1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HỆ THỐNG MẠNG GIAO TIẾP điện THÂN XE TOYOTA CAMRY 2007 full

166 195 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 17,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ kết nối các bộ phậnTay nắm ngoài ECM Bộ định vị trong xe trước Bộ định vị nắp capô trong Bộ định vị nắp capô ngoài Bộ định vị trong xe Sau Cảm biến Bộ định vị cửa CB khóa ECU chứn

Trang 1

HEÄ THOÁNG ÑIEÄN

THAÂN XE

- TECHNICAL SERVICE DEPT –

TMV 20-11-2006

Trang 2

1-Bộ phân phối nguồn

2-Khóa cửa và khởi động thông minh *

 4-Điều hòa không khí

 5-Cảm biến lùi

 6-Túi khí

 8-Tùy biến các chức năng

 9-Các hệ thống khác

 Cửa sổ điện

 Ghế, vôlăng và gương điện có chức năng nhớ *

 Bảng táplô & Hiển thị đa thông tin

*: 3.5 Q

Trang 3

CAN No.5 J/C CAN No.1 J/C

ECU động cơ (ECM) Mạch đấu cực

ECU ĐH táplô

SIL DLC3

ECU thân xe chính

A/C ECU

ECU cảnh báo khoảng cách CAN No.3 J/C

CAN No.4 J/C

: HS-CAN Bus Line (Hi)

: HS-CAN Bus Line (Lo) : MS-CAN Bus Line (Hi): MS-CAN Bus Line (Lo)

CB độ lệch thân xe

CB giảm tốc

Cụm CB túi khí trung tâm

CB góc quay vôlăng

ECU điều khiển trượt

Trang 4

CAN No.5 J/C CAN No.1 J/C

ECU động cơ (ECM) Mạch đấu cực ECU chứng nhận

: HS-CAN Bus Line (Hi)

: HS-CAN Bus Line (Lo)

ECU ĐH táplô

SIL DLC3

CB độ lệch thân xe

CB giảm tốc

Cụm CB túi khí trung tâm

CB góc quay vôlăng

ECU thân xe chính

A/C ECU ECU cổng kết

nối

ECU điều khiển

trượt ACM ECU

ECU điều khiển gương

ECU nghiêng và trượt vôlăng

ECU vị trí ghế và công tắc

ECU cảnh báo khoảng cách

Trang 5

Rơle còi báo động Rơle EFI Rơle mở mạch

Rơle bán dẫn

Rơle đen pha – chế độ pha Rơle đèn pha

Trang 6

Khóa cửa và khởi

động thông minh

Trang 7

Khái niệm về SMKY

– Cung cấp một khái niệm hoàn toàn mới về điều khiển xe ôtô

Khóa cửa và Khởi động thông minh

1 Khóa cửa điều khiển từ xa

2 Khóa điện và khóa vôlăng

3 Khởi động

4 Chống trộm

5 Mã hóa động cơ

6 Mở nắp khoang hành lý

7 Chiếu sáng tự động khi ra vào xe

Trang 8

– Các biến thể của SMKY

Những xe áp

dụng

GS430/300, GS450h, IS350/250/220d, AVALON, CAMRY, CAMRY HV, etc.

Loại công tắc

Trạng thái

nguồn

OFF, Động cơ nổ OFF

OFF, READY OFF

Vị trí công tắc động

Động cơ có thể đề

Chìa

w/ đầu thu phát w/ đầu thu phát

 Chỉ có chìa chính w/ chìa phụ (CROWN)

w/o chìa phụ (PRIUS)

w/ chìa phụ

Chìa hết pin Giữ phía nút bấm của chìa áp

vào công tắc động cơ Cắm chìa vào rãnh Cắm chìa vào công tắc động cơ

ECU điều

khiển chính ECU chứng nhận, Hộp mã ID, ECU khóa vôlằng ECU chìa thông minh,ECU chìa thu phát ECU chống trộm, ECU khóa vôlăng

Trang 9

Các chức năng cơ bản

– Khóa và mở khóa cửa

[Chìa khóa]

Công tắc khóa cửa

Cảm biến sờ (cho chức năng mở khóa)

Trang 10

Các chức năng cơ bản

– Đề nổ và các chế độ của khóa điện

Trang 11

Các chức năng cơ bản

– Mở khóa khoang hành lý

Công tắc mở nắp khoang hành lý

Trang 12

Các chức năng cơ bản

– Chìa cơ khí và chíp thu phát chìa nằm trong chìa điều khiển

Nút khẩn cấp Chìa cơ khí

Chìa cơ khí

Trang 13

Vị trí các chi tiết chính

Bộ phát sóng trong

xe

Bộ phát sóng cửa xe

Bộ phát sóng khoang hành lý (bên trong)

Bộ phát sóng khoang hành lý (bên ngoài)

Công tắc động cơ

Tay nắm cửa

(ăngten, cảm biến

sờ, công tắc khóa)

ECU khóa vôlăng

Trang 14

Sơ đồ kết nối các bộ phận

Tay nắm ngoài ECM

Bộ định vị trong xe (trước)

Bộ định vị nắp capô (trong) Bộ định vị nắp capô (ngoài) Bộ định vị trong xe (Sau)

Cảm biến

Bộ định vị cửa

CB khóa

ECU chứng nhận mã

LIN Hộp mã ID

Bộ thu sóng điều khiển từ

xa Key

M Môtơ mở/khóa cửa

Aêng ten

Cụm môtơ cửa

Công tắc vị trí đỗ

xe/trung gian

Công tắc mở khóa capô sau

Rơle ACC Rơle IG1 Rơle IG2 Rơle ST

ECU thân xe chính

Trang 15

Chức năng của các bộ phận

Công tắc động cơ Truyền tín hiệu trạng thái công tắc động cơ

Báo hư hỏng Nhận mã ID và truyền đến ECU chứng nhận khi pin yếu

Chìa Điều khiển Nhận tín hiệu từ bộ định vị và phát mã ID đến bộ thu tín hiệu

Bộ thu tín hiệu Nhận mã ID từ ĐK và truyền đến ECU chứng nhận

Bộ định vị Tạo thành vùng phủ sóng

Tay nắm ngoài Có nút khóa của và cảm biến phát hiện tiếp xúc

ECU chứng nhận Chứng nhận mã ID nhận được và truyền kết quả đến hộp mã

ID và ECU khóa vôlăng

Hộp mã ID Nhận tín hiệu Khóa/Nhả khóa vôlăng hay Đóng/Mở bảo vệ

động cơ từ ECU chứng nhận, xác nhận và truyền đến ECU khóa vôlăng hay ECU động cơ

ECU khóa vôlăng Nhận tín hiệu Khóa/Nhả khóa vôlăng từ hộp ID và kích hoạt

môtơ

ECU thân xe

chính Bật các chế độ nguồn (OFF, ACC, ON, START)

Điều khiển hệ thống

Trang 16

Hoạt động của các chức năng cơ bản

– Chìa khóa: Nhận tín hiệu yêu cầu từ bộ phát sóng và gửi tín

hiệu mã ID đến bộ thu tín hiệu điều khiển từ xa

Từng bộ định vị

ECU chứng nhận

Bộ thu tín hiệu điều khiển

Hành động

Trang 17

Công tắc động cơ

Truyền tín hiệu trạng thái công tắc động cơ

Báo hư hỏng

Nhận mã ID và truyền đến ECU chứng nhận khi pin yếu

Đèn báo công tắc động cơ

Công tắc động cơ

Bộ khuyếch đại tín hiệu chìa

Chiếu sáng

Đèn báo công tắc động cơ

Cuộn dây thu tín hiệu chìa

Trang 18

Bộ định vị và vùng phủ sóng

Bộ định vị nắp capô (ngoài)

Trang 19

Hoạt động của các chức năng cơ bản

– Mở khóa cửa

Chìa khóa vào vùng

phủ sóng

Kiểm tra mã ID

Chuẩn bị mở khóa

Cửa mở khóa

Tay nắm ngoài

CB tiếp xúc Aêng ten

M Môtơ khóa cửa

Bộ định vị cửa ECU chứng

nhận

Chạm vào cảm biến tiếp xúc

ECU thân xe

Key

Bộ thu tín hiệu điều khiển

CAN

Trang 20

Hoạt động của các chức năng cơ bản

– Khóa cửa

Kiểm tra vị trí của chìa (Bên ngoài xe)

Khóa cửa Kiểm tra mã ID

Aán công tắc khóa cửa

M Môtơ khóa

cửa

CAN

ECU thân xe

Bộ định vị trong xe (trước & sau)

Công tắc đèn cửa

ECU chứng

nhận

Bộ định vị cửa

Bộ thu tín hiệu điều khiển

Key

Tay nắm ngoài

CB tiếp xúc Aêng ten

Trang 21

Hoạt động của các chức năng cơ bản

– Mở nắp capô sau

Kiểm tra vị trí của chìa

Nắp capô sau mở Kiểm tra mã ID

Aán công tắc mở nắp capô sau

M Môtơ mở khóa nắp capô sau

CAN

ECU thân xe

Bộ định vị trong xe (trước & sau)

Trang 22

Hoạt động của các chức năng cơ bản

– Khởi động động cơ

Hủy khóa vôlăng/ Bảo vệ

LIN

ECU chứng

nhận

Công tắc động cơ

Công tắc đèn phanh

Bộ thu tín hiệu điều khiển

ECU thân xe

CAN

ECM Hộp mã ID

Công tắc vị trí khởi động trung

gian

Aán công tắc động cơ

Rơle ACC Rơle IG1 Rơle IG2 Rơle ST

Trang 23

Chế độ

nguồn

Aán công tắc động cơ

Lấy chìa hay để 1 giờ

Aán công tắc động cơ Aán công tắc động cơ

Khộng đạp phanh Đạp phanh

Khộng đạp phanh Đạp phanh

Khộng đạp phanh

: Chỉ có thể hoạt động khi động cơ dừng

Hoạt động của các chức năng cơ bản

– Các chế độ công tắc động cơ

Trang 24

Chế độ nguồn IG-OFF ACC hay IG-ON Động cơ nổ Điều kiện cho

Trạng thái đèn

báo

Chế độ nguồn Khi khóa vôlăng điện không

mở khóa

Hư hỏng trong hệ thống Smart

Entry & Start System

Trạng thái đèn

báo

*: Cần số ở vị trí “P” hay “N” và đạp phanh

Hoạt động của các chức năng cơ bản

– Đèn báo sẽ chỉ thị chế độ nguồn hiện thời và hư hỏng trong hệ thống

Trang 25

Công tắc động cơĐèn xanh nháy khi khóa vôlăng điện không mở khóa (động cơ không thể khởi động)

Báo đèn xanh

Chế độ nguồn

Đèn báo

Phát hiện khóa vôlăng điện

không mở khóa Khóa vôlăng điện mở khóa hay sau 30 giây

Hoạt động của các chức năng cơ bản

Trang 26

Công tắc động cơĐèn vàng nháy khi có hư hỏng xảy ra trong mạch rơle IG1, IG2 hay ECU khóa vôlăng

IG-ON

(động cơ nổ)

OFF

IG-ON (động cơ nổ)

Đèn vàng nháy

Động cơ không thể đề nổ lại

Phát hiện thấy có hư hỏng trong mạch rơle IG1, IG2 hay ECU khóa vôlăng

Chế độ nguồn

Trang 27

Công tắc động cơ

– Có thể tắt động cơ bằng cách ấn công tắc động cơ trong 3 giây hay hơn (trong trường hợp khẩn cấp)

Aán công tắc trong

3 giây hay hơn

Chế độ nguồn

ACC

Khi cần phải dừng động cơ

cưỡng bức

Trang 28

Khởi động khẩn cấp (khi Điều khiển hết pin)

– Giữ điều khiển áp vào công tắc động cơ

Beep

Giữ điều khiển áp vào

công tắc động cơ

Aâm thanh kêu

Đạp phanh

Không đạp phanh

Nổ máy

ACC IG-ON

Đạp phanh

Trong vòng 5 giây

Trang 29

Tránh quên chìa

– Khi chìa khóa bị quên bên trong khoang hành lý / khoang hành khách, cửa có thể mở bằng thao tác tự động / công tắc

M

CAN

ECU thân xe

Bộ định vị trong xe (trước & sau)

Bộ định vị cửa

M Môtơ mở khóa nắp capô sau

CAN

ECU thân xe

Antenna

Bộ ĐV capô sau (ngoài)

Công tắc bộ mở nắp capô sau

Bộ ĐV capô sau (trong)

Tay nắm ngoài

CB tiếp xúc Aêng ten

Trang 30

Các chức năng khác

– Hệ thống cũng có những chức năng sau

ODO 123 Miles Thông tin cảnh báo

Thay đổi chu kỳ (Mỗi 250 ms thành 750 ms)

• Không có phản ứng trong 4 ngày

Hủy

• Không có phản ứng trong 4 ngày

• Không có hoạt động trong vùng phủ sóng hơn 10 phút

Kích hoạt lại

Kích hoạt khóa/mở khóa cửa không dùng chức năng thông minh

Trang 31

Chức năng khóa vôlăng

– Trục lái bị khóa bằng môtơ điện

Bộ chấp hành khóa vôlăng

(Có ECU khóa vôlăng)

Trang 32

Bộ chấp hành khóa vôlăng

– Hệ thống khóa vôlăng bao gồm các bộ phận sau:

[Bộ chấp hành khóa vôlăng]

Oáng trục lái

Thanh khóa

Hall ICs

Bánh răng

ECU khóa vôlăng

Môtơ khóa vôlăng

Nhấc

Nam châm

Trang 33

Sơ đồ hệ thống

Nguồn

Vị trí thanh khóa Yêu cầu khóa/mở khóa

Nguồn cho môtơ

ECU chứng nhận Hộp mã ID

Trang 34

Hủy chức năng thông minh

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Mất chìa điều khiển

– Thay thế ECU chứng nhận

– Thay hộp mã ID

– Thay bộ chấp hành khóa vôlăng

– Thay ECU động cơ

Đăng ký mã ID

– Máy chẩn đoán IT-II

• Đăng ký mã chìa khóa

 Đăng ký mã ID chìa mới

 Đăng ký mã ID chìa bổ sung

• Xóa mã chìa

• Đăng ký ID liên lạc ECU(Hộp mã –ECU khóa vôlăng)– Bằng tay

• Đăng ký ID liên lạc ECU (Hộp mã –ECU động cơ)

Trang 35

Hủy chức năng thông minh

Thao tác hủy chìa khóa thông minh sẽ vô hiệu hóa các chức

năng sau đây

–Khóa điện thông minh

–Khóa/mở khóa thông minh

–Mở khoang hành lý thông minh

–Cảnh báo

–Gọi bộ nhớ vị trí

Hủy bằng các thao tác theo quy trình tiêu chuẩn (Xem hướng dẫn sửa chữa)

Trang 36

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Giải thích về S code

• S code được tạo ra bởi tất cả các ID của chìa đã đăng ký và đăng ký vào ECU chứng nhận và Hộp mã ID

ECU chứng nhận

S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3

Hộp mã ID

S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3

ECU chứng nhận

S’ Code Key ID1 Key ID2

Hộp mã ID

S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3

Không thể đăng ký

Trang 37

ECU thân xe

Công tắc động cơ

ECU khóa vôlăng

Yêu cầu chứng nhận

ID của điều khiển

Bộ thu tín hiệu chìa điều khiển

Bộ định vị

Key

ECU chứng nhận

Transmitter ID Immobilizer ID

Kiểm tra “S” Code

Yêu cầu mở khóa vôlăng Kiểm tra “L” Code

Kiểm tra

“G” Code

Nổ máy

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Giải thích về S code, G code và L code

Trang 38

“S” Code Key ID1 Key ID2

Đăng ký mã ID của chìa

• ID chìa mới

• ID chìa bổ sung

• Xóa ID chìa

Đăng ký ID liên lạc giữa ECU

Chỉ khi thay thế hộp mã ID Đăng ký ID liên lạc giữa ECU

Key ID#

Đăng ký ID liên lạc giữa ECU

(Tự động)

• Chỉ khi thay thế ECU động cơ

Đăng ký ID liên lạc giữa ECU

Chỉ khi thay thế hộp mã ID và

ECU khóa vôlăng

*: “S Code” được truyền tại thời điểm “Đăng ký ID liên lạc giữa ECU” được kích hoạt

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Giải thích về S code, G code và L code

Trang 39

ECU chứng nhận

X Vehicle Code

X

ECU chứng nhận

Key ID2

Key ID5 Key ID5

Key ID4 Key ID4

X

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Giải thích về Mã xe (Vehicle Code) trong chìa khóa

• Mã xe được ghi vào chìa khóa để kiểm tra xem liệu chìa khóa có được đăng ký vào ECU chứng nhận của xe khác không

Chỉ có ECU chứng nhận mới mà không có ID chìa là có thể ghi đè Vehicle code vào chìa.

Trang 40

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Mất chìa điều khiển

CHÚ Ý:

Sau khi tiến hành quy trình [Đăng ký mã chìa] (Đăng ký mã ID mới) chỉ chìa mới mới có thể đăng ký được [Đăng ký mã chìa] (Đăng ký ID chìa bổ sung) và những chìa đã dùng trước khi không

còn đăng ký được nữa thậm chí nếu khách hàng tìm thấy.

Số chìa khóa

Tình trạng trước khi đăng ký

Còn ít nhất còn

chìa

1 Dùng chìa còn lại, xóa mã của chìa mất [Xóa mã ID chìa]

2 Đăng ký chìa bổ sung [Đăng ký chìa] (Đăng ký mã ID chìa bổ sung)

Mất hết chìa

1 Thay Hộp mã ID và ECU chứng nhận*

2 Đăng ký chìa mới [Đăng ký chìa] (Đăng ký mã ID chìa mới)

3 Đăng ký ID liên lạc giữa Hộp mã ID – Ecu động cơ [Đăng ký ID liên lạc ECU] (Hộp mã –ECU động cơ)

Trang 41

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Trong trường hợp thay thế chìa

• Cần phải đăng ký S code mới vào ECU chứng nhận và Hộp mã ID bằng các chìa còn lại

ECU chứng nhận S’ Code Key ID1 Key ID2 Key ID3

ECU chứng nhận

Hộp mã ID S’ Code Key ID1 Key ID2 Key ID3 Hộp mã ID

S” Code Key ID1 Key ID2 Key ID4

Key ID3 (Hỏng)

Key ID1

Key ID2

Key ID4 (Mới)

Key ID2 Key ID1

Trang 42

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Trong trường hợp mất hết chìa

• Cần phải thay cả hai ECU, do S code hiện thời không thể đăng ký lại được

ECU chứng nhận

S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3

ECU chứng nhận

Hộp mã ID

S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3

Hộp mã ID

Giống S’’’ code Thay cả hai ECU

Đăng ký chìa mới

S’’’ Code Key ID4 Key ID5 Key ID6

S’’’ Code Key ID4 Key ID5 Key ID6

ECU Mới ECU Mới

Không thể đăng

Key ID2 (mất)

Key ID3 (mất)

Key ID4 (mới)

Key ID5 (mới)

Key ID6 (mới)

Trang 43

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Trong trường hợp thay thế ECU chứng nhận

1 Thay ECU chứng nhận và Hộp mã ID*

2 Đăng ký lại tất cả các chìa

[Đăng ký mã chìa]

(Đăng ký mã ID chìa mới)

3 Đăng ký Hộp mã ID – ECU đông cơ

[Đăng ký ID liên lạc giữa ECU]

(Hộp mã ID – ECU động cơ)

Các ID codes khôngù thể đăng ký / xóa Các ID codes có thể đăng ký / xóa

1 Xóa mã ID chìa

[Xóa mã ID chìa]

2 Thay ECU chứng nhận

4 Đăng ký lại tất cả các chìa

[Đăng ký mã ID chìa]

(Đăng ký mã ID chìa mới)

Mất một số

chìa

1 Thay ECU chứng nhận

2 Đăng ký lại tất cả các chìa

[Đăng ký chìa] (Đăng ký mã ID chìa mới)

Còn tất cả các

Nếu một số chìa không được đăng ký trong khi đăng khí các chìa khác, chúng không thể đăng

ký sau đó.

*: Cần phải thay thế, thậm chí nếu Hộp mã ID ở trạng thái bình thường

Trang 44

– Trong trường hợp thay ECU chứng nhận (một số chìa bị mất, ID code có thể xóa được)

• Cần phải đăng ký S’ code mới vào ECU chứng nhận và Hộp mã ID bằng những chìa còn lại

ECU chứng nhận S’ Code Key ID1 Key ID2 Key ID3

ECU chứng nhận S” Code Key ID1 Key ID2

Hộp mã ID S’ Code Key ID1 Key ID2 Key ID3

Hộp mã ID S” Code Key ID1 Key ID2

ECU Hiện thời

Thay ECU chứng nhận sau quy trình này

ECU Hiện thời

Key ID1

Key ID2

Key ID3 (Mất)

Key ID1

Key ID2

Trang 45

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Trong trường hợp thay thế ECU chứng nhận (một số chìa bị mất, ID code không thể xóa được)

• Thay thế ECU chứng nhận và Hộp mã ID, nếu chức năng đăng ký không làm việc

ECU chứng nhận Hộp mã ID

ECU chứng nhận

S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3

Hộp mã ID

S Code Key ID1 Key ID2 Key ID3

Chức năng đăng ký không làm việc

S’ Code Key ID1 Key ID2

S’ Code Key ID1 Key ID2

ECU hiện thời

Thay cả hai ECU

S code không thể đăng ký lại

ECU mới ECU mới

Key ID1

Key ID2

Key ID3 (Lost)

Key ID1

Key ID2

Trang 46

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Trong trường hợp thay thế hộp mã ID

1 Thay hộp mã ID

2 Đăng ký mã nhận dạng trong các ECU

[Đăng ký ID liên lạc giữa ECU]

(Hộp mã ID – ECU khóa vôlăng)

3 Đăng ký liên lạc ID giữa Hộp mã ID – ECU động cơ

[Đăng ký ID liên lạc giữa ECU]

(Hộp mã ID –ECU động cơ)

Còn ít nhất

một chìa

Tình trạng trước khi đăng ký Số chìa khóa

Trang 47

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Trong trường hợp thay thế bộ chấp hành khóa vôlăng

Số chìa khóa

Tình trạng trước khi đăng ký

Còn ít nhất

một chìa

1 Thay bộ chấp hành khóa vôlăng

2 Đăng ký mã nhận dạng trong các ECU

[Đăng ký ID liên lạc giữa ECU]

(Hộp mã ID –ECU khóa vôlăng)

CHÚ Ý:

Trong điều kiện sau đây động cơ có thể không khởi động lần đầu tiên (do ECU khóa vôlăng

không phát hiện đúng vị trí của thanh khóa vôlăng)

[ECU khóa vôlăng mới không nhớ vị trí thanh khóa vôlăng]

Sau khi thay thế Bộ chấp hành khóa vôlăng

• Sau khi lại lại ắc quy bị hết điện

Mở và Đóng cửa lái xe để khởi động động cơ

Trang 48

Thay thế chi tiết và đăng ký mã ID

– Trong trường hợp thay thế ECU động cơ

Số chìa khóa

Tình trạng trước khi đăng ký

Còn ít nhất

một chìa

1 Thay ECU động cơ

2 Register ID-code Box – Engine ECU communication ID

[ECU Communication ID Registration]

(ID-code Box – Engine ECU)

NOTE:

DO NOT switch power mode ON/OFF more than 20 times before complete “ECU

Communication ID Registration (ID-code Box – Engine ECU)” otherwise replace the

Engine ECU

Ngày đăng: 28/12/2020, 13:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w