Định nghĩa SGK Nhận xét: + Nếu 0 thì chiều quay là chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ chiều quay dương.. + Nếu 0 thì chiều quay là chiều cùng với chiều quay của kim đồng [r]
Trang 1TỔ THỰC HIỆN: TỔ 2
Trang 21 Định nghĩa (SGK)
Cho điểm O và gúc lượng giỏc Phộp biến hỡnh biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho OM’ = OM và (OM, OM’) = được gọi là phộp quay tõm O gúc quay
M’
M
O
Điểm O gọi là tõm quay, gọi là gúc quay.
Phộp quay tõm O, gúc kớ hiệu Q(O,)
??? Một phép quay được xác định bởi
mấy yếu tố, đó là những yếu tố nào?
2 yếu tố : Tõm quay và Gúc quay
Trang 3Ví dụ 1:
Có phép quay nào
biến A’, B’, O thành A, B, O ?
2
Các điểm A’, B’, O là ảnh của các điểm A, B, O qua phép quay tâm O, góc quay
B'
A' O
A
B
Phép quay tâm O,
góc quay
2
Trả lời:
PHÉP QUAY
Trang 4+ Nếu thì chiều quay là chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ (chiều quay dương).
0
+ Nếu thì chiều quay là chiều cùng với chiều
quay của kim đồng hồ (chiều quay âm).
0
1 Định nghĩa (SGK)
Nhận xét:
M’
M
O
>0
M’
<0
Trang 5VÍ DỤ 2 : Khi bánh xe A quay theo chiều dương thì bánh xe B quay theo chiều nào?
Quay theo Chieàu aâm
PHÉP QUAY
Trang 61 Định nghĩa (SGK)
Nhận xét:
+ Phép quay Q(O; 2k) là phép đồng nhất.
+ Phép quay Q(O; (2k +1)) là phép đối xứng tâm O.
O M 'M M
( ,2O k )
M’
( ,(2O k 1) )
Trang 7I Định nghĩa (SGK)
II Tính chất (SGK)
Tính chất 1: Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai
điểm bất kì
Tính chất 2: Phép quay biến:
+ đường thẳng thành đường thẳng
+ đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
+ tam giác thành tam giác bằng nó
+ đường tròn thành đường tròn có cùng bán
kính.
Trang 8* Nhận xét: Cho Q( , )O : d d '
2
d d
; ' 2
d d
d'
O
d
d'
-
O
Cho biết góc giửa hai
đường thẳng
Trang 9BÀI TẬP CỦNG CỐ:
0
,
2 ) OA OB OA OB ( , ) 120 0
0
( ,120 ) ( , 120 )
( )
( )
O O
B A
0
3) Q I d d d d , ' 60 o
0
( ,45 )(
1) Q O A ) B
( , )
OA OB
OA OB
?
=
45 o
Trang 10Bài tập ứng dụng:
Cho tam giác ABC Trên hai cạnh AB, AC về phía ngoài của tam giác ABC, ta lần lượt dựng hai hình vuông ABMN và ACPQ Chứng minh rằng BQ
vuông góc với NC và BQ = NC.
P
Q
N
M
A
C B
Trang 11 ;90 :
o
A
C
P
Q
N
M
A
C B
B Q
Trang 12BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA TỔ 2 TỚI ĐÂY
LÀ HẾT.
CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý
LẮNG NGHE.