1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong IV 3 Don thuc

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐƠN THỨC I-MỤC TIÊU : -Kiến thức : Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức.. Nhận biết được đơn thức thu gọn.[r]

Trang 1

Tiết 53 Tuần 26

§3 ĐƠN THỨC

I-MỤC TIÊU :

-Kiến thức :

Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số phần biến của đơn thức

-Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn

-Thái độ : Giáo dục HS hiểu rõ ý nghĩa đơn thức thu gọn cho việc tính toán sau này

II-CHUẨN BỊ :

- GV : Giáo án, SGK, , bảng phụ

-HS: SGK, làm BT, xem trước bài

III-CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1-Ổn định :

2-Kiểm tra bi củ : GV: a) Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?

b) Làm bài tập 9 - tr29 SGK

HS: a) SGK \28

b) Tính giá trị biểu thức đại số x2y3+xy tại x = 1, y =

1 2

thay x = 1, y =

1

2 vào biểu thức ta có

x2y3+xy =12(

1

2 ) + 1

1

2 =

8 2 8

3.Nội dung bài mới:

Đặt vấn đề vào bài : GV treo bảng phụ yêu cầu hs hoạt động nhóm

BT:

Cho các biểu thức

4 xy2;−3

5 x

2

y3z ; 2 x2.(1

2)y3x ; 2 x2y ; − 2 y ;8 ; 1

2; x

3 – 2y ; 10x + y ; 5(x + y) ; 9, x, y

Nhóm 1 : Tìm những biểu thức có chứa phép công, phép trừ

Nhóm 2 : Những biểu thức còn lại

HSTL:

Nhóm 1: 3 – 2y ; 10x + y ; 5(x + y)

Nhóm 2 : 4 xy2;−3

5x

2

y3z ; 2 x2.(1

2)y3x ; 2 x2y ; − 2 y ;8 ; 1

2; x ; 9; x; y GV: Các biểu thức nhóm 2 vừa tìm được ta gọi là đơn thức Để hiểu rõ hơn thế

nào là đơn thức ta vào bài mới “ ĐƠN THỨC ”

Trang 2

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

GV: nhấn mạnh: Các biểu thức nhóm 2 vừa

viết là các đơn thức, còn các biểu thức nhóm 1

vừa viết không phải là đơn thức

GV: Vậy thế nào là đơn thức ?

HS: hs trả lời

GV Nhận xét câu trả lời,từ đó đưa ra định

nghĩa

Yêu cầu hs đọc lại

GV: Theo em số 0 có phải là đơn thức không ?

Vì sao ?

HS: hs trả lời

GV: đưa ra phần chú ý ở SGK

GV: cho hs làm ?2.

HS: hs làm bài

GV: Cho học sinh đứng tại chỗ làm

Bài 10SGK trang 23

HS: hs làm bài

GV: Để hiểu rõ hơn thế nào là đơn thức ta qua

phần hai “Đơn thức thu gọn”

GV: Đưa ra đơn thức 10x6y3

GV?: Trong đơn thức trên có mấy biến ? các

biến đó có mặt mấy lần và được viết dưới

dạng nào ?

HS: suy nghĩ, trả lời.

GV: Nhấn mạnh: Ta nói đơn thức 10x6y3 là

đơn thức thu gọn

GV?: Vậy thế nào là đơn thức thu gọn ?

GV: Từ đó đưa ra định nghĩa đơn thức thu

gọn

Gọi 1 hs đọc lại và GV lưu ý cho hs

GV?: Đơn thức thu gọn gồm mấy phần ?

HS: 2 phần: hệ số và phần biến.

GV: Yêu cầu hs lấy ví dụ về đơn thức thu

gọn, chỉ ra phần hệ số và phần biến

HS: lấy ví dụ.

GV: Gọi hs đọc phần chú ý ở SGK.

GV: nhấn mạnh lại cho hs nhớ

GV: Sau đây ta qua phần ba bậc của đơn thức

1 Đơn thức

* Định nghĩa: (SGK)

VD:

4 xy 2;−3

5 x

2y3z ; 2 x2 (1

2)y3x ; 2 x2y ; − 2 y ;8 ; 1

2; x

; 9; x; y

* Chú ý:

Số 0 được gọi là đơn thức không

?2

2 Đơn thức thu gọn

Xét đơn thức 10x6y3

10x6y3 là đơn thức thu gọn

10: hệ số của đơn thức

x6y3: phần biến của đơn thức

* Định nghĩa: (SGK)

VD 1: SGK

VD 2: SGK

* Chú ý: (SGK)

3 Bậc của đơn thức:

Trang 3

GV?: Đơn thức trên có phải là đơn thức thu

gọn không ?

GV?: Xác định hệ số và phần biến ? Số mũ

của mỗi biến

HS: hs trả lời

GV?: Tổng các số mũ của các biến là bao

nhiêu ?

HS: hs trả lời

GV?: Vậy thế nào là bậc của đơn thức có hệ

số khác không ?

HS: hs trả lời

GV: đưa ra định nghĩa Gọi hs đọc lại

HS:

GV: Giới thiệu bậc của số thực khác 0 và số 0

GV đưa ra BT: Tìm bậc của các đơn thức sau:

-5 ; 0,25x3y ; 7x2y2z3 ; 0

GV: Vậy nếu ta muốn nhân hai đơn thức lại

với nhau thì làm như thế nào ,muốn biết được

điều đó thì ta qua phần bốn nhân hai đơn thức

GV: Đưa ra hai biểu thức số

GV?: Dựa vào các tính chất của phép nhân và

các quy tắc hãy thực hiện phép tính nhân A

với B ?

HS: tiến hành làm.

GV: Bằng cách tương tự, ta có thể thực hiện

phép nhân hai đơn thức

GV?: Em hãy tìm tích của hai đơn thức trên

GV?: Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm thế

nào ?

HS: hs trả lời

Từ đó đưa ra phần chú ý ở SGK

Cho đơn thức 2x5y3z

Ta có

- 2: hệ số

- x5y3z : phần biến

Số mũ của x là 5

Số mũ của y là 3

Số mũ của z là 1 Tổng các số mũ của các biến là : 5 +

3 +1 = 9

9 là bậc của đơn thức đã cho

* Định nghĩa: (SGK)

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc không

- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

4 Nhân hai đơn thức:

* Cho hai biểu thức số:

A = 32 167 và B = 34 166

A B = (32 167) (34 166) = (32 34) (167 166) = 66 1613

* Cho 2 đơn thức 2x2y và 9xy4

(2x2y) (9xy4) = (2.9) (x2 x) (y y4)

= 18x3y5

Vậy 18x3y5 là tích 2 đơn thức trên

* Chú ý: (SGK)

4.Củng cố:

? Nêu định nghĩa về đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức? Nêu quy tắc nhân

hai đơn thức

5.H ướng dẫn học sinh tự, học làm bài tập và soạn bài mới ở nh à :

- Học thuộc định nghĩa về đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức

Trang 4

- Nắm vững quy tắc nhân hai đơn thức.

- Làm BT 11 - 14 (SGK) ; 16 – 18 (SBT)

- Đọc trước bài Đơn thức đồng dạng

IV.Rút kinh nghiệm

Chữ ký của GV hướng dẫn

Ngày đăng: 28/09/2021, 01:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w