1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BAT DANG THUC LOP 9

18 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 31,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương, ta có: a+b +... Chứng minh rằng:..[r]

Trang 1

TUYỂN TẬP CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG GẶP 1) Cho a>0, b>0 Chứng minh rằng a+b>a+b

Giải:

Cách 1: Ta có:

√a+b¿2

√a+ √b¿2>¿

a+b>a+b ⇔¿

⇔ a+2ab+b>a+b

⇔ 2√ab>0

(Bất đẳng thức đúng vì a, b > 0 nên 2 √ab>0 ) Vậy √a+b>a+b

Cách 2:

a+b¿2

¿

¿

a+b=√¿

(vì 22 √ab>0 )

2) Chứng minh rằng: x 2 + 3 + 1

x2+3

10 3

Giải:

Áp dụng bắt đẳng thức cô- si cho hai số dương x2+3

1

x2+3 ta có:

x2+3+ 1

x2+3=

x2+3

9 +

1

x2+3+

8

9(x

2+3)≥2√x2+3

9 .

1

x2+3+

8

9.3=

2

3+

8

3=

10 3

3) Cho a>0, b>0 Chứng minh rằng:

b+c a + b

a+c+

c a+b ≥

3 2

Giải:

a

b +c+

b a+c+

c a+b ≥

3 2

⇔ a b+c −

1

2+

b a+c −

1

2+

c a+b −

1

2≥ 0

⇔ 2 a − b −c

1

2+

2 b − a− c

1

2+

2 c − a −b

1

2≥ 0

⇔ a −b b+c +

a − c b+c+

b −a a+c +

b −c a+c +

c − a a+b+

c −b a+b ≥ 0

⇔(a− b)(b+c1

1

a+c)+(a −c )(b+c1

1

a+b)+(b − c)(a+c1

1

a+b)≥ 0

⇔(a −b) a − b

(b+c )(a+c)+(a − c).

a− c

(a+b)(b+c)+(b− c).

b −c

(a+c)(a+b)≥ 0

a −b¿2

¿

a − c¿2

¿

b − c¿2

¿

¿

¿

¿

¿

(BĐT đúng)

b+c+

b a+c+

c a+b ≥

3 2

4) Cho a + b 1 Chứng minh rằng a 2 + b 2 1

Ta có: a + b 1 a+b ⇒¿¿2≥ 1

Mà (a – b)2 0 Do đó (a + b)2 + (a - b)2 1

Trang 2

⇒a2+2 ab+b2

+a2−2 ab+b2≥ 1

⇒ 2(a2

+b2)≥1

⇒(a2

+b2)≥1 2

5) Cho a > b, b > c, c > 0 Chứng minh rằng: c (a − c)+c (b −c )≤√ab

Giải:

Ta có: √c (a − c)+c (b −c )≤√ab

c (a − c)+c (b −c )¿2√ab2

¿

a −cc+cb −c¿2√ab2

¿

Mặt khác theo bất đẳng thức Bunhiacốpxki

a −cc+cb −c¿2≤ (a −c +c )(c +b − c)=ab=√ab2

¿

Vậy √c (a − c)+c (b −c )≤√ab

6) Cho a, b, c thỏa mãn điều kiện 0 a , b , c ≤ 2 và a+b+c=3 Chứng minh rằng: a2

+b2+c2≤ 5

Giải:

0 a , b , c ≤ 2

¿

a ,b , c ≥ 0

2 −a ,2 −b , 2 −c ≥ 0

¿

⇒ abc ≥0

(2 −a)(2 −b)(2 − c)≥0

¿

¿{

¿

⇒ abc+(2− a)(2− b)(2 −c )≥ 0

⇔abc +8 − 4 a − 4 b − 4 c +2 ab+2 bc+2 ac − abc ≥0

⇔ −2(ab+bc +ac)≤8 − 4 (a+b+c)=− 4

a2 + b2 + c2 = (a + b + c)2 – 2(ab+bc+ca) 32

− 4=5

7) Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

a2b + b2c + c2a + a2c + c2b + b2a - a3 - b3 - c3 > 0

Giải:

Vì a, b, c là độ fài ba cạnh của một tam giác nên theo bất đẳng thức ta có:

b + c > a, c + a > b, a + b > c

a2(b + c) > a2 a ; b2(c + a) >b2.b ; c2(a + b) > c2.c

a2b + a2c > a3; b2c + b2a >b3 ; c2a + c2b > c3

a2b + a2c + b2c + b2a + c2a + c2b > a3 + b3 + c3

a2b + a2c + b2c + b2a + c2a + c2b - a3 - b3 - c3 > 0 (đpcm)

8) Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2 Chứng minh rằng a 2 + b 2 + c 2 + 2abc < 2

Giải:

a < b + c (bất đẳng thức tam giác)

a + a < a + b + c

2a < 2 a < 1 Tương tự b < 1, c < 1

Ta có: (1 - a)(1 - b)(1 - c) > 0

(1 – b – a + ab)(1 - c) > 0

1 – c – b + bc – a + ac + ab – abc > 0

1 – (a + b + c) =ab + bc + ca > 0

Nên abc < -1 + ab + bc + ca

2abc < -2 + 2ab + 2bc + 2ca

a2 + b2 + c2 + 2abc < a2 + b2 + c2 – 2 + 2ab + 2bc + 2ca

a2 + b2 + c2 + 2abc < (a + b + c)2 – 2

a2 + b2 + c2 + 2abc < (a + b + c)2 – 2 (vì a + b + c = 2)

Trang 3

9) Cho a>0, b>0 Chứng minh rằng: a

3+b3

2 (a+b2 )3

Giải:

a3+b3

2 (a+b2 )3 ⇔ a3+b3

2 (a+b2 )3≥ 0

(a+b)(a

2

− ab+b2)

2 (a+b2 )3≥ 0

(a+b)(a

2−ab+b2

)

2 (a+b2 )3≥ 0

⇔ a+b

2 .[(a2−ab+b2)−(a+b2 )2]

⇔ a+b

2 .

4 a2− 4 ab+4 b2−(a2+2ab +b2)

⇔(a+b)(4 a2

− 4 ab+4 b2− a2− 2 ab −b2)≥ 0

⇔(a+b)(3 a2

− 6 ab+3 b2)≥ 0

a −b¿

2

≥ 0

⇔3(a+b)¿ (BĐT đúng)

3

+b3

2 (a+b2 )3

10) Chứng minh rằng: a 2 + b 2 + 1 ab + a + b

Giải:

Ta có: a2 + b2 2ab

b2 + 1 2b

a2 + 1 2a

2(a2 + b2 + 1) (2ab + 2a + 2b)

(a2 + b2 + 1) ab + a + b

11) Cho các số dương x,y,z 0 và x + y + z = 1 Chứng minh rằng: x + 2y + z 4(1-x)(1-y)(1-z)

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức cô – si cho hai số không âm ta có:

(1-x)(1-z) (1− x +1 − y2 )2

4(1-x)(1-z) (1-y) (1+y)2(1-y)

4(1-x)(1-z) (1-y) (1-y2)(1+y)

12) Chứng minh rằng nếu các số dương a,b,c có tổng a+b+c=1 thì 1a+1

b+

1

c ≥ 9

Giải:

a+

1

b+

1

c ≥ 9 ⇔(a+b +c)(1a+

1

b+

1

c)≥ 9 (vì a+b+c=1)

⇔1+1+1+ a

b+

a

c+

b

a+

b

c+

c

a+

c

b ≥ 9

⇔ a

b+

b

a+

b

c+

c

b+

c

a+

a

c ≥ 6

Áp dụng bất đẳng thức côsi ta có:

a

b+

b

a+

b

c+

c

b+

c

a+

a

c ≥ 2a

b.

b

a+2√b

c.

c

b+2√c

a.

a c

⇔ a

b+

b

a+

b

c+

c

b+

c

a+ a

c ≥ 2+2+2=6

Trang 4

Vậy với các số dương a,b,c có tổng a+b+c=1 thì 1a+1

b+

1

c ≥ 9

13) Chứng minh rằng nếu a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:

a) ab + bc + ca a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)

b) a(1+b2) + b(1+c2) + c(1+a2) 2(ab + bc + ca)

Giải:

a) Ta có: a2 + b2 2ab

b2 + c2 2bc

c2 + a2 2ca

2(a2 + b2 + c2) 2(ab + bc + ca)

(a2 + b2 + c2) (ab + bc + ca)

Mặt khác a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên ta có:

a<b+c; b<c+a;c<a+b

⇒a a<a(b+c);b b <b(c+a);c c<c(a+b)

⇒a2

<ab+ac ;b2<bc +ba ;c2<ca+cb

⇒ a2

+b2+c2<2(ab+bc+ac)

Vậy ab + bc + ca a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)

b) Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương ta có:

1+b2 2 √1 b2=2 b

a(1+b2) + b(1+c2) + c(1+a2) a.2b + b.2c + c.2a = 2ab + 2bc + 2ca Vậy a(1+b2) + b(1+c2) + c(1+a2) 2(ab + bc + ca)

14) Chứng minh rằng nếu x+y+z=1 thì x 2 + y 2 + z 2 1

3

Giải:

Ta có: x2 + y2 + z2 1

3

⇔ x2

+1

9+y

2

+1

9+z

2

+1

9

2

3≥ 0

⇔ x2

− 2 x 1

3+

1

9+y

2

− 2 y 1

3+

1

9+z

2

− 2 z 1

3+

1

9+

2

3(x + y +z )−

2

3≥0

z −1

3¿

2

+2

3 1−

2

3≥ 0

¿

y −1

3¿

2

+¿

x −1

3¿

2

+¿

¿

z −1

3¿

2

+2

3.1 −

2

3≥ 0

y −1

3¿

2

+¿

x −1

3¿

2

+¿

¿

z −1

3¿

2≥ 0

y −1

3¿

2

+¿

x −1

3¿

2

+¿

¿

(là bất đẳng thức đúng)

15) Cho ba số dương a,b,c Chứng minh rằng:

Trang 5

1a+1

b+

1

c ≥

1

√ab+

1

√bc+

1

√ca

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương ta có:

1

a+

1

b ≥2√1a.

1

b=

2

√a b 1

b+

1

c ≥ 2√1b.

1

c=

2

b c

1

c+

1

a ≥ 2√1c.

1

a=

2

c a

2(1

a+

1

b+

1

c)≥2(

1

√ab+

1

√bc+

1

√ca)

1a+1

b+

1

c ≥

1

√ab+

1

√bc+

1

√ca

16) Cho a 0, b 0,c 0 Chứng minh rằng: a 4 + b 4 + c 4 abc(a + b + c)

Gợi ý: áp dụng bất đẳng thức a2 + b2 2ab hai lần

17) Chứng minh rằng bất đẳng thức sau đây đúng với mọi số thực x,y khác 0

x

2

y2+y2

x2+4 ≥3(x y+

y

x)

Giải: Ta có: x

2

y2+

y2

x2+4 ≥3(x y+

y

x)

⇔( x2

y2+

y2

x2+2)+2 − 3(x y+

y

(x y+

y

x)2−1+3 −3(x y+

y

x)≥ 0

(x y+

y

x+1)(x y+

y

x −1)−3( x y+

y

x − 1)≥ 0

(x y+

y

x − 1)(x y+

y

x −2)≥ 0

⇔ x2+y2− xy

x2

+y2−2 xy

x − y¿2

¿

[ (x − y

2)+3

4 y

2

]¿

¿

(là bất đẳng thức đúng)

2

y2+

y2

x2+4 ≥3(x y+

y

x)

18) Cho a,b là hai số dương có tích bằng 1 Chứng minh rằng: a + b + 1

a+b

5 2

Giải:

Trang 6

Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương, ta có:

a+b + 1

a+b=

3

4(a+b)+

1

a+b+

1

4(a+b)≥

3

4 2√ab+2√ 1

a+b.

1

4(a+b)=

3

2+1=

5 2

19) Chứng minh rằng với a,b,c là các số dương thì ta có:

a

2

b2+c2+

b2

c2+a2+

c2

a2+b2

a b+c+

b

c +a+

c a+b

Giải: Vai trò a,b,c như nhau, không mất tính tổng quát, giải sử a b c>0 Ta có

a2

b2+c2

a

b+c=

a2(b +c)− a(b2+c2) (b2+c2)(b+c) =

a2b +a2c − ab2−ac2

(b2+c2)(b+c) =

a2b − ab2+a2c − ac2

(b2+c2)(b+c) =

ab(a − b)+ac(a− c )

(b2+c2)(b+c)

Tương tự ta có:

b2

c2+a2

b

c +a=

bc(b −c )+ba(b − a)

(c2+a2)(c+a)

c2

a2

+b2− c

a+b=

ca (c −a)+cb (c − b)

(a2

+b2)(a+b)

2

b2+c2+

b2

c2+a2+

c2

a2+b2

a b+c −

b c+a −

c a+b=¿

ab(a −b)+ac (a − c)

(b2

+c2)(b+c ) +

bc(b − c)+ba (b − a)

(c2+a2)(c +a)

+ ca (c −a)+cb(c − b)

(a2+b2)(a+b) = ab(a-b) [(b2 1

+c2

)(b+c ) −

1 (c2

+a2

)(c +a)] +……… 0

20) Cho a,b,c là ba số không âm thỏa mãn a + b +c = 1 Chứng minh rằng: a + b 16abc

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số không âm ta có:

⇒b+c≥ 4 a¿

21) Cho x 2 + 4y 2 = 1 Chứng minh |x − y|√5

2

Hướng dẫn: Đặt x – y = A x = A + y rồi thay vào biểu thức x2 + 4y2 = 1…… dùng kiến thức về phương trình bậc hai để suy ra điều phải chứng minh

22) Cho a, b, c là chiều dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

(a + b – c)(b + c – a)(c + a – b) abc

Giải:

Ta có: a2 – (b – c2) a2 (a+b-c)(a-b+c) a2

Tương tự: (b+c-a)(b-c+a) b2

(c+a-b)(c-a+b) c2

[(a + b – c)(b + c – a)(c + a – b)]2 (abc)2

(a + b – c)(b + c – a)(c + a – b) abc

23) Chứng minh bất đẳng thức sau: 3(x 2 + y 2 + z 2 ) (x+y+z) 2 với mọi x,y,z

Giải:

3(x 2 + y 2 + z 2 ) (x+y+z)2

⇔2 x2+2 y2+2 z2−2 xy −2 yz − 2 zx ≥ 0

x+ y+ z¿2+x2+y2+z2≥ 0

Vậy 3(x 2 + y 2 + z 2 ) (x+y+z)2

24) a) Chứng minh a2

b +√b2

a ≥a+b (với a,b > 0)

Trang 7

b) Chứng minh rằng nếu a + b 2 thì a3+b3 a4 + b4

Giải:

a) √a2

b+√b2

a ≥a+b ⇔a2

b +√b2

a+√a+b ≥2a+2b

a2

b+√b+b2

a +√a ≥2a+2b

Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương ta có:

a2

b+√b+b2

a +√a 2 √ √a2

b .√b+2√ √b2

a .√a=2a+2b

Vậy √a2

b +√b2

a ≥a+b

b) Ta có: a4 – a3b + b4 – ab3 = a3(a – b) - b3(a – b) = (a3 – b3)(a – b) = (a – b) (a – b)(a2 + ab + b2)

= (a – b)2[(a + b

2¿

2 + 3 b2

a4 + b4 a3b + ab3

2(a4 + b4) a4 + b4 + a3b + ab3

2(a4 + b4) a3(a + b) + b3(a + b)

2(a4 + b4) (a + b)( a3+ b3)

2(a4 + b4) 2( a3+ b3) vì a + b 2 >0

Vậy a3+b3 a4 + b4

25) a) Cho a 0, b 0 Chứng minh: a+b ≥12 ab

9+ab

b) Cho a2+b21

4

+b4 1

32

Giải:

a) a+b ≥12 ab

Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số không âm ta có:

a+b ≥ 2ab; 9+ab ≥ 2√9 ab

⇒(a+b)(9+ab)≥ 2√ab 2 √9 ab=12 ab

b) Ta có:

a4 + b4 =

a2+b2

¿2=1

2.(14)2= 1

32

a2− b2

¿21

2¿

a2+b2¿2+1

2¿ 1

2¿

26) Cho a+b+c abc Chứng minh rằng a 2 +b 2 +c 2 abc

- Trường hợp : |a|≥ 1 ;|b|≥ 1;|c|≥ 1

Ta có: a2+b2+c2|a|+|b|+|c|≥ a+b+c ≥ abc

- Trường hợp: trong ba số |a|;|b|;|c| có ít nhất một số nhỏ hơn 1

Không mất tính tổng quát, giả sử |c|≤1

Ta có: a2+b2+c2 a2+b2 2|ab||abc|≥ abc

27) Cho x 1, y 1 Chứng minh 1

1+x2+ 1

1+ y2 2

1+xy

Giải:

1+x2+ 1

1+ y2 2

1+xy

Trang 8

1

1+x2

1 1+xy+

1

1+ y2

1 1+xy≥ 0

28) Chứng minh rằng a2+b2≥ a+b

√2 với mọi a,b

Giải: Nếu tổng a+b < 0 thì bất đẳng thức hiển nhiên đúng

a+b¿2⇔ 2 a2

+2b2− a2−2 ab+b2≥ 0

a2+b2≥ a+b

√2 2(a2+b2)≥ a+b⇔2(a2

+b2)≥¿

a −b¿2≥ 0

Vậy √a2+b2≥ a+b

√2 với mọi a,b

29) Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi Chứng minh:

1

p − a+

1

p −b+

1

p − c ≥ 2(1a+

1

b+

1

c)

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức 1x+1

y ≥

4

30) Cho a,b,c>0 Chứng minh : a3

b +

b3

c +

c3

a ≥ ab+bc+ca

Hướng dẫn: Áp dụng bất đẳng thức côsi cho các cặp số a3

31) Chứng minh rằng: 1

2

(a+b)(1 − ab) (a2+1)(b2

+1)

1 2

Giải:

Ta có:

|x||y|¿2≥ 0 ⇔ x2

+y2−2|xy|≥ 0 ⇔|x2 xy2+y2|≤1 (∗)

¿

Mà (a2+1)(b2+1) = a2+b2+1+a2b2 = a2+2ab+b2+1-2ab+ a2b2 = (a+b)2 + (1-ab)2

1− ab¿2

a+b¿2+¿

¿

(a+b)(1− ab)

¿

|(a+b)(1 −ab)

(a2+1)(b2+1)|=¿

Áp dụng (*) ta có:

1 − ab¿2

a+b¿2+¿1

2

¿ (a+b)(1− ab)

¿

¿

|(a+b)(1 −ab)

(a2+1)(b2

+1)|1

2

⇔− 1

2|(a+b)(1 −ab)

(a2+1)(b2+1)|1

2

Trang 9

32) Cho a 0, b 0 Chứng minh rằng:

a+b¿2+1

4(a+b)≥ a√b+ba 1

2¿

Giải:

Ta có:

a+b¿2+1

4(a+b)=

1

2(a+b)(a+b+

1

2)=

1

2(a+b)(a+

1

4+b+

1

4) 1

2¿

Áp dụng côsi cho hai số không âm ta có:

1

2(a+b)(a+

1

4+b+

1

4) 12.2√ab(2√a 1

4+2√b 1

4)=√ab(√a+b)=ab+ba

Vậy

a+b¿2+1

4(a+b)≥ a√b+ba 1

2¿

33) Cho xy =1, x>y Chứng minh rằng x

2

+y2

x − y ≥ 2√2

Giải:

Ta có:

x − y¿2+2 xy

¿

¿

x2+y2

x − y =¿

(theo BĐT côsi)

34) Chứng minh: 1

√1 1999+

1

√2 1998+ +

1

√1999 1>1 , 999

Giải:

√ab

2

a+b dấu ‘=’ xảy ra khi a = b

Trong bài toán trên thì dấu ‘=’ không xảy ra vì a b

Ta có:

1

√1 1999+

1

√2 1998+ +

1

√1999 1>

2 1+1999+

2 2+1998+ +

2 1999+1=

2

2000+

2

2000+ .+

2 2000

1999 so

0 ,001+0 , 001+ +0 ,001

1999so

=1, 9999

35) Cho ba số dương a,b,c thỏa mãn điều kiện a 2 +b 2 +c 2 =5/3 Chứng minh rằng: 1

a+

1

b −

1

c<

1 abc

Giải:

a2+b2+c2+2ab+2ca-2bc 0

2ab+2ca-2bc a2+b2+c2

Mà a2+b2+c2=5/3 < 2

⇒ 2 bc+2 ca −2 bc

2 abc <

2

2 abc (do abc>0)

1

a+

1

b −

1

c<

1 abc

36) Chứng minh rằng: a 2 + b 2 + c 2 + d 2 + e 2 a(b + c + d + e)

Hướng dẫn: Chuyển vế đưa về hằng đẳng thức

37) Cho a,b,c,d > 0 Chứng minh rằng: a+c a+b+b+d

b+c+

c+a c+d+

d+b d+a ≥ 4

Giải:

Trang 10

(a+c)(a+b1 +

1

c +d)+(d +b)(d +a1 +

1

b+c) (a+c) 4

a+b+c +d+

(d+b) 4 d+a+b+c=

4(a+b+c+d) a+b+c +d =4

(áp dụng bất đẳng thức phụ 1x+1

y ≥

4

x+ y )

38) Cho a,b,c>0 thỏa mãn a + b + c = 1 Chứng minh rằng: √4 a+1+4 b+1+4 c +1≤√21

Giải:

Áp dụng BĐT côsi cho hai số dương ta có:

√4 a+1= √37√(4 a+1).7

3√37.

4 a+1+7

3

√21

14 (4 a+10

3 )

Tương tự:

4 b+ 1≤√21

14 (4 b+10

3 )

4 c+ 1≤√21

14 (4 c +10

3 )

4 a+1+4 b +1+4 c +1 ≤√21

14 (4 a+ 4 b+ 4 c+10)=

√21

14 14=√21

Vậy √4 a+1+4 b+1+4 c +1≤√21

39) a) Chứng minh: x

2+3

x2+2>2 với mọi x

√2005+

2005

√2006>√2005+√2006

Giải:

a) Ta có: x2 + 3 = x2 + 2 + 1 2√(x2+2) 1=2√x2

+2 (theo côsi cho hai số dương) dấu = không thể xảy ra vì x2 + 2>0 với mọi x

2+3

x2

+2>2 với mọi x

b)

2005+1

√2005 +

2006 −1

√2006 >√2005+√2006

√2005+ 1

√2005+√2006 −

1

√2006>√2005+√2006

√2005

1

√2006>0 (BĐT đúng)

√2005+

2005

√2006>√2005+√2006

40) Cho a 2 chứng minh rằng: a+2√a −1+ √a− 2√a − 1

a+2 a −1+a−2 a − 1<1

Giải:

Trang 11

a− 1+2a − 1+1+a − 1− 2a −1+1

¿

¿√2a − 1+2√2 a −1+1+2 a− 1− 2√2 a −1+1

¿

a −1+1¿2

¿

a − 1− 1

¿

¿2

¿

2 a −1+1¿2

¿

| √2 a − 1−1|¿2

¿

¿

¿

¿

¿

√¿

√2¿

¿

a+2a −1+a− 2a − 1

a+2 a −1+a−2 a − 1=

√2(√a+2a −1+a −2a −1)

a+22 a −1+a − 22 a −1 =¿

¿√2(√a − 1+1)+a −1 −1

2 a− 1+1+2 a − 1−1 (vì a 2)

¿√2 2 √a −1

2√2 a − 1 =

√2a − 2

2a − 1=√2 a −2

2 a −1<1 vì a 2 nên 2a – 2 < 2a – 1

41) Chứng minh bất đẳng thức:

b +d¿2

a+c¿2+¿

¿

a2

+b2

+√c2

+d2√¿

Giải:

b+d¿2

¿

b+d¿2

¿

¿2

¿

b+d¿2

¿

⇔2a2+b2.√c2+d2≥2 ac+2 bd

a+c¿2+¿

¿

√¿

a2+b2+√c2+d2¿2¿

a+c¿2+¿

¿

¿

a2+b2

+√c2+d2√¿

Nếu ac + bd > 0 thì

√(a2+b2)(c2+d2)≥ ac+bd

ac+bd¿2

¿

bd¿2+2 acbd

¿

ac¿2+¿

√(a2+b2)(c2+d2)2¿

Trang 12

bd¿2+2 acbd

ac¿2+(¿⇔ a2

d2+b2c2)− 2(ad).(bc)≥ 0

⇔ a2c2

+b2d2

+a2d2+b2c2

¿

ad − bc¿2≥ 0

Vậy ta có:

b +d¿2

a+c¿2+¿

¿

a2+b2+√c2+d2√¿

42) Cho a>0, b>0 và a + b = 1.

a) Chứng minh rằng: ab1 + 1

a2+b2≥ 6

b) Chứng minh rằng: ab2 + 3

a2+b2≥ 14

Giải:

Áp dụng các bất đẳng thức phụ:

1

x+

1

y ≥

4

x+ y

x+ y¿2

¿

¿

¿

1

xy

4

¿

( HS tự chứng minh )

a) Ta có:

a+b¿2

¿

a+b¿2

¿

a+b¿2

¿

¿

¿

¿ 1

ab+

1

a2

+b2= 1

2 ab+(

1

2 ab+

1

a2+b2)1

2.

4

¿

b)

a+b¿2

¿

a+b¿2

¿

a+b¿2

¿

¿

¿

¿ 2

ab+

3

a2

+b2= 1

2 ab+(

3

2 ab+

3

a2+b2)1

2.

4

¿

43) Cho a,b 0 Chứng minh a 2 b – 3ab + ab 2 + 1 0 Dấu bằng xảy ra khi nào?

Giải:

√xyz

Suy ra: a2b + ab2 + 1– 3ab 3 3

a2b ab2 1 - 3ab = 3ab – 3ab = 0 Dấu bằng xảy ra khi a2b = ab2 = 1 a = b = 1

44) Cho ba số dương a,b,c Chứng minh rằng: a2

b+c+

b2

c +a+

c2 a+b ≥ a+b+c

2

Trang 13

Áp dụng côsi cho hai số không âm ta có:

a2

b+c+

b+c

4 +

b2

c +a+

c+a

4 +

c2 a+b+

a+b

4 ≥ 2a2

b+c.

b+c

4 +2√ b2

c +a.

c +a

4 +2√ c2

a+b.

a+b

4

= a + b + c

⇒ a2

b+c+

b2

c+a+

c2

a+b+

a+b

4 ≥ a+b+c −

b+c

4

c +a

4

a+b

4 =

a+b+c

2

45) Với bốn số a,b,c,d thỏa mãn các điều kiện a 2 + b 2 = 2 và (a – d)(b – c) = 1 Chứng minh rằng:

c2 + d2 – 2ad -2bc – 2ab -2

Giải:

Ta có: a2 + b2 = 2 và (a – d)(b – c) = 1

Do đó: c2 + d2 – 2ad -2bc – 2ab = c2 + d2 – 2ad -2bc – 2ab + a2 + b2 + a2 + b2 – 4

= a2 – 2ad + d2 + b2 -2bc + c2 + a2 – 2ab + b2 – 4

= (a – d)2 + (b - c)2 + (a – b)2 – 4

2(a – d)(b – c) + 0 – 4 = 2.1 – 4 = - 2

46) Cho a + 4b = 3 Chứng minh rằng: a 2 + 4b 2 9

5

Hướng dẫn: a + 4b = 3 ⇒ a = 3 – 4b thế vào biểu thức cần chứng minh rồi dưa về dạng đánh giá A2+

α ≥ α

47) Chứng minh rằng nếu x+y+z =1 thì x 2 +y 2 +z 2 1

3

Giải:

x2+y2+z2 = 3 x2+3 y2+3 z2

(x2+y2+z2=2 xy+2 yz+2 zx)+(x2+y2−2 xy)+( y2+z2− 2 yz)+( z2+x2− 2 zx)

3

z− x¿2

¿

x + y +z¿2

¿

¿

y − z¿2+¿

x − y¿2+¿

x+ y+ z¿2+¿

¿

¿ ¿

48) Chứng minh rằng: 2(n+1−n¿< 1

n<2(√n −n −1) (với n là số nguyên dương)

Giải:

Ta có: 2(√n+1 −n)= 2(n+1 −n)

n+1+√ n=

2

√n+1+ √n<

1

√n(1)

Mặt khác: 2(√n −n −1)= 2(n −n+1)

n+n −1=

2

n+n− 1>

1

n(2)

Vậy √n+1−n¿< 1

n<2(√n −n −1)

49) Cho x,y 0 và x 2 + y 2 = 1 Chứng minh rằng 1

√2≤ x

3

+y3≤ 1

Giải:

x3 + y3 x2 + y2 = 1 (1)

1 = x2 + y2 = ( √x x3

+√y y3≤(x2

+√y2

)(√x32

+√y32

)=(x + y )(x3

+y3

) (theo bunhiacopxki)

⇒ 1≤( x+ y )(x3+y3)≤√2(x3+y3)⇒ x3

+y3 1

√2 (2)

Ngày đăng: 28/09/2021, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w