1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ke hoach toan 7

46 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Bộ Môn Toán 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại kế hoạch
Năm xuất bản 2015 – 2016
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 114,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

goùc cuûa tam giaùc, -Kĩ năng : Biết vận dụng định lý trong bài để của tam giác, tính soá ño caùc goùc cuûa moät tam giaùc -Thái độ : Có ý thức vận dụng các kiến thức được học và giải cá[r]

Trang 1

- Được sự quan tâm của BGH nhà trường, phân công nhiệm vụ đúng chuyên môn

- Cơ sở vật chất: SGK, sách tham khảo và các đồ dùng, dụng cụ phục vụ cho dạy và của giáo viên và HS đầy đủ

2/ Khó khăn:

- Trình độ HS không đồng đều, đa số HS học chưa học tốt môn hình học

- Chương trình toán 7 tương đối nặng

- HS chưa có thói quen tự học, tự nghiên cứu

- GV chưa vận dụng thành thạo các phần mềm phục vụ cho bộ môn

II/ NHIỆM VỤ BỘ MÔN

Phải thuộc lòng các nôi dung kiến thức đó để vận dụng vào làm các bài tập

- Đồng thời phải có kỹ năng suy luận một cách chặt chẽ, có lôgic trước các vấn đề mới có tình huống đặt ra

2/ Kĩ năng:

- Học sinh được rèn luyện kỹ năng giải các bài tập, nắm chắc các phương pháp: tính toán, cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax,

chứng minh các đẳng thức, chứng minh hình học, dựng hình, vẽ hình

- Học sinh biết giải quyết các tình huống khi làm bài tập

- Đồng thời học sinh biết vận dụng nội dung của một số bài tập gắn liền với cuộc sống thực tiễn

3/ Thái độ:

Trang 2

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, vận dụng kiến thức phát huy tính sáng tạo, lòng say mê học tập bộ môn, rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, cólogíc có thái độ nghiêm túc trong học toán, bước đầu có thói quen nghiên cứu khoa học

III/ BIỆN PHÁP.

1.Đối với giáo viên

- Học tập và nghiên cứu kỹ nội dung chương trình

- Soạn giảng đúng phân phối chương trình và theo quy định của nhà trường Áp dụng phương pháp đã và đang đổi mới theo chương trình mới vớimục đích phù hợp, tiến bộ, có hiệu quả Chú trọng tới việc liên hệ thực tế trong từng bài giảng

- Tăng cường các hình thức thức kiểm tra

- Phân loại đối tượng từng học sinh để có kế hoạch cụ thể bồi dưỡng, giáo dục

- Có kế hoạch từng chương để điều chỉnh phương pháp, kiến thức cho có hiệu quả

- Khuyến khích động viên các HS có thành tích vươn lên, nhắc nhở trong kịp thời học sinh chưa tiến bộ

- Tích cực dự giờ, tham gia nhiệt tình các đợt hội giảng, học tập, kinh nghiệm, áp dụng các đế tài NCKHSPUD một cách triệt để vào bài giảng,thường xuyên bồi dưỡng học sinh giỏi, thường xuyên tham gia sinh hoạt tổ chuyên môn để rút kinh nghiệm

- Tích cực hưởng ứng cuộc vận động "Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích" Khắc phục triệt để hiện tượng quay cóp trong kiểmtra, điểm các bài kiểm tra phản ánh thực chất chất lượng học tập của học sinh

- Tăng cường kiểm tra đầu giờ, tối thiểu 2 học sinh/1 tiết

- Thực hiện nghiêm túc quy chế kiểm tra chấm trả bài cho học sinh đúng kì hạn

- Coi trọng giờ luyện tập, xây dựng bài giải mẫu

- Xây dựng các nhóm và đôi bạn yêu toán

- Liên hệ với phụ huynh những học sinh cá biệt, chậm tiến để phối hợp giáo dục học sinh tiến bộ

- Chú ý giáo dục hướng nghiệp cho học sinh có sự liên hệ với thực tế

- Tổ chức ngoại khoá theo các chuyên đề toán học

Giúp HS sưu tầm, khai thác các tài liệu (Sách nâng cao,tạp trí toán tuổi thơ )

- Phụ đạo HS yếu kém,bồi dưỡng và nâng cao cho HS khá giỏi theo chỉ đạo của nhà trường

- Thường xuyên lắng nghe ý kiến ngược chiều của học sinh, phụ huynh học sinh để điều chỉnh phương pháp dạy học

- Luôn có ý thức và tổ chức cho học sinh tham gia vào quá trình đánh giá kết quả học tập của mình và của bạn bè trong lớp, tăng cường sử dụng cácbài kiểm tra trắc nghiệm

2/ Đối với học sinh:

- Có đầy đủ SGK, vở ghi chép, dụng cụ học tập

- Học bài và làm bài đầy đủ theo hướng dẫn của giáo viên

- Xây dựng tập thể học sinh tích cực thi đua có tinh thần ham học hỏi, tự giác,sáng tạo trong học tập, có phương pháp học tập hợp lý, khoa học và cóchất lượng

- Trong lớp tích cực xây dựng bài, có thái độ nghiêm túc trong học tập, tự giác tìm tòi, học hỏi

Trang 3

B KẾ HOẠCH CHI TIẾT: giảng dạy lớp 7a6

pháp giáodục

-Nắm được một số kiến thức về số hữutỉ,các phép tính cộng,trừ,nhân chia và lũythừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ Họcsinh hiểu và vận dụng được các tính chấtcủa tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quyước làm trịn số, bước đầu cĩ khái niệm về

số vơ tỉ, số thực và căn bậc hai

- Cĩ kỉ năng thực hiện các phép tính về sốhữu tỉ, biết làm trịn số để giải các bài tốn

cĩ nội dung thực tế kỉ sử dụng máy tính bỏtúi

- Bước đầu cĩ ý thức vận dụng các hiểubiết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết cácbài tốn thực tế

- Biết được số hữu tỉ là sốviết được dưới dạng

a

bvớia,b là các số nguyên và bkhác 0

- Nắm vững các phép tính

về số hữu tỉ

- Nắm vững các tính chấtcủa tỉ lệ thức và dãy tỉ sốbằng nhau

- Nhận biết được số thậpphân hữu hạn, số thập phân

vơ hạn tuần hồn và quy tắclàm trịn số

- Biết được số vơ tỉ, tập hợp

số thực bao gồm tất cả các

số hữu tỉ và vơ tỉ

- Nhận biết được sự tươngứng 1 – 1 giữa tập hợp Rcác số thực và tập hợp cácđiểm trên trục số

- Biết khái niệm căn bậc haicủa một số khơng âm Sửdúng ký hiệu của căn bậchai ( )

Giáo viênvận dụng linhhoạt tổ hợpcác phươngpháp sau:

+ Đặt vấn Gợi mở vấnđáp

đề-+ Hoạt độngtích cực củahọc sinh:

+ Nhóm+ Cá nhân+ Ôn luyện+ Kiểm trahình thức :

- Trắc nghiệm

- Tự luận

nghiệm, tựluận kết hợp

SGK, SGV,SBT, bảngphụ và dụngcụ viết bảng,máy tính bỏtúi hay bảngsố; Một sốkiến thức cóliên quan ởlớp dưới

Tập hợp Q -HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách - Biết được số hữu tỉ là số -Nêu và giải - SGK

Trang 4

1

các số hữu tỉ 01 biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh

các số hữu tỉ

- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,biết so sánh hai số hữu tỉ

viết được dưới dạng

a

bvớia,b là các

số nguyên và b khác 0

- Biết biểu diễn số hữu tỉtrên trục số và so sánh cácsố hữu tỉ

- Có kỹ năng làm các phép toán cộng,trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

-Nắm vững qui tắc cộng,trừ số hữu tỉ, biết qui tắcchuyển vế trong tập hợpsố hữu tỉ

-Nêu và giảiquyết vấn đề

-Nắm vững qui tắc cộng,trừ số hữu tỉ,

-Nêu và giảiquyết vấn đề

-Nêu và giảiquyết vấn đề - SGK- Bảng phụ

- Cộng, trừ, nhân, chia số

-Nêu và giảiquyết vấn đề

- SGK

- Bảng phụ

- MTBT

Trang 5

3

nhân chia số

thập phân

nhân, chia số thập phân

- Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chấtcác phép toán về số hữu tỉ để tính toánhợp lý

thập phân

- Biết cách so sánh hai sốhữu tỉ viết dưới dạng phânsố

-Thái độ: Phát triển tư duy HS qua dạngtoán tìm x trong biểu thức chứa dấu gttđ

-Xác định được giá trịtuyệt đối của một số hữu

tỉ

-Cộng, trừ, nhân, chia sốthập phân

- Biết cách so sánh hai sốhữu tỉ viết dưới dạng phânsố

-Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các quitắc trên trong tính toán

-Thái độ: Rèn tính làm việc khoa họcchính xác

- Nắm được khái niệm lũythừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữu tỉ, biết cácqui tắc tính tích và thươngcủa hai lũy thừa cùng cơsố, quy tắc lũy thừa củalũy thừa

-Nêu và giảiquyết vấn đề

-Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quytắc trên trong tính toán

-Thái độ: Rèn tính làm việc khoa học,

-Nắm vững hai quy tắc vềluỹ thừa của một tích vàluỹ thừa của một thương

-Nêu và giảiquyết vấn đề - SGK- Bảng phụ

Trang 6

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụng cácquy tắc trên trong tính giá trị biểu thức,viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹthừa, tìmsố chưa biết.

-Thái độ: Rèn tính làm việc khoa học,chính xác

- Củng cố các quy tắcnhân, chia hai luỹ thừacùng cơ số, quy tắc tínhluỹ thừa của luỹ thừa, luỹthừa của một tích, luỹ thừacủa một thương

-Đàm thoại - VBT

- Ghi phiêúhọc tập

-Kĩ năng: Nhận biết được tính chất của tỉlệ thức Bước đầu biết vận dụng các tínhchất của TLT vào bài tập

-Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt, sáng tạo,tác phong làm việc khoa học

-Nắm vững hai tính chấtcủa tỉ lệ thức

-Nêu và giảiquyết vấn đề

- SGK

- Ghi phiếuhọc tập

- Nắm vững định nghĩa vàhai tính chất của tỉ lệ thức

-Đàm thoại - Vở bài tập

- Ghi phiếuhoc tập

- SGK

- Ghi phiếuhọc tập-Bảng phụ

Trang 7

-Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thứcvào giải bài tập

- Nắm vững các tính chấtcủa tỉ lệ thức, của dãy tỉ sốbằng nhau

Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểudiễn số thập phân hữu hạn hoặc vô hạntuần hoàn

-Kĩ năng: có kĩ năng viết số hữu tỉ sangdạng thập phân và ngược lại

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tưduy linh hoạt, sáng tạo

- Nhận biết đựơc số thậpphân hữu hạn, điều kiệnđể một phân số tối giảnbiểu diễn được dưới dạngsố thập phân hữu hạn vàsố thập phân vô hạn tuầnhoàn

-Nêu và giảiquyết vấn đề

- SGK

- Ghi phiếuHT

-Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết một phânsố dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặcvô hạn tuần hoàn và ngược lại (thực hiệnvới các số thập phân vô hạn tuần hoànchu kì có từ 1 đến 2 chữ số)

-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoahọc, chính xác

- Củng cố điều kiện đểmột phân số viết đượcdưới dạng số thập phânhữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn

-Đàm thoại - Vở bài tập

- Ghi phiếuhọc tập

- Bảng phụ

Trang 8

Làm trịn số 16 -Kiến thức: HS nắm khái niệm về làmtròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số

trong thực tế

-Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng cácquy ước làm tròn số Sử dụng đúng cácthuật ngữ nêu trong bài

-Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ướclàm tròn số trong đời sống hàng ngày

- Nắm được qui tắc về làmtròn số, biết ý nghĩa củaviệc làm tròn số trong thựctế

-Nêu và giảiquyết vấn đề - Bảng phụ

Tuần

9

Luyện tập 17

-Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành

thạo các quy ước làm tròn số Sử dụngđúng các thuật ngữ trong bài

-Kĩ năng: Vận dụng các quy ước làm tròn

số vào các bài toán thực tế, tính giá trịbiểu thức

-Thái độ: Có ý thức vận dụng vào thực tếđời sống

-Củng cố và vận dụngthành thạo các quy ướclàm tròn số Sử dụng đúngcác thuật ngữ trong bài

-Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu -Thái độ: thấy được nhu cầu của sự ra đờicủa số vô tỉ

- Nắm vững khái niệm vềsố vô tỉ và hiểu thế nào làcăn bậc hai của một sốkhông âm

-Nêu và giảiquyết vấn đề

-Kĩ năng: Có kĩ năng biểu diễn số thựctrên trục số, so sánh hai số thực

-Thái độ: Thấy được sự phát triển của hệ

-HS biết được là tên gọichung cho cả số hữu tỉ vàsố vô tỉ Biết được biểudiễn thập phân của sốthực Hiểu được ý nghĩacủa trục số thực

-Nêu và giảiquyết vấn đề

-Bảng phụ

- Thước kẽ

- Com pa

- MTBT

Trang 9

thống số từ N đến Z, Q và R.

Luyện tập 20 -Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực,thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập

hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh cácsố thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm xvà tìm căn bậc hai dương của một số

-Thái độ: HS thấy được sự phát triển củahệ thống số từ N đến Z, Q và R

-Củng cố khái niệm sốthực, thấy được rõ hơnquan hệ giữa các tập hợpsố đã học (N, Z, Q, I, R)

-Đàm thoại - Bảng phụ

11 Ơn tậpchương I 21

-Kiến thức: Hệ thống cho HS các tập hợpsố đã học Oân tập định nghĩa số hữu tỉ,quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của mộtsố hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiệncác phép tính trong Q, tính nhanh, tínhhợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai sốhữu tỉ

-Thái độ: Rèn tư duy khái quát, tổng hợp

- Oân tập định nghĩa số hữu

tỉ, quy tắc xác định giá trịtuyệt đối của một số hữu

tỉ, quy tắc các phép toántrong Q

- Nắm vững tính chất của tỉ

lệ thức và dãy tỉ số bằngnhau

- Đàm thoại - Bảng phụ

- MTBT

Kiểm tra

chương I

22 - Kiểm tra về việc nắm một số kiến thức

về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trư,ønhân, chia và luỹ thừa đối với số hữu tỉ

Hiểu và vận dụng được các tính chất của

tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kĩ năng thực hiện các phép tínhvề số hữu tỉ và giải các bài toán có nộidung thực tế

- Rèn kĩ năng tính toán, tư duy lôgic

- Các kiến thức trongchương I về số hữu tỉ, cácphép tính cộng, trư,ø nhân,chia và luỹ thừa đối với sốhữu tỉ Hiểu và vận dụngđược các tính chất của tỉ lệthức, của dãy tỉ số bằngnhau

12 Chương II Hàm số và đồ

23đến

- Hiểu được cơng thức đặc trưng của hai đạilượng tỉ lệ thuận, của hai đại lượng tỉ lệ

-Biết được cơng thức của đạilượng tỉ lệ thuận y = ax; (a

+ Vận dụng tổ

SGK, SGV,SBT, bảng

Trang 10

- Cĩ hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm số và

đồ thị của hàm số

- Biết vẽ hệ trục tọa độ, xác định tọa độ củamột điểm cho trước và xác định một điểm theotọa độ của nĩ

- Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax; (a 0 )

- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến số và hàmsố

phương pháptrực quan vàphương pháphọc nhóm, + Ôân luyệnkiến thức cũ

đi đôi vớiviệc luyệnkiến thứcmới

phụ và dụngcụ viết bảng,Mặt phẳngtoạ độ; Thứớcthẳng

12 Đại lượngtỉ lệ thuận

23

Biết được công thức biểu diễn mối liên

hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận

Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ

thuận hay không

Hiểu được các tính chất của hai đại

lượng tỉ lệ thuận

Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một

cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉlệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khibiết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng củađại lượng kia

Biết được công thức biểu

diễn mối liên hệ giữa haiđại lượng tỉ lệ thuận

Hiểu được các tính chất

của hai đại lượng tỉ lệthuận

-Nêu và giảiquyết vấn đề - Bảng phụ

-Nêu và giảiquyết vấn đề

Trang 11

 Biết được công thức biểudiễn mối liên hệ giữa haiđại lượng tỉ lệ nghịch.

 Hiểu được các tính chấtcủa hai đại lượng tỉ lệnghịch

-Nêu và giảiquyết vấn đề

-Kĩ năng: Củng cố kĩ năng vận dụng tínhchất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

-Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thứcvề đại lượng tỉ lệ nghịch vào giải quyếtcác bài toán thực tế

 Hiểu được các tính chấtcủa hai đại lượng tỉ lệnghịch

-Nêu và giảiquyết vấn đề

-Kĩ năng: Củng cố kĩ năng vận dụng tínhchất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

-Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thứcvề đại lượng tỉ lệ nghịch vào giải quyếtcác bài toán thực tế

 Hiểu được các tính chấtcủa hai đại lượng tỉ lệnghịch

-Nêu và giảiquyết vấn đề

-Bảng phụ

- Bảng nhĩm

Luyện tập

29 -Kiến thức: Thông qua tiết luyện tập HSđược củng cố các kiến thức về đại lượng

tỉ lệthuận, tỉ lệ nghịch (về định nghĩa và

- Củng cố các kiến thức vềđại lượng tỉ lệthuận, tỉ lệnghịch (về định nghĩa và

-Đàm thoại - Bảng phụ

- Bảng nhĩm

Trang 12

tính chất )-Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng thành thạocác tính chất của dãy tỉ số bằng nhau đểvận dụng giải toán nhanh và đúng.

-Thái độ: Hs được hiểu biết, mở rộng vốnsống thông qua các bài tập mang tínhthực tế: bài tập về năng suất, bài tập vềchuyển động…

-Kĩ năng: Tìm được giá trị tương ứng củahàm số khi biết giá trị của biến số

-Thái độ: Biết được trong thực tế nhiềuđại lượng quan hệ với nhau theo kiểuhàm số

-Biết được khái niệm hàmsố Biết cách cho hàm sốbằng bảng và cơng thức

-Nêu và giảiquyết vấn đề

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

- Thướcthẳng

Luyện tập

31 -Kiến thức: Củng cố khái niệm hàm số -Kĩ năng: Rèn luyện khả năng nhận biết

đại lượng này có phải là hàm số của đạilượng kia hay không (theo bảng, côngthức, sơ đồ).Tìm được giá trị của hàm sốtheo biến số và ngược lại

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tác phonglàm việc khoa học, chính xác

-Củng cố khái niệm hàmsố

- Nhận biết đại lượng nàycó phải là hàm số của đạilượng kia hay không (theobảng, công thức, sơđồ).Tìm được giá trị củahàm số theo biến số vàngược lại

- Đàm thoại - Bảng nhĩm

-Phấn màu

- Thướcthẳng

Mặt phẳng

-Kiến thức: Thấy được sự cần thiết phảidùng một cặp số để xác định vị trí củamột điểm trên mặt phẳng;

- Biết cách xác định một điểmtrên mặt phẳng tọa độ khibiết tọa độ của nĩ và biết xác

-Nêu và giảiquyết vấn đề

- Bảng phụ-Thướcthẳng cĩ chia

Trang 13

-Kĩ năng: Biết vẽ hệ trục toạ độ; biết xácđịnh toạ độ một điểm trong mặt phẳng;

biết xác định một điểm trên mặt phẳngtoạ độ khi biết toạ độ của nó;

-Thái độ: Thấy được mối liên hệ giữatoán học và thực tiễn để ham thích họctoán

định tọa độ tọa độ của mộtđiểm trên mặt phẳng tọa độ

khoảng

- Com pa

- Bảng nhĩm-Giấy kẽ ơvuơng

-Thái độ: Thấy được ứng dụng của mặtphẳng toạ độ trong thực tế

- Củng cố kiến thức vềmặt phẳng toạ độ, toạ độcủa một điểm

-Thái độ: HS thấy được ý nghĩa của hàmsố trong thực tiễn và trong nghiên cứuhàm số

-Biết được cách vẽ đồ thịhàm số y = ax (a ≠ 0)

- Biết tìm trên đồ thị giá trịgần đúng của hàm số khi chotrước giá trị của biến số vàngược lại

-Nêu và giảiquyết vấn đề -Bảng phụ- Bảng nhĩm

-Củng cố khái niệm đồ thịcủa hàm số, đồ thị củahàm số y = ax (a ≠ 0)-Kĩ năng vẽ đồ thị của

- Đàm thoại -Bảng phụ

- Bảng nhĩm

- Phấn màu

- Thước kẽ

Trang 14

thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thịhàm số, biết cách xác định hệ số a khibiết đồ thị hàm số.

-Thái độ: Thấy được ứng dụng của đồ thịtrong thực tiễn

hàm số y = ax (a ≠ 0), biếtkiểm tra điểm thuộc đồthị

khoảng-Giấy kẽ ơvuơng

17

Ơn tập

chương II

36

-Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức

về hàm số và đồ thị

-Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng giải các

dạng toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệnghịch, đồ thị hàm số, các bài tập pháttriển tư duy

-Thái độ: HS thấy được ứng dụng của

toán học vào đời sống

-Hệ thống hoá các kiếnthức về hàm số và đồ thị

 0)-Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm

- Rèn luyện tính tự giác, tự lực, tự tin vàtự kiểm tra kiến thức tiếp thu được

-Kiểm tra kiến thức HStiếp thu được về đại lượng

tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệnghịch và đồ thị hàm số y

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiệncác phép tính về số hữu tỉ, số thực để tínhgiá trị biểu thức vận dụng các tính chấtcủa đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và

-Các phép tính về số hữu

tỉ, số thực, đại lượng tỉ lệthuận, đại lượng tỉ lệnghịch, hàm số y = ax (a

 0)

- Đàm thoại - Bảng phụ

-Phấn màu

Trang 15

dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết,giải các bài toán về đại lượng tỉ lê thuận

tỉ lệ nghịch và đồ thị hàm số y = ax (a 0), xét điểm thuộc, không thuộc đồ thịhàm số

-Thấy được ứng dụng của toán học vàođời sống

-Kiến thức: Bước đầu hiểu được một số kháiniệm cơ bản như bảng số liệu thống kê banđầu, dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu,tầnsố,bảng “tầng số” (bảng phân phối thựcnghiệm); cơng thức tính số trung bìnhcộng và ý nghĩa đại diện của nĩ, ý nghĩa củamốt Thấy được vai trị của thống kê trongthực tiễn

-Kỷ năng: Biết tiến hành thu thập những sốliệu điều tra từ những cuộc điều tra nhỏ,đơngiản gần gũi trong học tập,trong cuộc sống, biết cách tìm các giá trị khác nhau trong bản

số liệu thống kê và tần sốtương ứng, lập đượcbảng “tần số”.Biết biểu diễn bằng biểu đồcột đứng mối quan hệ nĩi trên Biết sơ bộnhận xét sự phân phối các giá trị của dấu hiệuqua bảng “tần số” và biểu đồ Biết cách tínhtrung bình cộng của dấu hiệu theo cơng

- Biết các khái niệm : số liệuthống kê, tần số

- Biết bảng tần số, biểu đồđoạn thẳng hoặc biểu đồhình cột tương ứng

-Hiểu và vận dụng được sốtrung bình, mốt của bảng

số liệu trong các tình huốngthực tế

Vận dụngtổng hợp cácphương pháp

Kết hợpphương cổtruyền và hiệnđại

Quan sát thựchành

(sơ đồ, biểuđồ)

Giới thiệuquan sát

SGK, SGV,SBT, bảngphụ và dụngcụ viết bảng,Các dạngbiểu đồ

Trang 16

thức và biết tìm mốt của dấu hiệu.

tạo, nội dung); biết xác định và diễn tảđược dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩacác cụm từ:”số các giá trị của dấu hiệu”

và “số các giá trị khác nhau của dấuhiệu”, làm quen với khái niệm tần số củamột giá trị

-Kĩ năng: Biết các kí hiệu đối với mộtdấu hiệu, giá trị của nó và tần số của mộtgiá trị Biết

lập các bảng đơn giản để ghi lại được cácsố liệu thu thập được qua điều tra

-Thái độ: Hiểu được ý nghĩa của thống kêtrong thực tiễn

-Bảng (đơn giản) về thuthập số liệu thống kê khiđiều tra (về cấu

tạo, nội dung); biết xácđịnh và diễn tả được dấuhiệu điều tra, hiểu được ýnghĩa các cụm từ:”số cácgiá trị của dấu hiệu” và

“số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu”, làm quenvới khái niệm tần số củamột giá trị

-Nêu và giảiquyết vấn đề

-Bảng phụ-Bảng nhĩm

Thu thập số

liệu thống

kê, tần số (tt)

42 -Kiến thức: HS được củng cố khắc sâucác kiến thức đã học ở tiết trước như: dấu

hiệu; giá trị của dấu hiệu và tần số củachúng

-Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo tìm giátrị của dấu hiệu cũng như tần số và pháthiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu

-Thái độ: HS thấy được tầm quan trọngcủa môn học áp dụng vào đời sống hàngngày

-Củng cố khắc sâu cáckiến thức đã học ở tiếttrước như: dấu hiệu; giá trịcủa dấu hiệu và tần số củachúng

-Kĩ năng: Có kĩ năngthành thạo tìm giá trị củadấu hiệu cũng như tần số

-Hiểu được bảng “tần số “là một hình thức thu gọncó mục đích của bảng số

-Nêu và giảiquyết vấn đề

-Bảng phụ-Bảng nhĩm

Trang 17

hiệu cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu

hiệu được dễ dàng hơn

-Kĩ năng: Biết cách lập bảng “tần số” từbảng số liệu thống kê ban đầu và biếtcách nhận xét

-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoahọc , chính xác

liệu thống kê ban đầu

-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoahọc

- Củng cố cho HS kháiniệm giá trị của dấu hiệuvà tần số tương ứng

- Củng cố kĩ năng lậpbảng “tần số” từ bảng sốliệu ban đầu

-Kĩ năng: Biết cách dựng biểu đồ đoạn

thẳng từ bảng “tần số’ và bảng ghi số

biến thiên theo thời gian Biết đọc các

biểu đồ đơn giản

-Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt, tác phonglàm việc nghiêm túc

-Hiểu được ý nghĩa minhhoạ của biểu đồ về giá trịcủa dấu hiệu và tần sốtương ứng

- Biết cách dựng biểu đồđoạn thẳng từ bảng “tầnsố’ và bảng ghi số biến

thiên theo thời gian Biết

đọc các biểu đồ đơn giản

-Nêu và giảiquyết vấn đề -Bảng phụ-Bảng nhĩm

- Thước thẳng-Phấn màu

Biểu đồ (tt)

46

-Kiến thức:HS biết cách dựng biểu đồđoạn thẳng từ bảng “tần số” và ngược lạitừ biểu đồ đoạn thẳng HS biết lập lạibảng “tần số”

- Biết cách dựng biểu đồđoạn thẳng từ bảng “tầnsố” và ngược lại từ biểuđồ đoạn thẳng HS biết lập

-Đàm thoại -Bảng phụ

-Bảng nhĩm

- Thước thẳng-Phấn màu

Trang 18

-Kĩ năng: HS có kĩ năng đọc biểu đồ mộtcách thành thạo HS biết tính tần suất vàbiết thêm về biểu đồ hình quạt qua bàiđọc thêm

-Thái độ:Rèn tư duy linh hoạt sáng tạo

lại bảng “tần số”

23

Số trung

bình cộng 47 -Kiến thức:HS Biết cách tính số trungbình cộng theo công thức từ bảng đã lập,

biết sử dụng số trung bình cộng để làm

“đại diện” cho một dấu hiệu trong một sốtrường hợp và để so sánh khi tìm hiểunhững dấu hiệu cùng loại

-Kĩ năng: Biết tìm mốt của dấu hiệu vàbước đầu thấy được ý nghĩa thực tế củamốt

-Thái độ: Thấy được ứng dụng của toánhọc trong thực tiễn và có ý thức vận dụngvào cuộc sống

-Biết cách tính số trungbình cộng theo công thứctừ bảng đã lập, biết sửdụng số trung bình cộngđể làm “đại diện” cho mộtdấu hiệu trong một sốtrường hợp và để so sánhkhi tìm hiểu những dấuhiệu cùng loại

-Nêu và giảiquyết vấn đề -Bảng phụ-Bảng nhĩm

-Kĩ năng: Đưa ra một số bảng tần số(không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu)để HS luyện tập tính số trung bình cộngvà tìm mốt của dấu hiệu

-Thái độ: Thấy được ứng dụng của toánhọc vào thực tiễn từ đó yêu thích mônhọc

- Củng cố lại cách lậpbảng và công thức tính sốtrung bình cộng (các bướcvà ý nghĩa của các kíhiệu)

- Đàm thoại -Bảng phụ

-Bảng nhĩm

- MTBT

Ơn tập 49

-Kiến thức: Oân lại kiến thức và kĩ năng

cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số,bảng tần số, cách tính số trung bình cộng,

-Oân lại kiến thức và kĩnăng cơ bản của chươngnhư: dấu hiệu, tần số,

-Đàm thoại -Bảng phụ

-Bảng nhĩm

- MTBT

Trang 19

chương III mốt, biểu đồ

-Kĩ năng: Luyện tập một số dạng toán cơbản của chương

-Thái độ: rèn tư duy khái quát, tổng hợp

bảng tần số, cách tính sốtrung bình cộng, mốt, biểuđồ

- Thướcthẳng cĩ chiakhoảng

Kiểm tra

chương III 50

-Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thứcvề thống kê của HS như biết lập bảng sốliệu thống kê ban đầu, bảng tần số, côngthức tính số trung bình cộng, biểu đồ

-Kĩ năng: Có kĩ năng thu thập số liệu từnhững cuộc điều tra nhỏ, lập bảng tần số

Biết vẽ biểu đồ đoạn thẳng, biết cách tínhsố trung bình cộng và tìm mốt của dấuhiệu Biết dựa vào bảng tần số hoặc biểuđồ đoạn thẳng để nhận xét

-Thái độ: Rèn luyện cho HS tính trungthực

-Kiểm tra việc nắm kiếnthức về thống kê của HSnhư biết lập bảng số liệuthống kê ban đầu, bảngtần số, công thức tính sốtrung bình cộng, biểu đồ

- viết được một số ví dụ về biểu thức đại số

- Biết cách tính giá trị của biểu thức đại số

- Nhận biết được đơn thức, đa thức, đơn thứcđồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa thức

- Biết cộng trừ các đơn thứcđồng dạng

- Hiểu khái niệm nghiệmcủa đa thức Biết kiểm traxem một số cĩ phải lànghiệm của đa thức khơng?

Học sinh họctheo nhómPhương phápgợi mở, vấnđáp, kết hợpnhiều phươngpháp, tăngcường luyệntập chọn bàitập có hệthống

Phương phápđặt vấn đề

SGK, SGV,SBT, bảngphụ và dụngcụ viết bảng,

Khái niệm -Kiến thức: Hiểu được khái niệm về biểu -Hiểu được khái niệm về -Nêu và giải - Bảng phụ

Trang 20

về biểu thức

đại số

51 thức đại số

-Kĩ năng: Tự tìm được một số ví dụ về

biểu thức đại số -Thái độ: Thông qua bài tập giáo dục ýthức kỉ luật lao động

biểu thức đại số quyết vấn đề -Bảng nhĩm

Giá trị của

một biểu

thức đại số

52 -Kiến thức: HS biết cách tính giá trị củamột biểu thức đại số

-Kĩ năng: Biết cách trình bày lời giải củabài toán này

-Thái độ: Rèn cách làm việc có khoa học,giáo dục lòng ham thích học toán

-HS biết cách tính giá trịcủa một biểu thức đại số -Nêu và giảiquyết vấn đề - Bảng phụ-Bảng nhĩm

-MTBT

26

Đơn thức

53 -Kiến thức: Nhận biết được một biểu thứcđại số nào đó là đơn thức Nhận biết được

đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệsố và phần biến của đơn thức

-Kĩ năng: Xác định thành thạo đơn thức,

đơn thức thu gọn

-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoa

học, sáng tạo

-Nhận biết được một biểuthức đại số nào đó là đơnthức Nhận biết được đơnthức thu gọn Nhận biếtđược phần hệ số và phầnbiến của đơn thức

-Nêu và giảiquyết vấn đề

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

Đơn thức

(tt) 54 -Kiến thức: Nhận biết được một biểu thứcđại số nào đó là đơn thức Nhận biết được

đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ

số và phần biến của đơn thức Biết nhân

hai đơn thức

-Kĩ năng: Viết một đơn thức ở dạng chưa

thu gọn thành đơn thức thu gọn

Nhận biết được một biểuthức đại số nào đó là đơnthức Nhận biết được đơnthức thu gọn Nhận biếtđược phần hệ số và phần

biến của đơn thức Biết

nhân hai đơn thức

-Nêu và giảiquyết vấn đề - Bảng phụ-Bảng nhĩm

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

Trang 21

Đơn thức

đồng dạng

55

-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoa

học, sáng tạo

-Kiến thức: Hiểu thế nào là hai đơn thức

đồng dạng -Kĩ năng: Biết cộng, trừ các đơn thứcđồng dạng

-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoahọc, sáng tạo

-Hiểu thế nào là hai đơnthức đồng dạng

- Biết cộng, trừ các đơnthức đồng dạng

-Nêu và giảiquyết vấn đề

Đơn thức

đồng dạng

(tt)

56 -Kiến thức: HS được củng cố về đơn thứcđồng dạng

-Kĩ năng: HS được rèn luyện kĩ năng tínhtổng và hiệu các đơn thức đồng dạng

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,khoa học

- Củng cố về đơn thứcđồng dạng

- Rèn luyện kĩ năng tínhtổng và hiệu các đơn thứcđồng dạng

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,khoa học

-HS được củng cố nộidung về biểu thức đại số,đơn thức thu gọn, đơn thứcđồng dạng

- Đàm thoại - Bảng phụ

-Bảng nhĩm

Đa thức

58 -HS nhận biết được đa thức thông quamột số ví dụ cụ thể

-Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đathức

- Nhận biết được đa thức-Biết thu gọn đa thức, tìmbậc của đa thức

-Nêu và giảiquyết vấn đề - Bảng phụ-Bảng nhĩm

Trang 22

Cộng trừ đa

-Kiến thức: HS biết cộng, trừ đa thức

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng bỏ dấungoặc đằng trước có dấu “+” hoặc dấu

“-“, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,khoa học

- HS biết cộng, trừ đa thức -Nêu và giải

quyết vấn đề

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

Cộng trừ đa

thức (tt) 60

- Kiến thức: HS biết cộng, trừ đa thức

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng bỏ dấungoặc đằng trước có dấu “+” hoặc dấu

“-“, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,khoa học

- HS biết cộng, trừ đa thức -Đàm thoại - Bảng phụ

-Bảng nhĩm

30

Luyện tập 61 -HS được củng cố kiến thức về đa thức,cộng trừ đa thức

- Rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các

đa thức, tính giá trị của đa thức

- Củng cố kiến thức về đathức, cộng trừ đa thức - Đàm thoại - Bảng phụ-Bảng nhĩm

Đa thức

một biến

62 -HS biết ký hiệu đa thức một biến và biếtsắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc

tăng của biến-Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất,hệ số tự do của đa thức 1 biến

-Biết ký hiệu giá trị của đa thức tại mộtgiá trị cụ thể của biến

- HS biết ký hiệu đa thứcmột biến và biết sắp xếp

đa thức theo lũy thừa giảmhoặc tăng của biến

-Biết tìm bậc, các hệ số,hệ số cao nhất, hệ số tự docủa đa thức 1 biến

-Nêu và giảiquyết vấn đề - Bảng phụ-Bảng nhĩm

Cộng trừ đa

thức một

- Cộng trừ đa thức theo hàng ngang

- Cộng trừ đa thức đã sắp xếp theo cộtdọc

- Rèn luyện các kỹ năng cộng, trừ đa

- Biết sắp xếp các hạng tửcủa đa thức một biến theolũy thừa tăng hoặc giảm

-Nêu và giảiquyết vấn đề

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

Trang 23

31 thức, bỏ ngoặc thu gọn đa thức, sắp xếp

các hạng tử của đa thức, theo cùng mộtthứ tự, biến trừ thành cộng

-Củng cố kiến thức về đathức một biến, cộng, trừ đathức 1 biến

- HS biết 1 đa thức (khác đa thức không)có thể có 1 nghiệm, hai nghiệm hoặckhông có nghiệm, số nghiệm của 1 đathức không vượt quá bậc của nó

- Hiêểu được khái niệmnghiệm của đa thức

-Biết cách kiểm tra xemsố a có phải là nghiệm của

đa thức hay không?

-Nêu và giảiquyết vấn đề

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

-Hệ thống hóa các kiếnthức về biểu thức đại số,đơn thức, đa thức

-Đàm thoại - Bảng phụ

-Bảng nhĩm-MTBT

34 Kiểm trachương IV 67  Kiểm tra kiến thức học sinh tiếp thuđược trong chương IV về đơn thức, đa

thức và các phép tính cộng, trừ, nhân, thugọn tìm nghiệm đa thức

 Rèn luyện kỹ năng trình bày cẩn thận,

 Kiểm tra kiến thức họcsinh tiếp thu được trongchương IV về đơn thức, đathức và các phép tínhcộng, trừ, nhân, thu gọn

Ngày đăng: 04/10/2021, 19:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

quyết vấn đề -Bảng phụ - ke hoach toan 7
quy ết vấn đề -Bảng phụ (Trang 4)
quyết vấn đề -Bảng phụ - ke hoach toan 7
quy ết vấn đề -Bảng phụ (Trang 8)
-Đàm thoại -Bảng phụ - ke hoach toan 7
m thoại -Bảng phụ (Trang 8)
quyết vấn đề -Bảng phụ - ke hoach toan 7
quy ết vấn đề -Bảng phụ (Trang 10)
-Bảng phụ - Bảng nhĩm - ke hoach toan 7
Bảng ph ụ - Bảng nhĩm (Trang 11)
-Đàm thoại -Bảng nhĩm -Phấn màu -   Thước thẳng - ke hoach toan 7
m thoại -Bảng nhĩm -Phấn màu - Thước thẳng (Trang 12)
-Bảng phụ -Bảng nhĩm -   Thước thẳng - ke hoach toan 7
Bảng ph ụ -Bảng nhĩm - Thước thẳng (Trang 12)
-Đàm thoại -Bảng phụ - Bảng nhĩm - Phấn màu - Thước kẽ - ke hoach toan 7
m thoại -Bảng phụ - Bảng nhĩm - Phấn màu - Thước kẽ (Trang 13)
Bảng “tần số” các giá trị của   dấu hiệu (tt) - ke hoach toan 7
ng “tần số” các giá trị của dấu hiệu (tt) (Trang 17)
-Kĩ năng:Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét. - ke hoach toan 7
n ăng:Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét (Trang 17)
biểu thức đại số. quyết vấn đề -Bảng nhĩm - ke hoach toan 7
bi ểu thức đại số. quyết vấn đề -Bảng nhĩm (Trang 20)
-Đàm thoại -Bảng phụ -Bảng nhĩm - ke hoach toan 7
m thoại -Bảng phụ -Bảng nhĩm (Trang 21)
-Bảng phụ -Bảng nhĩm - ke hoach toan 7
Bảng ph ụ -Bảng nhĩm (Trang 22)
và chương IV -Đàm thoại -Bảng phụ -Bảng nhĩm - ke hoach toan 7
v à chương IV -Đàm thoại -Bảng phụ -Bảng nhĩm (Trang 24)
-Đàm thoại -Bảng phụ -Bảng nhĩm -Thước thẳng - ke hoach toan 7
m thoại -Bảng phụ -Bảng nhĩm -Thước thẳng (Trang 25)
-Đàm thoại -Bảng phụ -Bảng nhĩm -Thước thẳng - ke hoach toan 7
m thoại -Bảng phụ -Bảng nhĩm -Thước thẳng (Trang 26)
-Thái độ:Rèn óc quan sát, tư duy hình học - ke hoach toan 7
h ái độ:Rèn óc quan sát, tư duy hình học (Trang 26)
-Bảng phụ -Bảng nhĩm, thước thẳng -Thước  đo gĩc, Êke - ke hoach toan 7
Bảng ph ụ -Bảng nhĩm, thước thẳng -Thước đo gĩc, Êke (Trang 27)
-Thái độ:Rèn óc quan sát, tư duy hình học nhau, hai góc đồng vị   bằng   nhau,   hai góc   trong   cùng phía bù nhau”. - ke hoach toan 7
h ái độ:Rèn óc quan sát, tư duy hình học nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau” (Trang 27)
-Đàm thoại -Bảng phụ -Bảng nhĩm, thước thẳng -Thước  đo gĩc, Êke - ke hoach toan 7
m thoại -Bảng phụ -Bảng nhĩm, thước thẳng -Thước đo gĩc, Êke (Trang 28)
-Kỹ năng:Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết , kết luận bằng ký hiệu -Thái độ:  Bước đầu biết chứng minh định lý  - ke hoach toan 7
n ăng:Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết , kết luận bằng ký hiệu -Thái độ: Bước đầu biết chứng minh định lý (Trang 29)
vẽ hình các loại   thưuớc; Mô   hình   hai tam   giác bằng   nhau, và   các   tam giác đặc biệt; tranh   vẽ   hai tam   giác bằng nhau - ke hoach toan 7
v ẽ hình các loại thưuớc; Mô hình hai tam giác bằng nhau, và các tam giác đặc biệt; tranh vẽ hai tam giác bằng nhau (Trang 30)
-Đàm thoại Bảngphụ, bảng   nhĩm Thước - ke hoach toan 7
m thoại Bảngphụ, bảng nhĩm Thước (Trang 32)
giác. bảng nhĩm - ke hoach toan 7
gi ác. bảng nhĩm (Trang 33)
-Đàm thoại -Bảng phụ thước   kẻ, êke, compa - ke hoach toan 7
m thoại -Bảng phụ thước kẻ, êke, compa (Trang 34)
-Đàm thoại -Bảng phụ, một sợi dây thắt   nút thành   12 đoạn   bằng nhau. Thước thẳng,   êke, compa - ke hoach toan 7
m thoại -Bảng phụ, một sợi dây thắt nút thành 12 đoạn bằng nhau. Thước thẳng, êke, compa (Trang 36)
-Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đốn, nhận xét các tính chất qua hình vẽ - ke hoach toan 7
i ết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đốn, nhận xét các tính chất qua hình vẽ (Trang 39)
định lí 2 về quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu của chúng, hiểu cách chứng minh hai định lí trên . - ke hoach toan 7
nh lí 2 về quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu của chúng, hiểu cách chứng minh hai định lí trên (Trang 40)
-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích và trình bày chứng minh . - ke hoach toan 7
n ăng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích và trình bày chứng minh (Trang 42)
-Bảng phụ, phấn   màu, thước thẳng, compa, eke - ke hoach toan 7
Bảng ph ụ, phấn màu, thước thẳng, compa, eke (Trang 44)
w