Nơi sản xuất– Indonesia Kiểu xe xuất xưởng Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe Sep... Nơi sản xuất– Malaysia Kiểu xe xuất xưởng Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiể
Trang 1 Phần 1: Thông tin chung về Innova
Trang 2Ngày xuất xưởng và kiểu xe
Trang 3Nơi sản xuất
– Thái Land
Kiểu xe xuất xưởng
Aug 2004
1KD-FTV (3.0 L)
Single Cab Extra Cab Double Cab
R151F (5M/T) 4WD Double Cab Extra Cab
2KD-FTV (2.5 L) G50 (5M/T) 2WD Single Cab Extra Cab
Double Cab
2KD-FTV (2.5 L)[High Version]
R151F (5M/T) 4WD Double CabExtra Cab
Trang 4Kiểu xe xuất xưởng (tiếp tục)
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Nov 2004
1TR-FE (2.0 L) [Unleaded] A45DE (4A/T)
2KD-FTV (2.5 L)[High Version] A343E (4A/T)
Jan 2005
2TR-FE (2.7 L) [Unleaded]
A343F (4A/T) 4WD Double Cab Extra Cab
A343E (4A/T) 2WD (PreRunner) Double CabA343F (4A/T)
Trang 5Nơi sản xuất
– Indonesia
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Sep 2004
1TR-FE (2.0 L) [Leaded]
G58 (5M/T)
A45DE (4A/T)2KD-FTV (2.5 L) G58 (5M/T)2KD-FTV (2.5 L)
[High Version] A343E (4A/T)Dec 2004 2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] A343E (4A/T)
Apr 2005
2TR-FE (2.7 L) [Unleaded]
A343E (4A/T) 2WD (PreRunner) SUV
2KD-FTV (2.5 L)[High Version] R151 (5M/T) 2WD (PreRunner) SUV
Trang 6Nơi sản xuất
– Malaysia
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Mar 2005 2KD-FTV (2.5 L)[High Version] R151F (5M/T) 4WD
Single CabDouble Cab
2KD-FTV (2.5 L)[High Version] R151F (5M/T)
Ngày xuất xưởng và kiểu xe
Trang 7Nơi sản xuất
– Philippines
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Oct 2004 1KD-FTV (3.0 L)
R151 (5M/T)
4WD
Double CabA340F (4A/T)
Jan 2005
2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] A343E (4A/T) 2WD (PreRunner) Double Cab1TR-FE (2.0 L)
[Unladed]
G58 (5M/T)
A45DE (4A/T)2KD-FTV (2.5 L) G58 (5M/T)
Apr 2005
2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] A343E (4A/T)
2WD (PreRunner)
SUV
2KD-FTV (2.5 L)[High Version]
R151 (5M/T)A340F (4A/T)1KD-FTV (3.0 L) A343F (4A/T) 4WD
Trang 8Nơi sản xuất
– Ấn Độ
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Trang 9Nơi sản xuất
– Úc
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Feb 2005
2TR-FE (2.7 L)
Single Cab Double Cab
1GR-FE (4.0 L)
R150 (5M/T) 2WD Double CabSingle Cab
Single CabExtra Cab Double Cab
A750E (5A/T) 2WD Single CabExtra Cab
Double Cab
Double Cab
Trang 10Kiểu xe xuất xưởng (tiếp theo)
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Feb 2005 1KD-FTV (3.0 L)
R151 (5M/T) 2WD Double CabSingle Cab
Single CabExtra Cab Double Cab A340F (4A/T) 4WD Double CabSingle Cab
Ngày xuất xưởng và kiểu xe
Trang 11Nơi sản xuất
– Các nước vùng vịnh G.C.C.
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Jul 2005
1TR-FE (2.0 L)
2TR-FE (2.7 L) [Unladed]
R150 (5M/T)
A343E (4A/T)
Trang 12Nơi sản xuất
– Các nước chung (General Countries)
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Feb 2005
1TR-FE (2.0 L)
Single CabDouble Cab
2TR-FE (2.7 L) [Leaded]
Single CabExtra CabDouble Cab
Double Cab2KD-FTV (2.5 L)
Single CabDouble Cab
Ngày xuất xưởng và kiểu xe
Trang 13Nơi sản xuất
– Nam Phi
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Apr 2005
2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] R150F (5M/T) 2WD (PreRunner) Single Cab
Trang 14Kiểu xe xuất xưởng (tiếp theo)
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
May 2005
1TR-FE (2.0 L)
2TR-FE (2.7 L) [Unleaded]
1KD-FTV (3.0 L) R151 (5M/T) 2WD (PreRunner)
Ngày xuất xưởng và kiểu xe
Trang 15Nơi sản xuất
– Châu Âu
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Jul 2005
Single CabExtra Cab Double Cab
2KD-FTV (2.5 L)[High Version]
Single CabExtra Cab Double Cab
Trang 16Nơi sản xuất
– Mỹ Latin
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Jan 2005
2TR-FE (2.7 L) [Unleaded]
A340F (4A/T)
2KD-FTV (2.5 L)[High Version]
R151 (5M/T)
Double CabR151F (5M/T)
Trang 17Kiểu xe xuất xưởng (continued)
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Sep 2005
2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] R150 (5M/T) 2WD (PreRunner)
SUV1KD-FTV (3.0 L)
R151 (5M/T) 2WD (PreRunner)R151F (5M/T)
4WDA340F (4A/T)
Trang 18Nơi sản xuất
– Colombia and Venezuela
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Jun 2005
2TR-FE (2.7 L) [Unleaded]
Double CabA343E (4A/T) 2WD (PreRunner)
1GR-FE (4.0 L) A750F (5A/T) 4WD
Jul 2005 2TR-FE (2.7 L) [Unleaded] R150 (5M/T) 2WD (PreRunner) Single Cab
Trang 19Nơi sản xuất
– Việt Nam
Kiểu xe xuất xưởng
Ngày xuất xưởng Động cơ Hộp số Kiểu truyền lực Kiểu thân xe
Jan 2006 1TR-FE (2.0 L) [Unleaded] G58 (5M/T) 2WD Mini-van
Trang 21-W: Châu âu-V: Các nước vùng vịnh
-U:Việt Nam
-X: Ấn Độ-R: Đài Loan-P: Pakistan-_: Các nước khác
Trang 22Hình dạng bên ngoài
INNOVA
– Nhìn từ phía trước
1,510 mm [+65]*
1,510 mm [+80]*
*Kích thước trong ngoặc [ - ] là thay đổi so với xe Zace Chiều rộng thân xe: 1,770 mm [+100]
Trang 25– Bên trong
Trang 26Đặc tính kỹ thuật
Truyền lực
[Động cơ xăng (không chì) 1TR-FE]
Loại: 4 xi lanh thẳng hàng, có trang bị VVT-i
Dung tích xi lanh: 1,998 cm3
Công suất tối đa: 100 kW @ 5,600 rpm
Mô men xoắn cực đại: 182 N·m @ 4,000 rpm
Trang 27Truyền lực
[Hộp số thường loạt G58]
Loại 5 tốc độ gọn nhẹ
Trang 28Đèn lùi Đèn báo khoảng
cách
Đèn xi nhan sau
Trang 29Đồng hồ bảng táp lô
– Cụm đồng hồ Analog 3 mặt số
• Có 2 loại: Loại thông thường và loại Optitron
LCD
Trang 31cách bật ON
Trang 32Trang thiết bị chính
Điều hòa không khí
– Hệ thống điều hòa không khí loại thông thường được trang
bị tiêu chuẩn cho mọi kiểu xe
• Điều hòa đơn (1 giàn) cho kiểu xe hạng tiêu chuẩn
• Điều hòa đơn và bộ làm mát phía sau cho kiểu xe hạng GL
Trang 33Điều hòa không khí (cho bộ làm mát phía sau)
– Giàn lạnh sau là loại điều khiển thường 4 chế độ
Trang 34Trang thiết bị chính
Màn hiển thị đa thông tin
– Màn hiển thị đa thông tin có thể báo giờ, nhiệt độ bên ngoài, mức bình quân tiêu hao nhiên liệu, v.v
Mức tiêu hao nhiên liệu tức thời
Tốc độ trung bình của xe Thời gian chạy xe Tầm lái xa
La bàn
Trang 35Hệ thống cửa sổ điện
– Công tắc tự động xuống kính 1 lần nhấn cho cửa lái
Trang 36Trang thiết bị chính
Đầu phun nước rửa kính
– Loại đầu phun Fluidic
• Không phải điều chỉnh tia phun
Trang 37Hệ thống điều khiển khóa cửa từ xa
– Khóa/mở khóa cửa từ xa
Khóa cửa
Báo động*
Mở cửa Đèn báo
*: Kiểu xe có trang bị hệ thống chống trộm
Trang 38Đèn nhắc đai an toàn ghế lái xe
– Áp dụng cho kiểu xe Innova G
Trang 39Túi khí trước
bản sao Tài liệu sửa chữa:
Trang 40Hết phần 1
Trang 41Khái quát chung
Cơ cấu chính của động cơ
Cơ cấu phối khí
Hệ thống làm mát
Hệ thống nạp và xả
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống đánh lửa Đai dẫn động
Hệ thống điều khiển động cơ
Trang 42Khái quát chung
Động cơ 1TR-FE: là loại động cơ xăng thế hệ mới
4 xy lanh thẳng hàng, dung tích xy lanh 2.0 liter, trục cam kép DOHC 16 xu páp dẫn động bằng xích với hệ thống van nạp biến thiên thông minh VVT-i.
Trang 43Bảng đặc tính kỹ thuật của động cơ 1TR-FE
Cơ cấu phối khí 16-xu páp, cam kép DOHC
Công suất phát tối đa SAE-NET
Trang 44Khái quát chung
Chi tiết chính
Nắp đậy qui lát bằng
nhựa
Cảm biến gõ loại dẹt
Vòi phun đầu dài
• 12-lỗ
Cảm biến vị trí bướm ga loại không tiếp xúc
Nước làm mát siêu bền
Máy phát gọn
loại thanh dẫn
Đường góp nạp bằng nhựa
Trang 45Thông số nhận biết
– Số của động cơ được dập ở thân phía dưới bên trái
Trang 46Cơ cấu chính của động cơ
Không khí sạch
Đến đường ống
nạp
Gioăng cao
su tổng hợp
Trang 48Cơ cấu chính của động cơ
Thân máy
– Chế tạo bằng thép đúc, có dạng gân tăng cứng nhằm giảm rung động, tiếng ồn.
Hợp kim nhôm Thép đúc
Thép tấm
Trang 49– Được làm bằng hợp kim nhôm
– Lắp xéc măng ứng suất thấp
Đỉnh pitton vát hình nón cụt
Phần váy có tráng nhựa
Rãnh xéc măng trên cùng có phủ ô xít axits
[Xéc măng ứng suất thấp]
Xéc măng dầu
Xéc măng hơi số 2 được mạ Chrome
Xéc măng hơi số 1 được xử lý PVD*
*PVD: Physical Vapor Deposition
Trang 50Cơ cấu chính của động cơ
Trang 51Bộ điều chỉnh khe
hở bằng thủy lực
Trang 52Cơ cấu phối khí
Trang 53Cơ cấu điều chỉnh khe hở thủy lực
– Duy trì khe hở xu páp luôn bằng “0” nhờ áp lực của dầu và lực lò xo
Pitton đẩy
Đường dầu
Lò xo van bi
Van bi 1 chiều
Lò xo pitton đảy
Buồng áp suất thấp
Buồng áp suất cao
Khe hở xu páp bằng “0”
Đường dầu
Trang 54Cơ cấu phối khí
Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực
– Cam quay sẽ nén bộ pitton đẩy và dầu trong buồng áp suất cao
Buồng
áp suất cao Pitton đẩy
Trang 55Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực
– Khi đó cò mổ sẽ ép tới xu páp bằng cách dùng bộ điều chỉnh khe hở thủy lực làm điểm tựa
Buồng
áp suất cao
Phàn
cố định
Pitton đẩy Điểm
quay
Trang 56Cơ cấu phối khí
Buồng
áp suất cao
Thân
Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực
– Lò xo đẩy pitton đẩy đi lên, van 1 chiều sẽ mở ra và dầu sẽ điền đầy vào từ buồng áp suất thấp
Van bi Pitton đẩy
Trang 57Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực
– Do pitton được đẩy lên, và khe hở xu páp sẽ được duy trì không đổi bằng không
Khe hở bằng không
Lò xo pitton
Plunger
Trang 58Cơ cấu phối khí
Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực
– Hoạt động
Trang 59Nước làm mát: Hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức
Loại nước làm mát TOYOTA (SLLC) hay tương đương
Kỳ bảo dưỡng
Lần tiếp theo Sau mỗi 80,000 km
Bố trí chi tiết của hệ thống làm mát
- Quạt điều khiển bằng
khớp chất lỏng 3 giai
đoạn
- Van hằng nhiệt có van
đi tắt được đặt phía đầu
ra của két nước
Trang 60Hệ thống nạp và xả
Tổng quan
Ống góp nạp bằng nhựa Van bướm ga không cáp
Ống góp xả bằng
thép không gỉ
TWC
Ống xả chính
Bộ trung hòa khí xả TWC
Trang 62Hệ thống nạp và xả
Tổng quan:
- Ống góp xả và ống xả nối với nhau bằng khớp cầu và được làm bằng thép không gỉ, do vậy tăng độ bền và giảm được trọng lượng
Trang 63Giắc nối nhanh
Giắc nối nhanh
Trang 64Hệ thống nhiên liệu
Tổng quan
Nắp xăng vặn nhanh
Bình xăng bằng thép
[Mô đun bơm NL]
[Giắc nối nhanh]
Bộ đo mức xăng
Mô tơ bơm xăng Lọc xăng
Trang 65Tổng quan
– Hệ thống đánh lửa trực tiếp DIS có 4 cuộn đánh lửa
mỗi xy lanh có cuộn đánh lửa – Dùng loại bu gi đầu dài
DIS Bu gi đầu dài Bu gi loại
thông thường
Trang 66Loại đầu dài Loại thường
Dài
Điện cực trung tâm thông thường
Trang 67Bu gi
– Đặc tính bu gi
Nhà sản
Chiều dài của loại dài/loại
Trang 68Đai dẫn động
Tổng quan
– Nhiều chi tiết được dẫn động bằng một đai thang 7 rãnh.
Pu ly bơm trợ lực
Pu ly bơm nước
Pu ly máy nén điều hòa
Pu ly máy phát
Bộ căng đai
tự động
Pu ly trục khuỷu
Pu ly chạy không số 2
Pu ly chạy không số 1
Trang 69Tổng quan: Bố trí các bộ phận
Cảm biến vị trí
trục cam
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
Cảm biến lưu
lượng khí nạp
Cảm biến gõ loại dẹt
Cuộn đánh lửa với IC
Cảm biến vị trí trục khuỷu
Trang 70Hệ thống điều khiển động cơ
Cảm biến gõ loại dẹt
– Một điện trở phát hiện hở mạch bên trong cảm biến
Điện trở phát hiện
Trang 71Hệ thống điều khiển bướm ga điện tử (ETCS-i)
– Không dùng cáp bướm ga ETCS-i làm cho việc điều khiển trở nên hoàn hảo: điều khiển không tuyến tính/ điều khiển tốc độ không tải
Cảm biến vị trí bàn đạp chân ga
Cảm biến vị trí bướm ga
Mô tơ bướm ga
Engine ECU
Cuộn đánh lửa
Vòi phun nhiên liệu Cảm biến lưu
lượng khí nạp
Trang 72Hệ thống điều khiển động cơ
Hệ thống ETCS-i
– Cảm biến vị trí bướm ga loại không tiếp xúc
Cảm biến vị trí bướm ga
Mô tơ bướm ga
Bánh răng giảm
tốc
Van bướm ga
Mạch IC điện trở từ
Nam châm
Trang 73Góc mở bướm ga
Mở hoàn toàn
Đóng hoàn toàn
Nam châm
Trang 74Hệ thống điều khiển động cơ
Hệ thống ETCS-i
– Cảm biến vị trí bàn đạp chân ga loại không tiếp xúc
Accelerator Pedal Arm
Mạch IC điện trở từ
Nam châm
Trang 75Nam châm
VCPA
VCP2
ECU động cơ (ECM)
Trang 76Hệ thống điều khiển động cơ
Hệ thống ETCS-i
– Chức năng an toàn trong trường hợp cảm biến vị trí bàn đạp chân ga bị hư hỏng
Cảm biến vị trí bàn đạp chân ga
Cảm biến vị trí
bướm ga
Mô tơ bướm ga
[Bình thường]
Vị trí không tải
Vị trí
mở hoàn toàn
ECU động cơ
[Một tín hiệu bị hỏng]
Vị trí không tải ECU động cơ
[Cả hai tín hiệu bị hỏng]
Vị trí không tải ECU động cơ
Trang 77ECU động cơ
Vị trí không tải
Vị trí không tải
Cảm biến vị trí bướm ga
Mở hoàn toàn
Cảm biến vị trí bàn đạp ga
Trang 78Hệ thống điều khiển động cơ
[Đạp ga hết cỡ]
[Chạy không tải]
ECU động cơ
Đánh lửa trễ
Cắt phun NL từ
4 > 2xi lanh
ECU động cơ
Đánh lửa bình thường
Vị trí
cố định
Idle
Vị trí
cố định
Trang 79Hệ thống điều khiển thời điểm van điện tử (VVT-i)
– Hệ thống VVT-i sẽ điều khiển trục cam nạp để có được
thời điểm đóng mở xu páp tối ưu phù hợp với mọi điều kiện vận hành của động cơ
Cảm biến vị trí trục khuỷu
Bộ điều khiển VVT-i
Van điều khiển dầu của trục cam
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát Cảm biến trục
cam
Cảm biến vị trí bướm ga
Cảm biến lưu lượng khí nạpECU động cơ
Trang 80Hệ thống điều khiển động cơ
Đĩa xích cam Trục cam nạp
[Khi động cơ dừng]
Trang 81Hệ thống VVT-i
– Van điều khiển dầu của trục cam sẽ điều khiển vị trí của cánh van trong bộ điều khiển theo các tín hiệu điều khiển hiệu dụng từ ECU động cơ
Pitton Cuộn dây
Áp suất dầu
Van điều khiển dầu
Xả
Tới bộ điều khiển VVT-i
(Phía mở sơm) (Phía mở muộn)
ECU động cơ
Trang 82Hệ thống nạp và xả
Cảm biến Ô xy – Cảm biến O2 loại dẹt với tính năng hâm nóng được cải thiện
Trang 83Vòi phun
– Vòi phun kiểu mới có kích thước phần đầu dài hơn sẽ giảm được ô nhiễm do hạn chế nhiên liệu bám dính trên đường nạp
Khoảng 25.9 mm
Loại đầu dài Lọai thường
Trang 85Tổng quan
– Ly hợp đơn một đĩa ma sát khô, vận hành bằng áp suất thủy lực
*1: DST (Lò xo đĩa) *2: Kích thước ngoài x Đường kính trong x Độ dày
Vỏ ly hợp
Đĩa ly hợp
[Bảng thông số kỹ thuật]
Trang 86Thân xy lanh ly hợp chính (Nhôm)
Trang 89Cơ cấu đồng tốc kiểu càng (Lever Type)
– Ngăn chặn tiếng kêu bánh răng trong khi vào số lùi
Trang 90Hộp số G58
Cơ cấu đồng tốc kiểu càng (Lever Type)
– Trong khi chuyển về số lùi, có một lực phanh đặt lên trục trung gian, do đó ngăn chặn được tiếng ồn do va đập của bánh răng
Khóa đồng tốc
Vòng đồng tốc
Chiều dịch chuyển của ống trượt
Điểm tựa
“A”
Phanh!
Trang 91Tổng quan
– Vi sai sau kiểu B190 – Tỷ số truyền vi sai được tối ưu hóa theo công suất động cơ
[Bộ vi sai sau B190]
Trang 94Hệ thống treo và lốp
Đặc tính kỹ thuật của hệ thống treo
– Góc đặt bánh xe đối với hệ thống treo trước
trước Phía
trước
Trang 97Đường kính xy lanh phanh của
Van điều khiển / Hệ thống điều khiển phanh Van LSP & B/ ABS (STD cho kiểu xe hạng GL)
Trang 98Đồng hồ táp lô
Cảm biến tốc độ
DLC3
Bộ chấp hành phanh
Công tắc phanh
ECU điều khiển trượt
Trang 100Hệ thống lái
Hộp thước lái
– Phần dẫn hướng thanh răng có độ ma sát thấp, bánh răng nhỏ dẫn động được chế tạo bằng thép cán nguội và ống bạc lót 2 mặt (trong-ngoài) sẽ cải thiện cảm giác khi vận hành lái
Phía trước
Ống bạc lót 2 mặt (trong-ngoài)
Bánh răng nhỏ
bằng thép cán
nguội
Phần dẫn hướng ma sát
thấp
Trang 101Vị trí đặt kích nâng
Trang 102Phần 4: Điện thân xe
Click a Section Tab
Trang 103Hệ thống chiếu sáng Bảng đồng hồ táp lô Điều hòa không khí
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Toyota
Hệ thống khóa cửa điều khiển từ xa
Hệ thống chống trộm
Hệ thống túi khí
Trang 104Hệ thống chiếu sáng
Đèn pha
- Bóng đèn halogen, chóa phản xạ đa chiều
Bóng đèn pha (chiếu
Trang 105Hệ thống nhắc quên tắt đèn
- Áp dụng cho xe Innova G
- Khi lái xe mở cửa lái và công tắc đèn bật ON, ECU đồng hồ bảng táp lô sẽ bật chuông kêu để nhắc
Trang 106Hệ thống chiếu sáng
ECU thân xe điều khiển chiếu sáng khi vào xe
- Bật đèn soi sáng khi cửa mở (ổ khóa)
- Tắt đèn soi khi khóa điện bật ON
- Tắt đèn soi 7.5 giây từ khi các cửa đóng
- Tắt đèn soi khi khóa cửa
Trang 107Cụm đồng hồ bảng táp lô
– Là loại 3 mặt số (Tri-dial) Optiron (G) và thông thường – Vận hành bằng mô tơ bước
Trang 108Cụm đồng hồ bảng táp lô
– Là loại 3 mặt số (Tri-dial) Optiron (G) và thông thường – Vận hành bằng mô tơ bước
Bảng đồng hồ táp lô
Trang 109Giàn lạnh phía sau
Két sưởi SFA-II (Straight
FlowAluminum)
Giàn lạnh RS(Revolutionary Slim)
Giàn ngưng phụ kiểu MF-IV (Multi-flow)
Trang 110Sơ đồ hệ thống
Điều hòa không khí
Bộ A/C (đầu ra)
•Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh
Bộ A/C (đầu vào)
•Quạt thổi gió
Công tắc áp suất A/C
Máy nén
•Ly hợp từ
Rơ le ly hợp từ
Bộ khuyếch đại A/C
Điện trở điều khiển quạt thổi (Trước)
Bảng điều khiển nhiệt
Giàn ngưng có bộ làm
mát phụ