Sơ đồ kết nối các bộ phậnTay nắm ngoài ECM Bộ định vị trong xe trước Bộ định vị nắp capô trong Bộ định vị nắp capô ngoài Bộ định vị trong xe Sau Cảm biến Bộ định vị cửa CB khóa ECU chứn
Trang 1HEÄ THOÁNG ÑIEÄN
THAÂN XE
- TECHNICAL SERVICE DEPT –
TMV 20-11-2006
Trang 21-Bộ phân phối nguồn
2-Khóa cửa và khởi động thông minh *
4-Điều hòa không khí
5-Cảm biến lùi
6-Túi khí
8-Tùy biến các chức năng
9-Các hệ thống khác
Cửa sổ điện
Ghế, vôlăng và gương điện có chức năng nhớ *
Bảng táplô & Hiển thị đa thông tin
*: 3.5 Q
Trang 3CAN No.5 J/C CAN No.1 J/C
ECU động cơ (ECM) Mạch đấu cực
ECU ĐH táplô
SIL DLC3
ECU thân xe chính
A/C ECU
ECU cảnh báo khoảng cách CAN No.3 J/C
CAN No.4 J/C
: HS-CAN Bus Line (Hi)
: HS-CAN Bus Line (Lo) : MS-CAN Bus Line (Hi): MS-CAN Bus Line (Lo)
CB độ lệch thân xe
CB giảm tốc
Cụm CB túi khí trung tâm
CB góc quay vôlăng
ECU điều khiển trượt
Trang 4CAN No.5 J/C CAN No.1 J/C
ECU động cơ (ECM) Mạch đấu cực ECU chứng nhận
: HS-CAN Bus Line (Hi)
: HS-CAN Bus Line (Lo)
ECU ĐH táplô
SIL DLC3
CB độ lệch thân xe
CB giảm tốc
Cụm CB túi khí trung tâm
CB góc quay vôlăng
ECU thân xe chính
A/C ECU ECU cổng kết
nối
ECU điều khiển
trượt ACM ECU
ECU điều khiển gương
ECU nghiêng và trượt vôlăng
ECU vị trí ghế và công tắc
ECU cảnh báo khoảng cách
Trang 5Rơle còi báo động Rơle EFI Rơle mở mạch
Rơle bán dẫn
Rơle đen pha – chế độ pha Rơle đèn pha
Trang 6Khóa cửa và khởi
động thông minh
Trang 7Khái niệm về SMKY
– Cung cấp một khái niệm hoàn toàn mới về điều khiển xe ôtô
Khóa cửa và Khởi động thông minh
1 Khóa cửa điều khiển từ xa
2 Khóa điện và khóa vôlăng
3 Khởi động
4 Chống trộm
5 Mã hóa động cơ
6 Mở nắp khoang hành lý
7 Chiếu sáng tự động khi ra vào xe
Trang 8– Các biến thể của SMKY
Những xe áp
dụng
GS430/300, GS450h, IS350/250/220d, AVALON, CAMRY, CAMRY HV, etc.
Loại công tắc
Trạng thái
nguồn
OFF, Động cơ nổ OFF
OFF, READY OFF
Vị trí công tắc động
cơ
Động cơ có thể đề
Chìa
w/ đầu thu phát w/ đầu thu phát
Chỉ có chìa chính w/ chìa phụ (CROWN)
w/o chìa phụ (PRIUS)
w/ chìa phụ
Chìa hết pin Giữ phía nút bấm của chìa áp
vào công tắc động cơ Cắm chìa vào rãnh Cắm chìa vào công tắc động cơ
ECU điều
khiển chính ECU chứng nhận, Hộp mã ID, ECU khóa vôlằng ECU chìa thông minh,ECU chìa thu phát ECU chống trộm, ECU khóa vôlăng
Trang 9Các chức năng cơ bản
– Khóa và mở khóa cửa
[Chìa khóa]
Công tắc khóa cửa
Cảm biến sờ (cho chức năng mở khóa)
Trang 10Các chức năng cơ bản
– Đề nổ và các chế độ của khóa điện
Trang 11Các chức năng cơ bản
– Mở khóa khoang hành lý
Công tắc mở nắp khoang hành lý
Trang 12Các chức năng cơ bản
– Chìa cơ khí và chíp thu phát chìa nằm trong chìa điều khiển
Nút khẩn cấp Chìa cơ khí
Chìa cơ khí
Trang 13Vị trí các chi tiết chính
Bộ phát sóng trong
xe
Bộ phát sóng cửa xe
Bộ phát sóng khoang hành lý (bên trong)
Bộ phát sóng khoang hành lý (bên ngoài)
Công tắc động cơ
Tay nắm cửa
(ăngten, cảm biến
sờ, công tắc khóa)
ECU khóa vôlăng
Trang 14Sơ đồ kết nối các bộ phận
Tay nắm ngoài ECM
Bộ định vị trong xe (trước)
Bộ định vị nắp capô (trong) Bộ định vị nắp capô (ngoài) Bộ định vị trong xe (Sau)
Cảm biến
Bộ định vị cửa
CB khóa
ECU chứng nhận mã
LIN Hộp mã ID
Bộ thu sóng điều khiển từ
xa Key
M Môtơ mở/khóa cửa
Aêng ten
Cụm môtơ cửa
Công tắc vị trí đỗ
xe/trung gian
Công tắc mở khóa capô sau
Rơle ACC Rơle IG1 Rơle IG2 Rơle ST
ECU thân xe chính
Trang 15Chức năng của các bộ phận
Công tắc động cơ Truyền tín hiệu trạng thái công tắc động cơ
Báo hư hỏng Nhận mã ID và truyền đến ECU chứng nhận khi pin yếu
Chìa Điều khiển Nhận tín hiệu từ bộ định vị và phát mã ID đến bộ thu tín hiệu
Bộ thu tín hiệu Nhận mã ID từ ĐK và truyền đến ECU chứng nhận
Bộ định vị Tạo thành vùng phủ sóng
Tay nắm ngoài Có nút khóa của và cảm biến phát hiện tiếp xúc
ECU chứng nhận Chứng nhận mã ID nhận được và truyền kết quả đến hộp mã
ID và ECU khóa vôlăng
Hộp mã ID Nhận tín hiệu Khóa/Nhả khóa vôlăng hay Đóng/Mở bảo vệ
động cơ từ ECU chứng nhận, xác nhận và truyền đến ECU khóa vôlăng hay ECU động cơ
ECU khóa vôlăng Nhận tín hiệu Khóa/Nhả khóa vôlăng từ hộp ID và kích hoạt
môtơ
ECU thân xe
chính Bật các chế độ nguồn (OFF, ACC, ON, START)
Điều khiển hệ thống
Trang 16Hoạt động của các chức năng cơ bản
– Chìa khóa: Nhận tín hiệu yêu cầu từ bộ phát sóng và gửi tín
hiệu mã ID đến bộ thu tín hiệu điều khiển từ xa
Từng bộ định vị
ECU chứng nhận
Bộ thu tín hiệu điều khiển
Hành động
Trang 17Công tắc động cơ
Truyền tín hiệu trạng thái công tắc động cơ
Báo hư hỏng
Nhận mã ID và truyền đến ECU chứng nhận khi pin yếu
Đèn báo công tắc động cơ
Công tắc động cơ
Bộ khuyếch đại tín hiệu chìa
Chiếu sáng
Đèn báo công tắc động cơ
Cuộn dây thu tín hiệu chìa
Trang 18Bộ định vị và vùng phủ sóng
Bộ định vị nắp capô (ngoài)
Trang 19Hoạt động của các chức năng cơ bản
– Mở khóa cửa
Chìa khóa vào vùng
phủ sóng
Kiểm tra mã ID
Chuẩn bị mở khóa
Cửa mở khóa
Tay nắm ngoài
CB tiếp xúc Aêng ten
M Môtơ khóa cửa
Bộ định vị cửa ECU chứng
nhận
Chạm vào cảm biến tiếp xúc
ECU thân xe
Key
Bộ thu tín hiệu điều khiển
CAN
Trang 20Hoạt động của các chức năng cơ bản
– Khóa cửa
Kiểm tra vị trí của chìa (Bên ngoài xe)
Khóa cửa Kiểm tra mã ID
Aán công tắc khóa cửa
M Môtơ khóa
cửa
CAN
ECU thân xe
Bộ định vị trong xe (trước & sau)
Công tắc đèn cửa
ECU chứng
nhận
Bộ định vị cửa
Bộ thu tín hiệu điều khiển
Key
Tay nắm ngoài
CB tiếp xúc Aêng ten
Trang 21Hoạt động của các chức năng cơ bản
– Mở nắp capô sau
Kiểm tra vị trí của chìa
Nắp capô sau mở Kiểm tra mã ID
Aán công tắc mở nắp capô sau
M Môtơ mở khóa nắp capô sau
CAN
ECU thân xe
Bộ định vị trong xe (trước & sau)
Trang 22Hoạt động của các chức năng cơ bản
– Khởi động động cơ
Hủy khóa vôlăng/ Bảo vệ
LIN
ECU chứng
nhận
Công tắc động cơ
Công tắc đèn phanh
Bộ thu tín hiệu điều khiển
ECU thân xe
CAN
ECM Hộp mã ID
Công tắc vị trí khởi động trung
gian
Aán công tắc động cơ
Rơle ACC Rơle IG1 Rơle IG2 Rơle ST
Trang 23Chế độ
nguồn
Aán công tắc động cơ
Lấy chìa hay để 1 giờ
Aán công tắc động cơ Aán công tắc động cơ
Khộng đạp phanh Đạp phanh
Khộng đạp phanh Đạp phanh
Khộng đạp phanh
: Chỉ có thể hoạt động khi động cơ dừng
Hoạt động của các chức năng cơ bản
– Các chế độ công tắc động cơ
Trang 24Chế độ nguồn IG-OFF ACC hay IG-ON Động cơ nổ Điều kiện cho
Trạng thái đèn
báo
Chế độ nguồn Khi khóa vôlăng điện không
mở khóa
Hư hỏng trong hệ thống Smart
Entry & Start System
Trạng thái đèn
báo
*: Cần số ở vị trí “P” hay “N” và đạp phanh
Hoạt động của các chức năng cơ bản
– Đèn báo sẽ chỉ thị chế độ nguồn hiện thời và hư hỏng trong hệ thống
Trang 25Công tắc động cơĐèn xanh nháy khi khóa vôlăng điện không mở khóa (động cơ không thể khởi động)
Báo đèn xanh
Chế độ nguồn
Đèn báo
Phát hiện khóa vôlăng điện
không mở khóa Khóa vôlăng điện mở khóa hay sau 30 giây
Hoạt động của các chức năng cơ bản
–
Trang 26Công tắc động cơĐèn vàng nháy khi có hư hỏng xảy ra trong mạch rơle IG1, IG2 hay ECU khóa vôlăng
IG-ON
(động cơ nổ)
OFF
IG-ON (động cơ nổ)
Đèn vàng nháy
Động cơ không thể đề nổ lại
Phát hiện thấy có hư hỏng trong mạch rơle IG1, IG2 hay ECU khóa vôlăng
Chế độ nguồn
Trang 27Công tắc động cơ
– Có thể tắt động cơ bằng cách ấn công tắc động cơ trong 3 giây hay hơn (trong trường hợp khẩn cấp)
Aán công tắc trong
3 giây hay hơn
Chế độ nguồn
ACC
Khi cần phải dừng động cơ
cưỡng bức
Trang 28Khởi động khẩn cấp (khi Điều khiển hết pin)
– Giữ điều khiển áp vào công tắc động cơ
Beep
Giữ điều khiển áp vào
công tắc động cơ
Aâm thanh kêu
Đạp phanh
Không đạp phanh
Nổ máy
ACC IG-ON
Đạp phanh
Trong vòng 5 giây
Trang 29Tránh quên chìa
– Khi chìa khóa bị quên bên trong khoang hành lý / khoang hành khách, cửa có thể mở bằng thao tác tự động / công tắc
M
CAN
ECU thân xe
Bộ định vị trong xe (trước & sau)
Bộ định vị cửa
M Môtơ mở khóa nắp capô sau
CAN
ECU thân xe
Antenna
Bộ ĐV capô sau (ngoài)
Công tắc bộ mở nắp capô sau
Bộ ĐV capô sau (trong)
Tay nắm ngoài
CB tiếp xúc Aêng ten
Trang 30Các chức năng khác
– Hệ thống cũng có những chức năng sau
ODO 123 Miles Thông tin cảnh báo
Thay đổi chu kỳ (Mỗi 250 ms thành 750 ms)
• Không có phản ứng trong 4 ngày
Hủy
• Không có phản ứng trong 4 ngày
• Không có hoạt động trong vùng phủ sóng hơn 10 phút
Kích hoạt lại
Kích hoạt khóa/mở khóa cửa không dùng chức năng thông minh
Trang 31Chức năng khóa vôlăng
– Trục lái bị khóa bằng môtơ điện
Bộ chấp hành khóa vôlăng
(Có ECU khóa vôlăng)
Trang 32Bộ chấp hành khóa vôlăng
– Hệ thống khóa vôlăng bao gồm các bộ phận sau:
[Bộ chấp hành khóa vôlăng]
Oáng trục lái
Thanh khóa
Hall ICs
Bánh răng
ECU khóa vôlăng
Môtơ khóa vôlăng
Nhấc
Nam châm
Trang 33Sơ đồ hệ thống
Nguồn
Vị trí thanh khóa Yêu cầu khóa/mở khóa
Nguồn cho môtơ
ECU chứng nhận Hộp mã ID
Trang 34Hủy chức năng thông minh
Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Mất chìa điều khiển
– Thay thế ECU chứng nhận
– Thay hộp mã ID
– Thay bộ chấp hành khóa vôlăng
– Thay ECU động cơ
Đăng ký mã ID
– Máy chẩn đoán IT-II
• Đăng ký mã chìa khóa
Đăng ký mã ID chìa mới
Đăng ký mã ID chìa bổ sung
• Xóa mã chìa
• Đăng ký ID liên lạc ECU(Hộp mã –ECU khóa vôlăng)– Bằng tay
• Đăng ký ID liên lạc ECU (Hộp mã –ECU động cơ)
Trang 35Hủy chức năng thông minh
Thao tác hủy chìa khóa thông minh sẽ vô hiệu hóa các chức
năng sau đây
–Khóa điện thông minh
–Khóa/mở khóa thông minh
–Mở khoang hành lý thông minh
–Cảnh báo
–Gọi bộ nhớ vị trí
Hủy bằng các thao tác theo quy trình tiêu chuẩn (Xem hướng dẫn sửa chữa)
Trang 36Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Giải thích về S code
• S code được tạo ra bởi tất cả các ID của chìa đã đăng ký và đăng ký vào ECU chứng nhận và Hộp mã ID
ECU chứng nhận
S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3
Hộp mã ID
S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3
ECU chứng nhận
S’ Code Key ID1 Key ID2
Hộp mã ID
S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3
Không thể đăng ký
Trang 37ECU thân xe
Công tắc động cơ
ECU khóa vôlăng
Yêu cầu chứng nhận
ID của điều khiển
Bộ thu tín hiệu chìa điều khiển
Bộ định vị
Key
ECU chứng nhận
Transmitter ID Immobilizer ID
Kiểm tra “S” Code
Yêu cầu mở khóa vôlăng Kiểm tra “L” Code
Kiểm tra
“G” Code
Nổ máy
Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Giải thích về S code, G code và L code
Trang 38“S” Code Key ID1 Key ID2
Đăng ký mã ID của chìa
• ID chìa mới
• ID chìa bổ sung
• Xóa ID chìa
Đăng ký ID liên lạc giữa ECU
Chỉ khi thay thế hộp mã ID Đăng ký ID liên lạc giữa ECU
Key ID#
Đăng ký ID liên lạc giữa ECU
(Tự động)
• Chỉ khi thay thế ECU động cơ
Đăng ký ID liên lạc giữa ECU
Chỉ khi thay thế hộp mã ID và
ECU khóa vôlăng
*: “S Code” được truyền tại thời điểm “Đăng ký ID liên lạc giữa ECU” được kích hoạt
Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Giải thích về S code, G code và L code
Trang 39ECU chứng nhận
X Vehicle Code
X
ECU chứng nhận
Key ID2
Key ID5 Key ID5
Key ID4 Key ID4
X
Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Giải thích về Mã xe (Vehicle Code) trong chìa khóa
• Mã xe được ghi vào chìa khóa để kiểm tra xem liệu chìa khóa có được đăng ký vào ECU chứng nhận của xe khác không
Chỉ có ECU chứng nhận mới mà không có ID chìa là có thể ghi đè Vehicle code vào chìa.
Trang 40Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Mất chìa điều khiển
CHÚ Ý:
Sau khi tiến hành quy trình [Đăng ký mã chìa] (Đăng ký mã ID mới) chỉ chìa mới mới có thể đăng ký được [Đăng ký mã chìa] (Đăng ký ID chìa bổ sung) và những chìa đã dùng trước khi không
còn đăng ký được nữa thậm chí nếu khách hàng tìm thấy.
Số chìa khóa
Tình trạng trước khi đăng ký
Còn ít nhất còn
chìa
1 Dùng chìa còn lại, xóa mã của chìa mất [Xóa mã ID chìa]
2 Đăng ký chìa bổ sung [Đăng ký chìa] (Đăng ký mã ID chìa bổ sung)
Mất hết chìa
1 Thay Hộp mã ID và ECU chứng nhận*
2 Đăng ký chìa mới [Đăng ký chìa] (Đăng ký mã ID chìa mới)
3 Đăng ký ID liên lạc giữa Hộp mã ID – Ecu động cơ [Đăng ký ID liên lạc ECU] (Hộp mã –ECU động cơ)
Trang 41Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Trong trường hợp thay thế chìa
• Cần phải đăng ký S code mới vào ECU chứng nhận và Hộp mã ID bằng các chìa còn lại
ECU chứng nhận S’ Code Key ID1 Key ID2 Key ID3
ECU chứng nhận
Hộp mã ID S’ Code Key ID1 Key ID2 Key ID3 Hộp mã ID
S” Code Key ID1 Key ID2 Key ID4
Key ID3 (Hỏng)
Key ID1
Key ID2
Key ID4 (Mới)
Key ID2 Key ID1
Trang 42Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Trong trường hợp mất hết chìa
• Cần phải thay cả hai ECU, do S code hiện thời không thể đăng ký lại được
ECU chứng nhận
S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3
ECU chứng nhận
Hộp mã ID
S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3
Hộp mã ID
Giống S’’’ code Thay cả hai ECU
Đăng ký chìa mới
S’’’ Code Key ID4 Key ID5 Key ID6
S’’’ Code Key ID4 Key ID5 Key ID6
ECU Mới ECU Mới
Không thể đăng
Key ID2 (mất)
Key ID3 (mất)
Key ID4 (mới)
Key ID5 (mới)
Key ID6 (mới)
Trang 43Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Trong trường hợp thay thế ECU chứng nhận
1 Thay ECU chứng nhận và Hộp mã ID*
2 Đăng ký lại tất cả các chìa
[Đăng ký mã chìa]
(Đăng ký mã ID chìa mới)
3 Đăng ký Hộp mã ID – ECU đông cơ
[Đăng ký ID liên lạc giữa ECU]
(Hộp mã ID – ECU động cơ)
Các ID codes khôngù thể đăng ký / xóa Các ID codes có thể đăng ký / xóa
1 Xóa mã ID chìa
[Xóa mã ID chìa]
2 Thay ECU chứng nhận
4 Đăng ký lại tất cả các chìa
[Đăng ký mã ID chìa]
(Đăng ký mã ID chìa mới)
Mất một số
chìa
1 Thay ECU chứng nhận
2 Đăng ký lại tất cả các chìa
[Đăng ký chìa] (Đăng ký mã ID chìa mới)
Còn tất cả các
Nếu một số chìa không được đăng ký trong khi đăng khí các chìa khác, chúng không thể đăng
ký sau đó.
*: Cần phải thay thế, thậm chí nếu Hộp mã ID ở trạng thái bình thường
Trang 44– Trong trường hợp thay ECU chứng nhận (một số chìa bị mất, ID code có thể xóa được)
• Cần phải đăng ký S’ code mới vào ECU chứng nhận và Hộp mã ID bằng những chìa còn lại
ECU chứng nhận S’ Code Key ID1 Key ID2 Key ID3
ECU chứng nhận S” Code Key ID1 Key ID2
Hộp mã ID S’ Code Key ID1 Key ID2 Key ID3
Hộp mã ID S” Code Key ID1 Key ID2
ECU Hiện thời
Thay ECU chứng nhận sau quy trình này
ECU Hiện thời
Key ID1
Key ID2
Key ID3 (Mất)
Key ID1
Key ID2
Trang 45Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Trong trường hợp thay thế ECU chứng nhận (một số chìa bị mất, ID code không thể xóa được)
• Thay thế ECU chứng nhận và Hộp mã ID, nếu chức năng đăng ký không làm việc
ECU chứng nhận Hộp mã ID
ECU chứng nhận
S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3
Hộp mã ID
S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3
Chức năng đăng ký không làm việc
S’ Code Key ID1 Key ID2
S’ Code Key ID1 Key ID2
ECU hiện thời
Thay cả hai ECU
S code không thể đăng ký lại
ECU mới ECU mới
Key ID1
Key ID2
Key ID3 (Lost)
Key ID1
Key ID2
Trang 46Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Trong trường hợp thay thế hộp mã ID
1 Thay hộp mã ID
2 Đăng ký mã nhận dạng trong các ECU
[Đăng ký ID liên lạc giữa ECU]
(Hộp mã ID – ECU khóa vôlăng)
3 Đăng ký liên lạc ID giữa Hộp mã ID – ECU động cơ
[Đăng ký ID liên lạc giữa ECU]
(Hộp mã ID –ECU động cơ)
Còn ít nhất
một chìa
Tình trạng trước khi đăng ký Số chìa khóa
Trang 47Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Trong trường hợp thay thế bộ chấp hành khóa vôlăng
Số chìa khóa
Tình trạng trước khi đăng ký
Còn ít nhất
một chìa
1 Thay bộ chấp hành khóa vôlăng
2 Đăng ký mã nhận dạng trong các ECU
[Đăng ký ID liên lạc giữa ECU]
(Hộp mã ID –ECU khóa vôlăng)
CHÚ Ý:
Trong điều kiện sau đây động cơ có thể không khởi động lần đầu tiên (do ECU khóa vôlăng
không phát hiện đúng vị trí của thanh khóa vôlăng)
[ECU khóa vôlăng mới không nhớ vị trí thanh khóa vôlăng]
• Sau khi thay thế Bộ chấp hành khóa vôlăng
• Sau khi lại lại ắc quy bị hết điện
Mở và Đóng cửa lái xe để khởi động động cơ
Trang 48Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID
– Trong trường hợp thay thế ECU động cơ
Số chìa khóa
Tình trạng trước khi đăng ký
Còn ít nhất
một chìa
1 Thay ECU động cơ
2 Register ID-code Box – Engine ECU communication ID
[ECU Communication ID Registration]
(ID-code Box – Engine ECU)
NOTE:
DO NOT switch power mode ON/OFF more than 20 times before complete “ECU
Communication ID Registration (ID-code Box – Engine ECU)” otherwise replace the
Engine ECU