- GV cho HS xem lại đoạn băng với yêu cầu quan sát: + Cách di chuyển + Cách kiếm ăn + Các giai đoạn trong quá trình sinh sản - HS theo dõi băng hình, quan sát đến đâu điền vào phiếu học [r]
Trang 1Ngày soạn: 28 /12/2015
LỚP LƯỠNG CƯTIẾT 37 – BÀI 35: ẾCH ĐỒNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng Mô tả được đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật, kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ ghi nội dung bảng tr 114SGK
- Tranh cấu tạo ngoài của ếch đồng
2 Học sinh: Mẫu ếch đồng theo nhóm
III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyến vấn đề kết hợp hoạt động nhóm.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1 p)ổ ứ
Ngày giảng Thứ Tiết thứ Lớp Sĩ số Tên HS vắng
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (không)
3 Dạy bài mới: (37p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (8p) Tìm
hiểu đời sống
GV yêu cầu HS đọc thông
tin SGK→ thảo luận
+ Thông tin cho em biết
điều gì về đời sống của ếch
đồng?
+ Vì sao ếch thường kiếm
mồi vào ban đêm ?
+ Thức ăn của ếch là sâu bọ,
giun, ốc nói lên điều gì?
chuyển trong nước
- GV yêu cầu HS quan sát
kĩ H35.1-3 hoàn chỉnh bảng
tr.114 SGK→ thảo luận:
- HS tự thu nhậnthông tin SGKtr113, rút ra nhậnxét
- 1 HS phát biểulớp bổ sung
- HS quan sát mô
tả được + Trên cạn …+ Dưới nước
- HS dựa vào kếtquả quan sát tựhoàn chỉnh bảng 1
1 Đời sống
- ếch có đời sống vừa ởnước vừa ở cạn
- Kiếm ăn vào ban đêm
- Có hiện tượng trú đông
b Cấu tạo ngoài
Trang 2+ Nêu những đặc điểm cấu
tạo ngoài của ếch thích nghi
- GV cho HS thảo luận
+ Trình bày đặc điểm sinh
+ Đặc điểm ở nước1,3,6
- HS giải thích ýnghĩa thích nghi
- HS tự thu nhậnthông tin SGKtr.114 nêu đượccác đặc điểm sinhsản
+ Thụ tinh ngoài+ Có tập tính ếchđực ôm trứng
- HS trình bày trên tranh
- ếch đồng có các đặc điểmcấu tạo ngoài thích nghi đờisống vừa ở nước vừa ở cạn
3 Sinh sản và phát triển của ếch.
- Sinh sản vào cuối mùaxuân
- Tập tính: ếch đực ôm lưngếch cái đẻ ở các bờ nước
- Thụ tinh ngoài đẻ trứng
- Phát triển: Trứng→ nòngnọc → ếch con( phát triển
có biến thái
4 Củng cố: (6 p)
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở nước của ếch?
- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài chứng tỏ ếch thích nghi với đời sống ở cạn
- Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài theo câu hỏi và kết luận trong SGK
- Chuẩn bị ếch đồng theo nhóm
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Trang 3
Ngày soạn: 28/12/2015
TIẾT 38 – BÀI 36: THỰC HÀNH QUAN SÁT CẤU TRONG CỦA ẾCH ĐỒNG TRÊN MẪU MỔ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ Tìm những cơ quan hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật, kĩ năng thực hành.
3 Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Mẫu vật, Bộ xương ếch.Tranh cấu tạo trong của ếch
2 Học sinh: Chuẩn bị ếch đồng theo nhóm.
III PHƯƠNG PHÁP: Thực hành, trực quan
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1 p)ổ ứ
Ngày giảng Thứ Tiết thứ Lớp Sĩ số Tên HS vắng
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống của ếch đồng?
3 Dạy bài mới: (33p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (18p) Quan
sát bộ xương ếch
- GV hướng dẫn HS quan
sát H36.1 SGk nhận biết các
xương trong bộ xương ếch
- GV yêu cầu HS quan sát
- GV cho HS thảo luận
+ Nêu vai trò của da?
- HS tự thu nhậnthông tin ghi nhớ vịtrí tên xương: …
- HS thảo luận rút rachức năng của bộxương
- Đại diện nhómphát biểu các nhómkhác bổ sung
HS thực hiện theohướng dẫn
+ nhận xét…
- Một HS trả lời lớpnhận xét bổ sung
- HS quan sát hình
1 Bộ xương ếch
- Bộ xương: Xương đầu,xương cột sống, xươngđai, xương chi
- Chức năng:
+ Tạo bộ khung nâng đỡ
cơ thể+ Là nơi bám của cơ→dichuyển
+ Tạo thành khoang bảo
vệ não, tủy sống và nội
quan
2 Quan sát da và các nội quan trên mẫu
- Ếch có da trần (Trơn ẩm ướt), mặt trong
có nhiều máu→ trao đổikhí
* Kết luận:
Cấu tạo trong của ếch
Trang 4b- quan sát nội quan
- GV yêu cầu HS quan sát
H36.3 đối chiếu với mẫu
mổ→ xác định các cơ quan
của ếch
+ Hệ tiêu hóa của ếch có
đặc điểm gì khác với cá?
+ Vì sao ở ếch đã xuất hiện
phổi mà vẫn TĐK qua da?
thích nghi với đời sống trên
cạn thể hiện ở cấu tạo trong
của ếch?
đối chiếu mẫu mổxác định các vị trícác hệ cơ quan
- Đại diện nhómtrình bày
- HS trong nhómthảo luận thống nhất
ý kiến
- Đại diện nhómtrình bày nhómkhác nhận xét bổsung
- HS thảo luận xácđịnh được các hệtiêu hóa hô hấp tuầnhoàn thể hiện sựthích nghi với lốisống chuyển lên ởcạn
(Bảngtr.upload.123doc.net SGK)
4 Củng cố: (5p)
- GV nhận xét tinh thần thái độ của HS trong giờ thực hành
- Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm
- GV cho HS thu dọn vệ sinh
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Hoàn thành thu kế hoạch theo mẫu (SGK tr.119)
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Xuân Áng, ngày … tháng … năm 2016
Ký duyệt của tổ CM Nguyễn Thị Thúy Hằng
Trang 5Ngày soạn: 04/01/2016
TIẾT 39 – BÀI 37: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP LƯỠNG CƯ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS trình bày được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần loài môi trường sống vàtập tính của chúng Hiểu được vai trò của lưỡng cư với đời sống và tự nhiên trình bày được đặc điểm chung của lưỡng cư
2 Kỹ năng: Quan sát tranh và mẫu vật, kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Tranh một số loài lưỡng cư
- Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK tr121
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, vấn đáp, tìm tòi.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1 p)ổ ứ
Ngày giảng Thứ Tiết thứ Lớp Sĩ số Tên HS vắng
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Trình bày những đặc điểm thích nghi với đời sống trên cạn thể hiện ở cấu tạo trong của ếch?
3 Dạy bài mới: (35 p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Cá nhân tự thunhận thông tin quahình vẽ
- HS thảo luậnnhóm hoàn thànhbảng
- Đại diện cácnhóm lên chọn câutrả lời dán vàobảng phụ
1 Đa dạng về thành phần loài
- Lưỡng cư có 400 loài chiathành 3 bộ:
+ Bộ lưỡng cư có đuôi+ Bộ lưỡng cư không đuôi+ Bộ lưỡng cư không chân
2 đa dạng về môi trường sống và tập tính
- Nội dung đã chữa ở bảng
Trang 6- Thông báo kết quả đúng
Hoạt động 3: (8p) Đặc
điểm chung của lưỡng cư
- GV yêu cầu các nhóm
trao đổi trả lời câu hỏi:
+ Nêu đặc điểm chung của
lưỡng cư về môi trường
sống cơ quan di chuyển,
đặc điểm các hệ cơ quan
Hoạt động 4: (7p) Vai trò
của lưỡng cư
- GV yêu cầu HS đọc
thông tin SGK trả lời:
+ Lưỡng cư có vai trò gì
đối với con người? Cho
VD
+ Vì sao nói vai trò tiêu
diệt sâu bị của lưỡng cư bổ
sugn cho hoạt động của
- Cá nhân tựnghiên cứu thôngtin SGKtr.122trảlời các câu hỏi
- HS tự rút ra kếtluận
3 Đặc điểm chung của lưỡng cư
- Lưỡng cư là động vật coxương sống thích nghi vớiđời sống vừa ở nước vừa ởcạn:
+ Da trần và ẩm+ Di chuyển bằng 4 chân + Hô hấp bằng da và phổi+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuầnhoàn máu pha nuôi cơ thể + Thụ tinh ngoài nòng nọcphát triển qua biến thái + Là động vật biến nhiệt
4 Vai trò của lưỡng cư
-Làm thức ăn cho người
- Một số lưỡng cư làm thuốc
- Diệt sâu bọ và là động vậttrung gian gây bệnh
4 Củng cố: (3 p)
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
- HS đọc ghi nhớ sgk
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục " Em có biết"
- Kẻ bảng tr.125 vào vở bài tập
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Trang 7
Ngày soạn: 05/01/2016
LỚP BÒ SÁTTIẾT 40 – BÀI 38 : THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn Mô tả được cách di chuyểncủa thằn lằn
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.
3 Thái độ: Lòng yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn
- Bảng phụ ghi nội dung bảng tr.125
2 Học sinh: Đọc trước bài.
- Xem lại đặc điểm đời sống của ếch
- Kẻ bảng tr.125 SGK và phiếu học tập vào vở bài tập
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp, tìm tòi.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Đặc điểm chung của lưỡng cư?
3 Dạy bài mới: (30p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Y/c HS thảo luận:
+ Nêu đặc điểm sinh sản của
- Suy nghĩ và trả lời
- HS tự hoàn thiệnkiến thức
- Sinh sản+ Thụ tinh trong + Trứng có vỏ dai, nhiềunoãn hoàng, phát triển trựctiếp
Trang 8Hoạt động 2: (17p) Tìm hiểu
cấu tạo ngoài và sự di
chuyển
- Y/c HS đọc bảng tr.125
SGK đối chiếu với → ghi nhớ
các đặc điểm cấu tạo
- GV yêu cầu HS hoàn thành
bảng tr.125 SGK
- GV chốt lại đáp án
- GV cho HS thảo luận: So
sánh cấu tạo ngoài của thằn
- HS dựa vào đặcđiểm cấu tạo ngoàicủa 2 đại diện để sosánh
- HS quan sát H38.2SGK nêu thứ tự các
- Khi di chuyển thân và đuôi
tì vào đất, cử động uốn thânphối hợp các chi → tiến lênphía trước
4 Củng cố: (8p)
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
- Hãy lựa chọn những mục tương ứng của cột A ứng với cột B trong bảng
c- ngăn cản sự thoát hơI nước d- phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắtmồi dễ dàng
e- bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Xuân Áng, ngày … tháng … năm 2016
Ký duyệt của tổ CM
Nguyễn Thị Thúy Hằng
Trang 92 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng so sánh
3 Thái độ: Lòng yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Tranh cấu tạo trong của thằn lằn Bộ xương ếch bộ xương thằn lằn
- Mô hình bộ não thằn lằn
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp, tìm tòi.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (7p)
- Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn?
3 Dạy bài mới: (32p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (7p) Tìm hiểu
về bộ xương
- Y/c HS quan sát bộ xương
thằn lằn đối chiếu với H39.1
xác định vị trí các xương
- GV phân tích xuất hiện
xương sườn cùng xương mỏ
ác →lồng ngực có tầm quan
trọng trong sự hô hấp ở cạn
- Y/c HS đối chiếu bộ xương
nêu rõ sự sai khác nổi bật
Hoạt động 2: (13p) Tìm hiểu
các cơ quan dinh dưỡng
- GV yêu cầu HS quan sát
- So sánh 2 bộxương nêu được đặcđiểm sai khác cơbản
- HS tự xác định vịtrí các hệ cơ quantrên H39.2 SGK
- 1-2 HS lên chỉ các
cơ quan trên tranh
→lớp nhận xét bổsung
1 Bộ xương
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu + Cột sống có các xươngsườn
+ Xương chi: xương đai vàcác xương chi
2 Các cơ quan dinh dưỡng
Trang 10chốt lại các đặc điểm bài tiết
Hoạt động 3: (12p) Tìm hiểu
thần kinh và giác quan
- Quan sát mô hình não thằn
- HS trả lời
- 2 vòng tuần hoàn, máunuôi cơ thể ít bị pha hơn.+ Hô hấp:
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Sự hô hấp nhờ cử độngcủa các cơ sườn giữa
+Hệ bài tiết
- Có thận
- Xoang huyệt có khả nănghấp thụ lại nước nước tiểuđặc, chống mất nước
3 Thần kinh và giác quan
*Bộ não: gồm 5 phần+ Não trước, tiểu não pháttriển liên quan đến đời sống
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài và làm câu hỏi 1,2,3
- Sưu tầm tranh ảnh về các loài bò sát
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Trang 11
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát tranh, kĩ năng hoạt động nhóm.
3 Thái độ: Yêu thích tìm hiểu tự nhiên.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Tranh một số loài khủng long Bảng phụ.
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: Phân tích, tổng hợp
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Trình bày đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi hoàn toàn đời sống ởcạn?
3 Dạy bài mới: (35p)
Hoạt động của GV Hoạt động của
hiểu các loài khủng long
- GV giảng giải cho HS sự
ra đời của bò sát, tổ tiên của
bò sát là lưỡng cư
- Y/c HS đọc thông tin SGK
quan sát H40.2 thảo luận:
+ Nguyên nhân phồn vinh
- Các nhómnghiên cứu thôngtin và H40.1 SGKthảo luận câu trảlời
- Đại diện nhóm phát biểu các nhóm khác bổ sung- HS nghe và ghi nhớ kiến thức
- HS đọc thông tin
1 Sự đa dạng của bò sát
- Lớp bò sát rất đa dạng, số loàilớn chia làm 4 bộ
- Có lối sống và môi trường sống phong phú
2 Các loài khủng long
- Bò sát cổ hình thành cách đâykhoảng 280 - 230 triệu năm
- Thời đại phồn thịnh và diệtvong của khủng long
Trang 12- GV yêu cầu HS thảo luận
+ Nêu đặc điểm chung của
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu SGK trả lời câu hỏi :
+ Nêu ích lợi và tác hại của
bò sát?
+ Lấy ví dụ minh họa?
quan sát H40.2 thảo luận câu trả lời
- Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến
- HS vận dụngkiến thức lớp bòsát thảo luận rút rađặc điểm chung
- Đại diện nhómphát biểu cácnhóm khác bổ
- HS đọc thông tin
tự rút ra vai tròcủa bò sát
- 1 vài HS phátbiểu lớp bổ sung
+ Do ảnh hưởng của khí hậu vàthiên nhiên
*Bò sát cỡ nhỏ vẫn con tồn tại,vì:
+ Cơ thể nhỏ dễ tìm nơi trú ẩn+ Thức ăn cần ít hơn
+ Trứng nhỏ được an toàn hơn
3 Đặc điểm chung của bò sát
- Bò sát là động vật có xươngsống thích nghi hoàn toàn đờisống ở cạn
+ Da khô có vảy sừng + Chi yếu có vuột sắc+ Phổi có nhiều vách ngăn + Tim có vách hụt máu pha đinuôi cơ thể
+ Thụ tinh trong, trứng có vỏbao bọc giàu noãn hoàng
+ Là động vật biến nhiệt
4 Vai trò của bò sát
+ Có ích cho nông nghiệp (vídụ: diệt sâu bọ, diệt chuột )+ Có giá trị thực phẩm: baba +Làm dược phẩm: rắn, trăn + Sản phẩm mỹ nghệ: vảy đồimồi
- Gây độc cho người: rắn độc
4 Củng cố: (3p)
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
- HS đọc ghi nhớ SGK
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài Đọc mục “Em có biết” Chuẩn bị bài 41
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Xuân Áng, ngày … tháng … năm 2016
Ký duyệt của tổ CM
Nguyễn Thị Thúy Hằng
Trang 13LỚP CHIM TIẾT 43 – BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS trình bày được đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.
3 Thái độ: Lòng yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Tranh cấu tạo ngoài của chim bồ câu
- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1,2 tr135-136 SGK
2 Học sinh: Đọc trước bài Kẻ bảng 1,2 vào vở bài tập
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, Hoạt động nhóm.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (7p)
- Trình bày đặc điểm chung của lớp bò sát?
- Nêu những mặt có lợi và mặt hại của lớp bò sát?
3 Dạy bài mới: (30p)
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (12p) Tìm hiểu
đời sống của chim bồ câu
- GV cho HS thảo luận :
+ Cho biết tổ tiên của chim
- HS trả lời câuhỏi HS khácnhận xét bổ sung
1 Đời sống
* Đời sống+ Sống trên cây bay giỏi + Tập tính làm tổ
+ Là động vật hằng nhiệt
* Sinh sản+ thụ tinh trong+Trứng có nhiều noãn hoàng,
có vỏ đá vôi + Có hiện tượng ấp trứng nuôicon bằng sữa diều
2 Cấu tạo ngoài và di chuyển
a Cấu tạo ngoài
+ Thân hình thoi giảm sức cảncủa không khí khi bay
Trang 14- GV yêu cầu HS quan sát
H41.1 đọc thông tin SGK
tr.136 → nêu đặc điểm cấu
tạo ngoài của chim bồ câu
- GV gọi HS trình bày đặc
điểm cấu tạo ngoài trên tranh
- GV yêu cầu các nhóm hoàn
- 1-2 HS phátbiểu , lớp bổsung
- Các nhóm thảoluận tìm các đặcđiểm cấu tạothích nghi với sựbay điền vàobảng 1
- HS thu nhậnthông tin quahình nắm đượccác động tác
- HS thảo luậnnhóm đánh dấuvào bảng 2
+ Chi trước biến thành cánh quạt gió khi bay, cản không khíkhi hạ cánh
+ Chi sau: 3 ngón trước và 1ngón sau giúp chim bám chặtvào cành cây và khi hạ cánh+ Lông ống: Làm thành phiếnmỏng cánh chim khi giang ratạo diện tích rộng
+ Lông tơ: Có các sợi lôngmảnh làm thành chùm lông xốp
giũ nhiệt, làm cơ thể nhẹ+ Mỏ sừng bao lấy hàm, không
có răng làm đầu chim nhẹ+ Cổ dài, khớp đầu với thân phát huy tác dụng của các giácquan, bắt mồi, rỉa lông
b Di chuyển
*Bay vỗ cánh: 1, 5Bay lượn: 2, 3, 4
*Kết luận: Chim có 2 kiểu bay+ Bay lượn
+ Bay vỗ cánh
4 Củng cố: (6p)
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục " Em có biết"
- Kẻ bảng tr.139 SGK vào vở bài tập
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Trang 15
TIẾT 44 – BÀI 42: THỰC HÀNH QUAN SÁT BỘ XƯƠNG, MẪU MỔ CHIM BỒ CÂU
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết trên mẫu mổ, kĩ năng hoạt động nhóm.
3 Thái độ: Có thái độ nghiêm túc tỉ mỉ.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Mẫu mổ chim bồ câu
- Bộ xương chim
- Tranh bộ xương và cấu tạo trong của chim
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm và làm việc với SGK
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (8p)
- Chim bồ câu có đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống bay lượn như thế nào?
3 Dạy bài mới: (30p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (12p) Quan sát
bộ xương chim bồ câu
- GV yêu cầu HS quan sát bộ
xương, đối chiếu với H 42.1
SGK →nhận biết các thành
phần của bộ xương?
- GV gọi HS trình bày thành
phần của bộ xương
- GV cho HS thảo luận
+ Nêu các đặc điểm của bộ
xương thích nghi với sự
bay ?
- GV chốt lại bằng kiến thức
đúng
Hoạt động 2: (18p) Quan sát
các nội quan trên mẫu mổ
- GV yêu cầu HS quan sát
H42.2 SGK kết hợp tranh cấu
- HS quan sát bộxương chim đọc chúthích H42.1 xácđịnh các thành phầncủa bộ xương
- HS nêu các thànhphần của bộ xươngtrên mẫu
- Các nhóm thảoluận tìm các đặcđiểm của bộ xươngthích nghi với sựbay thể hiện ởchỗ…
- HS quan sát hìnhđọc chú thích ghinhớ vị trí các cơquan
1 Quan sát bộ xương chim
bồ câu
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu+ Xương thân: Cột sống,lồng ngực
+ Xương chi: Xương đai cácxương chi
2 Quan sát các nội quan trên mẫu mổ
- Nội dung trong bảng SGKtr.139
Trang 16tạo trong xác định vị trí các
cơ quan
- GV cho HS quan sát mỗ mổ
→nhận biết các cơ quan và
thành phần cấu tạo của từng
- GV cho HS thảo luận
+ Hệ tiêu hóa của chim bồ
- Đại diện nhóm lênhoàn chỉnh bảng,các nhóm khác nhậnxét bổ sung
- Các nhóm đốichiếu sửa chữa
- Các nhóm thảoluận nêu được …
4 Củng cố: (5p)
- GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của các nhóm
- Kết quả bảng 139 SGK là kết quả tường trình
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Đọc trước bài 43
- Xem lại bài cấu tạo trong của bò sát
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Xuân Áng, ngày … tháng … năm 2016
Ký duyệt của tổ CM Nguyễn Thị Thúy Hằng
Trang 17TIẾT 45 – BÀI 43: CẤU TẠO TRONG CỦA CHIM BỒ CÂU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm được hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng thần kinh thích nghi với đời sống bay Nêu đượcđiểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu với thằn lằn
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát tranh, so sánh.
3 Thái độ: Lòng yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Tranh cấu tạo trong chim bồ câu; mô hình bộ não chim bồ câu
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp.
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (7p)
- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống baylượn?
3 Dạy bài mới: (30p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- GV cho HS thảo luận :
+ Hệ tiêu của chim hoàn thiện
hơn bò sát ở những điểm nào?
+ Vì sao chim có tốc độ tiêu
hóa cao hơn bò sát?
- GV chốt lại kiến thức
b) Tuần hoàn
- GV cho HS thảo luận
+ Tim của chim có gì khác
+ 1 HS trình bày sự tuần hoàn
máu trong vòng tuần hoàn
nhỏ và vòng tuần hoàn lớn
c) Hô hấp
- HS nhắc lại các bộphận của hệ tiêu hóa
đã quan sát được ởbài thực hành
- HS thảo luận nêuđược…
- Một vài HS phátbiểu lớp bổ sung
- HS đọc thông tinSGK tr141 nêu đặcđiểm khác nhau sovới bò sát
- HS lên trình bàytrên tranh lớp nhậnxét bổ sung
- HS thảo luận nêuđược
+ Phổi chim cónhiều ống khí thông
1 Các cơ quan dinh dưỡng
Trang 18- GV yêu cầu HS đọc thông
tin quan sát H43.2 SGK thảo
nghĩa như thế nào đối với đời
sống bay lượn của chim?
d) Bài tiết và sinh dục
- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Nêu đặc điểm hệ bài tiết và
hệ sinh dục của chim
hiểu thần kinh và giác quan
- GV yêu cầu HS quan sát mô
hình não chim đối với hình
43.4 SGK →nhận biết các bộ
phận của não trên mô hình
+ So sánh bộ não chim với bò
sát
- GV chốt lại kiến thức
với hệ thống túi khí + Túi khí giảm khốilượng riêng giảm
ma sát giữa các nộiquan khi bay
- Đại diện nhómtrình bày nhómkhác bổ sung
- HS đọc thông tinthảo luận nêu đượccác đặc điểm thíchnghi với đời sốngbay
+ Không có bóngđái nước tiểu đặcthải cùng phân
- Đại diện nhómtrình bày nhómkhác nhận xét bổsung- HS quan sát
mô hình đọc chúthích H43.4 SGKxác định các bộphận của não
- 1HS chỉ trên môhình lớp nhận xét
bổ sung
c Hô hấp
- Phổi có mạng ống khí
- Một số ống khí thông vớitúi khí
→Bề mặt trao đổi khí rộng
- Trao đổi khí + Khi bay do túi khí + Khi đậu do phổi
d Bài tiết và sinh dục
- Bài tiết + Thận sau+ Không có bóng đái+ Nước tiểu thải ra ngoàicùng phân
- Sinh dục+ Thụ tinh trong…
2 Thần kinh và giác quan
- Bộ não phát triển + Não trước lớn + Tiểu não có nhiều nếpnhăn
+ Não giữa có 2 thùy thịgiác
- Giác quan+Mắt tinh có mí thứ 3 mỏng+ Tai có ống tai ngoài
4 Củng cố: (6p)
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
- Trình bày được đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay
- Hoàn thành bảng cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Sưu tầm tranh ảnh một số đại diện lớp chim
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
……….
Ngày soạn: 25/01/2016
Trang 19TIẾT 46 – BÀI 44: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS trình bày được các đặc điểm đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấy được sự đa dạng của chim Nêu được đặc điểm chung và vai trò củachim
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, hoạt động nhóm.
3 Thái độ: GD ý thức bảo vệ các loài chim có lợi.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Tranh phóng to H44.1-3 SGK Phiếu học tập
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: - Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (8p)
- Trình bày cấu tạo thần kinh, giác quan của chim bồ câu?
- Trình bày cấu tạo của cơ quan sinh dưỡng của chim bồ câu?
3 Dạy bài mới: (32p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- GV cho HS thảo luận
+ Vì sao nói lớp chim rất đa
- GV cho HS nêu đặc điểm
chung của chim về:
+ Đặc điểm cơ thể
- HS thu nhận thôngtin thảo luận nhómhoàn thành phiếuhọc tập
- Đại diện nhómphát biểu các nhómkhác bổ sung
- HS thảo luận rút ranhận xét về sự đadạng
- HS thảo luận rút rađặc điểm chung củachim
- Đại diện nhóm
1 sự đa dạng của các nhóm chim
- Lớp chim rất đa dạng: Sốloài nhiều chia làm 3 nhóm + Chim chay, chim bơi,chim bay
- Lối sống và môi trườngsống phong phú
2 Đặc điểm chung của lớp chim
Trang 20+ Đặc điểm của chi
+ Đặc điểm hệ hô hấp tuần
hoàn sinh sản và nhiệt độ cơ
thể
- GV chốt lại kiến thức
Hoạt động 3: (12p) Tìm hiểu
vai trò của chim
- GV yêu cầu HS đọc thông
tin SGK trả lời câu hỏi
+ Nêu ích lợi và tác hại của
chim trong tự nhiên và trong
đời sống con người?
+ Lấy VD về tác hại và lợi
ích của chim đối với con
người?
phát biểu nhómkhác nhận xét bổsung
- HS đọc thông tintìm câu trả lời
- Một vài HS phátbiểu lớp bổ sung
túi khí tham gia hô hấp
- Tim 4 ngăn máu đỏ tươinuôi cơ thể
- Cung cấp thực phẩm
- Làm chăn, đệm, đồ trangtrí làm cảnh
- Huấn luyện để săn mồiphục vụ du lịch
- Giúp phát tán cây rừng+ Có hại:
- ăn hạt, quả, cá
- Là động vật trung giantruyền bệnh
Bảng phụ
Nhóm
Chim
Đạidiện
Môi trường sống
đặc điểm cấu tạo
Chạy Đà điểu Thảo nguyênsa mạc Ngắn,yếu
Khôngpháttriển
Cao, to,khoẻ 2-3 ngón
Bơi
Chimcánhcụt
Biển khoẻDài, Rất pháttriển Ngắn 4 ngón màngbơi
Bay Chimưng Núi đá khoẻDài, triểnPhát vuốt congTo, có 4 ngón
4 Củng cố: (3p)
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
- HS đọc ghi nhớ SGK
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục " Em có biết" Ôn lại nội dung kiến thức lớp chim
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Xuân Áng, ngày … tháng … năm 2016
Ký duyệt của tổ CM Nguyễn Thị Thúy Hằng
Trang 21TIẾT 47 – BÀI 45: THỰC HÀNH XEM BĂNG HÌNH VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA CHIM
1 Giáo viên: Máy chiếu, băng hình
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức lớp chim Kẻ phiếu học tập vào vở.
III PHƯƠNG PHÁP: Thực hành kết hợp hoạt động nhóm.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (7p)
- Nêu đặc điểm chung của lớp chim
- Vai trò của lớp chim
3 Dạy bài mới: (30p)
Hoạt động 1: (5p) GV nêu yêu cầu của bài thực hành
- Theo nội dung trong băng hình
- Tóm tắt nội dung đã xem
- Giữ trật tự nghiêm túc trong gìơ học
- GV phân chia các nhóm thực hành
Hoạt động 2: (10p) Học sinh xem băng hình
- GV cho HS xem lần 1 toàn bộ băng hình HS theo dõi nắm được khái quát nội dung
- GV cho HS xem lại đoạn băng với yêu cầu quan sát:
+ Cách di chuyển
+ Cách kiếm ăn
+ Các giai đoạn trong quá trình sinh sản
- HS theo dõi băng hình, quan sát đến đâu điền vào phiếu học tập đến đó
Hoạt động 3: (15p) Thảo luận nội dung băng hình
- GV giành thời gian để các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến hoàn chỉnh nội dung phiếu học tập của nhóm
- GV cho HS thảo luận
Tóm tắt những nội dung chính của băng hình
Kể tên những động vật quan sát được
Nêu những hình thức di chuyển của chim
Kể tên các loại mồi và cách kiếm ăn đặc trưng của từng loài
Trang 22 Nêu những đặc điểm khác nhau giữa chim trống và chim mái
Nêu tập tính sinh sản của chim
Ngoài những đặc điểm có ở phiếu học tập em còn phát hiện những đặc điểm nào?
- HS dựa vào nội dung phiếu học tập trao đổi trong nhóm hoàn thành câu trả lời
- GV kẻ sẵn bảng gọi HS chữa bài
- Đại diện nhóm lên ghi kết quả trên bảng, các nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV thông báo đáp án đúng, các nhóm theo dõi tự sửa chữa
4 Củng cố: (6p)
- GV nhận xét tinh thần thái độ của HS
- GV đánh giá kết quả học tập các nhóm qua phiếu học tập
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Ôn lại toàn bộ lớp chim
- Kẻ bảng tr.150 vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Trang 23
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm.
3 Thái độ: Lòng yêu thích môn học, bảo vệ động vật
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Tranh H46.2-3 SGK Một số tranh về hoạt động sống của thỏ
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (Không)
3 Dạy bài mới: (35p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (15p) Tìm hiểu đời
+ Hiện tượng thai sinh tiến hóa hơn
với đẻ trứng và noãn thai sinh như
thế nào ?
Hoạt động 2: (20p) Tìm hiểu cấu
tạo ngoài và di chuyển
a) Cấu tạo ngoài
HS , còn ý kiến nào chưa thống nhất
HS thảo luận tiếp
- GV thống báo đáp án đúng
b) Sự di chuyển
- HS đọc thông tinSGK thu thập thôngtin trả lời
- Trao đổi nhóm tìmcâu trả lời
- Sau khi thảo luậntrình bày ý kiến tựrút ra kết luận vềđời sống của thỏ
- Cá nhân đọcthômg tin SGK ghinhớ kiến thức
- Trao đổi nhóm
→hoàn thành phiếuhọc tập
- Đại diện các nhómtrả lời đáp án
→nhóm khác bổsung
- Cá nhân tự nghiên
1 Đời sống của thỏ
- Thỏ sống đào hang,lẩn trốn kẻ thù bằngcách nhảy cả 2 chânsau
- ăn cỏ lá cây bằngcách gặm nhấm, kiếm
ăn về chiều
- Thỏ là động vật hằngnhiệt
- Thụ tinh trong
- Thai phát triển trong
tử cung của thỏ mẹ
- Có nhau thai→gọi làhiện tượng thai sinh
- Con non yếu đượcnuôi bằng sữa mẹ
2 Cấu tạo ngoài và di chuyển
a) Cấu tạo ngoài
* KL: Nội dung của
phiếu học tập
b) Sự di chuyển
Trang 24- GV yêu cầu HS quan sát H46.4- 5
SGK kết hợp quan sát phim ảnh
thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Thỏ di chuyển bằng cách nào ?
+ Tại sao thỏ chạy không dai sức
bằng thú ăn thịt, song một số trường
- Trao đổi nhómthống nhất câu trảlời
- HS rút ra kết luận
về sự di chuyển củathỏ
- Thỏ di chuyển bằngcách nhảy đồng thời 2chân
Bảng: Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏthích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù
Chi trước ngắn Đào hang và di chuyển.
Chi sau dài, khoẻ Bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn
Định hướng âm thanh, phát hiện sớm kẻ thù
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
- Nêu đặc điểm đời sống của thỏ
- Cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống như thế nào?
- Vì sao khi nuôi thỏ người ta thường tre bớt ánh sáng ở chuồng thỏ?
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục " Em có biết"
- Xem lại cấu tạo bộ xương thằn lằn
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Xuân Áng, ngày … tháng … năm 2016
Ký duyệt của tổ CM
Nguyễn Thị Thúy Hằng
Trang 25TIẾT 49 – BÀI 47: CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm được đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xương và hệ cơ liên quan đến sự dichuyển của thỏ, nêu được vị trí thành phần của các cơ quan dinh dưỡng Chứng minh được bộ não của thỏ tiến hóa hơn của các lớp động vật khác
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức và hoạt động nhóm.
3 Thái độ: Lòng yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Tranh hay mô hình bộ xương thỏ và thằn lằn Tranh phóng to
H47.2SGK Mô hình não thỏ bò sát và cá
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp, thực hành.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (7p)
- Hãy cho biết đời sống, cấu tạo ngoài và sự di chuyển của thỏ
3 Dạy bài mới: (33p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- GV gọi đại diện nhóm trình
bày đáp án → bổ sung ý kiến
+ Tại sao có sự khác nhau đó
+ Hệ cơ của thỏ có đặc điểm
nào liên quan đến sự vận
quan dinh dưỡng
- GV yêu cầu HS đọc thông
tin SGK liên quan đến các cơ
quan dinh dưỡng ; quan sát
tranh cấu tạo trong cảu thỏ,
sơ đồ hệ tuần hoàn →hoàn
- Cá nhân quan sáttranh thu nhận kiếnthức
Yêu cầu nêu được:
+ Các bộ phận tươngđồng
+ Đặc điểm khác nhau:
7 đốt sống có xương
mỏ ác, choi nằm dưới
cơ thể + Sự khác nhau liênquan đến đời sống
- HS trả lời câu hỏi
- HS rút ra kết luận
- Các nhân tự đọc SGKtr.153 -154 kêt hợpquan sát hình 47.2
cơ thể vận động
b Hệ cơ
- Cơ vận động cột sốngphát triển
- Cơ hoành tham gia vàohoạt động hô hấp
2 Các cơ quan dinh dưỡng
- Nội dung kiến thứctrong phiếu
Trang 26thành phiếu học tập
- GV thông báo đáp án đúng
của phiếu học tập
Hoạt động 3: (8p) Tìm hiểu
thần kinh và giác quan.
- Quan sát mô hình não của
cá, bò sát, thỏ cho biết:
+ Bộ phận nào của não thỏ
phát triển hơn não cá và bò
- Thảo luận toàn lớp về
ý kiến chưa thống nhất
- HS quan sát chú ý cácphần đại não ,…
+ Chú ý kích thước + Tìm VD chứng tỏ sựphát triển của đại não:
như tập tính phong phú+ Các giác quan pháttriển
3 Thần kinh và giác quan
- Não thỏ phát triển hơnhẳn các lớp động vậtkhác
+ Đại não phát triển chelấp các phần khác
+ Tiểu não lớn nhiều nếpgấp→liên quan đến cửđộng phức tạp
Bảng: Vị trí, thành phần, chức năng của các hệ cơ quan
Miệng, Tq (qua khoang ngực),
dạ dày, ruột non, manh tràng, ruột già, gan, tụy, (trong khoang bụng)
Tiêu hoá thức ăn (đặc biệt là xenlulô)
Máu vận chuyển theo 2 vòng tuần hoàn Máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.
Bài tiết Trong khoang
4 Củng cố: (3 p)
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài Nêu cấu tạo của thỏ chứng tỏ sự hoàn thiện
so với lớp động vật có xương sống đã học
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài trả lời câu hỏi SGK Tìm hiểu về thú mỏ vịt và thú có túi
- Kẻ bảng 157 SGK vào vở bài tập
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Trang 27
TIẾT 50 – BÀI 48: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.
3 Thái độ: Lòng yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: :
- Tranh phóng to H48.1-2 SGK
- Tranh ảnh về đời sống của thú mỏ vịt và thú có túi
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (9p)
? Nêu cấu tạo bộ xương và hệ cơ của thỏ
? Cấu tạo hệ thần kinh và các giác quan của thỏ
3 Dạy bài mới: (30p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (10p) Tìm hiểu
sự đa dạng của thú
- GV yêu cầu HS nghiên cứu
SGK tr.156 Trả lời câu hỏi:
+ Sự đa dạng của lớp thú thể
hiện ở đặc điểm nào ?
+ Người ta chia lớp thú dựa
trên đặc điểm cơ bản nào ?
- Yêu cầu nêu được
…
- Đại diện 1-3 nhóm
HS trả lời lớp nhận xét bổ sung
- Cá nhân HS đọc
thông tin và quansát hình tranh ảnhmang theo về thúhuyệt và thú túi
1 Sự đa dạng của lớp thú
- Lớp thú có số lượng loàilớn sống ở khắp nơi
- Phân chia lớp thú dựa trênđặc điểm sinh sản, bộ răng,chi…
2 Bộ thú huyệt - Bộ thú
Trang 28+ Tại sao thú mỏ vịt con
không bú sữa mẹ như mèo
con và chó con?
+ Thú mỏ vịt có cấu tạo thích
nghi với đời sống bơi lội ở
nước?
+ Kangguru có cấu tạo như
thế nào phù hợp với lối sống
chạy nhảy trên đồng cỏ?
+ Tại sao kangguru phải nuôi
con trong túi ấp của thú mẹ?
- GV cho thảo luận toàn lớp
- Cá nhân xem lạithông tin SGK vàbảng so sánh mớihoàn thành trao đổinhóm
- Yêu cầu nêu được:
+ Nuôi con bằngsữa
+ Thú mẹ chưa cónúm vú
+ Chân có màng bơi+ 2 chân sau tokhỏe
+ Con non chưaphát triển đầy đủ
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung
túi
- Thú mỏ vịt + Có lông mao dày, chân cómàng
+ Đẻ trứng chưa có núm vú,nuôi con bằng sữa
- Kangguru:
+ Chi sau dài khỏe, đuôi dài+ Đẻ con rất nhỏ, thú mẹ cónúm vú
4 Củng cố: (3p)
- GV yêu cầu HS nhắc lại những nội dung chính của bài
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài
- Đọc mục " Em có biết"
- Tìm hiểu cá voi, cá heo và dơi
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Xuân Áng, ngày … tháng … năm 2016
Ký duyệt của tổ CM Nguyễn Thị Thúy Hằng
Trang 29TIẾT 51 – BÀI 49: ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾP THEO)
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.
3 Thái độ: Lòng yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Tranh cá voi, dơi
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, quan sát tranh kết hợp hoạt động nhóm SGK.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (7p)
? Sự đa dạng của lớp thú
? Bộ thú huyệt và bộ thú túi
3 Dạy bài mới: (27p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- GV hỏi thêm: Tạo sao lại
lựa chọn đậc điểm này?
- GV thông báo đáp án đúng
Hoạt động 2: (18p) Tìm
hiểu đặc điểm chung của dơi
và cá voi thích nghi với điều
- HS chọn số 1, 2điền vào các ô trên
- Đại diện nhómtrình bày kết quả
- Trao đổi nhóm lựachọn đặc điểm phùhợp
- HS hoàn thànhphiếu học tập
- Đại diện các nhómlên bảng viết nộidung, nhóm kháctheo dõi nhận xét và
2 Đặc điểm chung của dơi và cá voi thích nghi với điều kiện sống
- Nội dung trong phiếu họctập số 2
Trang 30- GV nêu câu hỏi cho các
nhóm: Tại sao lại chọn những
đặc điểm này hay dựa vào
đâu để chọn?
- GV hỏi:
+ Dơi có đặc điểm nào thích
nghi với đời sống bay lượn?
+ Cấu tạo ngoài của cá voi
thích nghi với đời sống trong
nước thể hiện như thế nào ?
Phiếu học tập số 2 Đặc
điểm
Tên động vật
Hình dạng
cơ thể
Dơi Thon nhỏ Biến đổi thành cánh da
(mềm, rộng nối chi trước với chi sau và đuôi)
Nhỏ, yếu bám vào vật, không tự cất cánh.
Đuôi ngắn
Cá voi xanh Hình thoi
thon dài, cổ không phân biệt với thân.
Biến đổi thành vây bơi (có các xương cánh, xương ống, xương bàn).
Tiêu giảm Vây
đuôi
4 Củng cố: (8p) Hãy đánh dấu nhân vào câu trả lời đúng.
1- Cách cất cánh của dơi là?
a Nhún mình lấy đà từ mặt đất
b Chạy lấy đà rồi vỗ cánh
c Chân rơì vật bám buông mình từ trên cao
2- Chọn những đặc điểm của cá voi thích nghi với dời sống ở nước
a Cơ thể hình thoi, cổ ngắn
b Vây lưng to giữ thăng bằng
c Chi trước có màng nối các ngón
d Chi trước dạng bơi chèo
e Mình có vảy trơn
f Lớp mỡ dưới da dày
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài trả lời câu hỏi SGK Đọc mục " Em có biết"
- Tìm hiểu về đời sống của chuột, hổ, bào,
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Trang 31
TIẾT 52 – BÀI 50: ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾP THEO):
BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nêu được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, thú gặm nhấm
và bộ thú ăn thịt HS phân biệt được từng bộ thú thông qua những đặc điểm cấu tạo đặc trưng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.
3 Thái độ: GD ý thức tìm hiểut thế giới động vật để bảo vệ loài có lợi
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Tranh chân răng chuột chù
- Tranh sóc, chuột đồng và bộ răng chuột
- Tranh bộ răng và chân của mèo
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: - Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm và SGK
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (7p)
? Một vai tập tính của dơi và cá voi
? Đặc điểm chung của dơi và cá voi
3 Dạy bài mới: (30p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- GV cho thảo luận toàn lớp
- Treo bảng kiến thức chuẩn
Hoạt động 2: (13p) Đặc
điểm cấu tạo phù hợp với
đời sống của Bộ ăn sâu bọ
- Bộ gặm nhấm - Bộ ăn thịt
- GV yêu cầu sử dụng nội
dung bảng 1 quan sát lại hình
-Cá nhân tự đọcSGK thu thập thônhtin
- Trao đổi nhómquan sát kĩ tranhthống nhất ý kiến
- Yêu cầu: Phân tích
rõ cách bắt mồi, cấutạo chân răng
- Nhiều nhóm lênbảng ghi rõ kết quảcủa nhóm vào bảng1
- Các nhóm theo dõi
bổ sung
- HS tự sửa chữanếu cần
1) bộ ăn sâu bọ - Bộ gặm nhấm - Bộ ăn thịt
- Nội dung bảng 1
2 Đặc điểm cấu tạo phù hợp với đời sống của bộ ăn sâu bọ - Bộ gặm nhấm -
Bộ ăn thịt
- bộ ăn sâu bọ: Mõm dàirăng nhọn, chân trước ngắnbàn rộng ngón tay to khỏe
Trang 32trả lời câu hỏi:
+ Dựa vào cấu tạo của bộ
răng phân biệt bộ ăn sâu bọ
-Bộ gặm nhấm - -Bộ ăn thịt
+ Đặc điểm cấu tạo chân báo,
sói phù hợp với việc săn mồi
và ăn thịt như thế nào?
+ Nhận biết bộo thú ăn thịt,
thú ăn sâu bọ, thú gặm nhấm
nhờ cách bắt mồi như thế
nào?
+ Chân chuột chũi có đặc
điểm gì phù hợp với việc đào
hang trong đất?
- Thảo luận toàn lớp
về đáp án →nhậnxét bổ sung
- HS rút ra đặc điểmcấu tạo thích nghivới đời sống củatừng bộ
→ đào hang
- Bộ gặm nhấm: Răng cửalớn luôn mọc dài thiếu răngnanh
- Bộ ăn thịt: Rang cửa sắcnhọn , răng nanh dài nhọn,răng hoàm có mấu dẹp sắc;ngón chân có vuốt cong,dưới có đệm thịt êm
B ng ki n th c chu nả ế ứ ẩ
Bộ thú Đại
diện
MTsống
Lốisống
Cấu tạorăng
Cáchbắt mồi
Thứcăn
Cấu tạo chân
Đơnđộc
Các răngnhọn
Tìmmồi
Độngvật
Chi trướcngắn, bànrộng, ngón tokhoẻ
Chuột
chũi
ĐàohangBộ
Đàn Răng cửa
lớn, cókhoảngtrống hàm
Đuổibắt
Ăn tạp Chi trước
ngắn
cây
Đuổibắt
Thựcvật
Bộ ăn
thịt
cây vàtrênmặt đất
Đơnđộc
Răngnanh dàinhọn,răng hàmdẹp bênsắc
Rình vồmồi
Độngvật
Chi to khoẻ,các ngón cóvuốt sắc,dưới có nệmthịt dày
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục "em có biết"
- Tìm hiểu đặc điểm sống của trâu bò, khỉ
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Xuân Áng, ngày … tháng … năm 2016
Ký duyệt của tổ CM Nguyễn Thị Thúy Hằng
Trang 33TIẾT 53 – BÀI 51: ĐA DẠNG CỦA THÚ ( TIẾP THEO ):
CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nêu được những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân biệt được bộ guốc chẵn, bộ guốc lẻ Nêu được đặc điểm bộ linh trưởng, phân biệt được các đại diện bộ linh trưởng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.
3 Thái độ: GD ý thức yêu quí và bảo vệ động vật
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: - Tranh phóng to chân của lợn, bò, tê giác.
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (7p)
- Đặc điểm chung phù hợp với đời sống của các bộ móng guốc và bộ linh trưởng?
3 Dạy bài mới: (32 p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (10p)
Hoạt động 2:(8p)
Hoạt động 3: (12p)
4 Củng cố: (3 p)
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
?
3) Bài mới:
* Hoạt động 1:Tìm hiểu các bộ móng guốc
- GV yêu cầu đọc SGK
quan sát tranhh H51.3
SGK trả lời câu hỏi
- Cá nhân đọc thông tinSGK tr.166-167
- Yêu cầu …
1) Các bộ móng guốc
- Đặc điểm của bộmóng guốc
Trang 34- GV yêu cầu tiếp tục trả
lời câu hỏi:
- Đại diện các nhóm lênđiền từ phù hợp vàobảng
- Nhóm khác nhận xét
bổ sung nếu cần
- Các nhóm sử dụng kếtquả bảng trên trao đổitrả lời câu hỏi:
Yêu cầu: Nêu được sốngón chân có guốc ,sừng chế độ ăn uống
- Đại diện nhóm trìnhbày câu trả lời
+ Số ngón chân tiêugiảm, đốt cuối có baosừng gọi là guốc.+ Bộ guóc chẵn: Sốngón chân chẵn, cósừng đa số nhai lại+ Bộ guốc lẻ: Số ngónchân lẻ, khkông cósừng ( trừ tê giác )không nhai lại
Hoạt động 2: Tìm hiểu bộ linh trưởng
- GV yêu cầu nghiên cứu SGK
* Phân biệt các đại diện
+ Phân biệt 3 đại diện của bộ
linh trưởng bằng đặc điểm
trả lời câu hỏi:
- 1 vài em trrình bày,
HS khác bổ sung
- Cá nhân tự tìm đặcđiểm phù hợp 3 đạidiện ở sơ đồ tr.168
- 1 số HS lên bảng điềnvào các đặc điểm HSkhác bổ sung
2) Bộ linh trưởng.
- Đi bằng bànchân
- Bàn tay bànchân có 5 ngón
- Ngón cái đốidiện với cácngón còn lại →thích nghi với sựcầm nắm và leotrèo
3) Đặc điểm chung của lớp thú
- Là động vật có xương sống có tổchức cao nhất
- Thai sinh và nuôi con bằng sữa
Trang 35- Học bài trả lời câu hỏi
- Tìm hiểu một số tập tính, đời sống của thú
V Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn:6/3/2013
Tiết 54 - Bài 52:
A) Mục tiêu bài học:
- HS củng cố mở rộng bài học về các môi trường sống và tập tính của thú
- Rèn kĩ năng quan sát hoạt động của thú trên phim ảnh, kĩ năng nắm bắt nội dung thông qua kênh hình
- Ôn lại kiến thức lớp thú
- Kẻ bảng đời sống và tập tính của thú vào vở bài tập
C) Phương pháp
- Thực hành kết hợp hoạt dộng nhóm
Ngày soạn: 29/02/2016
TIẾT 54 – BÀI 52: THỰC HÀNH XEM BĂNG HÌNH VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA THÚ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.
3 Thái độ: Lòng yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp, thực hành.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Trang 361 n Ổ định t ch c: (1p)ổ ứ
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (7p)
3 Dạy bài mới: (32 p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (10p)
Hoạt động 2:(8p)
Hoạt động 3: (12p)
4 Củng cố: (3 p)
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài
5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà: (1p)
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Xuân Áng, ngày … tháng … năm 2016
Ký duyệt của tổ CM
Nguyễn Thị Thúy Hằng
? Đặc điểm chung của các bộ móng guốc và bộ linh trưởng
? Đặc điểm chung của lớp thú
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: GV cho HS xem lần thứ nhất toàn bộ đoạn băng hình
* Hoạt động 2: GV cho HS xem lại đoạn băng hình với yêu cầu quan sát
* Hoạt động 3: Thảo luận nội dung băng hình
- GV giành 7 phút để HS hoàn chỉnh nội dung bài của nhóm
- GV đưa ra câu hỏi
+ Hãy tóm tắt những nội chính của băng hình
+ Kể tên những động vật quan sát được
+ Thú sống ở những môi trường nào
+ Hãy trình bày các loại thức ăn và cách kiếm mồi đặc trưng của nhóm thú + Thú sinh sản như thế nào
+ Em còn phát hiện những đặc điểm nào khác nữa ở thú
Trang 37+ Đại diện nhóm lên ghi kết quả trên bảng →nhóm khác theo dõi nhận xét
bổ sung
GV htông baío đáp án đúng để các nhóm tự sửa chữa ( Nếu cần)
4) Củng cố - Luyện tập: phút
- Nhận xét tinh thần thái độ học tập của HS
- Dựa vào bảng thu hoạch đánh giá kết quả học tập của nhóm
- Rèn kĩ năng khái quát hoá,so sánh tổng hợp, hoạt động nhóm
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên và môi trườngsống
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
C.PHƯƠNG PHÁP: Nghiên cứu tìm tòi, so sánh Thảo luận nhóm
D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
3 B i m i:à ớ
40’ - GV cho HS nghiên - Các nhóm nghiên cứu câu hỏi, thảo luận để trả lời,
Trang 38cứu các câu hỏi thảo
luận nhóm để trả
lời:
1 Đặc điểm cấu tạo
ngoài của ếch vừa
thích nghi với đời
Nêu đặc điểm cấu
tạo bộ lưỡng cư có
- Chi sau có màng bơi
*Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với ở cạn:
-Mắt có mí giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai cómàng nhĩ
- Chi 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt
- Có mũi ở vị trí cao trên đầu
2 Vì ếch hô hấp bằng phổi và da nhưng hô hấp bằng
da là chủ yếu nếu ở nơi khô dáo da ếch khô -> ếch chết
3 HS trả lời
4 - Lưỡng cư là động vật co xương sống thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn:
+ Da trần và ẩm+ Di chuyển bằng 4 chân + Hô hấp bằng da và phổi+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn máu pha nuôi cơ thể + Thụ tinh ngoài nòng nọc phát triển qua biến thái + Là động vật biến nhiệt
5.Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống khô cạn:
- Da khô có vảy sừng bao bọc -> ngăn sự thoát hơinước
- Cổ dài -> phát huy tác dụng của giác quan
- Mắt có mí cử động có nước mắt -> Bảo vệ mắt khỏi
bị khô
- Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ -> Bảo vệ màng nhĩ
- Thân dài, đuôi dài -> di chuyển trên cạn
- Bàn chân có 5 ngón, có vuots giúp di chuyển
6.- Bò sát là động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn đời sống ở cạn
+ Da khô có vảy sừng + Chi yếu có vuột sắc+ Phổi có nhiều vách ngăn + Tim có vách hụt máu pha đi nuôi cơ thể
Trang 39tạo cơ quan hô hấp
của chim thích nghi
với đời sống bay
7.Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn:
+ Thân hình thoi giảm sức cản của không khí khi bay.+ Chi trước biến thành cánh quạt gió khi bay, cảnkhông khí khi hạ cánh
+ Chi sau: 3 ngón trước và 1 ngón sau giúp chimbám chặt vào cành cây và khi hạ cánh
+ Lông ống: Làm thành phiến mỏng cánh chim khigiang ra tạo diện tích rộng
+ Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm thành chùmlông xốp giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
+ Mỏ sừng bao lấy hàm, không có răng làm đầu chimnhẹ
+ Cổ dài, khớp đầu với thân phát huy tác dụng củacác giác quan, bắt mồi, rỉa lông
8.Đặc điểm chung của lớp chim
- mình có lông vũ bao phủ
- Chi trước biến đổi thành cánh
- có mỏ sừng
- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp
- Tim 4 ngăn máu đỏ tươi nuôi cơ thể
- Trứng có vỏ đá vôi được ấp nhờ thân nhiệt của bốmẹ
- Thai sinh và nuôi con bằng sữa
- Cú lông mao, bộ răng phân hóa 3 loại
- Tim 4 ngăn bộ não phát triển, là ĐV hằng nhiệt
4 Củng cố - Luyện tập(4’)
- GV hệ thống lại nội dung kiến thức đã học trong học kì II
5 Hướng dẫn về nhà(1’)
- Về nhà học bài chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết
E RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY: