1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Full bộ tài liệu toyota innova 2006 động cơ hộp số khung gầm hệ thống điện

135 409 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 20,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nơi sản xuất– Indonesia Kiểu xe xuất xưởng Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe Sep... Nơi sản xuất– Malaysia Kiểu xe xuất xưởng Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiể

Trang 1

 Phần 1: Thông tin chung về Innova

Trang 2

Ngày xuất xưởng và kiểu xe

Trang 3

Nơi sản xuất

– Thái Land

Kiểu xe xuất xưởng

Aug 2004

1KD-FTV (3.0 L)

Single Cab Extra Cab Double Cab

R151F (5M/T) 4WD Double Cab Extra Cab

2KD-FTV (2.5 L) G50 (5M/T) 2WD Single Cab Extra Cab

Double Cab

2KD-FTV (2.5 L)[High Version]

R151F (5M/T) 4WD Double CabExtra Cab

Trang 4

Kiểu xe xuất xưởng (tiếp tục)

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Nov 2004

1TR-FE (2.0 L) [Unleaded] A45DE (4A/T)

2KD-FTV (2.5 L)[High Version] A343E (4A/T)

Jan 2005

2TR-FE (2.7 L) [Unleaded]

A343F (4A/T) 4WD Double Cab Extra Cab

A343E (4A/T) 2WD (PreRunner) Double CabA343F (4A/T)

Trang 5

Nơi sản xuất

– Indonesia

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Sep 2004

1TR-FE (2.0 L) [Leaded]

G58 (5M/T)

A45DE (4A/T)2KD-FTV (2.5 L) G58 (5M/T)2KD-FTV (2.5 L)

[High Version] A343E (4A/T)Dec 2004 2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] A343E (4A/T)

Apr 2005

2TR-FE (2.7 L) [Unleaded]

A343E (4A/T) 2WD (PreRunner) SUV

2KD-FTV (2.5 L)[High Version] R151 (5M/T) 2WD (PreRunner) SUV

Trang 6

Nơi sản xuất

– Malaysia

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Mar 2005 2KD-FTV (2.5 L)[High Version] R151F (5M/T) 4WD

Single CabDouble Cab

2KD-FTV (2.5 L)[High Version] R151F (5M/T)

Ngày xuất xưởng và kiểu xe

Trang 7

Nơi sản xuất

– Philippines

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Oct 2004 1KD-FTV (3.0 L)

R151 (5M/T)

4WD

Double CabA340F (4A/T)

Jan 2005

2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] A343E (4A/T) 2WD (PreRunner) Double Cab1TR-FE (2.0 L)

[Unladed]

G58 (5M/T)

A45DE (4A/T)2KD-FTV (2.5 L) G58 (5M/T)

Apr 2005

2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] A343E (4A/T)

2WD (PreRunner)

SUV

2KD-FTV (2.5 L)[High Version]

R151 (5M/T)A340F (4A/T)1KD-FTV (3.0 L) A343F (4A/T) 4WD

Trang 8

Nơi sản xuất

– Ấn Độ

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Trang 9

Nơi sản xuất

– Úc

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Feb 2005

2TR-FE (2.7 L)

Single Cab Double Cab

1GR-FE (4.0 L)

R150 (5M/T) 2WD Double CabSingle Cab

Single CabExtra Cab Double Cab

A750E (5A/T) 2WD Single CabExtra Cab

Double Cab

Double Cab

Trang 10

Kiểu xe xuất xưởng (tiếp theo)

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Feb 2005 1KD-FTV (3.0 L)

R151 (5M/T) 2WD Double CabSingle Cab

Single CabExtra Cab Double Cab A340F (4A/T) 4WD Double CabSingle Cab

Ngày xuất xưởng và kiểu xe

Trang 11

Nơi sản xuất

– Các nước vùng vịnh G.C.C.

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Jul 2005

1TR-FE (2.0 L)

2TR-FE (2.7 L) [Unladed]

R150 (5M/T)

A343E (4A/T)

Trang 12

Nơi sản xuất

– Các nước chung (General Countries)

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Feb 2005

1TR-FE (2.0 L)

Single CabDouble Cab

2TR-FE (2.7 L) [Leaded]

Single CabExtra CabDouble Cab

Double Cab2KD-FTV (2.5 L)

Single CabDouble Cab

Ngày xuất xưởng và kiểu xe

Trang 13

Nơi sản xuất

– Nam Phi

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Apr 2005

2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] R150F (5M/T) 2WD (PreRunner) Single Cab

Trang 14

Kiểu xe xuất xưởng (tiếp theo)

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

May 2005

1TR-FE (2.0 L)

2TR-FE (2.7 L) [Unleaded]

1KD-FTV (3.0 L) R151 (5M/T) 2WD (PreRunner)

Ngày xuất xưởng và kiểu xe

Trang 15

Nơi sản xuất

– Châu Âu

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Jul 2005

Single CabExtra Cab Double Cab

2KD-FTV (2.5 L)[High Version]

Single CabExtra Cab Double Cab

Trang 16

Nơi sản xuất

– Mỹ Latin

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Jan 2005

2TR-FE (2.7 L) [Unleaded]

A340F (4A/T)

2KD-FTV (2.5 L)[High Version]

R151 (5M/T)

Double CabR151F (5M/T)

Trang 17

Kiểu xe xuất xưởng (continued)

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Sep 2005

2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] R150 (5M/T) 2WD (PreRunner)

SUV1KD-FTV (3.0 L)

R151 (5M/T) 2WD (PreRunner)R151F (5M/T)

4WDA340F (4A/T)

Trang 18

Nơi sản xuất

– Colombia and Venezuela

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Jun 2005

2TR-FE (2.7 L) [Unleaded]

Double CabA343E (4A/T) 2WD (PreRunner)

1GR-FE (4.0 L) A750F (5A/T) 4WD

Jul 2005 2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] R150 (5M/T) 2WD (PreRunner) Single Cab

Trang 19

Nơi sản xuất

– Việt Nam

Kiểu xe xuất xưởng

Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe

Jan 2006 1TR-FE (2.0 L) [Unleaded] G58 (5M/T) 2WD Mini-van

Trang 21

-W: Châu âu-V: Các nước vùng vịnh

-U:Việt Nam

-X: Ấn Độ-R: Đài Loan-P: Pakistan-_: Các nước khác

Trang 22

Hình dạng bên ngoài

INNOVA

– Nhìn từ phía trước

1,510 mm [+65]*

1,510 mm [+80]*

*Kích thước trong ngoặc [ - ] là thay đổi so với xe Zace Chiều rộng thân xe: 1,770 mm [+100]

Trang 25

– Bên trong

Trang 26

Đặc tính kỹ thuật

Truyền lực

[Động cơ xăng (không chì) 1TR-FE]

Loại: 4 xi lanh thẳng hàng, có trang bị VVT-i

Dung tích xi lanh: 1,998 cm3

Công suất tối đa: 100 kW @ 5,600 rpm

Mô men xoắn cực đại: 182 N·m @ 4,000 rpm

Trang 27

Truyền lực

[Hộp số thường loạt G58]

Loại 5 tốc độ gọn nhẹ

Trang 28

Đèn lùi Đèn báo khoảng

cách

Đèn xi nhan sau

Trang 29

Đồng hồ bảng táp lô

– Cụm đồng hồ Analog 3 mặt số

• Có 2 loại: Loại thông thường và loại Optitron

LCD

Trang 31

cách bật ON

Trang 32

Trang thiết bị chính

Điều hòa không khí

– Hệ thống điều hòa không khí loại thông thường được trang

bị tiêu chuẩn cho mọi kiểu xe

• Điều hòa đơn (1 giàn) cho kiểu xe hạng tiêu chuẩn

• Điều hòa đơn và bộ làm mát phía sau cho kiểu xe hạng GL

Trang 33

Điều hòa không khí (cho bộ làm mát phía sau)

– Giàn lạnh sau là loại điều khiển thường 4 chế độ

Trang 34

Trang thiết bị chính

Màn hiển thị đa thông tin

– Màn hiển thị đa thông tin có thể báo giờ, nhiệt độ bên ngoài, mức bình quân tiêu hao nhiên liệu, v.v

Mức tiêu hao nhiên liệu tức thời

Tốc độ trung bình của xe Thời gian chạy xe Tầm lái xa

La bàn

Trang 35

Hệ thống cửa sổ điện

– Công tắc tự động xuống kính 1 lần nhấn cho cửa lái

Trang 36

Trang thiết bị chính

Đầu phun nước rửa kính

– Loại đầu phun Fluidic

• Không phải điều chỉnh tia phun

Trang 37

Hệ thống điều khiển khóa cửa từ xa

– Khóa/mở khóa cửa từ xa

Khóa cửa

Báo động*

Mở cửa Đèn báo

*: Kiểu xe có trang bị hệ thống chống trộm

Trang 38

Đèn nhắc đai an toàn ghế lái xe

– Áp dụng cho kiểu xe Innova G

Trang 39

Túi khí trước

bản sao Tài liệu sửa chữa:

Trang 40

Hết phần 1

Trang 41

Khái quát chung

Cơ cấu chính của động cơ

Cơ cấu phối khí

Hệ thống làm mát

Hệ thống nạp và xả

Hệ thống nhiên liệu

Hệ thống đánh lửa Đai dẫn động

Hệ thống điều khiển động cơ

Trang 42

Khái quát chung

Động cơ 1TR-FE: là loại động cơ xăng thế hệ mới

4 xy lanh thẳng hàng, dung tích xy lanh 2.0 liter, trục cam kép DOHC 16 xu páp dẫn động bằng xích với hệ thống van nạp biến thiên thông minh VVT-i.

Trang 43

Bảng đặc tính kỹ thuật của động cơ 1TR-FE

Cơ cấu phối khí 16-xu páp, cam kép DOHC

Công suất phát tối đa SAE-NET

Trang 44

Khái quát chung

Chi tiết chính

Nắp đậy qui lát bằng

nhựa

Cảm biến gõ loại dẹt

Vòi phun đầu dài

• 12-lỗ

Cảm biến vị trí bướm ga loại không tiếp xúc

Nước làm mát siêu bền

Máy phát gọn

loại thanh dẫn

Đường góp nạp bằng nhựa

Trang 45

Thông số nhận biết

– Số của động cơ được dập ở thân phía dưới bên trái

Trang 46

Cơ cấu chính của động cơ

Không khí sạch

Đến đường ống

nạp

Gioăng cao

su tổng hợp

Trang 48

Cơ cấu chính của động cơ

Thân máy

– Chế tạo bằng thép đúc, có dạng gân tăng cứng nhằm giảm rung động, tiếng ồn.

Hợp kim nhôm Thép đúc

Thép tấm

Trang 49

– Được làm bằng hợp kim nhôm

– Lắp xéc măng ứng suất thấp

Đỉnh pitton vát hình nón cụt

Phần váy có tráng nhựa

Rãnh xéc măng trên cùng có phủ ô xít axits

[Xéc măng ứng suất thấp]

Xéc măng dầu

Xéc măng hơi số 2 được mạ Chrome

Xéc măng hơi số 1 được xử lý PVD*

*PVD: Physical Vapor Deposition

Trang 50

Cơ cấu chính của động cơ

Trang 51

Bộ điều chỉnh khe

hở bằng thủy lực

Trang 52

Cơ cấu phối khí

Trang 53

Cơ cấu điều chỉnh khe hở thủy lực

– Duy trì khe hở xu páp luôn bằng “0” nhờ áp lực của dầu và lực lò xo

Pitton đẩy

Đường dầu

Lò xo van bi

Van bi 1 chiều

Lò xo pitton đảy

Buồng áp suất thấp

Buồng áp suất cao

Khe hở xu páp bằng “0”

Đường dầu

Trang 54

Cơ cấu phối khí

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Cam quay sẽ nén bộ pitton đẩy và dầu trong buồng áp suất cao

Buồng

áp suất cao Pitton đẩy

Trang 55

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Khi đó cò mổ sẽ ép tới xu páp bằng cách dùng bộ điều chỉnh khe hở thủy lực làm điểm tựa

Buồng

áp suất cao

Phàn

cố định

Pitton đẩy Điểm

quay

Trang 56

Cơ cấu phối khí

Buồng

áp suất cao

Thân

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Lò xo đẩy pitton đẩy đi lên, van 1 chiều sẽ mở ra và dầu sẽ điền đầy vào từ buồng áp suất thấp

Van bi Pitton đẩy

Trang 57

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Do pitton được đẩy lên, và khe hở xu páp sẽ được duy trì không đổi bằng không

Khe hở bằng không

Lò xo pitton

Plunger

Trang 58

Cơ cấu phối khí

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Hoạt động

Trang 59

Nước làm mát: Hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức

Loại nước làm mát TOYOTA (SLLC) hay tương đương

Kỳ bảo dưỡng

Lần tiếp theo Sau mỗi 80,000 km

Bố trí chi tiết của hệ thống làm mát

- Quạt điều khiển bằng

khớp chất lỏng 3 giai

đoạn

- Van hằng nhiệt có van

đi tắt được đặt phía đầu

ra của két nước

Trang 60

Hệ thống nạp và xả

Tổng quan

Ống góp nạp bằng nhựa Van bướm ga không cáp

Ống góp xả bằng

thép không gỉ

TWC

Ống xả chính

Bộ trung hòa khí xả TWC

Trang 62

Hệ thống nạp và xả

Tổng quan:

- Ống góp xả và ống xả nối với nhau bằng khớp cầu và được làm bằng thép không gỉ, do vậy tăng độ bền và giảm được trọng lượng

Trang 63

Giắc nối nhanh

Giắc nối nhanh

Trang 64

Hệ thống nhiên liệu

Tổng quan

Nắp xăng vặn nhanh

Bình xăng bằng thép

[Mô đun bơm NL]

[Giắc nối nhanh]

Bộ đo mức xăng

Mô tơ bơm xăng Lọc xăng

Trang 65

Tổng quan

– Hệ thống đánh lửa trực tiếp DIS có 4 cuộn đánh lửa

mỗi xy lanh có cuộn đánh lửa – Dùng loại bu gi đầu dài

DIS Bu gi đầu dài Bu gi loại

thông thường

Trang 66

Loại đầu dài Loại thường

Dài

Điện cực trung tâm thông thường

Trang 67

Bu gi

– Đặc tính bu gi

Nhà sản

Chiều dài của loại dài/loại

Trang 68

Đai dẫn động

Tổng quan

– Nhiều chi tiết được dẫn động bằng một đai thang 7 rãnh.

Pu ly bơm trợ lực

Pu ly bơm nước

Pu ly máy nén điều hòa

Pu ly máy phát

Bộ căng đai

tự động

Pu ly trục khuỷu

Pu ly chạy không số 2

Pu ly chạy không số 1

Trang 69

Tổng quan: Bố trí các bộ phận

Cảm biến vị trí

trục cam

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

Cảm biến lưu

lượng khí nạp

Cảm biến gõ loại dẹt

Cuộn đánh lửa với IC

Cảm biến vị trí trục khuỷu

Trang 70

Hệ thống điều khiển động cơ

Cảm biến gõ loại dẹt

– Một điện trở phát hiện hở mạch bên trong cảm biến

Điện trở phát hiện

Trang 71

Hệ thống điều khiển bướm ga điện tử (ETCS-i)

– Không dùng cáp bướm ga ETCS-i làm cho việc điều khiển trở nên hoàn hảo: điều khiển không tuyến tính/ điều khiển tốc độ không tải

Cảm biến vị trí bàn đạp chân ga

Cảm biến vị trí bướm ga

Mô tơ bướm ga

Engine ECU

Cuộn đánh lửa

Vòi phun nhiên liệu Cảm biến lưu

lượng khí nạp

Trang 72

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ thống ETCS-i

– Cảm biến vị trí bướm ga loại không tiếp xúc

Cảm biến vị trí bướm ga

Mô tơ bướm ga

Bánh răng giảm

tốc

Van bướm ga

Mạch IC điện trở từ

Nam châm

Trang 73

Góc mở bướm ga

Mở hoàn toàn

Đóng hoàn toàn

Nam châm

Trang 74

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ thống ETCS-i

– Cảm biến vị trí bàn đạp chân ga loại không tiếp xúc

Accelerator Pedal Arm

Mạch IC điện trở từ

Nam châm

Trang 75

Nam châm

VCPA

VCP2

ECU động cơ (ECM)

Trang 76

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ thống ETCS-i

– Chức năng an toàn trong trường hợp cảm biến vị trí bàn đạp chân ga bị hư hỏng

Cảm biến vị trí bàn đạp chân ga

Cảm biến vị trí

bướm ga

Mô tơ bướm ga

[Bình thường]

Vị trí không tải

Vị trí

mở hoàn toàn

ECU động cơ

[Một tín hiệu bị hỏng]

Vị trí không tải ECU động cơ

[Cả hai tín hiệu bị hỏng]

Vị trí không tải ECU động cơ

Trang 77

ECU động cơ

Vị trí không tải

Vị trí không tải

Cảm biến vị trí bướm ga

Mở hoàn toàn

Cảm biến vị trí bàn đạp ga

Trang 78

Hệ thống điều khiển động cơ

[Đạp ga hết cỡ]

[Chạy không tải]

ECU động cơ

Đánh lửa trễ

Cắt phun NL từ

4 > 2xi lanh

ECU động cơ

Đánh lửa bình thường

Vị trí

cố định

Idle

Vị trí

cố định

Trang 79

Hệ thống điều khiển thời điểm van điện tử (VVT-i)

– Hệ thống VVT-i sẽ điều khiển trục cam nạp để có được

thời điểm đóng mở xu páp tối ưu phù hợp với mọi điều kiện vận hành của động cơ

Cảm biến vị trí trục khuỷu

Bộ điều khiển VVT-i

Van điều khiển dầu của trục cam

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát Cảm biến trục

cam

Cảm biến vị trí bướm ga

Cảm biến lưu lượng khí nạpECU động cơ

Trang 80

Hệ thống điều khiển động cơ

Đĩa xích cam Trục cam nạp

[Khi động cơ dừng]

Trang 81

Hệ thống VVT-i

– Van điều khiển dầu của trục cam sẽ điều khiển vị trí của cánh van trong bộ điều khiển theo các tín hiệu điều khiển hiệu dụng từ ECU động cơ

Pitton Cuộn dây

Áp suất dầu

Van điều khiển dầu

Xả

Tới bộ điều khiển VVT-i

(Phía mở sơm) (Phía mở muộn)

ECU động cơ

Trang 82

Hệ thống nạp và xả

Cảm biến Ô xy – Cảm biến O2 loại dẹt với tính năng hâm nóng được cải thiện

Trang 83

Vòi phun

– Vòi phun kiểu mới có kích thước phần đầu dài hơn sẽ giảm được ô nhiễm do hạn chế nhiên liệu bám dính trên đường nạp

Khoảng 25.9 mm

Loại đầu dài Lọai thường

Trang 85

Tổng quan

– Ly hợp đơn một đĩa ma sát khô, vận hành bằng áp suất thủy lực

*1: DST (Lò xo đĩa) *2: Kích thước ngoài x Đường kính trong x Độ dày

Vỏ ly hợp

Đĩa ly hợp

[Bảng thông số kỹ thuật]

Trang 86

Thân xy lanh ly hợp chính (Nhôm)

Trang 89

Cơ cấu đồng tốc kiểu càng (Lever Type)

– Ngăn chặn tiếng kêu bánh răng trong khi vào số lùi

Trang 90

Hộp số G58

Cơ cấu đồng tốc kiểu càng (Lever Type)

– Trong khi chuyển về số lùi, có một lực phanh đặt lên trục trung gian, do đó ngăn chặn được tiếng ồn do va đập của bánh răng

Khóa đồng tốc

Vòng đồng tốc

Chiều dịch chuyển của ống trượt

Điểm tựa

“A”

Phanh!

Trang 91

Tổng quan

– Vi sai sau kiểu B190 – Tỷ số truyền vi sai được tối ưu hóa theo công suất động cơ

[Bộ vi sai sau B190]

Trang 94

Hệ thống treo và lốp

Đặc tính kỹ thuật của hệ thống treo

– Góc đặt bánh xe đối với hệ thống treo trước

trước Phía

trước

Trang 97

Đường kính xy lanh phanh của

Van điều khiển / Hệ thống điều khiển phanh Van LSP & B/ ABS (STD cho kiểu xe hạng GL)

Trang 98

Đồng hồ táp lô

Cảm biến tốc độ

DLC3

Bộ chấp hành phanh

Công tắc phanh

ECU điều khiển trượt

Trang 100

Hệ thống lái

Hộp thước lái

– Phần dẫn hướng thanh răng có độ ma sát thấp, bánh răng nhỏ dẫn động được chế tạo bằng thép cán nguội và ống bạc lót 2 mặt (trong-ngoài) sẽ cải thiện cảm giác khi vận hành lái

Phía trước

Ống bạc lót 2 mặt (trong-ngoài)

Bánh răng nhỏ

bằng thép cán

nguội

Phần dẫn hướng ma sát

thấp

Trang 101

Vị trí đặt kích nâng

Trang 102

Phần 4: Điện thân xe

 Click a Section Tab

Trang 103

Hệ thống chiếu sáng Bảng đồng hồ táp lô Điều hòa không khí

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Toyota

Hệ thống khóa cửa điều khiển từ xa

Hệ thống chống trộm

Hệ thống túi khí

Trang 104

Hệ thống chiếu sáng

Đèn pha

- Bóng đèn halogen, chóa phản xạ đa chiều

Bóng đèn pha (chiếu

Trang 105

Hệ thống nhắc quên tắt đèn

- Áp dụng cho xe Innova G

- Khi lái xe mở cửa lái và công tắc đèn bật ON, ECU đồng hồ bảng táp lô sẽ bật chuông kêu để nhắc

Trang 106

Hệ thống chiếu sáng

ECU thân xe điều khiển chiếu sáng khi vào xe

- Bật đèn soi sáng khi cửa mở (ổ khóa)

- Tắt đèn soi khi khóa điện bật ON

- Tắt đèn soi 7.5 giây từ khi các cửa đóng

- Tắt đèn soi khi khóa cửa

Trang 107

Cụm đồng hồ bảng táp lô

– Là loại 3 mặt số (Tri-dial) Optiron (G) và thông thường – Vận hành bằng mô tơ bước

Trang 108

Cụm đồng hồ bảng táp lô

– Là loại 3 mặt số (Tri-dial) Optiron (G) và thông thường – Vận hành bằng mô tơ bước

Bảng đồng hồ táp lô

Trang 109

Giàn lạnh phía sau

Két sưởi SFA-II (Straight

FlowAluminum)

Giàn lạnh RS(Revolutionary Slim)

Giàn ngưng phụ kiểu MF-IV (Multi-flow)

Trang 110

Sơ đồ hệ thống

Điều hòa không khí

Bộ A/C (đầu ra)

•Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh

Bộ A/C (đầu vào)

•Quạt thổi gió

Công tắc áp suất A/C

Máy nén

•Ly hợp từ

Rơ le ly hợp từ

Bộ khuyếch đại A/C

Điện trở điều khiển quạt thổi (Trước)

Bảng điều khiển nhiệt

Giàn ngưng có bộ làm

mát phụ

Ngày đăng: 29/12/2020, 00:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm