1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong III 3 Goc noi tiep

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 710 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập lý thuyết Các cách chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn Cách 1: Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm định nghĩa Cách 2: Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800 định lý Cách 3: Tứ[r]

Trang 1

Hoàng Ngọc Thà

Trang 2

I Ôn tập lý thuyết

Khi chứng minh được một tứ giác nội tiếp đường tròn các kết quả sau thường được sử dụng:

- Tổng hai góc đối diện bằng 180 0

- Các góc bằng nhau; các đoạn thẳng bằng nhau….

Cách 1: Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (định

nghĩa)

Cách 2: Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800 (định lý)

Cách 3: Tứ giác có hai đỉnh kề cùng nhìn xuống cạnh

chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc (quỹ tích cung chứa góc).

Các cách chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC CHỨNG MINH

CHỨNG MINH HỆ THỨC

Trang 3

II Bài tập

Cho đường tròn (O;R), đường kính AB Gọi M là trung điểm của đoạn OB.Dây CD vuông góc với AB tại M Điểm E chuyển động trên cung nhỏ AC (E ≠ A).Nối

AE cắt CD tại K Nối BE cắt CD tại H.Chứng minh:

a Bốn điểm B;M;E;K cùng thuộc một đường tròn.

c AE.AK không đổi

d Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác BHK luôn thuộc một đường thẳng cố định khi E chuyển động trên cung nhỏ AC.

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC CHỨNG MINH

CHỨNG MINH HỆ THỨC

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC CHỨNG MINH

CHỨNG MINH HỆ THỨC

Cho đường tròn (O;R), đường

kính AB Gọi M là trung điểm

của đoạn OB.Dây CD vuông

góc với AB tại M Điểm E

chuyển động trên cung nhỏ

AC (E ≠ A).Nối AE cắt CD tại

K Nối BE cắt CD tại H.Chứng

minh:

a Bốn điểm B;M;E;K cùng

thuộc một đường tròn.

b AE.AK= AC 2

c AE.AK không đổi

d Tâm I của đường tròn

ngoại tiếp tam giác BHK luôn

thuộc một đường thẳng cố

định khi E chuyển động trên

cung nhỏ AC.

Trang 5

*) Xét tứ giác BMEK có:

∠ KEB = KMB = 90 ∠ 0 →Tứ giác BMEK nội tiếp đường tròn ( quỹ tích cung chứa góc) Vậy bốn điểm B;M;E;K cùng thuộc một đường tròn.

a) Chứng minh:

Bốn điểm B;M;E;K cùng thuộc một đường tròn

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC CHỨNG MINH

CHỨNG MINH HỆ THỨC

Các dữ kiện được lấy từ:

+ E thuộc đường tròn đường kính AB.

+ CD vuông góc với AB tại M

*)+Ta có AEB= 90 ∠ 0

( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

→ ∠ KEB = 90 0 (kề bù với AEB) ∠

+ CD AB tại M (gt)→ CMB = 90 ⊥AB tại M (gt)→∠CMB = 90 ∠ 0

→ ∠ KMB =90 0

Trang 6

AE.AK= AC 2

AEC ~ ACK

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC CHỨNG MINH

CHỨNG MINH HỆ THỨC

AE AC

AC AK

=

AMK = ACM

AKM = AMC

Trang 7

Các cách chứng minh đẳng thức:

Cách 1: Chứng minh trực tiếp

Cách 2: Chứng minh gián tiếp

b) Cách 2:

*)  AEB và  AMK có:

∠ AEB = AMK= 90 ∠ 0

∠ BAE- góc chung

→  AEB ~  AMK (g-g)

→ AE.AK =AM.AB (1 )

AE AM

AB AK

=

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC CHỨNG MINH

CHỨNG MINH HỆ THỨC

*) ∆ACB: ACB = 90 ∠ 0 (cmt); CM AB tại M(gt) ⊥AB tại M (gt)→∠CMB = 90

→ AC 2 = AM.AB (đl) (2)

Từ (1) và (2), ta có AE.AK= AC 2

Trang 8

+ Ta có AE.AK= AC 2 (1)

Xét  ACB có:

∠ ACB=90 0 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

CM AB tại M (gt)

→AC 2 = AM AB (2)

Từ (1) và (2) ta có: AE.AK= AM AB (3)

c) Chứng minh: AE.AK không đổi.

M thuộc OB: OM = MB (gt)→ OM =

→ AM= R + =

→ AM.AB = 2R = 3R 2 (4)

Từ (3) và (4) ta có : AE.AK = 3R 2

Vậy AE.AK không đổi.

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC CHỨNG MINH

CHỨNG MINH HỆ THỨC

R 2

3R 2 3R 2

R 2

Trang 9

Các kết quả có thể được suy ra khi chứng minh đẳng thức:

1- Tích hai đoạn không đổi.

2- Tỷ số hai đoạn không đổi.

3- Độ dài đoạn thẳng không đổi.

Các lưu ý khi chứng minh đẳng thức:

1- Thay một hoặc các đoạn trong đẳng thức cần chứng minh bằng các đoạn thẳng bằng nó để làm xuất hiện các tam giác đồng dạng.

2- Sử dụng linh hoạt các kiến thức có được các tỷ lệ

thức: Định lý Ta lét; tính chất đường phân giác trong tam giác; hệ thức lượng trong tam giác vuông…

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC CHỨNG MINH

CHỨNG MINH HỆ THỨC

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC CHỨNG MINH

CHỨNG MINH HỆ THỨC

Hướng dẫn câu d:

*) Gọi F là điểm đối

xứng của O qua B→ F cố

định.

*) Chứng minh tứ giác

BHKF nội tiếp(dùng định

lý)

*) Khẳng định tâm I của

đường tròn ngoại tiếp

tam giác BHK

nằm trên đường trung

trực của BF cố định.

Trang 11

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC CHỨNG MINH

CHỨNG MINH HỆ THỨC

Về nhà:

+ Ôn tập các cách chứng minh hệ thức hình học- các ứng dụng.

+ Xem lại bài giảng- Vận dụng: làm các câu a;b trong các đề: 1;4;5;6.

Ngày đăng: 08/10/2021, 03:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w