1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an tuan 31

31 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2015
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 66,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đại diện các nhóm trình bày, lớp nhận xét, bổ sung Bài tập 3: Dựa vào những câu trả lời trên, viết một đoạn từ 3 đến 5 câu về ảnh Bác Hồ.. Trên bức tường chính giữa lớp học của em treo[r]

Trang 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hỡnh b khoanh vào một phần mấy số con vật?

*Đọc yờu cầu

Con gấu nặng bao nhiờu kg?

-Con sư Tử nặng như thế nào so với gấu?Để tớnh số cõn nặng của

Trang 2

Bài 5:Tính chu vi tam giácABC

Bài giảiChu vi hình tam giác ABC là:300+200+400 = 900 (cm)

ĐS: 900 cm

 Củng cố: cách tính chu vi hình tam giác

Trang 3

Tiết 31 Tập viết

CHỮ HOA N (kiểu 2)

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: -Biết viết chữ hoa N theo ( 1 dòng theo cỡ vừa và 1 dòng theo cỡ nhỏ.)

2 Kĩ năng: -Viết chữ và câu ứng dụng: Người ( 1 dòng theo cỡ vừa và 1 dòng theo cỡ

III.Các hoạt động dạy học:

TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh3’

nhắc lại cụm từ Mắt sỏng như sao

đó tập viết ở bài trước 2HS lờnbảng viết chữ Mắt, cả lớp viếtbảng con :

a)Giới thiệu bài:

b)H ớng dẫn viết chữ hoa Cho HS quan sát chữ N cao mấy ly,rộng mấy ô

Chữ đợc viết bởi mấy nét

Đó là những nết nào?

GV nêu cách viết,hớng dẫn cách viết

* Cỏch viết:Nột 1 : ĐB trờn ĐK5,

viết nột múc hai đầu bờn trỏi (haiđầu đều lượn vào trong), DB ở ĐK2

- Nột 2 : từ điểm dừng bỳt của nột 1,lia bỳt lờn đoạn nột múc ở ĐK5, viếtnột lượn ngang rồi đổi chiều bỳt viếttiếp nột cong trỏi, DB ở ĐK2

b)Viết từ ứng dụng: Đọc từ Em hiểu ý nghĩa của cụm từ ứng dụng núi gỡ ?

Hiểu: Ca ngợi con người – conngười là đỏng quý nhất, là tinh hoacủa đất

-Cho HS quan sát nhận xét chiềucao và khoảng cách các chữ

Người ta là hoa đất

Cao 2,5ly :,n,h,g

Cao 1,5 li: tCao 2 li; đCao 1ly:còn lại

Trang 4

dò: - Khoảng cách giữa các chữ bằng

bao nhiêu ?c)Viết vở tập viết:

-Cho HS viết vở tập viết

GV chấm bài

-Về nhà viết lại cho đẹp

-Chuẩn bị bài viết giờ sau

Tiết 59 Chính tả(Nghe viết)

III.Các hoạt động dạy học:

TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 5

a)Giới thiệu bài: Trong giờchớnh tả hụm nay, cỏc con sẽ

viết một bài thơ lục bỏt: Việt Nam cú Bỏc Sau đú chỳng ta

cựng làm một số bài tập củng cố

để phõn biệt những chữ cú õm

hoặc dấu thanh dễ lẫn : r/d/gi, thanh hỏi/thanh ngó.

b)H ớng dẫn nghe viết:

Giáo viên đọc đoạn viết

Bài thơ này núi lờn điều gỡ? (ca ngơi Bỏc Hồ, người tiờu biểu

cho dõn tộc Việt Nam).

- Tỡm những tờn riờng cú trong

bài (Bỏc Hồ, Việt Nam, Trường Sơn)

- Tờn riờng phải viết như thế

nào? (viết hoa)

Cho học sinh viết từ khó

Cho học sinh chép bài vào vở

-Chấm chữa bài

c)Hớng dẫn làm BT:

- 1 HS đọc yờu cầu bài 2

- GV chộp sẵn bài 1 vào bảngphụ, 1 HS lờn bảng chữa bài

- HS dưới lớp làm trong vở BTTiếng Việt

- Nhận xột bài trờn bảng, sosỏnh với bài làm của mỡnh

- Học sinh dọc đồng thanh bàithơ

- Một số học sinh đọc cỏ nhõn

*1 HS đọc yờu cầu bài 2

- HS làm bài vào vở nhỏp, 2HSlờn bảng làm

Thăm nhà Bỏc

Anh dắt em vào cừi Bỏc xưaĐường xoài hoa trắng nắng đu

đưa

Cú hồ nước lặng sụi tăm cỏ

Cú bưởi cam thơm, mỏt búng

Trang 6

-Về nhà viết lại bài.

-Nhận xét giờ học

chỗ trống:

a) - rời hay dời?

Tàu rời ga Sơn Tinh dời từng dóy nỳi.

- giữ hay dữ?

Hổ là loài thỳ dữ

Bộ đội canh giữ biển trời.

b) - ló hoặc lả?

Con cũ bay lả bay la

Khụng uống nước ló

- vỏ hay vừ ? Anh trai em tập vừ Vỏ cõy sung xự xỡ

Tiết 31 Luyện từ và cõu

TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.

I mục tiêu

1 Kiến thức: - Chọn được từ ngữ cho trước để điền đỳng vào đoạn văn BT1); tỡm

được một vài từ ngữ ca ngợi BH(BT2)

Điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn cú chỗ trống(bt3)

2 Kĩ năng: Từ ngữ về Bác Hồ, dấu chấm, dấu phẩy.

3 Thái độ: Phát triển t duy ngôn ngữ.

II.

đồ dùng :

+ Bảng phụ viết sẵn nội dung BT3

III.Các hoạt động dạy học :

TG ND Nội dung hoạt động của giỏo viờn Nội dung hoạt động của học sinh3’ 1 Bài cũ :

- Gọi HS làm bài tập 2, 3 tuần 30- Nhận xột, cho điểm - 5HS lờn bảng thực hiện yờu cầu

Trang 7

TG ND Nội dung hoạt động của giáo viên Nội dung hoạt động của học sinh35’

2 Bài mới : a Giới thiệu bài : Bài học hôm

để trống 5 chỗ ứng với 5 từ ngữ đãcho) HS suy nghĩ, chọn từ ngữthích hợp để điền đúng vào từngchỗ trống

- Yêu cầu HS làm bài

- HS suy nghĩ, trao đổi theo cặp,

cử đại diện nhóm đọc kết quả

Bác Hồ sống rất giản dị bữa cơm

của Bác đạm bạc như bữa com

của mọi người dân Bác thích hoa

huệ, loài hoa trắng tinh khiết Nhà Bác ở là một ngôi nhà sàn

khuất trong vườn Phủ Chủ Tịch.Đường vào nhà trồng hai hàng

râm bụt, hàng cây gợi nhớ hình

ảnh miền Trung quê bác Sau giờ

làm việc, Bác thường tự tay

chăm sóc cây, cho cá ăn

ái, bình dị, giản dị

Bài tập 3: Điền dấu chấm hay

dấu phẩy vào ô trống trong đoạnvăn sau

Một hôm BH đến thăm một ngôi chùa Lệ thường, ai vào chùa cũng phải bỏ dép Nhưng vị

sư cả mời Bác cứ đi dép vào Báckhông đồng ý Đến thềm chùa Bác cởi dép để ngoài như mọi người, xong mới bước vào

Trang 8

TG ND Nội dung hoạt động của giỏo viờn Nội dung hoạt động của học sinh

2’

3) Củng cố,

dặn dũ :

- Nhận xột tiết học

Tiết 60 Chính tả(Nghe viết)

CÂY VÀ HOA BấN LĂNG BÁC

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: -Nghe viết chính xác bài chính tả.Trình bày đúng đoạn văn xuôi.

-Làm đợc BT 2a/b hoặc BT 3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn

2 Kĩ năng: Trình bày đúng một đoạn văn xuôi.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

II.Đồ dùng:

III.Các hoạt động dạy học:

TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh3’

a)Giới thiệu bài: Trong giờ chớnh

tả hụm nay, cỏc con sẽ viết một

đoạn trong bài: “Cõy và hoa bờn lăng Bỏc” Sau đú chỳng ta

cựng làm một số bài tập củng cố

để phõn biệt những chữ cú õm

hoặc dấu thanh dễ lẫn: r/d/gi, 1.Nghe viết;

Trang 9

Giáo viên đọc đoạn viết.

Đoạn văn núi lờn điều gỡ? (Đoạn văn tả vẻ đẹp của những loài hoa ở khắp miền đất nước được trồng sau lăng Bỏc.)

+) Tỡm những tờn riờng cú trong

đoạn văn (Sơn La,

Cho học sinh viết từ khó

Cho học sinh chép bài vào vở

-Chấm chữa bài

c)Hớng dẫn làm BT:

* Luyện tập, thực hành

- 1 HS đọc yờu cầu bài 2

- HS làm BT vào vở Tiếng Việt(2HS lờn bảng điền vào bảngphụ)

- GV (HS) nhận xột

- GV cho HS tỡm thờm một số từbắt đầu bằng r/d/gi, một số từchứa tiếng cú thanh hỏi/thanhngó

-Về nhà viết lại bài

-Nhận xét giờ học

Cõy và hoa bờn lăng Bỏc

Sau lăng, những cành đào Sơn

La khoẻ khoắn vươn lờn, reo vui với nhành sứ đỏ của đồng bằng Nam Bộ Trờn bậc tam cấp, hoa

dạ hương chưa đơm bụng, nhưng hoa nhài trắng mịn, hoa mộc, hoa ngõu kết chựm đang toả hương ngào ngạt.

Từ:- lăng, khoẻ khoắn, vươn lờn, ngào ngạt,

Bài 2: Tỡm cỏc từ:

a) Bắt đầu bằng r/ d/gi, cú nghĩa

như sau:

- Chất lỏng, dựng để thắp đốn,

chạy mỏy: dầu.

- Cất, giữ kớn, khụng cho ai thấy

hoặc biết: giấu.

- ( Quả, lỏ) rơi xuống đất: rụng + rộn ràng, dịu dàng, gia giỏo, b) Cú thanh hỏi hoặc thanh ngó, cú nghĩa như sau:

- Cõy nhỏ, thõn mềm, làm thức

ăn cho trõu, bũ, ngựa: cỏ.

- Đập nhẹ vào vật cứng cho kờu:

gừ

- Vật dựng để quột nhà: chổi

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh3’ 1.Kiểm tra:

2.Bài mới:

Đặt tớnh rồi tớnh

216 + 231 711 + 206 531 +36

a)Giới thiệu bài:

b)Trừ số cú ba chữ số:

Trang 11

900 – 300=

600 -100= 500 600 – 400 =200

800 – 500=

1000- 200= 800 1000- 400 =600 1000- 500=

B i 4:à Tóm tắt:

Bài giảiĐàn gà có số con là:

183 – 121 = 62(con)Đáp số: 62 con gà

Trang 12

Thứ tư ngày 15 thỏng 4 năm 2015

- Biết giải bài toỏn về ớt hơn

2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng làm tớnh trừ, cộng khụng nhớ trong phạm vi 1000

3 Thỏi độ : HS thớch tớnh chớnh xỏc của toỏn học

II ĐỒ DÙNG:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 13

ta làm thế nào?Muốn tìm ST chúng ta làm thế nào?

Trang 14

Thứ năm ngày 16 thỏng 4 năm 2015

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

b)Hướng dẫn làm Bt:

* - Nờu y/cầu và tự làm

- 2HS lờn bảng

- NX cỏch đặt tớnh và cỏch cộng?

*- Nờu y/cầu và tự làm

- 2HS lờn bảng

Bài 1: Tớnh:

Bài 2: Tớnh:

Trang 15

2’ 3 Củng cố-

dặn dũ:

- NX cỏch đặt tớnh và cỏch trừ?

* + 3HS lờn bảng+ NX KQ và nờu cỏch nhẩm

**- Nờu y/cầu và tự 2HS lờn bảng

làm NX cỏch đặt tớnh và cỏch cộng, trừ?

- Về nhà làm bài

- Nhận xột giờ học

Bài 3: Tớnh nhẩm:

700 + 300= 1000 800 + 200 = 1000

1000- 300= 700 1000 – 200= 800

1 Kiến thức:- Nhận biết được đơn vị thường dựng của tiền Việt Nam là đồng.

- Nhận biết được một số loại giấy bạc 100 đồng, 200 đồng, 5 00 đồng, 1000 đồng

- Biết thực hành đổi tiền trong trường hợp đơn giản

- Biết làm cỏc phộp cộng , phộp trừ cỏc số với đơn vị là đồng

2 Kĩ năng:Biết tiền Việt Nam

3 Thỏi độ : HS yờu thớch mụn toỏn.

II ĐỒ DÙNG:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

b)Giới thiệu 1 số loại tiền Việt Nam:

- GT 1 số tờ tiền VN: 100đ, 200đ, 500đ, 1000đ

+ Cỏc tờ tiền cú đặc điểm gỡ

1 Bài học:

- HS quan sỏt, đọc mệnh giỏ của từng tờ

Trang 16

+ NX điểm giống nhau vàkhác nhau.

*+ Điểm khác nhau:

- GT 1 số tờ tiền và đồng xu

có mệnh giá 1.000đ, 2.000đ,5.000đ, 10.000đ, 20.000đ tiềnpolime

- GT 1 số tờ tiền nước ngoài(nếu có)

+ Tiền dùng để làm gì?

+ So sánh mệnh giá 100đ, 200đ,500đ, 1000đ

c Luyện tập -thực hành

- Nêu yêu cầu

- HD phần a Cho quan sát tờtiền 100đ

100đ + 100đ = 200đ200đ đổi được 2 tờ giấy bạc 100đ

-> Củng cố: Mối quan hện giữa

tờ giấy bạc 100đ, 200đ, 500đ, 1000đ

* - Nêu y.c và đọc PT mẫu:

HD: 500đ gồm 2 tờ 200đ và 1

tờ 100đ :200đ+200đ+200đ=500đ

Trang 17

-Tự xếp tờn và nờu KQ.

* - Nờu y.c và tự làm

- 2 HS lờn bảng

- NXKQ và nờu cỏch cộng,trừ cỏc số trũn trăm

- Cỏc em biết tiết kiệm tiền

II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ SGK

III.Các hoạt động dạy học:

TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a)Giới thiệu bài : Hụm nay cỏc em

sẽ đọc truyện Chiếc rễ đa trũn kể

về sự quan tõm đến mọi vật, mọingười xung quanh, mà trước hết làcỏc chỏu thiếu nhi của Bỏc Hồ

Ghi đầu bài

b)Luyện đọc:GV đọc mẫu toànbài ; giọng người kể chậm rói

Giọng Bỏc : ụn tồn, dịu dàng

Từ khó:thường lệ, rễ, ngoằn ngoốo

Đến gần cõy đa,/ Bỏc chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ / và dài ngoằn ngoốo

nằm trờn mặt đất.//

+ Núi rồi,/ Bỏc cuộn chiếc rễ thành một vũng trũn / và bảo chỳ cần vụ buộc nú tựa vào hai cỏi cọc,/ sau đú mới vựi hai đầu rễ xuống đất//.

100đ

100đ + 400đ = 500đ

900đ - 200đ = 700đ

700đ + 100đ = 800đ800đ - 300đ = 500đ

Trang 18

Bảo vệ loài vật có ích(Tiết 2)

I.Mục đớch, yờu cầu :

-Kể đợc ích lợi của một số loài vật quen thuộc đối với cuộc sống con ngời

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích

- yêu quý và biết làm những việc phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích ởnhà , ở trờng và ở nơi công cộng

II Đồ dựng dạy - học :

- Tranh ảnh một số loài vật cú ớch

- Vở bài tập Đạo đức 2

III.N i dung ho t ộ ạ động c a giỏo viờn – h c : ủ ọ

TG Nội dung hoạt động của giỏo viờn Nội dung hoạt động của học sinh2ph

2ph

28’

1 Bài cũ:

- Vỡ sao phải bảo vệ loài vật cú ớch ?

- Bảo vệ loài vật cú ớch cú lợi gỡ ?

- GV nhận xột và đỏnh giỏ

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Tiết học hụm nay cỏc em

tiếp tục học bài Bảo vệ loài vật cú ớch để hiểu

rừ hơn vỡ sao ta phải biết bảo vệ loài vật cú

ớch Ghi đầu bài

b) Cỏc hoạt động chớnh :

* Hoạt động 1: Thảo luận nhúm

* Mục tiờu : Giỳp HS biết lựa chọn cỏch đối xử

đỳng với loài vật

- GV nờu tỡnh huống :

+ Khi đi chơi vườn thỳ, em thấy một số bạn

nhỏ dựng gậy hoặc nộm đỏ vào thỳ trong

chuồng Em sẽ chọn cỏch ứng xử nào dưới

đõy :

- Cỏc nhúm thảo luận

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả thảo

luận

* Kết luận : Em nờn khuyờn ngăn cỏc bạn và

nếu cỏc bạn khụng nghe thỡ mỏch người lớn

a, Mặc bạn khụng quan tõm

b Cựng tham gia với cỏcbạn

Trang 19

TG Nội dung hoạt động của giỏo viờn Nội dung hoạt động của học sinh

phự hợp và phõn cụng đúng vai

- GV gọi cỏc nhúm lờn đúng vai và yờu cầu

HS cả lớp nhận xột

- GV kết luận : Trong tỡnh huống đú, An cần

khuyờn ngăn bạn khụng nờn trốo lờn cõy phỏ

* Kết luận chung : Hầu hết cỏc loài vật đều

cú ớch cho con người Vỡ vậy chỳng ta cần

phải bảo vệ loài vật để con người được sống

và phỏt triển trong mụi trường trong lành

3) Củng cố, dặn dũ:

- Gọi HS đọc ghi nhớ

- Thực hiện bảo vệ loài vật cú ớch

- Nhận xột tiết học

Chiều nay đi học về Huy rủ :

- An ơi, trờn cõy kia cú một tổchim Chỳng mỡnh trốo lờn bắtchim non về chơi đi !

Bài tập 5; Đỏnh dõu + trước ýkiến em cho là đỳng

a, chỉ những vật nuụi mới cúớch

b tất cả cỏc con vật đều cầnthiết cho cuộc sống,

c Chỉ cần bảo vệ những vậtnuụi trong nhà

d Bảo vệ loài vật cú ớch làgúp phần bảo vrệ mụi trường

- HS nhắc lại kết luận

Tập đọc

Trang 20

CHIẾC RỄ ĐA TRềN (Tiết2)III.Các hoạt động dạy học:

TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Đọc bài Chiếc rễ đa trũn

a)Giới thiệu bài : Tiết 1 cỏc con tậpđọc bài Chiếc rễ đa trũn, sang tiết 2 chỳng ta cựng nhau tỡm hiểu bài

b.Tỡm hiểu bài

- Thấy chiếc rễ đa nằm trờn mặt đất,Bỏc bảo chỳ cần vụ làm gỡ ?

- Bỏc hướng dẫn chỳ cần vụ trồngchiếc rễ đa như thế nào ?

- Chiếc rễ đa ấy trở thành một cõy

đa cú hỡnh dỏng đặc biệt như thếnào ?

- Cỏc bạn nhỏ thớch chơi trũ gỡ bờn cõy đa ?

- Từ cõu chuyện trờn, núi 1 cõu về tỡnh cảm của Bỏc Hồ với thiếu nhi,

1 cõu về tỡnh cảm, thỏi độ của Bỏc đối với mỗi vật xung quanh

, 3 nhúm (mỗi nhúm 3 HS) tự phõncỏc vai

(người dẫn chuyện, Bỏc Hồ, chỳcần vụ) thi đọc lại truyện theo vai

Cả lớp nhận xột, bỡnh chọn nhữngnhúm và cỏ nhõn đọc hay

+ Kết luận : Bỏc Hồ luụn dành tỡnhyờu bao la cho cỏc chỏu thiếu nhi, cho mọi vật xung quanh Bỏc

Cõu 2: Bỏc hướng dẫn chỳ cần vụcuộn chiếc rễ thành một vũngtrũn , buộc tựa vào hai cỏi cọc, sau

đú vựi hai đầu rễ xuống đất

Cõu 3:Chiếc rễ đa trở thành mộtcõy đa con cú vũng lỏ trũn

Cõu 4: Cỏc bạn nhỏ vào thăm nhàBỏc thớch chui qua chui lại vũng lỏtrũn được tạo nờn từ chiếc rễ đa.Cõu 5: HS phỏt biểu

+ Bỏc Hồ rất yờu thiếu nhi / Bỏcluụn nghĩ đến thiếu nhi…

+ bỏc thương chiếc rễ đa, muốntrồng cho nú sống lại / Những vậtnhỏ bộ nhất cũng được Bỏc nõngniu …

Trang 21

Tiết 87 Tập đọc

CÂY VÀ HOA BấN LĂNG BÁC

I.Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Đọc mạch toàn bài ; biết nghỉ hơi đúng ở cỏc cõu văn dài

-Hiểu nội dung:.Cõy và hoa đẹp nhất từ khắp miền đất nước tụ hội bờn lăng Bỏc thểhiện niềm tụn kớnh thiờng liờng của toàn dõn với Bỏc.(Trả lời đợc CH SGK)

2 Kĩ năng:Đọc lu loát trôi chảy.

3 Thái độ: Yêu thích môn học:

II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ SGK

III.Các hoạt động dạy học:

TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh3’ 1.Kiểm tra: Đọc bài - Chiếc rễ đa trũn và trả lời

cỏc cõu hỏi

Trang 22

đỏo Bài tập đọc Cõy và hoa bờn lăng Bỏc sẽ cho cỏc em thấy rừ điều

đú Ghi đầu bài

b)Luyện đọc: GV đọc mẫu toàn bài, giọng trang trọng, trầm lắng hơn ở cõu kết Nhấn giọng cỏc từ

ngữ : uy nghi, gần gũi, khắp miền, đõm chồi, phụ sắc, toả ngỏt, trang nghiờm, khoẻ khoắn, reo vui, toả hương ngào ngạt, tụn kớnh thiờng liờng.

- Cõu văn nào cho thấy cõy và hoacũng mang tỡnh cảm của con ngườiđối với Bỏc

*) Luyện đọc lại

- 3, 5 HS thi đọc lại truyện Cả lớp nhận xột, bỡnh chọn những cỏ nhõn đọc hay

- Cõy và hoa bờn lăng Bỏc thể hiệntỡnh cảm của nhõn dõn ta với Bỏc như thế nào ?

* Luyện đọc:

Từ khó: lăng Bỏc, nở lứa đầu, lịch

sử, tượng trưng

Trờn bậc tam cấp,/ hoa dạ hương

chưa đơm bụng, nhưng hoa nhà

trắng mịn,/ hoa mộc/, hoa ngõu kết chựm / đang toả hương ngào ngạt//.

+ Cõy và hoa của non sụng gấm

vúc / đang dõng niềm tụn kớnh thiờng liờng / theo đoàn người vào

lăng viếng Bỏc.//

Từ mới; uy nghi, tụ hội, tam cấp

*Tỡm hiểu bài Cõu 1:Vạn tuế, dầu nước, hoa ban

Cõu 2:Hoa ban, hoa đào Sơn La,hoa sứ đỏ Nam Bộ, hoa dạ hương,hoa nhài, hoa mộc, hoa ngõu

Cõu 3: Cõy và hoa của non sụnggấm vúc đang dõng niềm tụn kớnhthiờng liờng theo đoàn người vàolăng viếng Bỏc

- HS thi đọc

Ngày đăng: 30/09/2021, 04:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w