1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

QUẢN lý dự án xây DỰNG TRƯỜNG TIỂU học ĐẶNG văn NGỮ

22 1,3K 29
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý dự án xây dựng Trường Tiểu Học Đặng Văn Ngữ
Người hướng dẫn TS. Lưu Trường Văn
Trường học Trường Tiểu Học Đặng Văn Ngữ
Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng
Thể loại Báo cáo hết môn
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 688,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌCĐẶNG VĂN NGỮ... Hiện nay, với mật độ dân số tại Thành Phố Hồ Chí Minh nói chung và Quận Phú Nhuận nói riêng ngày càng tăng, số lượng trẻ em ở độ tuổ

Trang 1

QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC

ĐẶNG VĂN NGỮ

Trang 2

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN

Trang 3

MỤC LỤC

1 Các mục tiêu của dự án 3

2 Quy mô của dự án 4

3 Các giã định 4

4 Các ràng buộc 4

5 Các loại trừ .6

6 Dự án liên quan 6

7 WBS 7

8 Tiến độ dự án 8

9 Kiểm soát dự án 8

10 Ma trận phân công dự án (RAM) 16

11 Ma trận trách nhiệm (RACI) 17

12 Sơ đồ tổ chức 17

13 Quản lý rủi ro 19

14 Mối quan hệ giữa các bên 19

15 Mức độ thành công của dự án 20

16 Những bài học kinh nghiệm rút ra từ dự án 20

Trang 4

Hiện nay, với mật độ dân số tại Thành Phố Hồ Chí Minh nói chung và

Quận Phú Nhuận nói riêng ngày càng tăng, số lượng trẻ em ở độ tuổi đến

trường ngày càng nhiều, số trường học hiện có tại Quận có dấu hiệu xuống cấp

trầm trọng không đáp ứng được nhu cầu học tập Đứng trước thực trạng trên

UBND quận Phú Nhuận đã quyết định phê duyệt dự án xây dựng mới trường

tiểu học Đặng Văn Ngữ Dự án xây dựng bắt đầu khởi công ngày 10/4/2010 và

được bàn giao nghiệp thu vào ngày 26/9/2011 với tiến độ và chất lượng đáp

ứng yêu cầu của chủ đầu tư Tuy nhiên sau khi thực hiện bài báo cáo này cần

rút ra một số kinh nghiệm trong qua dự án này

Mô hình trường tiểu học Đặng Văn Ngữ

1 Mục tiêu dự án

- Thay thế cho trường Khởi nghĩa đã xuống cấp

- Nâng cao chất lượng giáo dục - đào tạo

- Đáp ứng chổ học cho con em các phường 8, 10 và 11 Quận Phú Nhận

Trang 5

2 Quy mô dự án

Trường tiểu học Đặng Văn Ngữ được xây dựng tại 35 Đặng Văn Ngữ

-Phường 10 – Quận Phú Nhuận –TP.HCM, được xây dựng 1 trệt 3 lầu kết cấu

khung sàn bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói, trần thạch cao, nền lót gạch

thạch anh, ốp len chân tường và cửa đi, cửa sổ lùa, kính khung nhôm

Tổng diện tích đất chưa trừ lộ giới : 4.155,5 m2

Tổng diện tích khu đất đã trừ lộ giới: 3.958,4 m2

- Ngân sách Thành Phố giải ngân kịp thời

- Vấn đề lạm phát và trượt giá không vượt quá 30% so với lúc bắt đầu

- Căn cứ nghị định số 209/2004NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của

Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Trang 6

- Căn cứ luật đấu thầu ngày 29 thánh 11 năm 2005;

- Căn cứ Quyết định số 126/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2007

của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định Quản lý thực

hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước của Thành Phố

Hồ Chí Minh;

- Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 của

Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Căn cứ Văn bản số 1751/BXD-VP ngày 14 tháng 8 năm 2007 của Bộ

Xây dựng về định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng

công trình;

- Căn cứ thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ

Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Căn cứ nghị định 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Chính

phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004NĐ-CP ngày

16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình

xây dựng;

- Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của

Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Căn cứ Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ

Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung của Thông tư số

12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý

dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Căn cứ Thông tu số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ

Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình;

- Căn cứ Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 nằm 2008 của

Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và chọn nhà thầu

theo Luật xây dựng;

Trang 7

- Căn cứ thông báo số 193/TB-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy

ban nhân dân quận về dự án xây dựng mới trường tiểu học Đặng Văn

Ngữ được tách riêng dự án bồi thường giải phóng mặt bằng;

- Căn cứ tờ thẩm định dự án của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công

trình số 214/TTr-QLDA ngày 15 tháng 9 năm 2009 về việc thẩm định dự

án đầu tư xây dựng công trình trường tiểu học Đặng Văn Ngữ;

5 Các loại trừ

- Các thiên tai như động đất, lốc, bão kéo dài

- Chiến tranh, nổi loạn hay bạo động, bãi công

6 Dự án liên quan

- Dự án xây dựng trường tiểu học Thân Nhân Trung ( Phường 13 Quận

Tân Bình)

Trang 8

7 WBS

Trường Tiểu Học Đặng Văn Ngữ

Phần Thô

Các công

tác chuẩn

bị

Hoàn Thiện

Hệ Thống Điện trong

và ngoài nhà

Hệ Thống PCCC &

Chống Sét

Công trình phụ

Cổng, tường rào, nhà bảo vệ

Công trình chính

Hệ Thống Nước trong

và ngoài nhà

Nhà bảo vệ Cổng tường rào loại 1

Cổng tường rào loại 2

Điện chiếu sáng trong nhà

Điện chiếu sáng ngoài công trình

HT cấp nước

HT thoát nước

Hố ga - mương thoát nước Hầm tự hoại

Bể nước ngầm 70m3

HT PCCC

HT Chống sét toàn công trình

Sân đường nội bộ

Cây xanh

Nhà vệ sinh

Trang 9

8 Tiến độ dự án

9 Kiểm soát dự án

Trường tiểu học Đặng Văn Ngữ theo hợp đồng với nhà thầu thi côngban đầu sẽ hoàn thành trong 633 ngày bắt đầu từ ngày 10/4/2010 đến ngày

16/01/2012 (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ) Tuy nhiên do nhu cầu khách quan

trường tiểu học Khởi Nghĩa xuống cấp cho nên Phòng Giáo Dục yêu cầu

hoàn thành sớm trước năm học mới 2011-2012, vì vậy Ban quản lý dự án đã

họp bàn với các bên liên quan về việc thay đổi tiến độ công trình và được

chấp thuận của các bên

Dự án xây dựng Trường tiểu học Đặng Văn Ngữ được kiểm soát theokhối lượng thực hiện công trình Mỗi tháng các bên tiến hành nghiệm thu các

hạng mục đã thực hiện, trên cơ sở đó Chủ đầu tư sẽ căn cứ vào bảng giá chi

Trang 10

tiết các hạng mục và biên bản nghiệm thu khối lượng đã thực hiện thanh tốn

cho nhà thầu thi cơng

Bảng tính chi tiết chi phí xây dựng

SỐ

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ KHỐI

LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN

1 ĐẬP PHÁ, THÁO DỠ

1 Phá dỡ bằng thủ công kết cấugạch đá - Tường gạch M3 332.821 10,000 3,328,210

2 Phá dỡ kết cấu bê tông cột M3 14.300 50,000 715,000

3 Phá dỡ nền gạch tàu M2 1,121.660 3,500 3,925,810

4 Phá dỡ nền xi măng không cốtthép M2 1,180.428 3,500 4,131,498

5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền,không cốt thép M3 37.050 100,000 3,705,000

6 Tháo dỡ mái fibrôxi măng, cao< 16 m M2 2,075.300 2,000 4,150,600

7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , cao< 16 m Tấn 7.497 150,000 1,124,550

8 Tháo dỡ mái tôn, cao < 16 m M2 503.868 2,000 1,007,736

9 Tháo dỡ cửa M2 201.024 2,000 402,048

10

Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự

đổ trong phạm vi <=1000m

-Ôtô 5 tấn, đất cấp III

100M3 14.982 1,500,000 22,473,000

11 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km -Ôtô 5 tấn, đất cấp III 100M3 14.982 350,000 5,243,700

2 CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ

BẢO VỆ

A NHÀ BẢO VỆ

12 Đào móng cột rộng > 1m , sâu> 1m , đất cấp III M3 21.083 150,000 3,162,450

13 Đắp đất nền móng, độ chặt yêucầu K=0,95 M3 14.056 110,000 1,546,160 14

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ

trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5

tấn, đất cấp III

100M3 0.098 1,500,000 147,000

Trang 11

Ôtô 5 tấn, đất cấp III

16 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác100 chiều rộng <=250cm M3 1.526 980,000 1,495,480

17 Bê tông móng đá 1x2 mác 250,rộng <=250cm M3 1.488 1,530,000 2,276,640

18 Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 M3 0.322 1,530,000 492,660

19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá1x2 mác 250 M3 1.224 1,530,000 1,872,720

20 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250,

tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m M3 0.720 1,530,000 1,101,600 21

Bê tông lanh tô, lanh tô liền

mái hắt, máng nước, đá 1x2

mác 200

M3 0.754 1,480,000 1,115,920

22 Sản xuất lắp dựng cốt thépmóng, đường kính 10 mm Tấn 0.028 17,000,000 476,000

23

Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,

trụ cao <=4m, đường kính 06

mm

Tấn 0.016 17,000,000 272,000 24

Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,

trụ cao <=4m, đường kính 14

mm

Tấn 0.098 17,000,000 1,666,000 25

Sản xuất lắp dựng cốt thép xà

dầm, giằng cao <=4m, đường

kính 06 mm

Tấn 0.021 17,000,000 357,000

26 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18, chiều cao <= 4m Tấn 0.177 17,000,000 3,009,000 27

Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh

tô liền mái hắt, máng nước cao

<=4m, đường kính 06 mm

Tấn 0.048 17,000,000 816,000 28

Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh

tô liền mái hắt, máng nước cao

<=4m, đường kính 08 mm

Tấn 0.060 17,000,000 1,020,000 29

Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh

tô liền mái hắt, máng nước cao

<=4m, đường kính 12 mm

Tấn 0.025 17,000,000 425,000

30 Ván khuôn móng cột vuông, chữnhật 100M2 0.040 13,500,000 540,000

31 Ván khuôn xà dầm, giằng 100M2 0.104 13,500,000 1,404,000

32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 100M2 0.206 13,500,000 2,781,000

Trang 12

33 Ván khuôn lanh tô, máng nước,tấm đan 100M2 0.100 13,500,000 1,350,000

34 Đắp cát nền móng công trình M3 2.576 195,000 502,320

35

Xây tường gạch ống 8x8x19,

dày <= 10cm cao <= 4m, vữa

M75 cát mịn ML=1,5-2

M3 5.070 1,550,000 7,858,500 36

Trát tường ngoài, chiều dày

Trát trụ, cột, lam đứng, cầu

thang, chiều dày trát 2cm, vữa

mác 75

M2 25.500 85,000 2,167,500

40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang,vữa mác 100 M2 19.500 55,000 1,072,500

41 Đắp phào kép, vữa mác 75 Mét 10.200 55,000 561,000

42 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mét 15.800 20,000 316,000

43

Láng nền, sàn không đánh

mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác

75

M2 6.440 60,000 386,400

44 Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300mm, vữa mác 75 M2 6.440 150,000 966,000

45 Sản xuất vì kèo thép Tấn 0.100 25,000,000 2,500,000

46 Sản xuất xà gồ thép Tấn 0.156 19,500,000 3,042,000

47 Lắp vì kèo thép Tấn 0.100 3,200,000 320,000

48 Lắp dựng xà gồ thép Tấn 0.156 3,200,000 499,200

50 Làm trần phẳng bằng tấmthạch cao M2 6.440 150,000 966,000

51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm M2 1.980 980,000 1,940,400

52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm M2 3.300 850,000 2,805,000

53 Lắp dựng kính cửa đi M2 4.560 150,000 684,000

Trang 13

55 Lắp dựng cửa vào khuôn M2 5.280 30,000 158,400

56 Lắp chốt dọc chìm trong cửa bộ 2.000 75,000 150,000

57 Lắp chốt ngang, chốt dọc cửasổ chốt 3.000 25,000 75,000

58 Lắp ổ khóa chìm tay nắm cửađi bộ 1.000 350,000 350,000

59 Sơn sắt thép các loại 3 nước M2 23.370 55,000 1,285,350

60 Bả bằng ma tít vào tường M2 110.100 38,500 4,238,850

61 Bả bằng ma tít vào cột, dầm,trần M2 25.500 42,500 1,083,750 62

Sơn tường ngoài nhà đã bả

bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2

nước phủ

M2 80.340 28,000 2,249,520 63

Sơn dầm, trần, tường trong nhà

đã bả bằng sơn ICI Dulux 1

nước lót, 2 nước phủ

M2 85.020 35,000 2,975,700

64 Quét flinkote chống thấm mái,sê nô, ô văng M2 23.700 80,000 1,896,000 65

Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn

cọc > 4m, đất cấp II, kích thước

cọc 25x25

100M 5.100 10,000,000 51,000,000

66 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông,kích thước cọc 25x25 Mốinối 30.000 450,000 13,500,000

67 Đập đầu cọc BTCT M3 1.125 800,000 900,000

68 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II M3 48.982 150,000 7,347,300 69

Đắp đất nền móng công trình

bằng thủ công độ chặt yêu cầu

K=0,95

M3 32.655 110,000 3,592,050 70

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ

trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5

tấn, đất cấp II

100M3 0.229 1,500,000 343,500

71 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km -Ôtô 5 tấn, đất cấp III 100M3 0.229 350,000 80,150

72 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác100 chiều rộng <=250cm M3 5.780 980,000 5,664,400

73 Bê tông móng đá 1x2 mác 250,

rộng <=250cm M3 7.605 1,530,000 11,635,650

74 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, M3 13.200 1,530,000 20,196,000

Trang 14

tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m

75 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá1x2 mác 250 M3 10.816 1,530,000 16,548,480

76 Sản xuất lắp dựng cốt thépmóng, đường kính 14 mm Tấn 1.015 17,000,000 17,255,000 77

Sản xuất lắp dựng cốt thép xà

dầm, giằng cao <=4m, đường

kính 06 mm

Tấn 0.351 17,000,000 5,967,000 78

Sản xuất lắp dựng cốt thép xà

dầm, giằng cao <=4m, đường

kính 14 mm

Tấn 1.160 17,000,000 19,720,000 79

Sản xuất lắp dựng cốt thép xà

dầm, giằng cao <=4m, đường

kính 16 mm

Tấn 0.663 17,000,000 11,271,000 80

Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,

trụ cao <=16m, đường kính 06

mm

Tấn 0.265 17,000,000 4,505,000 81

Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,

trụ cao <=4m, đường kính 14

mm

Tấn 2.367 17,000,000 40,239,000

82 Ván khuôn móng cột vuông, chữ

nhật 100M2 0.468 13,500,000 6,318,000

83 Ván khuôn xà dầm, giằng 100M2 1.482 13,500,000 20,007,000

84 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 100M2 2.640 13,500,000 35,640,000 85

Xây tường gạch ống 8x8x19,

dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa

M75

M3 182.400 1,550,000 282,720,000 86

Trát tường ngoài, chiều dày

1,5cm, vữa M75 cát mịn

ML=1,5-2

M2 1,824.000 70,000 127,680,000 87

Trát trụ, cột, lam đứng, cầu

thang, chiều dày trát 2cm, vữa

mác 50

M2 249.600 85,000 21,216,000

88 Trát xà dầm, vữa mác 75 M2 120.000 75,000 9,000,000

89 Ốp đá tự nhiên vào tường rào M2 57.000 255,000 14,535,000

90 Bả bằng ma tít vào tường M2 1,824.000 38,500 70,224,000

91 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, M2 369.600 42,500 15,708,000

Trang 15

Sơn tường ngoài nhà đã bả

bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2

nước phủ

M2 1,710.000 28,000 47,880,000 93

Sơn dầm, trần, cột, tường trong

nhà đã bả bằng sơn ICI dulux, 1

nước lót 2 nước phủ

M2 369.600 35,000 12,936,000

94 Lắp dựng song sắt hàng rào M2 29.049 550,000 15,976,950

95 Sơn sắt thép các loại 3 nước M2 29.049 55,000 1,597,695

96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiềucao <= 16m 100M2 7.406 1,550,000 11,479,300

3 CÔNG TRÌNH CHÍNH

A PHẦN XÂY DỰNG

A.1, CỌC BÊTÔNG 250X250:

97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúcsẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 M3 367.000 1,530,000 561,510,000

97 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵncọc, Đk 06 mm Tấn 8.665 17,000,000 147,305,000

99 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵncọc, Đk 12 mm Tấn 1.694 17,000,000 28,798,000

100 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn

cọc, Đk 16 mm Tấn 37.064 17,000,000 630,088,000

101 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵncọc, Đk 20 mm Tấn 0.453 17,000,000 7,701,000

102 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵncọc, Đk 25 mm Tấn 1.130 17,000,000 19,210,000

103 Sản xuất bản mã đầu cọc Tấn 10.019 17,000,000 170,323,000

104 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bêtông đúc sẵn cọc 100M2 44.040 5,500,000 242,220,000

105 Ép thử tĩnh tải cọc BTCT250x250 Cọc 3.000 35,000,000 105,000,000

A.2 MÓNG:

106

Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn

cọc > 4m, đất cấp II, kích thước

cọc 25x25

100M 62.390 14,000,000 873,460,000

107 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông,kích thước cọc 25x25 Mốinối 367.000 450,000 165,150,000

108 Đập đầu cọc BTCT M3 13.763 800,000 11,010,400

109 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, M3 573.321 150,000 85,998,150

Trang 16

rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II

110

Đắp đất nền móng công trình

bằng thủ công độ chặt yêu cầu

K=0,90

M3 368.423 110,000 40,526,530 111

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ

trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5

tấn, đất cấp II

100M3 5.158 1,500,000 7,737,000

112 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km -Ôtô 5 tấn, đất cấp II 100M3 5.158 350,000 1,805,300

113 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác100 chiều rộng <=250cm M3 51.980 980,000 50,940,400

114 Bê tông móng đá 1x2 mác 250,rộng <=250cm M3 186.783 1,530,000 285,777,990

115 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200,tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m M3 10.442 1,530,000 15,976,260

116 Sản xuất lắp dựng cốt thép

móng, đường kính 10 mm Tấn 0.225 17,000,000 3,825,000

117 Sản xuất lắp dựng cốt thépmóng, đường kính 12 mm Tấn 0.793 17,000,000 13,481,000

118 Sản xuất lắp dựng cốt thépmóng, đường kính 14 mm Tấn 13.347 17,000,000 226,899,000 119

Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,

trụ cao <=4m, đường kính 06

mm

Tấn 0.312 17,000,000 5,304,000 120

Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,

trụ cao <=4m, đường kính 14

mm

Tấn 0.267 17,000,000 4,539,000 121

Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,

trụ cao <=4m, đường kính 16

mm

Tấn 0.414 17,000,000 7,038,000 122

Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,

trụ cao <=4m, đường kính 18

mm

Tấn 0.704 17,000,000 11,968,000 123

Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,

trụ cao <=4m, đường kính 20

mm

Tấn 3.275 17,000,000 55,675,000

124 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móngcột vuông, chữ nhật 100M2 10.396 13,500,000 140,346,000

Ngày đăng: 25/12/2013, 10:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính chi tiết chi phí xây dựng - QUẢN lý dự án xây DỰNG TRƯỜNG TIỂU học ĐẶNG văn NGỮ
Bảng t ính chi tiết chi phí xây dựng (Trang 10)
12. Sơ đồ tổ chức dự án. - QUẢN lý dự án xây DỰNG TRƯỜNG TIỂU học ĐẶNG văn NGỮ
12. Sơ đồ tổ chức dự án (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w