt
ECU ghế lái xe (Gắn trong cơng tắc điều khiển ghế) nhớ các vị trí ghế lái
xe
ECU gương nhớ vị trí của gương chiếu hậu bên ngồi
ECU nghiêng và trượt vơlăng nhớ vị trí vơlăng
ECU ghế lái xe phát ra tín hiệu tái tạo đến các ECU
Nhớ
1 Nguồn là IG-ON
2 Cần số ở P
3 Aán nút “SET” và 1 hay 2 Gọi nhớ
1 Nguồn là IG-ON
2 Cần số ở P
3 Aán nút 1 hay 2
Trang 49ECU nghiêng và trượt vôlăng
Công tắc động cơCông tắc đèn cửa
Công tắc ghế điện
Môtơ ghế điện
Môtơ gươngCảm biến vị trí
Công tắc nhớCông tắc SET
Công tắc điều khiển
gương
Môtơ nghiêngMôtơ trượt
Công tắc trượt và nghiêng
CAN MS
ECU điều khiển gương
ECU vị trí ghế và công tắc
ECU động cơ(ECM)ECU thân xe chính
Trang 50Vôlăng trượt và nghiêng bằng điện
Trang 52Bảng táplơ & Hiển thị đa thơng tin
Bảng táplơ cĩ những đặc điểm sau
– Màn hình đa thơng tim được đặt dưới đồng hồ tốc độ
– ECU và chuơng báo gắn trong bảng đồng hồ, kết nối CAN
– Mơtơ bước dùng để dẫn động kim
Những cảnh báo khác (Xem tài liệu đi kèm)
Hiển thị đa thông tinKhi đang chạy xe
Cảnh báo
DTC
Trang 53Gương chiếu hậu bên trong:
– Tự động giảm độ chói bằng EC (Electro Chromic)
Trang 54Gương chiếu hậu
– Tự động giảm độ chĩi bằng EC (Electro Chromic): Cĩ 2 cảm biến phát
hiện: Aùnh sáng xung quanh & Aùnh sáng chiếu từ phía sau.
Trang 56Gương chiếu hậu
– Chiếu sáng cần số: Nguồn IG-ON và cảm biến ánh sáng xung quanh phát hiện trời tối