1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

câu hỏi trắc nghiệm hệ thống điện thân xe

16 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô men ma sát của ly hợp trong đó là:Mô men ma sát của ly hợp trong đó là:Để truyền được hết mô men của động cơ và bảo vệ được hệ thống truyền lực không bị quá tải hệ số dự trữ của ly hợp là :Lực ép tổng cộng được tính từ mô men ma sát ly hợp Trong đó là:Công thức tính chính xác bán kính ma sát của ly hợp:Lực ép tổng cộng được tính từ mô men ma sát ly hợp một đĩa .thì số đôi bề mặt ma sát là bao nhiêu?Lực ép tổng cộng được tính từ mô men ma sát ly hợp hai đĩa ma sát .thì số đôi bề mặt ma sát là bao nhiêu?Áp suất tác dụng lên bề mặt ma sát ly hợp một đĩa .Trong đó A là :Lực ép khi ngắt ly hợp F_Σ, là:Công thức F_lx,=(F_Σ,)z_lx tính lực tác dụng lên:Độ cứng lò xo ly hợp c=(F_lx,F_lx)(∆l,∆l) trong đó ∆l là:Độ cứng lò xo ly hợp c=(F_lx,F_lx)(∆l,∆l) trong đó ∆l, là: Lực tác dụng lên vòng đinh tán có bán kính? . Lực tác dụng lên vòng đinh tán có bán kính? Ứng suất cắt đinh tán đĩa ma sát có bán kính r1 thì n là gì? Đây là công thức tính ứng suất gì của đinh tán đĩa ma sát? Công thức tính tỷ số truyền của dẫn động ly hợp kiểu cơ khí theo sơ đồ trên Công thức tính tỷ số truyền của dẫn động ly hợp kiểu thủy lực theo sơ đồ trên Công thức tính hành trình bàn đạp ? Công thức tính hành trình bàn đạp ?Khi tỷ số truyền của hộp số có ihn = 1 và có các tay số trung gian biên thiên theo hệ số thì hộp số có các tay số biến thiên theo cấp số?Khi tỷ số truyền của hộp số có ihn = 1 và có các tay số trung gian biên thiên theo hệ số q=(i_hI1)((n1).i_hI ) thì hộp số có các tay số biến thiên theo cấp số?Từ biểu thức ih1  đây là cách xác định tỷ số truyền của tay số 1 theo điều kiện ?Từ biểu thức ih1  đây là cách xác định tỷ số truyền của tay số 1 theo điều kiện ?Khi chọn tỷ số truyền của tay số 1 thì ta phải:Đối với hộp số có trục cố địch khoảng cách trục A xác định theo công thức kinh nghiệm: Trong đó là: Nhìn từ trục sơ cấp đối với hộp số ba trục, chiều nghiêng của răng thế nào là hợp lý ?Khi tính toán các chi tiết và bộ phận chính của hộp số, mômen tính toán thường chọn từ mômen lớn nhất của động cơ. Trong đó là:Các chi tiết của hộp số có thể được tính bền theo mô men bámM_T=(φ.G_φ.r_bx)(i_T ) Trong đó i_T làĐường kính trục sơ cấp hộp số được xác định sơ bộ theo kinh nghiệm ? Giảm độ dài của hộp số bằng cách giảm bề rộng làm việc của bánh răng phải tăng gì để giảm lực tác dụng lên bánh răng ?Việc giảm bề rộng làm việc của bánh răng nghiêng làm giảm ưu điểm chính gì ?Trong thiết kế có thể chọn sơ bộ đường kính trục sơ cấp hộp số theo kinh nghiệm như sau: d1 10,6. K Trong đó:Trong thiết kế có thể chọn sơ bộ đường kính trục trung gian hộp số theo kinh nghiệm như sau: d = 0,45.A Trong đó A là: Ứng suất uốn trục hộp số tính theo công thức:Ứng suất uốn xoắn tính theo công thức:

Trang 1

Chương I – TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ô TÔ

Số

1 I.1 Mô men ma sát của ly hợp M ms =β.M trong đóβ là:

2 I.2 Mô men ma sát của ly hợp M ms =β.M trong đó Mlà:

3

I.3 Để truyền được hết mô men của động cơ và bảo vệ được hệ

thống truyền lực không bị quá tải hệ số dự trữ của ly hợp là :

4

I.4 Lực ép tổng cộng được tính từ mô men ma sát ly hợp

µ µ

µ

β

z R

M

max

=

Σ

Trong đó Rµ là:

A

5 I.5 Công thức tính chính xác bán kính ma sát của ly hợp:

A

6

I.6 Lực ép tổng cộng được tính từ mô men ma sát ly hợp một đĩa

µ µ

µ

β

z R

M

max

=

Σ

.thì số đôi bề mặt ma sát zµ

là bao nhiêu? A

7

I.7 Lực ép tổng cộng được tính từ mô men ma sát ly hợp hai đĩa

β

z R

M

max

=

Σ

.thì số đôi bề mặt ma sát zµ

là bao nhiêu?

B

8

I.8

Áp suất tác dụng lên bề mặt ma sát ly hợp một đĩa A

F

q= Σ

Trong đó A là :

C

9 I.9 D.E. Lực ép khi ngắt ly hợp là:

10 I.10 F.G. Công thức tính lực tác dụng lên:

11

I.11 Độ cứng lò xo ly hợp trong đó là:

A

Trang 2

I.12 Độ cứng lò xo ly hợp trong đó là:

B

13

I.13

2 2

2 1

1 max

r r

r M

+

=

Lực tác dụng lên vòng đinh tán có bán kính?

14

I.14

2 2

2 1

2 max

r r

r M

+

=

Lực tác dụng lên vòng đinh tán có bán kính?

15

I.15

Ứng suất cắt đinh tán đĩa ma sát

] [ 4

2

1

c c

d n

F

τ π

có bán kính r1 thì n là gì?

A

16

I.16

.d cd l

n

F

σ

Đây là công thức tính ứng suất gì của đinh tán đĩa ma sát?

C

17

I.17 D

E

Công thức tính tỷ số truyền của dẫn động ly hợp kiểu cơ khí theo sơ đồ trên

A

Trang 3

I.18

F

Công thức tính tỷ số truyền của dẫn động ly hợp kiểu thủy lực theo sơ đồ trên

A

19

I.19

G

Công thức tính hành trình bàn đạp ?

20

I.20

Công thức tính hành trình bàn đạp ? A

21

I.21 Khi tỷ số truyền của hộp số có ihn = 1 và có các tay số trung

gian biên thiên theo hệ số q =n−1ihI thì hộp số có các tay số

biến thiên theo cấp số?

Trang 4

I.22 Khi tỷ số truyền của hộp số có ihn = 1 và có các tay số trung

gian biên thiên theo hệ số thì hộp số có các tay số biến thiên theo cấp số?

23

I.23

Từ biểu thức ih1 ≥ M .i .i .η

.r G.ψ

pc o emax

b max

đây là cách xác định tỷ số truyền của tay số 1 theo điều kiện ?

24

I.24

Từ biểu thức ih1 ≤ M i i ηt

.r m.G

pc o emax

b ϕ

ϕ

đây là cách xác định tỷ số truyền của tay số 1 theo điều kiện ?

25 I.25 Khi chọn tỷ số truyền của tay số 1 thì ta phải:

26

I.15

Đối với hộp số có trục cố địch khoảng cách trục A xác định theo công thức kinh nghiệm:Aa M3

Trong đó Mlà:

A

27 I.27 Nhìn từ trục sơ cấp đối với hộp số ba trục, chiều nghiêng của răng thế nào là hợp lý ?

A

28

I.28 Khi tính toán các chi tiết và bộ phận chính của hộp số, mômen

tính toán thường chọn từ mômen lớn nhất của động cơ

H Mt = Memax ihk ηhk Trong đó i là: hk

29 I.29

I Các chi tiết của hộp số có thể được tính bền theo mô men bám

J Trong đó là

K

30 I.30 Đường kính trục sơ cấp hộp số được xác định sơ bộ theo kinh nghiệm ?

31 I.31 Giảm độ dài của hộp số bằng cách giảm bề rộng làm việc của bánh răng phải tăng gì để giảm lực tác dụng lên bánh răng ?

A

32

I.32 Việc giảm bề rộng làm việc của bánh răng nghiêng làm giảm

ưu điểm chính gì ? A

33

I.33 Trong thiết kế có thể chọn sơ bộ đường kính trục sơ cấp hộp số

theo kinh nghiệm như sau: d1 ≈ 10,6 K Trong đó:

A

34 I.34 Trong thiết kế có thể chọn sơ bộ đường kính trục trung gian

Trang 5

hộp số theo kinh nghiệm như sau: d = 0,45.A Trong đó A là:

A

35 I.35 Ứng suất uốn trục hộp số tính theo công thức:

A

36 I.36 A. Ứng suất uốn xoắn tính theo công thức:

37 I.37 A. Độ võng trục các đăng vô cùng lớn khi:

38 I.38

B Từ biểu thức tính vận tốc góc nguy hiểm của trục các đăng thì số vòng quay nguy hiểm là:

39 I.39 Chiều dài tối đa cho phép của trục các đăng trong đó là:

A

40 I.40 Mô men tính toán trên trục các đăng ở tay số thấp của hộp số Mt = M i trong đó M là:

A

41 I.41 Tính mô men chống xoắn của tiết diện trục các đăng Biết D =150 mm, d=10cm ?

A

42 I.42 Ứng suất cắt tại ngõng trục chữ thập các đăng không có lỗ bơm mỡ ?

A

43 I.43 Ứng suất cắt tại ngõng trục chữ thập các đăng có lỗ bơm mỡ ?

B

44

I.44 Đối với ô tô có công thức bánh xe 4 x 2 mô men tính toán trên

trục bánh răng côn xác định theo mô men cực đại của động cơ khi xe chuyển động ở số truyền 1: Mtt = Me max.ih1

Giá trị mô men này còn bị giới hạn bởi mômen bám:

A

B

45 I.45 A. Lực tiếp tuyến bánh răng côn truyền lực chính Trong đó r là:

46

I.46 Bánh răng côn của tuyền lực chính có chiều xoắn trái và quay

thuận chiều kim đồng hồ (khi chuyển động tiến), mục đích ? A

47 I.47

Tính toán lực tác dụng lên bánh răng côn theo sơ đồ trên gọi là phương pháp tính ?

Trang 6

48

I.48

Từ hình trên lực dọc trục bánh răng côn được tính bằng:

49

I.49

Từ hình trên lực hướng kính bánh răng côn được tính bằng:

50

I.50 Lực tác dụng lên cặp bánh răng của bộ truyền hypôít đối với

bánh răng côn lực chiều trục:

) cos sin

sin (

1

Ρ

Q

A Nhìn từ đáy lớn của bánh răng côn chiều xoắn của răng và chiều quay của bánh răng cùng chiều thì khi tính dấu  ta chọn dấu?

B

51

I.51 Lực tác dụng lên cặp bánh răng của bộ truyền hypôít đối với

bánh răng côn lực hướng kính:

( 1 1 1)

1

1

Ρ

R

A.Nhìn từ đáy lớn của bánh răng côn chiều xoắn của răng và chiều quay của bánh răng cùng chiều thì khi tính dấu  ta chọn dấu?

B

52 II.1 Lực phanh lớn nhất của ô tô?

A

53 II.2 Trong quá trình phanh trọng lượng tác dụng lên cầu trước và sau ?

A

54 II.3 B.C. Hệ số phân bố tải trọng cầu trươcs khi phanh ?

Trang 7

55 II.4 D. Lực phanh lớn nhất phụ thuộc vào

56

II.5

Từ công thức tính lực phanh theo điều kiện bámP max =Z b.ϕ trong đó Zb là:

E

57

II.6

Từ công thức tính lực phanh theo điều kiện bámP max =Z b.ϕ trong đó φ là:

58 II.7 Khi phanh bánh xe bị trượt lết hoàn toàn hệ số bám φ có giá trị:

59

II.8 Để xác định điều kiện phanh tối ưu bằng cách lập phương trình

mômen của các lực tác dụng lên ôtô khi phanh đối với các điểm tiếp xúc giữa bánh xe với mặt đường ta có thể xác định

1, 2

Z Z nào sau đây?

60

II.9 Từ biểu thức điều kiện để đảm bảo sự phanh có hiệu quả nhất

1 2

.

ϕ ϕ

+

=

− trong đó tỷ số

1 2

p p

P

P luôn thay đổi tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây:

61

II.10 Đánh giá chất lượng phanh, chỉ tiêu thời gian phanh xác định

theo biểu thức sau

1 min

i p

v t

g

δ ϕ

=

là trường hợp:

62

II.11 Chỉ tiêu về quãng đường phanh nhỏ nhất khi xe dừng hẳn được

xác định theo biểu thức nào sau đây?

63

II.12 Mômen phanh cần sinh ra ở các bánh xe trước và sau đảm bảo

điều kiện phanh tối ưu khi nghiên cứu điều hòa lực phanh được xác định theo công thức nào sau đây? Có tính đến áp suất dẫn động phanh

64

II.13 Mômen phanh sinh ra ở bánh xe biểu thị như sau: Mp1 = k1p1dđ

thì k1 là:

65 II.14 F. Khi phanh guốc phanh phải chịu lực tác dụng ?

G

66 II.15 H Để xác định được các lực tác dụng lên guốc phanh người ta

dùng hình sau để giải gọi là phương pháp gì ?

Trang 8

J

67

II.16 K Dựa trên các giá trị của R1 và R2 và kích thước trên hình vẽ ta

tính tỷ lệ xích rồi từ đó tính các giá trị còn lại là:

L

M

68

II.17 N Đối với guốc phanh trước cơ cấu phanh

ρ µ δ µ δ

α ρ

µ

) sin (cos

) cos

.(

.

'

+

=

c

a c

P

M p

thì hiện tượng tự xiết khi:

A

69

II.18 Biểu thức tính mô men guốc phanh sau cơ cấu phanh

ρ µ δ µ δ

α ρ

µ

) sin (cos

) cos

.(

.

' 2

+

+

=

c

a c

P

M p

khi phanh xảy ra hiện tượng gì ? A

70 II.19

Cơ cấu phanh tự cường hóa biểu thức tính mô men phanh:

Trang 9

0 0

'

r c

a c P

M p

+

=

,

( )( ) ( )( ) 0

0 0

0 '

r c r b

r b c a P

M p

+ +

=

xảy ra hiện tượng

tự xiết của hai guốc phanh khi : A

71

II.20

Cơ cấu phanh tự cường hóa biểu thức tính mô men phanh:

0 0

'

r c

a c P

M p

+

=

,

( )( ) ( )( ) 0

0 0

0 '

r c r b

r b c a P

M p

+ +

=

xảy ra hiện tượng

tự xiết guốc phanh trước và sau khi : B

72 II.21 A Mô men phanh của cơ cấu phanh đĩa?

73

II.22 Áp suất tác dụng lên bề mặt má phanh bị giới hạn bởi sức bền

của vật liệu Trong đó b là:

A

74

II.23 Áp suất tác dụng lên bề mặt má phanh bị giới hạn bởi sức bền

của vật liệu Nếu chọn góc ôm của má phanh lớn thì:

75 II.24 A. Khi tăng góc ôm của má phanh thì:

76 III.1 Trong tính toán hệ thống lái thì iω là:

77 III.2 Trong tính toán hệ thống lái thì i d là:

78 III.3 Trong tính toán hệ thống lái thì i g là:

79 III.4 Trong tính toán hệ thống lái thì i l là:

80 III.5 Trong tính toán hệ thống lái thì

g

i được tính theo công thức nào sau đây:

Trang 10

81 III.6

Trong tính toán hệ thống lái thì i g được tính theo công thức

g

d i d

φ

=

Ω vậy dφ là:

82 III.7

Trong tính toán hệ thống lái thì i g được tính theo công thức

g

d i d

φ

=

Ω vậy dΩ là:

83 III.8

Khi tính toán tỉ số truyền của hệ thống lái đối với ô tô du lịch người ta thường lấy giá trị thông dụng nào?

84 III.9

Khi tính toán tỉ số truyền của hệ thống lái đối với ô tô tải người ta thường lấy giá trị thông dụng nào?

85 III.10

Trong tính toán hệ thống lái thì i l được tính theo công thức

c l l

P i P

=

vậy P c là:

86 III.11

Trong tính toán hệ thống lái thì i l được tính theo công thức

c l l

P i P

=

vậy P l là:

87 III.12

Trong tính toán hệ thống lái thì thường người ta phải tính toán hiệu suất thuận ηt phải như thế nào với hiệu suất nghịch ηn?

88 III.13 Trong tính toán hệ thống lái thì lực cực đại tác dụng lên vô lăng được xác định theo công thức nào?

89 III.14

Trong tính toán hệ thống lái không có trợ lực thì lực cực đại tác dụng lên vô lăng đối với ô tô tải thường chọn giá trị nào khi bán kính vành tay lái R=150-200mm ?

90 III.15

Trong tính toán hệ thống lái không có trợ lực thì lực cực đại tác dụng lên vô lăng đối với ô tô du lịch thường chọn giá trị nào khi bán kính vành tay lái R=150-200mm ?

91 III.16

Khi tính bền của hệ thống lái không có trợ lực thì người ta chọn lực cực đại tác dụng lên vô lăng đối với ô tô tải theo giá trị nào?

92 III.17 Khi tính bền của hệ thống lái không có trợ lực thì người ta

Trang 11

chọn lực cực đại tác dụng lên vô lăng đối với ô tô du lịch theo giá trị nào?

93 III.18

Trong tính toán cơ cấu lái đối với loại trục vít – cung răng thì

tỉ số truyền được tính theo công thức nào?

94 III.19

Trong tính toán cơ cấu lái đối với loại trục vít – chốt xoay thì tỉ

số truyền được tính theo công thức nào?

95 III.20

Trong tính toán cơ cấu lái đối với loại trục vít – con lăn thì tỉ

số truyền được tính theo công thức nào?

96 III.21

Trong tính toán cơ cấu lái đối với loại trục vít – cung răng thì

tỉ số truyền được tính theo công thức

0

2 r i t

π

=

trong đó r0 là:

97 III.22

Trong tính toán cơ cấu lái đối với loại trục vít – cung răng thì

tỉ số truyền được tính theo công thức

0

2 r i t

π

=

trong đó t là:

98 III.23

Trong tính toán cơ cấu lái đối với loại trục vít – con lăn thì tỉ

số truyền được tính theo công thức

2 1

2 r i tZ

π

=

trong đó Z1 là:

99 III.24

Trong tính toán cơ cấu lái đối với loại trục vít – chốt xoay thì tỉ

số truyền được tính theo công thức

2 cos

r i t

π

trong đó Ω

là:

100 III.25

Khi tính toán thiết kế động học của hình thang lái thì góc quay của các bánh xe bên trong và bên ngoài phải thỏa mãn công thức nào dưới đây?

101 III.26

Khi tính toán thiết kế động học của hình thang lái thì góc quay của các bánh xe bên trong và bên ngoài không thỏa mãn công

thức cotg cotg

m L

β− α =

nghĩa là:

102 III.27 Khi tính toán thiết kế động học của hình thang lái thì góc quay

của các bánh xe bên trong và bên ngoài thỏa mãn công thức

L

β − α =

nghĩa là:

Trang 12

103 III.28 Trong tính toán hệ thống lái có trợ lực thì lực tác dụng lên vô lăng đối với ô tô du lịch thường chọn giá trị nào?

104 III.29 Trong tính toán hệ thống lái có trợ lực thì lực tác dụng lên vô lăng đối với ô tô tải thường chọn giá trị nào?

105 III.30

Khi tính toán được lực tác dụng lên vành tay lái cua ô tô du lịch với giá trị là Pmax=50N vậy ta có thể biết hệ thống lái của ô

tô là:

106 III.31

Khi tính toán được lực tác dụng lên vành tay lái cua ô tô tải với giá trị là Pmax=170N vậy ta có thể biết hệ thống lái của ô tô là:

107 III.32

Trong tính toán hệ thống lái khi lực cực đại tác dụng lên vô lăng đối với ô tô du lịch có giá trị Pmax=100N với bán kính vành tay lái R=150-200mm thì ta có thể biết hệ thống lái của ô

tô là?

108 III.33

Trong tính toán hệ thống lái khi lực cực đại tác dụng lên vô lăng đối với ô tô tải có giá trị Pmax=250N với bán kính vành tay lái R=150-200mm thì ta có thể biết hệ thống lái của ô tô là?

109 III.34

Hãy tính lực tác dụng lên vành tay lái của ô tô Pmax khi có M=1300Nm, R=230mm,i∑=23, η∑ =0,56?

110 III.35

Hãy tính lực tác dụng lên vành tay lái của ô tô Pmax khi có M=730Nm, R=230mm,i∑=23, η∑ =0,56?

111 III.36

Hãy tính lực tác dụng lên vành tay lái của ô tô Pmax khi có M=530Nm, R=190mm,i∑=23, η∑ =0,56?

112 III.37

Hãy tính đường kính ngoài của trục vít với cơ cấu lái trục vít – con lăn khi biết Pmax=246N, R=230mm d=0,8D và

113 III.38

Hãy tính đường kính trong của trục vít với cơ cấu lái trục vít – con lăn khi biết Pmax=246N, R=230mm d=0,8D và

114 III.39 Hãy tính đường kính ngoài của trục vít với cơ cấu lái trục vít –

con lăn khi biết Pmax=439N, R=230mm d=0,7D và

Trang 13

115 III.40

Hãy tính đường kính trong của trục vít với cơ cấu lái trục vít – con lăn khi biết Pmax=439N, R=230mm d=0,7D và

116 IV.1 Đường đặc tính đàn hồi của hệ thống treo là:

117 IV.2 Đường đặc tính đàn hồi của hệ thống treo là đường?

118 IV.3 Với đường đặc tính đàn hồi của hệ thống treo là tuyến tính thì:

119 IV.4 Với đường đặc tính đàn hồi của hệ thống treo là phi tuyến thì:

120 IV.5 Độ cứng của hệ thống treo biến đổi theo đường đặc tính phi tuyến được xác định theo công thức nào?

121 IV.6 Độ võng tĩnh quy ước của hệ thống treo biến đổi theo đường đặc tính tuyến tính được xác định theo công thức nào?

122 IV.7 Để xác định độ võng động của ô tô ta dựa vào?

123 IV.8

Độ võng tĩnh của ô tô tải khi thiết kế thường chọn giá trị nào dưới đây?

124 IV.9

Độ võng tĩnh của ô tô con khi thiết kế thường chọn giá trị nào dưới đây?

125 IV.10

Độ võng tĩnh của ô tô khách khi thiết kế thường chọn giá trị nào dưới đây?

126 IV.11

Để đảm bảo độ êm dịu của chuyển động của ô tô tải thì tỉ số của độ võng tĩnh trước và độ võng tĩnh sau phải nằm trong giới hạn nào?

127 IV.12

Để đảm bảo độ êm dịu của chuyển động của ô tô du lịch thì tỉ

số của độ võng tĩnh trước và độ võng tĩnh sau phải nằm trong giới hạn nào?

128 IV.13

Hệ số tải trọng động của hệ thống treo được xác định theo công thức nào?

129 IV.14 Hệ số tải trọng động của hệ thống treo đối với ô tô du lich

thường được lấy theo giới hạn nào?

Trang 14

130 IV.15 Hệ số tải trọng động của hệ thống treo đối với ô tô tải thường được lấy theo giới hạn nào?

131 IV.16

Tính độ võng tĩnh của nhíp trước đối với ô tô tải có khối lượng không tải, đầy tải đặt lên cầu trước lần lượt là 2580kg, 3740kg; với khối lượng không được treo và một bánh xe lần lượt là 150kg, 80kg chọn n=95dao động/phút

132 IV.17

Tính độ võng động của nhíp trước đối với ô tô tải có khối lượng không tải, đầy tải đặt lên cầu trước lần lượt là 2580kg, 3740kg; với khối lượng không được treo và một bánh xe lần lượt là 150kg, 80kg chọn n=95dao động/phút, fđ =0,9ft

133 IV.18

Tính độ võng tổng cộng của nhíp trước đối với ô tô tải có khối lượng không tải, đầy tải đặt lên cầu trước lần lượt là 2580kg, 3740kg; với khối lượng không được treo và một bánh xe lần lượt là 150kg, 80kg chọn n=95dao động/phút, fđ =0,9ft

134 IV.19

Cho chiều dài cơ sở của ô tô tải sở dụng nhíp lá đối xứng là 3550mm, chiều dài giữa hai quang nhíp là 120mm Hãy tính L1

với L=0,324La?

135 IV.20

Cho chiều dài cơ sở của ô tô tải sở dụng nhíp lá đối xứng là 4550mm, chiều dài giữa hai quang nhíp là 120mm Hãy tính L1

với L=0,324La?

136 IV.21

Cho chiều dài cơ sở của ô tô tải sở dụng nhíp lá đối xứng là 5550mm, chiều dài giữa hai quang nhíp là 120mm Hãy tính L1

với L=0,324La?

137 IV.22

Tính độ võng động của nhíp trước đối với ô tô tải có khối lượng không tải, đầy tải đặt lên cầu trước lần lượt là 2580kg, 3640kg; với khối lượng không được treo và một bánh xe lần lượt là 150kg, 80kg chọn n=95dao động/phút, fđ =0,9ft

138 IV.23

Tính độ võng tĩnh của nhíp trước đối với ô tô tải có khối lượng không tải, đầy tải đặt lên cầu trước lần lượt là 2580kg, 3640kg; với khối lượng không được treo và một bánh xe lần lượt là 150kg, 80kg chọn n=95dao động/phút

139 IV.24 Tính độ võng tổng cộng của nhíp trước đối với ô tô tải có khối

lượng không tải, đầy tải đặt lên cầu trước lần lượt là 2580kg, 3640kg; với khối lượng không được treo và một bánh xe lần

Ngày đăng: 10/06/2016, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w