- Đại diện các nhóm trình bày, lớp nhận xét, bổ sung Bài tập 3: Dựa vào những câu trả lời trên, viết một đoạn từ 3 đến 5 câu về ảnh Bác Hồ.. Trên bức tường chính giữa lớp học của em treo[r]
Trang 1III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hỡnh b khoanh vào một phần mấy số con vật?
*Đọc yờu cầu
Con gấu nặng bao nhiờu kg?
-Con sư Tử nặng như thế nào so với gấu?Để tớnh số cõn nặng của
Trang 2Bài 5:Tính chu vi tam giácABC
Bài giảiChu vi hình tam giác ABC là:300+200+400 = 900 (cm)
ĐS: 900 cm
Củng cố: cách tính chu vi hình tam giác
Trang 3Tiết 31 Tập viết
CHỮ HOA N (kiểu 2)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Biết viết chữ hoa N theo ( 1 dòng theo cỡ vừa và 1 dòng theo cỡ nhỏ.)
2 Kĩ năng: -Viết chữ và câu ứng dụng: Người ( 1 dòng theo cỡ vừa và 1 dòng theo cỡ
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh3’
nhắc lại cụm từ Mắt sỏng như sao
đó tập viết ở bài trước 2HS lờnbảng viết chữ Mắt, cả lớp viếtbảng con :
a)Giới thiệu bài:
b)H ớng dẫn viết chữ hoa Cho HS quan sát chữ N cao mấy ly,rộng mấy ô
Chữ đợc viết bởi mấy nét
Đó là những nết nào?
GV nêu cách viết,hớng dẫn cách viết
* Cỏch viết:Nột 1 : ĐB trờn ĐK5,
viết nột múc hai đầu bờn trỏi (haiđầu đều lượn vào trong), DB ở ĐK2
- Nột 2 : từ điểm dừng bỳt của nột 1,lia bỳt lờn đoạn nột múc ở ĐK5, viếtnột lượn ngang rồi đổi chiều bỳt viếttiếp nột cong trỏi, DB ở ĐK2
b)Viết từ ứng dụng: Đọc từ Em hiểu ý nghĩa của cụm từ ứng dụng núi gỡ ?
Hiểu: Ca ngợi con người – conngười là đỏng quý nhất, là tinh hoacủa đất
-Cho HS quan sát nhận xét chiềucao và khoảng cách các chữ
Người ta là hoa đất
Cao 2,5ly :,n,h,g
Cao 1,5 li: tCao 2 li; đCao 1ly:còn lại
Trang 4dò: - Khoảng cách giữa các chữ bằng
bao nhiêu ?c)Viết vở tập viết:
-Cho HS viết vở tập viết
GV chấm bài
-Về nhà viết lại cho đẹp
-Chuẩn bị bài viết giờ sau
Tiết 59 Chính tả(Nghe viết)
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 5a)Giới thiệu bài: Trong giờchớnh tả hụm nay, cỏc con sẽ
viết một bài thơ lục bỏt: Việt Nam cú Bỏc Sau đú chỳng ta
cựng làm một số bài tập củng cố
để phõn biệt những chữ cú õm
hoặc dấu thanh dễ lẫn : r/d/gi, thanh hỏi/thanh ngó.
b)H ớng dẫn nghe viết:
Giáo viên đọc đoạn viết
Bài thơ này núi lờn điều gỡ? (ca ngơi Bỏc Hồ, người tiờu biểu
cho dõn tộc Việt Nam).
- Tỡm những tờn riờng cú trong
bài (Bỏc Hồ, Việt Nam, Trường Sơn)
- Tờn riờng phải viết như thế
nào? (viết hoa)
Cho học sinh viết từ khó
Cho học sinh chép bài vào vở
-Chấm chữa bài
c)Hớng dẫn làm BT:
- 1 HS đọc yờu cầu bài 2
- GV chộp sẵn bài 1 vào bảngphụ, 1 HS lờn bảng chữa bài
- HS dưới lớp làm trong vở BTTiếng Việt
- Nhận xột bài trờn bảng, sosỏnh với bài làm của mỡnh
- Học sinh dọc đồng thanh bàithơ
- Một số học sinh đọc cỏ nhõn
*1 HS đọc yờu cầu bài 2
- HS làm bài vào vở nhỏp, 2HSlờn bảng làm
Thăm nhà Bỏc
Anh dắt em vào cừi Bỏc xưaĐường xoài hoa trắng nắng đu
đưa
Cú hồ nước lặng sụi tăm cỏ
Cú bưởi cam thơm, mỏt búng
Trang 6-Về nhà viết lại bài.
-Nhận xét giờ học
chỗ trống:
a) - rời hay dời?
Tàu rời ga Sơn Tinh dời từng dóy nỳi.
- giữ hay dữ?
Hổ là loài thỳ dữ
Bộ đội canh giữ biển trời.
b) - ló hoặc lả?
Con cũ bay lả bay la
Khụng uống nước ló
- vỏ hay vừ ? Anh trai em tập vừ Vỏ cõy sung xự xỡ
Tiết 31 Luyện từ và cõu
TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.
I mục tiêu
1 Kiến thức: - Chọn được từ ngữ cho trước để điền đỳng vào đoạn văn BT1); tỡm
được một vài từ ngữ ca ngợi BH(BT2)
Điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn cú chỗ trống(bt3)
2 Kĩ năng: Từ ngữ về Bác Hồ, dấu chấm, dấu phẩy.
3 Thái độ: Phát triển t duy ngôn ngữ.
II.
đồ dùng :
+ Bảng phụ viết sẵn nội dung BT3
III.Các hoạt động dạy học :
TG ND Nội dung hoạt động của giỏo viờn Nội dung hoạt động của học sinh3’ 1 Bài cũ :
- Gọi HS làm bài tập 2, 3 tuần 30- Nhận xột, cho điểm - 5HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
Trang 7TG ND Nội dung hoạt động của giáo viên Nội dung hoạt động của học sinh35’
2 Bài mới : a Giới thiệu bài : Bài học hôm
để trống 5 chỗ ứng với 5 từ ngữ đãcho) HS suy nghĩ, chọn từ ngữthích hợp để điền đúng vào từngchỗ trống
- Yêu cầu HS làm bài
- HS suy nghĩ, trao đổi theo cặp,
cử đại diện nhóm đọc kết quả
Bác Hồ sống rất giản dị bữa cơm
của Bác đạm bạc như bữa com
của mọi người dân Bác thích hoa
huệ, loài hoa trắng tinh khiết Nhà Bác ở là một ngôi nhà sàn
khuất trong vườn Phủ Chủ Tịch.Đường vào nhà trồng hai hàng
râm bụt, hàng cây gợi nhớ hình
ảnh miền Trung quê bác Sau giờ
làm việc, Bác thường tự tay
chăm sóc cây, cho cá ăn
ái, bình dị, giản dị
Bài tập 3: Điền dấu chấm hay
dấu phẩy vào ô trống trong đoạnvăn sau
Một hôm BH đến thăm một ngôi chùa Lệ thường, ai vào chùa cũng phải bỏ dép Nhưng vị
sư cả mời Bác cứ đi dép vào Báckhông đồng ý Đến thềm chùa Bác cởi dép để ngoài như mọi người, xong mới bước vào
Trang 8TG ND Nội dung hoạt động của giỏo viờn Nội dung hoạt động của học sinh
2’
3) Củng cố,
dặn dũ :
- Nhận xột tiết học
Tiết 60 Chính tả(Nghe viết)
CÂY VÀ HOA BấN LĂNG BÁC
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Nghe viết chính xác bài chính tả.Trình bày đúng đoạn văn xuôi.
-Làm đợc BT 2a/b hoặc BT 3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn
2 Kĩ năng: Trình bày đúng một đoạn văn xuôi.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II.Đồ dùng:
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh3’
a)Giới thiệu bài: Trong giờ chớnh
tả hụm nay, cỏc con sẽ viết một
đoạn trong bài: “Cõy và hoa bờn lăng Bỏc” Sau đú chỳng ta
cựng làm một số bài tập củng cố
để phõn biệt những chữ cú õm
hoặc dấu thanh dễ lẫn: r/d/gi, 1.Nghe viết;
Trang 9Giáo viên đọc đoạn viết.
Đoạn văn núi lờn điều gỡ? (Đoạn văn tả vẻ đẹp của những loài hoa ở khắp miền đất nước được trồng sau lăng Bỏc.)
+) Tỡm những tờn riờng cú trong
đoạn văn (Sơn La,
Cho học sinh viết từ khó
Cho học sinh chép bài vào vở
-Chấm chữa bài
c)Hớng dẫn làm BT:
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc yờu cầu bài 2
- HS làm BT vào vở Tiếng Việt(2HS lờn bảng điền vào bảngphụ)
- GV (HS) nhận xột
- GV cho HS tỡm thờm một số từbắt đầu bằng r/d/gi, một số từchứa tiếng cú thanh hỏi/thanhngó
-Về nhà viết lại bài
-Nhận xét giờ học
Cõy và hoa bờn lăng Bỏc
Sau lăng, những cành đào Sơn
La khoẻ khoắn vươn lờn, reo vui với nhành sứ đỏ của đồng bằng Nam Bộ Trờn bậc tam cấp, hoa
dạ hương chưa đơm bụng, nhưng hoa nhài trắng mịn, hoa mộc, hoa ngõu kết chựm đang toả hương ngào ngạt.
Từ:- lăng, khoẻ khoắn, vươn lờn, ngào ngạt,
Bài 2: Tỡm cỏc từ:
a) Bắt đầu bằng r/ d/gi, cú nghĩa
như sau:
- Chất lỏng, dựng để thắp đốn,
chạy mỏy: dầu.
- Cất, giữ kớn, khụng cho ai thấy
hoặc biết: giấu.
- ( Quả, lỏ) rơi xuống đất: rụng + rộn ràng, dịu dàng, gia giỏo, b) Cú thanh hỏi hoặc thanh ngó, cú nghĩa như sau:
- Cõy nhỏ, thõn mềm, làm thức
ăn cho trõu, bũ, ngựa: cỏ.
- Đập nhẹ vào vật cứng cho kờu:
gừ
- Vật dựng để quột nhà: chổi
Trang 10III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh3’ 1.Kiểm tra:
2.Bài mới:
Đặt tớnh rồi tớnh
216 + 231 711 + 206 531 +36
a)Giới thiệu bài:
b)Trừ số cú ba chữ số:
Trang 11900 – 300=
600 -100= 500 600 – 400 =200
800 – 500=
1000- 200= 800 1000- 400 =600 1000- 500=
B i 4:à Tóm tắt:
Bài giảiĐàn gà có số con là:
183 – 121 = 62(con)Đáp số: 62 con gà
Trang 12Thứ tư ngày 15 thỏng 4 năm 2015
- Biết giải bài toỏn về ớt hơn
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng làm tớnh trừ, cộng khụng nhớ trong phạm vi 1000
3 Thỏi độ : HS thớch tớnh chớnh xỏc của toỏn học
II ĐỒ DÙNG:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 13ta làm thế nào?Muốn tìm ST chúng ta làm thế nào?
Trang 14Thứ năm ngày 16 thỏng 4 năm 2015
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b)Hướng dẫn làm Bt:
* - Nờu y/cầu và tự làm
- 2HS lờn bảng
- NX cỏch đặt tớnh và cỏch cộng?
*- Nờu y/cầu và tự làm
- 2HS lờn bảng
Bài 1: Tớnh:
Bài 2: Tớnh:
Trang 152’ 3 Củng cố-
dặn dũ:
- NX cỏch đặt tớnh và cỏch trừ?
* + 3HS lờn bảng+ NX KQ và nờu cỏch nhẩm
**- Nờu y/cầu và tự 2HS lờn bảng
làm NX cỏch đặt tớnh và cỏch cộng, trừ?
- Về nhà làm bài
- Nhận xột giờ học
Bài 3: Tớnh nhẩm:
700 + 300= 1000 800 + 200 = 1000
1000- 300= 700 1000 – 200= 800
1 Kiến thức:- Nhận biết được đơn vị thường dựng của tiền Việt Nam là đồng.
- Nhận biết được một số loại giấy bạc 100 đồng, 200 đồng, 5 00 đồng, 1000 đồng
- Biết thực hành đổi tiền trong trường hợp đơn giản
- Biết làm cỏc phộp cộng , phộp trừ cỏc số với đơn vị là đồng
2 Kĩ năng:Biết tiền Việt Nam
3 Thỏi độ : HS yờu thớch mụn toỏn.
II ĐỒ DÙNG:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b)Giới thiệu 1 số loại tiền Việt Nam:
- GT 1 số tờ tiền VN: 100đ, 200đ, 500đ, 1000đ
+ Cỏc tờ tiền cú đặc điểm gỡ
1 Bài học:
- HS quan sỏt, đọc mệnh giỏ của từng tờ
Trang 16+ NX điểm giống nhau vàkhác nhau.
*+ Điểm khác nhau:
- GT 1 số tờ tiền và đồng xu
có mệnh giá 1.000đ, 2.000đ,5.000đ, 10.000đ, 20.000đ tiềnpolime
- GT 1 số tờ tiền nước ngoài(nếu có)
+ Tiền dùng để làm gì?
+ So sánh mệnh giá 100đ, 200đ,500đ, 1000đ
c Luyện tập -thực hành
- Nêu yêu cầu
- HD phần a Cho quan sát tờtiền 100đ
100đ + 100đ = 200đ200đ đổi được 2 tờ giấy bạc 100đ
-> Củng cố: Mối quan hện giữa
tờ giấy bạc 100đ, 200đ, 500đ, 1000đ
* - Nêu y.c và đọc PT mẫu:
HD: 500đ gồm 2 tờ 200đ và 1
tờ 100đ :200đ+200đ+200đ=500đ
Trang 17-Tự xếp tờn và nờu KQ.
* - Nờu y.c và tự làm
- 2 HS lờn bảng
- NXKQ và nờu cỏch cộng,trừ cỏc số trũn trăm
- Cỏc em biết tiết kiệm tiền
II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ SGK
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a)Giới thiệu bài : Hụm nay cỏc em
sẽ đọc truyện Chiếc rễ đa trũn kể
về sự quan tõm đến mọi vật, mọingười xung quanh, mà trước hết làcỏc chỏu thiếu nhi của Bỏc Hồ
Ghi đầu bài
b)Luyện đọc:GV đọc mẫu toànbài ; giọng người kể chậm rói
Giọng Bỏc : ụn tồn, dịu dàng
Từ khó:thường lệ, rễ, ngoằn ngoốo
Đến gần cõy đa,/ Bỏc chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ / và dài ngoằn ngoốo
nằm trờn mặt đất.//
+ Núi rồi,/ Bỏc cuộn chiếc rễ thành một vũng trũn / và bảo chỳ cần vụ buộc nú tựa vào hai cỏi cọc,/ sau đú mới vựi hai đầu rễ xuống đất//.
100đ
100đ + 400đ = 500đ
900đ - 200đ = 700đ
700đ + 100đ = 800đ800đ - 300đ = 500đ
Trang 18Bảo vệ loài vật có ích(Tiết 2)
I.Mục đớch, yờu cầu :
-Kể đợc ích lợi của một số loài vật quen thuộc đối với cuộc sống con ngời
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích
- yêu quý và biết làm những việc phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích ởnhà , ở trờng và ở nơi công cộng
II Đồ dựng dạy - học :
- Tranh ảnh một số loài vật cú ớch
- Vở bài tập Đạo đức 2
III.N i dung ho t ộ ạ động c a giỏo viờn – h c : ủ ọ
TG Nội dung hoạt động của giỏo viờn Nội dung hoạt động của học sinh2ph
2ph
28’
1 Bài cũ:
- Vỡ sao phải bảo vệ loài vật cú ớch ?
- Bảo vệ loài vật cú ớch cú lợi gỡ ?
- GV nhận xột và đỏnh giỏ
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Tiết học hụm nay cỏc em
tiếp tục học bài Bảo vệ loài vật cú ớch để hiểu
rừ hơn vỡ sao ta phải biết bảo vệ loài vật cú
ớch Ghi đầu bài
b) Cỏc hoạt động chớnh :
* Hoạt động 1: Thảo luận nhúm
* Mục tiờu : Giỳp HS biết lựa chọn cỏch đối xử
đỳng với loài vật
- GV nờu tỡnh huống :
+ Khi đi chơi vườn thỳ, em thấy một số bạn
nhỏ dựng gậy hoặc nộm đỏ vào thỳ trong
chuồng Em sẽ chọn cỏch ứng xử nào dưới
đõy :
- Cỏc nhúm thảo luận
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả thảo
luận
* Kết luận : Em nờn khuyờn ngăn cỏc bạn và
nếu cỏc bạn khụng nghe thỡ mỏch người lớn
a, Mặc bạn khụng quan tõm
b Cựng tham gia với cỏcbạn
Trang 19TG Nội dung hoạt động của giỏo viờn Nội dung hoạt động của học sinh
phự hợp và phõn cụng đúng vai
- GV gọi cỏc nhúm lờn đúng vai và yờu cầu
HS cả lớp nhận xột
- GV kết luận : Trong tỡnh huống đú, An cần
khuyờn ngăn bạn khụng nờn trốo lờn cõy phỏ
* Kết luận chung : Hầu hết cỏc loài vật đều
cú ớch cho con người Vỡ vậy chỳng ta cần
phải bảo vệ loài vật để con người được sống
và phỏt triển trong mụi trường trong lành
3) Củng cố, dặn dũ:
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Thực hiện bảo vệ loài vật cú ớch
- Nhận xột tiết học
Chiều nay đi học về Huy rủ :
- An ơi, trờn cõy kia cú một tổchim Chỳng mỡnh trốo lờn bắtchim non về chơi đi !
Bài tập 5; Đỏnh dõu + trước ýkiến em cho là đỳng
a, chỉ những vật nuụi mới cúớch
b tất cả cỏc con vật đều cầnthiết cho cuộc sống,
c Chỉ cần bảo vệ những vậtnuụi trong nhà
d Bảo vệ loài vật cú ớch làgúp phần bảo vrệ mụi trường
- HS nhắc lại kết luận
Tập đọc
Trang 20CHIẾC RỄ ĐA TRềN (Tiết2)III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Đọc bài Chiếc rễ đa trũn
a)Giới thiệu bài : Tiết 1 cỏc con tậpđọc bài Chiếc rễ đa trũn, sang tiết 2 chỳng ta cựng nhau tỡm hiểu bài
b.Tỡm hiểu bài
- Thấy chiếc rễ đa nằm trờn mặt đất,Bỏc bảo chỳ cần vụ làm gỡ ?
- Bỏc hướng dẫn chỳ cần vụ trồngchiếc rễ đa như thế nào ?
- Chiếc rễ đa ấy trở thành một cõy
đa cú hỡnh dỏng đặc biệt như thếnào ?
- Cỏc bạn nhỏ thớch chơi trũ gỡ bờn cõy đa ?
- Từ cõu chuyện trờn, núi 1 cõu về tỡnh cảm của Bỏc Hồ với thiếu nhi,
1 cõu về tỡnh cảm, thỏi độ của Bỏc đối với mỗi vật xung quanh
, 3 nhúm (mỗi nhúm 3 HS) tự phõncỏc vai
(người dẫn chuyện, Bỏc Hồ, chỳcần vụ) thi đọc lại truyện theo vai
Cả lớp nhận xột, bỡnh chọn nhữngnhúm và cỏ nhõn đọc hay
+ Kết luận : Bỏc Hồ luụn dành tỡnhyờu bao la cho cỏc chỏu thiếu nhi, cho mọi vật xung quanh Bỏc
Cõu 2: Bỏc hướng dẫn chỳ cần vụcuộn chiếc rễ thành một vũngtrũn , buộc tựa vào hai cỏi cọc, sau
đú vựi hai đầu rễ xuống đất
Cõu 3:Chiếc rễ đa trở thành mộtcõy đa con cú vũng lỏ trũn
Cõu 4: Cỏc bạn nhỏ vào thăm nhàBỏc thớch chui qua chui lại vũng lỏtrũn được tạo nờn từ chiếc rễ đa.Cõu 5: HS phỏt biểu
+ Bỏc Hồ rất yờu thiếu nhi / Bỏcluụn nghĩ đến thiếu nhi…
+ bỏc thương chiếc rễ đa, muốntrồng cho nú sống lại / Những vậtnhỏ bộ nhất cũng được Bỏc nõngniu …
Trang 21Tiết 87 Tập đọc
CÂY VÀ HOA BấN LĂNG BÁC
I.Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Đọc mạch toàn bài ; biết nghỉ hơi đúng ở cỏc cõu văn dài
-Hiểu nội dung:.Cõy và hoa đẹp nhất từ khắp miền đất nước tụ hội bờn lăng Bỏc thểhiện niềm tụn kớnh thiờng liờng của toàn dõn với Bỏc.(Trả lời đợc CH SGK)
2 Kĩ năng:Đọc lu loát trôi chảy.
3 Thái độ: Yêu thích môn học:
II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ SGK
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh3’ 1.Kiểm tra: Đọc bài - Chiếc rễ đa trũn và trả lời
cỏc cõu hỏi
Trang 22đỏo Bài tập đọc Cõy và hoa bờn lăng Bỏc sẽ cho cỏc em thấy rừ điều
đú Ghi đầu bài
b)Luyện đọc: GV đọc mẫu toàn bài, giọng trang trọng, trầm lắng hơn ở cõu kết Nhấn giọng cỏc từ
ngữ : uy nghi, gần gũi, khắp miền, đõm chồi, phụ sắc, toả ngỏt, trang nghiờm, khoẻ khoắn, reo vui, toả hương ngào ngạt, tụn kớnh thiờng liờng.
- Cõu văn nào cho thấy cõy và hoacũng mang tỡnh cảm của con ngườiđối với Bỏc
*) Luyện đọc lại
- 3, 5 HS thi đọc lại truyện Cả lớp nhận xột, bỡnh chọn những cỏ nhõn đọc hay
- Cõy và hoa bờn lăng Bỏc thể hiệntỡnh cảm của nhõn dõn ta với Bỏc như thế nào ?
* Luyện đọc:
Từ khó: lăng Bỏc, nở lứa đầu, lịch
sử, tượng trưng
Trờn bậc tam cấp,/ hoa dạ hương
chưa đơm bụng, nhưng hoa nhà
trắng mịn,/ hoa mộc/, hoa ngõu kết chựm / đang toả hương ngào ngạt//.
+ Cõy và hoa của non sụng gấm
vúc / đang dõng niềm tụn kớnh thiờng liờng / theo đoàn người vào
lăng viếng Bỏc.//
Từ mới; uy nghi, tụ hội, tam cấp
*Tỡm hiểu bài Cõu 1:Vạn tuế, dầu nước, hoa ban
Cõu 2:Hoa ban, hoa đào Sơn La,hoa sứ đỏ Nam Bộ, hoa dạ hương,hoa nhài, hoa mộc, hoa ngõu
Cõu 3: Cõy và hoa của non sụnggấm vúc đang dõng niềm tụn kớnhthiờng liờng theo đoàn người vàolăng viếng Bỏc
- HS thi đọc