1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý dự án dự án xây DỰNG NHÀ ở dân DỤNG

33 520 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý dự án xây dựng nhà ở dân dụng
Tác giả Nguyễn Thị Hải Yến
Người hướng dẫn TS. Lưu Trường Văn
Trường học Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản lý dự án
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2012
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có các biến cố nào làm ảnh hưởng lớn đến tiến độ của dự án Bất đồnggiữa chủ đầu tư, công ty thi công, ban quản lý dự án; Bất lợi của thời tiết: mưa gió, lũlụt, thiên tai.Các công v

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA SAU ĐẠI HỌC

DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ Ở DÂN DỤNG

Học viên : NGUYỄN THỊ HẢI YẾN

TP.HCM THÁNG 06/2012

Trang 2

MUÏC LUÏC

I TỔNG QUAN DỰ ÁN 1

1 Giới thiệu về Công ty TNHH Kiến Trúc – Xây dựng Sài Gòn 4

2 Giới thiệu dự án 4

3 Quy mô dư án 4

4 Bảng tổng hợp chi phí 5

5 Bảng diện tích xây dựng 6

6 Các giả định 7

7 Các ràng buộc 7

8 Dự án có liên quan 7

9 Các loại trừ 7

II NỘI DUNG DỰ ÁN 8

1 WBS của dự án 8

2 Tiến độ dự án 9

a Bảng ký hiệu các công việc chính 9

b Tiến độ ngang 11

3 Cách thức kiểm soát dự án 12

4 Ma trận phân công dự án ( RAM) 12

5 Sơ đồ Raci (Responsible – Accountable – coordinate – Inform) 13

6 Sơ đồ tổ chức 14

7 Rủi ro của dự án 15

a Rủi ro từ nội bộ 15

b Rủi ro từ bên ngoài 15

8 Giao tiếp giữa các bên tham gia dự án 15

III TỔNG KẾT DỰ ÁN 16

1 Nhận xét về dự án 16

a Những mặt thành công của dự án 16

b Những mặt chưa thành công của dự án 16

Trang 3

a Thiết kế 16

b Thi công 16

c Các bên tham gia dự án 16

3 Bài học kinh nghiệm 17

IV PHỤ LỤC 18

1 Các bản vẽ thiết kế cơ bản 18

2 Dự toán khối lượng và chi phí dự án 23

Trang 4

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Trang 5

I TỔNG QUAN DỰ ÁN

Công Ty TNHH Kiến Trúc – Xây dựng Sài Gòn được thành lập năm 2008

Từ khi thành lập đến nay, Công ty luôn để lại ấn tượng tốt đẹp với khách hàng đãtừng sử dụng dịch vụ của Công ty cũng như những thế hệ nhân viên và cộng tác viên

đã từng làm việc và công tác

Lĩnh vực hoạt động chủ yếu:

- Tư vấn, thiết kế, xây dựng công trình dân dụng, cao ốc văn phòng, công nghiệp

- Tư vấn phong thủy ứng dụng

- Tư vấn đầu tư

- Tư vấn dự án, quản lý dự án

- Thiết kế cảnh quan

- Các dịch vụ hỗ trợ thiết kế.

Tên dự án: Dự án xây dựng Nhà ở dân dụng

Chủ đầu tư: Ông Nguyễn Đình Ninh

Công trình: nhà phố

Địa điểm: Địa điểm: Lô 5D, Đường Hùng Vương, tổ dân phố 2, phường Nghĩa Phú,Thị Xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông

Mô hình xây dựng: Nhà phố có tầng hầm, tầng trệt và môt lầu

Trong đó:

- Diện tích xây dựng tầng hầm ( gồm sân trước và sân sau) là 162m2.

- Diện tích xây dựng tầng trệt là 120.30m2.

- Diện tích xây dựng lầu 1 là 133.40m2

- Diện tích xây dựng mái là 65.68m2

Tổng mức đầu tư: 2 tỷ đồng

Thời gian dự kiến hoàn thành dự án: 5 tháng

Trang 7

5. Bảng diện tích xây dựng

Trang 8

Không có các biến cố nào làm ảnh hưởng lớn đến tiến độ của dự án (Bất đồnggiữa chủ đầu tư, công ty thi công, ban quản lý dự án; Bất lợi của thời tiết: mưa gió, lũlụt, thiên tai.

Các công việc tư vấn thiết kế đã được đồng ý và không có bất kỳ một sự thayđổi nào từ phía chủ đầu tư hoặc bên thi công ( thay đổi kiến trúc, thêm tầng, thêmphòng ngủ, thiết kế cảnh quan… )

Chi phí vật liệu, giá nhân công không thay đổi so với chi phí dự kiến

Có sự hợp tác tốt giữa các bên tham gia để hoàn thành dự án đúng như tiến độ

Thời gian hoàn thành dự án tối đa là 5 tháng Thời gian bắt đầu từ tháng 2 đếntháng 7 năm 2011

Địa điểm: Lô 5D, Đường Hùng Vương, tổ dân phố 2, phường Nghĩa Phú, Thị

Xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông

Nguồn lực tham gia dự án:

- Chủ đầu tư dự án: Ông Nguyễn Đình Ninh

- Công ty thi công kiêm quản lý dự án: công ty TNHH Kiến Trúc – xây dựng SàiGòn

- Ngân sách dự án: không quá 2 tỷ đồng

Chi phí Thiết kế dự án liên quan đến toàn dự án

Chi phí xin cấp giấy phép xây dựng

Các phát sinh từ bên Thiết kế, thi công, quản lý dự án không liên quan đến hạnmục công trình dự án

Trang 9

II. NỘI DUNG DỰ ÁN

Hình 1 : WBS của dự án

Trang 10

2 Tiến độ dự án

a Bảng ký hiệu các công việc chính

STT Nội dung công việc

Thời gian hoàn thành Số ngày

B1-Lắp đặt hệ thống Cốp pha, thi công vỉ sắt

và đổ Bê tông sàn cho tầng trệt 19/3/2011 22/3/2011 4

C1-Lắp đặt hệ thống Cốp pha, thi công vỉ sắt

và đổ Bê tông sàn + cầu thang cho lầu 1 11/4/2011 15/4/2011 5

C2-Thi công hệ thống trụ + xây tường bao +

vách ngăn các phòng cho lầu 1 16/4/2011 30/4/2011 15

Trang 11

D2- Đi hệ thống điện + nước 16/5/2011 29/5/2011 14

D5-Thi công hoàn thiện hệ thống cửa ( Cửa

D7-Thi công Laphong trần lầu 1, lắp đặt hoàn

thiện thiết bị điện nước và nội thất 5/7/2011 14/7/2011 10

D8-Thi công làm hệ thống tường rào + cổng

chính và hoàn thiện công trình 15/7/2011 29/7/2011 15

Trang 12

b Tiến độ ngang

Hình 2: Mô hình tiến độ ngang của dự án

Trang 13

3 Cách thức kiểm soát dự án

Kiểm soát dựa trên những thoả thuận ban đầu giữa chủ đầu tư dự án và bên thicông cũng như là Kiến trúc sư thiết kế cho dự án

4 Ma trận phân công dự án ( RAM)

Dự án không sử dụng ma trận phân công dự án RAM, bổ sung ma trận như chitiết trong bảng :

Công

việc Chủ dầu tư

Đại diệnchủ đầu tư

Quản lý

dự án

Công ty thicông

Nhà cungcấp

Thời gianhoàn thành(ngày)

Trang 14

5.Sơ đồ Raci (Responsible – Accountable – coordinate – Inform)

Dự án không có sơ đồ Raci, cần bổ sung sơ đồ Raci của dự án :

Công việc Bên có tráchnhiệm – R nhiệm trước -Chịu trách

án Quản lý dự án Chủ dự án Công ty thicông Chủ đầu tư

Trang 15

6 Sơ đồ tổ chức

Hình 3 : Sơ đồ tổ chức dự án

Trang 16

7 Rủi ro của dự án

a Rủi ro từ nội bộ

Rủi ro từ tổ chức thi công :

- Nhân lực (trình độ tay nghề, thái độ làm việc, số lượng, an toàn lao động)

- Vật liệu cung cấp (tiến độ, chất lượng)

- Cách thức quản lý tại công trường

- Tiến độ thi công

- Máy móc thi công

- Quản lý, bảo quản nguyên vật liệu tại công trường

- Hao hụt trong thi công

Rủi ro từ khâu cung ứng

Rủi ro từ lập kế hoạch và quản lý dự án

b Rủi ro từ bên ngoài

Giá cả thị trường thay đổi và giao động lớn

Rủi ro liên quan đến nhà cung cấp

Tư vấn thiết kế :

- Thiếu sót trong thiết kế

- Ước lượng giá cả không chính xác

- Thay đổi thiết kế do chủ đầu tư

Lựa chọn nhà thầu :

- Năng lực thực hiện

- Thái độ ý thức với công việc

8 Giao tiếp giữa các bên tham gia dự án

Dự án được chủ đầu tư thuê một công ty chuyên về thiết kế, thiết kế và kiêmquản lý dự án nên việc theo dõi tiến độ dự án sẽ được báo cáo hằng ngày cho chủ đầutư

Quản lý dự án theo sát dự án và làm việc hằng ngày với bên thi công

Chủ đầu tư sẽ hỗ trợ tài chính và nguyên vật liệu cho bên thi công theo nhưbảng ước tính chi phí và tiến độ

Trang 17

III. TỔNG KẾT DỰ ÁN

1 Nhận xét về dự án

a Những mặt thành công của dự án

Đạt được kết quả như mong đợi của cả các bên tham gia dự án

Chi phí phát sinh thực tế so với dự kiến ban đầu trong khoảng có thể chấp nhậnđược

b Những mặt chưa thành công của dự án

Dự án hoàn thành trễ so với tiến độ 2 tháng do yếu tố thời tiết và một số thayđổi trong quá trình thi công

- Bổ sung thêm phần khuôn viên hòn non bộ dưới chân cầu thang

Có một số mâu thuẩn phát sinh trong quá trình thực hiện dự án giữa chủ đầu tư

và nhà cung cấp các nguyên vật liệu để hoàn thiện dự án

Nguồn lực bị lãng phí trong quá trình thi công

2 Những nội dung cần cải thiện đối với dự án:

a Thiết kế

Bổ sung phần thiết kế trên định dạng 3D cho dự án

Chi tiết hơn về các giai đoạn cần đầu tư tài chính từ chủ đầu tư

Kịp thời điều chỉnh thiết kế trong quá trình triển khai dự án

c Các bên tham gia dự án

Hiểu rõ về vai trò, nhiệm vụ của mình trong mỗi giai đoạn của dự án để có thểchủ động làm việc và hạn chế tối đa những mẫu thuận không đáng có

Lập bảng mô tả công việc, vai trò, trách nhiệm và liên hệ khi cần thiết

3 Bài học kinh nghiệm

Trang 18

Một dự án muốn thành công cần có sự chuẩn bị kỹ từ khi dự án mới chỉ là ýtưởng cho đến khi dự án hoàn thành.

Cần có hợp đồng ràng buộc giữa các bên tham gia dự án để dự án được hoànthành đúng như tiến độ

Chủ đầu tư chủ động hơn nữa trong việc đưa ra các ý tưởng thay đổi bản thiết

kế nhằm đạt hiệu quả cao nhất khi dự án hoàn thành

Cần một bảng biểu thời gian để theo dõi quá trình thực hiện, tiến độ dự án

Trang 19

IV PHỤ LỤC

Trang 24

2 Dự toân khối lượng vă chi phí dự ân

Thaønh tieăn

Ñôn giaù nhađn cođng

Thaønh tieăn Ghi chuù

3 Ñaøo ñaât + laâp ñaẫt m3 170.53 60,000 10,231,689

4 Chuyeơn ñaât ñi ñoơ m3 45.78 30,000 1,373,424

5 Beđ tođng ñaù 4x6 loùt

8 Vaùn khuođn moùng,

Trang 25

Bê tông hầm

phân, hố ga đá 1x2

16 Bê tông cột đá 1x2

M250 m3 9.63 1,299,500 12,513,535 300,000 2,888,850 Hà Tiên

17 Cốt thép cột kg 2,696.26 19,000 51,228,940 3,000 8,088,780 LD- ViệtNhật

18 Ván khuôn cột m2 171.23 20,000 3,424,600 60,000 10,273,800

19 Bê tông đà đá 1x2

M250 m3 26.45 1,299,500 34,371,203 300,000 7,934,868 Hà Tiên

20 Cốt thép đà sàn kg 5,289.91 19,000 100,508,328 3,000 15,869,736 LD- Việt

Nhật

21 Ván khuôn đà sàn m2 353.53 20,000 7,070,540 60,000 21,211,620

22 Bê tông sàn đá

1x2 M250 m3 28.70 1,299,500 37,291,167 300,000 8,608,965 Hà Tiên

23 Cốt thép sàn kg 3,443.59 19,000 65,428,134 3,000 10,330,758 LD- Việt

Nhật

24 Ván khuôn sàn m2 223.99 20,000 4,479,700 60,000 13,439,100

25 Bê tông cầu thang

đá 1x2 M250 m3 0.92 1,299,500 1,192,291 300,000 275,250 Hà Tiên

26 Cốt thép cầu thang kg 183.50 19,000 3,486,500 3,000 550,500 LD- Việt

29 Trát trần, đà, cột,

cầu thang M75 m2 760.64 46,000 34,989,532 35,000 26,622,470 Hà Tiên

30 Xây bể tự hoại

gạch thẻ M75 m3 1.49 1,460,500 2,168,843 400,000 594,000

Tuynen 3.5x18

Trang 26

31 Trát bể tự hoại

M75 dày 20 m2 12.60 46,000 579,600 35,000 441,000 Hà Tiên

32 Láng đáy bể tự

hoại M75 m2 2.88 46,000 132,480 35,000 100,800 Hà Tiên

33

Xây hồ nước

ngầm gạch thẻ

M75

m3 0.83 1,460,500 1,215,136 400,000 332,800 Tuynen

3.5x18

34 Trát hồ nước ngầm

M75 dày 20 m2 8.32 46,000 382,720 35,000 291,200 Hà Tiên

35 Láng đáy hồ nước

ngầm M75 m2 2.16 46,000 99,360 35,000 75,600 Hà Tiên

36 Xây hố ga gạch

thẻ M75 dày 100 m3 0.64 1,460,500 934,720 400,000 256,000

Tuynen 3.5x18

37 Trát hố ga M75

dày 20 m2 12.80 46,000 588,800 35,000 448,000 Hà Tiên

38 Láng đáy hố ga

M75 m2 0.72 46,000 33,120 35,000 25,200 Hà Tiên

39 Xây tường gạch

ống dày 100 M75 m2 698.43 78,200 54,617,031 30,000 20,952,825

Tuynen 8x18

40 Xây tường gạch

ống dày 200 M75 m2 205.72 156,400 32,174,530 60,000 12,343,170

Tuynen 8x18

41 Trát tường M75

dày 20 m2 1,808.29 27,600 49,908,914 30,000 54,248,820 Hà Tiên

42 NỀN + TAM

CẤP + THANG

43 Vữa lót nền M75

dày 50 m2 398.32 66,700 26,567,611 20,000 7,966,300 Hà Tiên

44 Xây bậc tam cấp,

cầu thang gạch thẻ m3 0.87 1,460,500 1,273,895 400,000 348,893

Tuynen 3.5x18

Trang 27

62 Hộp đấu dây cái

63 Nhân công điện đi

ống ruột gà T.bộ 1.00 31,289,700 31,289,700

64 CỘNG PHẦN m2

Trang 28

67 Chống thấm m2 180.63 80,000 14,450,288 30,000 5,418,858 SIKA

68 SƠN NƯỚC, SƠN

DẦU

69 Sơn trong nhà m2 2,092.57 25,000 52,314,330 20,000 41,851,464

sơn ICI Super maxilite in

70 Sơn ngoài nhà mặt

tiền m2 361.66 35,000 12,658,058 25,000 9,041,470

sơn ICI Weather Shield

Cánh cửa gỗ +

khuôn bao + nẹp

Trang 29

thực tế)

80

Trần thạch cao

chống ẩm phòng

82 Lan can,tay vịn sắt

mặt iền (sơn dầu) m 5.00 650,000 3,250,000

83 Lan can sắt, cầu

thang m 6.50 600,000 3,900,000

84 Tay vịn gỗ cầu

thang Þ60 m 7.50 500,000 3,750,000 Căm xe

85 Trụ khởi hành cầu

thang Trụ 1.00 1,500,000 1,500,000 Căm xe

88

Đá Granit nền,

ngạch cửa, tam

Trang 31

107 Bộ xả lavabo bộ 4.00 250,000 1,000,000 INAX

108 Bồn chứa nước

Inox 1.5m3 ngang bộ 2.00 7,667,000 15,334,000

DAPHA ALPHA

109 Máy bơm nước lên

bồn 2.0 HP bộ 2.00 3,000,000 6,000,000

110 Vòi nước cái 8.00 50,000 400,000

111

Phiểu thu nước

mưa sàn + sàn vệ

113 Đèn chùm bộ

114 Đèn lon treo trang

trí bộ

115 Đèn áp trần bộ

116 Đèn ốp trần bộ

117 Đèn ống 0.4m

trang trí Lavabo bộ

118 Đèn lon downlight bộ

119 Đèn huỳnh quang

1x1.2m chìm bộ

120 Đèn huỳnh quang

1x0.6m có chói bộ

121 Đèn áp tường bộ

122 Đèn rọi tranh bộ

123 Đèn trang trí bộ

124 Qụat hút gió gắn

tường bộ

125 Công tắc đơn + đế

+ mặt nạ bộ

126 Công tắc 2 chiều + bộ

Trang 32

đế + mặt nạ

127 Dimmer bộ

128 Ổ cắm đơn 13A +

đế + mặt nạ bộ

129 Chuông điện bộ

130 Khởi động từ bộ

131 MCB 2P-16A,

132 MCB 2P- 32A,

133 MCB 2P- 63A cái CLIPSAL

134 Tủ cung cấp điện

clipsal 7 đường tủ CLIPSAL

135 Tủ cung cấp điện

clipsal 4 đường tủ CLIPSAL

136 Ổ cắm điện thoại

+ hộp nối + mặt nạ bộ CLIPSAL

137 Ổ cắm TV + hộp

nối + đế bộ CLIPSAL

138 Ổ cắm mạng

139 Bộ chia 8 + bộ

khuếch đại bộ

140 Hộp HUBS 8 cổng bộ

141 Cọc tiếp đất D16,

Ngày đăng: 25/12/2013, 10:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng tổng hợp chi phí - Quản lý dự án dự án xây DỰNG NHÀ ở dân DỤNG
4. Bảng tổng hợp chi phí (Trang 6)
5. Bảng diện tích xây dựng - Quản lý dự án dự án xây DỰNG NHÀ ở dân DỤNG
5. Bảng diện tích xây dựng (Trang 7)
Hình 1 : WBS của dự án - Quản lý dự án dự án xây DỰNG NHÀ ở dân DỤNG
Hình 1 WBS của dự án (Trang 9)
Hình 2: Mô hình tiến độ ngang của dự án - Quản lý dự án dự án xây DỰNG NHÀ ở dân DỤNG
Hình 2 Mô hình tiến độ ngang của dự án (Trang 12)
6. Sơ đồ tổ chức - Quản lý dự án dự án xây DỰNG NHÀ ở dân DỤNG
6. Sơ đồ tổ chức (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w