QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌCĐẶNG VĂN NGỮ... Hiện nay, với mật độ dân số tại Thành Phố Hồ Chí Minh nói chung và Quận Phú Nhuận nói riêng ngày càng tăng, số lượng trẻ em ở độ tuổ
Trang 1QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐẶNG VĂN NGỮ
Trang 2NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN
Trang 3
MỤC LỤC
1 Các mục tiêu của dự án 3
2 Quy mô của dự án 4
3 Các giã định 4
4 Các ràng buộc 4
5 Các loại trừ .6
6 Dự án liên quan 6
7 WBS 7
8 Tiến độ dự án 8
9 Kiểm soát dự án 8
10 Ma trận phân công dự án (RAM) 16
11 Ma trận trách nhiệm (RACI) 17
12 Sơ đồ tổ chức 17
13 Quản lý rủi ro 19
14 Mối quan hệ giữa các bên 19
15 Mức độ thành công của dự án 20
16 Những bài học kinh nghiệm rút ra từ dự án 20
Trang 4Hiện nay, với mật độ dân số tại Thành Phố Hồ Chí Minh nói chung và
Quận Phú Nhuận nói riêng ngày càng tăng, số lượng trẻ em ở độ tuổi đến
trường ngày càng nhiều, số trường học hiện có tại Quận có dấu hiệu xuống cấp
trầm trọng không đáp ứng được nhu cầu học tập Đứng trước thực trạng trên
UBND quận Phú Nhuận đã quyết định phê duyệt dự án xây dựng mới trường
tiểu học Đặng Văn Ngữ Dự án xây dựng bắt đầu khởi công ngày 10/4/2010 và
được bàn giao nghiệp thu vào ngày 26/9/2011 với tiến độ và chất lượng đáp
ứng yêu cầu của chủ đầu tư Tuy nhiên sau khi thực hiện bài báo cáo này cần
rút ra một số kinh nghiệm trong qua dự án này
Mô hình trường tiểu học Đặng Văn Ngữ
1 Mục tiêu dự án
- Thay thế cho trường Khởi nghĩa đã xuống cấp
- Nâng cao chất lượng giáo dục - đào tạo
- Đáp ứng chổ học cho con em các phường 8, 10 và 11 Quận Phú Nhận
Trang 52 Quy mô dự án
Trường tiểu học Đặng Văn Ngữ được xây dựng tại 35 Đặng Văn Ngữ
-Phường 10 – Quận Phú Nhuận –TP.HCM, được xây dựng 1 trệt 3 lầu kết cấu
khung sàn bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói, trần thạch cao, nền lót gạch
thạch anh, ốp len chân tường và cửa đi, cửa sổ lùa, kính khung nhôm
Tổng diện tích đất chưa trừ lộ giới : 4.155,5 m2
Tổng diện tích khu đất đã trừ lộ giới: 3.958,4 m2
- Ngân sách Thành Phố giải ngân kịp thời
- Vấn đề lạm phát và trượt giá không vượt quá 30% so với lúc bắt đầu
- Căn cứ nghị định số 209/2004NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của
Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
Trang 6- Căn cứ luật đấu thầu ngày 29 thánh 11 năm 2005;
- Căn cứ Quyết định số 126/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2007
của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định Quản lý thực
hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước của Thành Phố
Hồ Chí Minh;
- Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 của
Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Căn cứ Văn bản số 1751/BXD-VP ngày 14 tháng 8 năm 2007 của Bộ
Xây dựng về định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng
công trình;
- Căn cứ thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Căn cứ nghị định 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004NĐ-CP ngày
16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình
xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của
Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ
Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung của Thông tư số
12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý
dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ Thông tu số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 nằm 2008 của
Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và chọn nhà thầu
theo Luật xây dựng;
Trang 7- Căn cứ thông báo số 193/TB-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy
ban nhân dân quận về dự án xây dựng mới trường tiểu học Đặng Văn
Ngữ được tách riêng dự án bồi thường giải phóng mặt bằng;
- Căn cứ tờ thẩm định dự án của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công
trình số 214/TTr-QLDA ngày 15 tháng 9 năm 2009 về việc thẩm định dự
án đầu tư xây dựng công trình trường tiểu học Đặng Văn Ngữ;
5 Các loại trừ
- Các thiên tai như động đất, lốc, bão kéo dài
- Chiến tranh, nổi loạn hay bạo động, bãi công
6 Dự án liên quan
- Dự án xây dựng trường tiểu học Thân Nhân Trung ( Phường 13 Quận
Tân Bình)
Trang 87 WBS
Trường Tiểu Học Đặng Văn Ngữ
Phần Thô
Các công
tác chuẩn
bị
Hoàn Thiện
Hệ Thống Điện trong
và ngoài nhà
Hệ Thống PCCC &
Chống Sét
Công trình phụ
Cổng, tường rào, nhà bảo vệ
Công trình chính
Hệ Thống Nước trong
và ngoài nhà
Nhà bảo vệ Cổng tường rào loại 1
Cổng tường rào loại 2
Điện chiếu sáng trong nhà
Điện chiếu sáng ngoài công trình
HT cấp nước
HT thoát nước
Hố ga - mương thoát nước Hầm tự hoại
Bể nước ngầm 70m3
HT PCCC
HT Chống sét toàn công trình
Sân đường nội bộ
Cây xanh
Nhà vệ sinh
Trang 98 Tiến độ dự án
9 Kiểm soát dự án
Trường tiểu học Đặng Văn Ngữ theo hợp đồng với nhà thầu thi côngban đầu sẽ hoàn thành trong 633 ngày bắt đầu từ ngày 10/4/2010 đến ngày
16/01/2012 (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ) Tuy nhiên do nhu cầu khách quan
trường tiểu học Khởi Nghĩa xuống cấp cho nên Phòng Giáo Dục yêu cầu
hoàn thành sớm trước năm học mới 2011-2012, vì vậy Ban quản lý dự án đã
họp bàn với các bên liên quan về việc thay đổi tiến độ công trình và được
chấp thuận của các bên
Dự án xây dựng Trường tiểu học Đặng Văn Ngữ được kiểm soát theokhối lượng thực hiện công trình Mỗi tháng các bên tiến hành nghiệm thu các
hạng mục đã thực hiện, trên cơ sở đó Chủ đầu tư sẽ căn cứ vào bảng giá chi
Trang 10tiết các hạng mục và biên bản nghiệm thu khối lượng đã thực hiện thanh tốn
cho nhà thầu thi cơng
Bảng tính chi tiết chi phí xây dựng
SỐ
HẠNG MỤC CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ KHỐI
LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
1 ĐẬP PHÁ, THÁO DỠ
1 Phá dỡ bằng thủ công kết cấugạch đá - Tường gạch M3 332.821 10,000 3,328,210
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cột M3 14.300 50,000 715,000
3 Phá dỡ nền gạch tàu M2 1,121.660 3,500 3,925,810
4 Phá dỡ nền xi măng không cốtthép M2 1,180.428 3,500 4,131,498
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền,không cốt thép M3 37.050 100,000 3,705,000
6 Tháo dỡ mái fibrôxi măng, cao< 16 m M2 2,075.300 2,000 4,150,600
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , cao< 16 m Tấn 7.497 150,000 1,124,550
8 Tháo dỡ mái tôn, cao < 16 m M2 503.868 2,000 1,007,736
9 Tháo dỡ cửa M2 201.024 2,000 402,048
10
Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự
đổ trong phạm vi <=1000m
-Ôtô 5 tấn, đất cấp III
100M3 14.982 1,500,000 22,473,000
11 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km -Ôtô 5 tấn, đất cấp III 100M3 14.982 350,000 5,243,700
2 CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ
BẢO VỆ
A NHÀ BẢO VỆ
12 Đào móng cột rộng > 1m , sâu> 1m , đất cấp III M3 21.083 150,000 3,162,450
13 Đắp đất nền móng, độ chặt yêucầu K=0,95 M3 14.056 110,000 1,546,160 14
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ
trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5
tấn, đất cấp III
100M3 0.098 1,500,000 147,000
Trang 11Ôtô 5 tấn, đất cấp III
16 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác100 chiều rộng <=250cm M3 1.526 980,000 1,495,480
17 Bê tông móng đá 1x2 mác 250,rộng <=250cm M3 1.488 1,530,000 2,276,640
18 Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 M3 0.322 1,530,000 492,660
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá1x2 mác 250 M3 1.224 1,530,000 1,872,720
20 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250,
tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m M3 0.720 1,530,000 1,101,600 21
Bê tông lanh tô, lanh tô liền
mái hắt, máng nước, đá 1x2
mác 200
M3 0.754 1,480,000 1,115,920
22 Sản xuất lắp dựng cốt thépmóng, đường kính 10 mm Tấn 0.028 17,000,000 476,000
23
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,
trụ cao <=4m, đường kính 06
mm
Tấn 0.016 17,000,000 272,000 24
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,
trụ cao <=4m, đường kính 14
mm
Tấn 0.098 17,000,000 1,666,000 25
Sản xuất lắp dựng cốt thép xà
dầm, giằng cao <=4m, đường
kính 06 mm
Tấn 0.021 17,000,000 357,000
26 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18, chiều cao <= 4m Tấn 0.177 17,000,000 3,009,000 27
Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh
tô liền mái hắt, máng nước cao
<=4m, đường kính 06 mm
Tấn 0.048 17,000,000 816,000 28
Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh
tô liền mái hắt, máng nước cao
<=4m, đường kính 08 mm
Tấn 0.060 17,000,000 1,020,000 29
Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh
tô liền mái hắt, máng nước cao
<=4m, đường kính 12 mm
Tấn 0.025 17,000,000 425,000
30 Ván khuôn móng cột vuông, chữnhật 100M2 0.040 13,500,000 540,000
31 Ván khuôn xà dầm, giằng 100M2 0.104 13,500,000 1,404,000
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 100M2 0.206 13,500,000 2,781,000
Trang 1233 Ván khuôn lanh tô, máng nước,tấm đan 100M2 0.100 13,500,000 1,350,000
34 Đắp cát nền móng công trình M3 2.576 195,000 502,320
35
Xây tường gạch ống 8x8x19,
dày <= 10cm cao <= 4m, vữa
M75 cát mịn ML=1,5-2
M3 5.070 1,550,000 7,858,500 36
Trát tường ngoài, chiều dày
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu
thang, chiều dày trát 2cm, vữa
mác 75
M2 25.500 85,000 2,167,500
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang,vữa mác 100 M2 19.500 55,000 1,072,500
41 Đắp phào kép, vữa mác 75 Mét 10.200 55,000 561,000
42 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mét 15.800 20,000 316,000
43
Láng nền, sàn không đánh
mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác
75
M2 6.440 60,000 386,400
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300mm, vữa mác 75 M2 6.440 150,000 966,000
45 Sản xuất vì kèo thép Tấn 0.100 25,000,000 2,500,000
46 Sản xuất xà gồ thép Tấn 0.156 19,500,000 3,042,000
47 Lắp vì kèo thép Tấn 0.100 3,200,000 320,000
48 Lắp dựng xà gồ thép Tấn 0.156 3,200,000 499,200
50 Làm trần phẳng bằng tấmthạch cao M2 6.440 150,000 966,000
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm M2 1.980 980,000 1,940,400
52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm M2 3.300 850,000 2,805,000
53 Lắp dựng kính cửa đi M2 4.560 150,000 684,000
Trang 1355 Lắp dựng cửa vào khuôn M2 5.280 30,000 158,400
56 Lắp chốt dọc chìm trong cửa bộ 2.000 75,000 150,000
57 Lắp chốt ngang, chốt dọc cửasổ chốt 3.000 25,000 75,000
58 Lắp ổ khóa chìm tay nắm cửađi bộ 1.000 350,000 350,000
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước M2 23.370 55,000 1,285,350
60 Bả bằng ma tít vào tường M2 110.100 38,500 4,238,850
61 Bả bằng ma tít vào cột, dầm,trần M2 25.500 42,500 1,083,750 62
Sơn tường ngoài nhà đã bả
bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2
nước phủ
M2 80.340 28,000 2,249,520 63
Sơn dầm, trần, tường trong nhà
đã bả bằng sơn ICI Dulux 1
nước lót, 2 nước phủ
M2 85.020 35,000 2,975,700
64 Quét flinkote chống thấm mái,sê nô, ô văng M2 23.700 80,000 1,896,000 65
Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn
cọc > 4m, đất cấp II, kích thước
cọc 25x25
100M 5.100 10,000,000 51,000,000
66 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông,kích thước cọc 25x25 Mốinối 30.000 450,000 13,500,000
67 Đập đầu cọc BTCT M3 1.125 800,000 900,000
68 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II M3 48.982 150,000 7,347,300 69
Đắp đất nền móng công trình
bằng thủ công độ chặt yêu cầu
K=0,95
M3 32.655 110,000 3,592,050 70
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ
trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5
tấn, đất cấp II
100M3 0.229 1,500,000 343,500
71 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km -Ôtô 5 tấn, đất cấp III 100M3 0.229 350,000 80,150
72 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác100 chiều rộng <=250cm M3 5.780 980,000 5,664,400
73 Bê tông móng đá 1x2 mác 250,
rộng <=250cm M3 7.605 1,530,000 11,635,650
74 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, M3 13.200 1,530,000 20,196,000
Trang 14tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá1x2 mác 250 M3 10.816 1,530,000 16,548,480
76 Sản xuất lắp dựng cốt thépmóng, đường kính 14 mm Tấn 1.015 17,000,000 17,255,000 77
Sản xuất lắp dựng cốt thép xà
dầm, giằng cao <=4m, đường
kính 06 mm
Tấn 0.351 17,000,000 5,967,000 78
Sản xuất lắp dựng cốt thép xà
dầm, giằng cao <=4m, đường
kính 14 mm
Tấn 1.160 17,000,000 19,720,000 79
Sản xuất lắp dựng cốt thép xà
dầm, giằng cao <=4m, đường
kính 16 mm
Tấn 0.663 17,000,000 11,271,000 80
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,
trụ cao <=16m, đường kính 06
mm
Tấn 0.265 17,000,000 4,505,000 81
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,
trụ cao <=4m, đường kính 14
mm
Tấn 2.367 17,000,000 40,239,000
82 Ván khuôn móng cột vuông, chữ
nhật 100M2 0.468 13,500,000 6,318,000
83 Ván khuôn xà dầm, giằng 100M2 1.482 13,500,000 20,007,000
84 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 100M2 2.640 13,500,000 35,640,000 85
Xây tường gạch ống 8x8x19,
dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa
M75
M3 182.400 1,550,000 282,720,000 86
Trát tường ngoài, chiều dày
1,5cm, vữa M75 cát mịn
ML=1,5-2
M2 1,824.000 70,000 127,680,000 87
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu
thang, chiều dày trát 2cm, vữa
mác 50
M2 249.600 85,000 21,216,000
88 Trát xà dầm, vữa mác 75 M2 120.000 75,000 9,000,000
89 Ốp đá tự nhiên vào tường rào M2 57.000 255,000 14,535,000
90 Bả bằng ma tít vào tường M2 1,824.000 38,500 70,224,000
91 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, M2 369.600 42,500 15,708,000
Trang 15Sơn tường ngoài nhà đã bả
bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2
nước phủ
M2 1,710.000 28,000 47,880,000 93
Sơn dầm, trần, cột, tường trong
nhà đã bả bằng sơn ICI dulux, 1
nước lót 2 nước phủ
M2 369.600 35,000 12,936,000
94 Lắp dựng song sắt hàng rào M2 29.049 550,000 15,976,950
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước M2 29.049 55,000 1,597,695
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiềucao <= 16m 100M2 7.406 1,550,000 11,479,300
3 CÔNG TRÌNH CHÍNH
A PHẦN XÂY DỰNG
A.1, CỌC BÊTÔNG 250X250:
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúcsẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 M3 367.000 1,530,000 561,510,000
97 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵncọc, Đk 06 mm Tấn 8.665 17,000,000 147,305,000
99 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵncọc, Đk 12 mm Tấn 1.694 17,000,000 28,798,000
100 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn
cọc, Đk 16 mm Tấn 37.064 17,000,000 630,088,000
101 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵncọc, Đk 20 mm Tấn 0.453 17,000,000 7,701,000
102 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵncọc, Đk 25 mm Tấn 1.130 17,000,000 19,210,000
103 Sản xuất bản mã đầu cọc Tấn 10.019 17,000,000 170,323,000
104 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bêtông đúc sẵn cọc 100M2 44.040 5,500,000 242,220,000
105 Ép thử tĩnh tải cọc BTCT250x250 Cọc 3.000 35,000,000 105,000,000
A.2 MÓNG:
106
Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn
cọc > 4m, đất cấp II, kích thước
cọc 25x25
100M 62.390 14,000,000 873,460,000
107 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông,kích thước cọc 25x25 Mốinối 367.000 450,000 165,150,000
108 Đập đầu cọc BTCT M3 13.763 800,000 11,010,400
109 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, M3 573.321 150,000 85,998,150
Trang 16rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II
110
Đắp đất nền móng công trình
bằng thủ công độ chặt yêu cầu
K=0,90
M3 368.423 110,000 40,526,530 111
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ
trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5
tấn, đất cấp II
100M3 5.158 1,500,000 7,737,000
112 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km -Ôtô 5 tấn, đất cấp II 100M3 5.158 350,000 1,805,300
113 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác100 chiều rộng <=250cm M3 51.980 980,000 50,940,400
114 Bê tông móng đá 1x2 mác 250,rộng <=250cm M3 186.783 1,530,000 285,777,990
115 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200,tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m M3 10.442 1,530,000 15,976,260
116 Sản xuất lắp dựng cốt thép
móng, đường kính 10 mm Tấn 0.225 17,000,000 3,825,000
117 Sản xuất lắp dựng cốt thépmóng, đường kính 12 mm Tấn 0.793 17,000,000 13,481,000
118 Sản xuất lắp dựng cốt thépmóng, đường kính 14 mm Tấn 13.347 17,000,000 226,899,000 119
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,
trụ cao <=4m, đường kính 06
mm
Tấn 0.312 17,000,000 5,304,000 120
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,
trụ cao <=4m, đường kính 14
mm
Tấn 0.267 17,000,000 4,539,000 121
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,
trụ cao <=4m, đường kính 16
mm
Tấn 0.414 17,000,000 7,038,000 122
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,
trụ cao <=4m, đường kính 18
mm
Tấn 0.704 17,000,000 11,968,000 123
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,
trụ cao <=4m, đường kính 20
mm
Tấn 3.275 17,000,000 55,675,000
124 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móngcột vuông, chữ nhật 100M2 10.396 13,500,000 140,346,000