1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

GA Toan Phep doi xung trucppt

75 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép đối xứng trục
Tác giả Nguyễn Thị Tâm
Trường học THPT Trần Hưng Đạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2005 - 2006
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸c tÝnh chÊt cña phÐp ®èi xøng trôc.. a..[r]

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ tham dù

héi thi gi¸o viªn d¹y giái thµnh phè

n¨m häc 2005 - 2006

Bµi gi¶ng m«n : To¸n

Trang 3

cácưphépưdờiưhìnhưvàưphépưđồngưdạng

tiếtư46:ưphépưđốiưxứngưtrục

Trang 5

Cho đ ờng thẳng d và điểm M bất kỳ

Lấy M’ đối xứng với M qua d

Trang 6

1 Định nghĩa

a ĐN: Phép đặt t ơng ứng mỗi điểm M với điểm

M’ đối xứng với M qua đ ờng thẳng d

gọi là phép đối xứng trục

Trang 7

1 Định nghĩa

a ĐN: Phép đặt t ơng ứng mỗi điểm M với điểm

M’ đối xứng với M qua đ ờng thẳng d

gọi là phép đối xứng trục

đ ờng thẳng d là trục đối xứng

* Phép đối xứng trục hoàn toàn đ ợc xác định

khi biết trục đối xứng của nó.

Trang 8

VÝ dô 1: Cho h×nh thang c©n ABB’A’ Gäi I, J lÇn l

ît lµ trung ®iÓm cña AA’ vµ BB’

Trang 9

VÝ dô 1: Cho h×nh thang c©n ABB’A’ Gäi I, J lÇn l

ît lµ trung ®iÓm cña AA’ vµ BB’

I

J

§IJ

B J

§IJ ( ABJ) = ?

§IJ

§IJ

Trang 10

VÝ dô 1: Cho h×nh thang c©n ABB’A’ Gäi I, J lÇn l

ît lµ trung ®iÓm cña AA’ vµ BB’

B’ B

Trang 11

H

Trang 13

d

Trang 15

VÝ dô 1: Cho h×nh thang c©n ABB’A’ Gäi I, J lÇn l

ît lµ trung ®iÓm cña AA’ vµ BB’

(A) = A’

(J) =

B’ B

§IJ

Trang 16

2 Các tính chất của phép đối xứng trục

a Định lý: Phép đối xứng bảo tồn khoảng cách giữa

hai điểm bất kỳ

Trang 18

2 Các tính chất của phép đối xứng trục

a Định lý: Phép đối xứng trục bảo tồn khoảng cách

giữa hai điểm bất kỳ

Trang 20

c HÖ qu¶ 2: SGK <68>

+ §d (AB) = A’B’, ( = AB )

Trang 22

c HÖ qu¶ 2: SGK <68>

+ §d (AB) = A’B’, ( = AB ) + §d (Ax) = A’x’

Trang 24

c HÖ qu¶ 2: SGK <68>

+ §d (AB) = A’B’, ( = AB ) + §d (Ax) = A’x’

+ §d (a) = a’

Trang 25

+ §d ( ABC) = A’B’C’ ,( = ABC )

+ §d (ABC) = A’B’C’ , (= ABC)

Trang 26

+ §d ( ABC) = A’B’C’ ,( = ABC )

+ §d (ABC) = A’B’C’ , (= ABC)

+ §d (O,R) = (O’,R)

Trang 27

VD2 :Cho hình thang cân ABCD Xác định ảnh của (ABCD) qua các phép đối xứng trục sau?

. . d’

Trang 29

.

.d

Trang 32

§ (ABCD) = (DCBA) = (ABCD)d

Trang 37

VD 2: Cho hình thang cân ABCD Tìm ảnh của

(ABCD) qua các phép đối xứng trục sau?

A D

Trang 38

3 Trục đối xứng của hình

Trang 39

3 Trục đối xứng của hình

ĐN: d gọi là trục đối xứng của hình (H)  Đ (hình(H)) = hình (H)d

Trang 40

.

.d

Trang 41

3 Trục đối xứng của hình

ĐN: d gọi là trục đối xứng của hình (H)

Trang 42

VD 4: Hãy xác định trục đối xứng của các hình

sau và điền Đ(S) vào các ô trống sau:

Trang 43

VD 4: Hãy xác định trục đối xứng của các hình

sau và điền Đ(S) vào các ô trống sau:

Trang 44

4 Bài tập áp dụng

Cho 2 điểm B, C cố định trên đ ờng tròn (O) và 1 điểm A

thay đổi trên đ ờng tròn đó Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC.

H

O

A

C B

Trang 45

O

A

C B

Trang 46

O

A

C B

Trang 47

O

A

C B

Trang 48

O A

C B

Trang 49

O A

C B

Trang 50

O A

C B

Trang 51

O A

C B

Trang 52

O A

C B

Trang 53

O A

C B

Trang 54

H O

A

C B

Trang 55

H O

A

C B

Trang 56

O A

C B

Trang 57

A

C O

B

Trang 58

A

C O

B

Trang 59

A

C O

B

Trang 60

A

C O

B

Trang 61

H A

C O

B

Trang 62

A

C O

B

Trang 63

C O

B

Trang 64

H A

C O

B

Trang 65

A

C O

B

Trang 66

A C O

B

Trang 67

H

O

C B

Trang 68

H

O

C B

Trang 69

H A

C O

B

Trang 70

A

C O

B

Trang 71

H A

C O

B

Trang 72

Đ BC (H) = H’

Xác định vị trí của H ?

K

H’

Trang 73

H' O'

H

A

C

O B

LG: Gọi H’ là giao điểm của AH với (O)

H’ đối xứng với H qua BC

Trang 74

Bµi tËp vÒ nhµ: 1, 2, 3, 4 (70)

Ngày đăng: 10/04/2021, 02:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w