1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương I. §4. Phép quay và phép đối xứng tâm

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 630,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa SGK Nhận xét: + Nếu   0 thì chiều quay là chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ chiều quay dương.. + Nếu   0 thì chiều quay là chiều cùng với chiều quay của kim đồng [r]

Trang 1

TỔ THỰC HIỆN: TỔ 2

Trang 2

1 Định nghĩa (SGK)

Cho điểm O và gúc lượng giỏc  Phộp biến hỡnh biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho OM’ = OM và (OM, OM’) =  được gọi là phộp quay tõm O gúc quay 

M’

M

O

Điểm O gọi là tõm quay,  gọi là gúc quay.

Phộp quay tõm O, gúc  kớ hiệu Q(O,)

??? Một phép quay được xác định bởi

mấy yếu tố, đó là những yếu tố nào?

2 yếu tố : Tõm quay và Gúc quay

Trang 3

Ví dụ 1:

Có phép quay nào

biến A’, B’, O thành A, B, O ?

2

Các điểm A’, B’, O là ảnh của các điểm A, B, O qua phép quay tâm O, góc quay

B'

A' O

A

B

Phép quay tâm O,

góc quay

2

Trả lời:

PHÉP QUAY

Trang 4

+ Nếu thì chiều quay là chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ (chiều quay dương).

0

+ Nếu thì chiều quay là chiều cùng với chiều

quay của kim đồng hồ (chiều quay âm).

0

 

1 Định nghĩa (SGK)

Nhận xét:

M’

M

O

>0

 M’

<0

Trang 5

VÍ DỤ 2 : Khi bánh xe A quay theo chiều dương thì bánh xe B quay theo chiều nào?

Quay theo Chieàu aâm

PHÉP QUAY

Trang 6

1 Định nghĩa (SGK)

Nhận xét:

+ Phép quay Q(O; 2k) là phép đồng nhất.

+ Phép quay Q(O; (2k +1)) là phép đối xứng tâm O.

O M 'M M

( ,2O k )

M’

( ,(2O k 1) )

Trang 7

I Định nghĩa (SGK)

II Tính chất (SGK)

Tính chất 1: Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai

điểm bất kì

Tính chất 2: Phép quay biến:

+ đường thẳng thành đường thẳng

+ đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

+ tam giác thành tam giác bằng nó

+ đường tròn thành đường tròn có cùng bán

kính.

Trang 8

* Nhận xét: Cho Q( , )O  : dd '

2

   d d

  

; ' 2

 

   d d    

d'

O

d

d'

-

O

Cho biết góc giửa hai

đường thẳng

Trang 9

BÀI TẬP CỦNG CỐ:

0

,

2 ) OA OB OA OB  ( , ) 120   0

0

( ,120 ) ( , 120 )

( )

( )



O O

B A

0

3) Q I ddd d , ' 60 o

0

( ,45 )(

1) Q O A )   B

( , )

OA OB

OA OB

?

=

45 o

Trang 10

Bài tập ứng dụng:

Cho tam giác ABC Trên hai cạnh AB, AC về phía ngoài của tam giác ABC, ta lần lượt dựng hai hình vuông ABMN và ACPQ Chứng minh rằng BQ

vuông góc với NC và BQ = NC.

P

Q

N

M

A

C B

Trang 11

 ;90  :

o

A

C

 

P

Q

N

M

A

C B

B Q

Trang 12

BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA TỔ 2 TỚI ĐÂY

LÀ HẾT.

CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý

LẮNG NGHE.

Ngày đăng: 08/10/2021, 05:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w