1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong IV 3 Don thuc

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 266,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS2 lên bảng vè hình, cả lớp vẽ hình vào vở bài tập của mình... - GV yêu cầu tam giác đồng dạng bằng tỉ HS tự làm vào đồng dạng.[r]

Trang 1

Tên bài dạy: Đơn thức

Ngày soạn: 04/09/2015

Ngày dạy: 9/9/2015 Lớp: 7 Tiết: 55

Người soạn: Huỳnh Thị Thùy Trang – SP Toán2/k38

Giáo viên hướng dẫn: Thầy Nguyễn Mạnh Cường

ĐƠN THỨC

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS biết khái niệm về đơn thức, bậc của đơn thức

- Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn

- Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức

- Biết nhân hai đơn thức

2 Kỹ năng

- Biết cách xác định bậc của đơn thức, biết nhân hai đơn thức

- Rèn kỹ năng viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

3 Thái độ

- Hình thành thái độ say mê học tập, rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ trong toán học

II Chuẩn bị

- GV: giáo án, bảng phụ

- HS: vở ghi, SGK,xem trước bài ở nhà.

Trang 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Ổn định tổ chức: lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp (1p)

2 Kiểm tra bài cũ.(4p)

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

- GV: nêu câu hỏi kiểm tra:

Làm thế nào để tính được giá

trị của một biểu thức đại số?

Làm bài tập 9 SGK trang 29

- GV gọi 1 HS đứng dậy

nhận xét bài làm của bạn

- GV nhận xét và ghi nhận

điểm.

- 1 HS phát biểu cách tính giá trị của một biểu thức đại số và làm bài 9 SGK/29

- 1 HS đứng dậy nhận xét

Tính giá trị biểu thức

x2y3+xy tại x=1

y=1

2 Thay x=1y=12 vào biểu thức ta có: 1 2 ( 12 )

1

8+

1

2=

5 8

Vậy giá trị của biểu thức

2 3

x y +xy tại x=1

1 y= 2

là 58

3 Dạy học bài mới(37p)

Hoạt động 1: tìm hiểu về đơn thức (7 phút) HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

- GV treo bảng phụ ?1 Và

yêu cầu HS hoạt động nhóm

bài ?1 Mỗi tổ là một nhóm

- HS làm bài theo nhóm rồi lên bảng trình bày 1 Đơn thức:

?1

Cho biểu thức đại số:

2 4xy ; 3-2y;

2 3

3

- x y x

5 ; 10x+y; 5(x+y);

2x (- )y x

2 ; 2x y2 ; -2y

Hãy sắp xếp chúng thành 2 nhóm

+ Nhóm 1: những biểu thức

có chứa phép cộng, trừ

+ Nhóm 2: các biểu thức còn lại

Trang 3

- GV: các biểu thức đại số

trong nhóm 2 là những ví dụ

về đơn thức Vậy em hãy cho

biết thế nào là đơn thức?

- GV chốt lại :

Đơn thức là:

+Biểu thức đại số

+Gồm 1 số, 1 biến, hoắc 1

tích giữa các số và các biến

- GV: ?2 các em hãy lấy các

ví dụ về đơn thức

- GV: số 0 có là đơn thức

không? vì sao?

- HS nêu khái niệm về đơn thức

- HS lấy ví dụ về đơn thức

- HS: số 0 cũng là đơn thức

vì số 0 cũng là 1 số.

- Nhóm 1: 3-2y; 10+y;

5(x + y )

- Nhóm 2:

2 4xy ;

2 3

3

- x y x

2x (- )y x

2 ; 2x y2 ; -2y

- Khái niệm: (SGK/30)

?2 Ví dụ:

9; x; y; 2x y3 ; 5x y z2 3

là các đơn thức

) Chú ý: số 0 được gọi là đơn thức không

Hoạt động 2: Đơn thức thu gọn (8 phút) HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

- GV: cho HS nghiên cứu

thông tin trong SGK/31

- GV: cho đơn thức 10x y6 3

Trong đơn thức này có mấy

biến? Các biến có mặt mấy

lần? Và được viết dưới dạng

nào?

- GV: ta nói đơn thức 10x y6 3

là đơn thức thu gọn

Vậy thế nào là đơn thức thu

gọn? Đơn thức thu gọn gồm

mấy phần?

- GV: yêu cầu HS làm bài

12/SGK trang 32

- HS: đơn thức 10x y6 3 có 2 biến x và y Các biến đó có mặt 1 lần Dưới dạng lũy thừa với số mũ nguyên dương

- HS: nêu khái niệm đơn thức thu gọn Trong đơn thức thu gọn gồm 2 phần:

phần hệ số và phần biến

- HS1: làm câu a

- HS2: tính đơn thức thứ nhất

- HS3: tính đơn thức thứ hai

2 Đơn thức thu gọn:

- Xét đơn thức 10x y6 3 có: Phần hệ số là 10

Phần biến là

6 3

x y

¿ Khái niệm: (SGK/31) VD1: -2,5y z2 4; 7x y5 2

Là các đơn thức thu gọn VD2: 5x yx2 ; xy y5

không phải là các đơn thức thu gọn

¿ Một đơn thức thu gọn gồm

2 phần: phần hệ số và phần biến

¿ Chú ý: (SGK/31)

Bài 12/SGK trang 32

a.2,5x y= 2,5 1 -1 =-2,52   2  

2

0,25x y =0,25.1 -1 =0,25

Trang 4

Hoạt động 3: Bậc của một đơn thức (7 phút) HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

- GV: cho đơn thức 2x y z5 3 :

đơn thức trên có phải đơn thức

thu gọn không? Hãy xác định

phần hệ số, phần biến, số mũ

của mỗi biến?

- GV: ta nói 9 là bậc của đơn

thức đã cho

Vậy thế nào là bậc của đơn

thức có hệ số khác 0?

- GV: chốt lại cách tìm bậc

của đơn thức

- GV: lưu ý cho HS muốn

tính bậc của đơn thức trước

tiên ta phải thu gọn đơn thức,

sau đó tìm bậc

- HS: 2x y z5 3 là đơn thức thu gọn có:

phần hệ số là 2

phần biến là x y z5 3

số mũ của x là 5,của y là 7,z

là 1

Tổng số mũ là 5+3+1=9

- HS: nêu cách tìm bậc của đơn thức

3 Bậc của đơn thức:

- Xét: 2x y z5 3 có tổng số mũ là:

5+3+1=9

9 gọi là bậc của đơn thức

5 3

2x y z

¿ Cách tính bậc của đơn thức: (SGK/31)

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc không

- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

Hoạt động 4: Nhân hai đơn thức (15 phút)

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

- GV: cho 2 biểu thức:

A=3 162 7; B=3 164 7

yêu cầu học sinh nhân

A.B?

- GV: ghi lại trên bảng

-GV: yêu cầu HS làm ví

dụ (SGK/32)

- GV: yêu cầu HS làm ?

3

- GV: chốt lại muốn nhân

hai đơn thức ta nhân

phần hệ số với nhau, và

nhân các biến với nhau

- GV: yêu cầu 2 HS lên

bảng làm bài 13 SGK/32

- HS: nêu kết quả

- 1 HS lên bảng làm phần a

- 1 HS lên bảng làm phần b

- Cả lớp làm bài vào

vở và nhận xét bài làm trên bảng

4 Nhân hai đơn thức:

Ví dụ: nhân hai đơn thức

2

2x y và9xy4

(2x y).(9xy )=(2.9).(x x).(y.y )=18x y

¿ Chú ý: (SGK/32)

?3 Tìm tích 14x3 và −8 xy2

(- x ).(-8xy )=[(- ).(-8)].(x x).y =2x y

Bài 13: (SGK/32)

a)

(- x y).(2xy )=(- 2).(x x).(y.y )=- x y

b)

( x y).(-2x y )=[ (-2)].(x x ).(y.y )=- x y

Trang 5

4 Hướng dẫn về nhà (3 phút)

- Học bài và làm các bài tập 11, 14 SGK/32 Bài 14,15,16,17,18 SBT/11,12

- Đọc trước bài đơn thức đồng dạng

Trang 6

LUYỆN TẬP

( KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG )

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs cũng cố vững chắc về định nghĩa hai tam giác đồng dạng.

- Nắm vững cách viết tỉ số hai tam giác đồng dạng.

- Học sinh nắm dược kiến thức mới: “tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng”.

2 Kỹ năng:

- Gọi tên hai tam giác đồng dạng.

- Dựng tam giác đồng dạng với một tam giác theo tỉ số k cho trước.

- Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau,các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại.

3 Thái độ:

- Học sinh cần tự rèn luyện các thao tác tư duy: Phân tích, so sánh, tổng hợp.

- Giúp học sinh phải tích cực và chủ động phát triển các phẩm chất trí tuệ: tính linh hoạt, tính độc lập.

- Học sinh cầ cẩn thận, chính xác trong việc giải bài tập.

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của GV: SGK, giáo án, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi bài, dụng cụ học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức: lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp (1p)

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ: (6p)

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

- GV lần lượt gọi hai học sinh

lên bảng và đặt cấu hỏi

+ HS1: * Phát biểu định

nghĩa và tính chất về hai tam

giác dồng dạng

*Áp dụng: Cho tam

giác EGF đồng dạng với tam

giác KIH Em hãy viết tỉ số

đồng dạng tương ứng của hai

tam giác trên?

- GV gọi một HS khác nhận

xét câu trả lời của bạn

- GV kiểm tra vở bài tập, nhận

xét và ghi nhận điểm cho HS1

+ HS2: * Phát biểu định lí về

tam giác đồng dạng

* Áp dụng: Cho tam

giác ABC có NK song song

với AB Hỏi tam giác CNK có

đồng dạng với tam giác CAB

không? Vì sao? Nếu có hãy

viết tỉ số đồng dạng của hai

tam giác đó (yêu cầu: vẽ hình

và trả lời câu hỏi)

- GV gọi một HS khác nhận

xét câu trả lời của bạn

- GV kiểm tra vở bài tập, nhận

xét và ghi nhận điểm cho HS2

- HS1: nêu định nghỉa và tính chất trong SGK trang 70 Viết

tỉ số đồng dạng

- Các bạn còn lại quan sát và lắng nghe câu trả lời của bạn

- 1 HS đứng tại chỗ nhận xét bài làm của bạn

- HS2: phát biểu định lí SGK trang 71, lên bảng vẽ hình và trả lời

- Các HS còn lại vẽ hình vào

vở và trả lời

- 1 HS đứng tại chỗ nhận xét bài làm của bạn

EGF

 ~ KIH

EG GF FE

KI IH HK

Vì NK//AB nên ΔCNK ~ ΔCAB (định lí

về tam giác đồng dạng)

CN NK KC

CA AB BC

K

N A

Trang 8

3 Dạy học bài mới (33p)

HOẠT ĐỘNG

CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

* Sửa bài

24/SGK/Trang

72 ( Bài

tập về nhà)

- GV: + Gọi 1

HS đọc đề bài

- GV hướng

dẫn HS dựa

vào tính chất

thứ 3 để giải

bài này

+ Gọi

một HS lên

bảng làm bài

tập này

- GV gọi 1 HS

nhận xét

- GV nhận xét,

giải thích và

chốt lại vấn đề

+ Cả lớp lắng nghe.

+ Cả lớp theo dõi bạn làm bài, HS nào chưa làm thì làm vào vở

- 1 HS đứng tại chỗ nhận xét bài làm của bạn

Bài 24/SGK trang 72

∆ A’B’C’ ~ ∆ A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng

k1

/ / 1 // //

A B

=k

A B

∆ A’’B’’C’’ ~ ∆ ABC theo tỉ số đồng dạng k2

A"B"

=k AB

Vậy :

1 2

A'B' A'B' A"B"

AB A"B" AB

 ∆A’B’C’ ~ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng

k1.k2

Bài 26/ SGK

trang 72

- GV:gọi một

HS đứng dậy

đọc đề bài

- GV gọi một

HS trình bày

cách làm của

- 1 HS đứng tại chỗ đọc đề

bài, cả lớp lắng nghe

- HS đúng tại chỗ trình bày cách làm của mình nếu có

Bài 26/ SGK trang 72

Trang 9

mình nếu có.

- GV hướng

dẫn:

+ Điều kiện

để hai tam giác

đồng dạng là

gì?

+ Vậy để vẽ

được tam giác

A’B’C’ đồng

dạng với tam

giac ABC ta

cần vẽ gì?

- GV gọi một

HS lên bảng vẽ

hình, viết cách

dựng và chúng

minh

- Tương tự các

em về làm bài

25 SGK trang

72

- HS:

+ Hai tam giác được gọi là đồng dạng: nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho

+ Vẽ một cạnh song song với

BC và cắt tam giác ABC tại

2 điểm sao cho AM = 2/3 AB

- 1 HS lên bảng làm, các HS còn lại làm vào vở

* Cách dựng:

- Trên cạnh AB lấy AM =

2

3AB

- Từ M kẻ MN // BC (NAC)

- Dựng ∆ A’B’C’ = ∆ AMN (c-c-c)

* Chứng minh:

Vì MN // BC, theo định lí về tam giác đồng

dạng ta có : ΔAMN ~ ΔABC theo tỉ số k =

2 3

Có ∆ A’B’C’= ∆ AMN (Cách dựng) Suy ra : ΔA B C ~ ΔABC' ' ' theo tỉ số k =

2 3

Bài 27/SGK

trang 72

- GV gọi một

HS đọc đề bài

- GV gọi một

HS lên bảng vẽ

hình

- GV gọi một

HS trình bày

cách làm của

mình ( nếu có

em giải được)

- GV hướng

dẫn: a) Nếu

MN//BC thì

- HS1 đứng tại chỗ đọc đề

bài, cả lớp chú ý lắng nghe

- HS2 lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ hình vào vở và suy nghĩ cách làm

- HS trình bày cách làm của

mình nếu có

- HS:

+ MN // BC

 ΔAMN ~ ΔABC + ML // AC

 ΔABC ~ ΔMBL

b

72

Trang 10

tam giác nào

đồng dạng với

tam giác nào

Nếu ML//AC

thì tam giác

nào đồng dạng

với tam giác

nào ? Theo tính

chất thứ ba ta

có điều gì?

- GV gọi một

HS lên trình

bày câu a

- GV: đối với

mối cặp góc

đồng dạng, em

hãy cho biết

các cặp góc

nào bằng nhau?

Vì sao? Tính tỉ

số đồng dạng

tương ứng với

mỗi cặp tam

giác đồng

dạng

- GV gọi một

HS lên bảng

trình bày

+ Theo tính chất 3 ta có : ΔAMN ~ ΔMBL

- Cả lớp làm vào vở và suy nghĩ tiếp câu b

- HS : + ΔAMN ~ ΔABC ⇒

    AMN=B; ANM=C

(đồng vị)

và Alà góc chung

1

k

AB AM 2AM 3

vì :

AB=AM+MB

mà : MB = 2AM nên : AB = AM + 2AM + Tương tự ta có:

ΔABC ~ ΔMBL

⇒ BML=A; MLB=C    ; B chung

⇒ Tỉ số đồng dạng

2

AB 3AM 3

MB 2AM 2 + Áp dụng kết quả bài 24/

SGK trang 72 ta có:

ΔAMN~ΔMBL

Tỉ số đồng dạng:

Giải:

a) Có MN // BC (gt)

 ΔAMN ~ ΔABC (1) (Định lí về tam giác đồng dạng)

Có ML // AC (gt)

 ΔABC ~ ΔMBL (2) (Định lí về tam giác đồng dạng)

Từ (1) và (2)

 ΔAMN ~ ΔMBL (Tính chất bắc cầu) b) *ΔAMN ~ ΔABC

⇒ AMN=B; ANM=C    (đồng vị)

và Alà góc chung ⇒ Tỉ số đồng dạng

1

k

AB AM 2AM 3

* ΔABC ~ ΔMBL ⇒ BML=A;MLB=C    ; B chung ⇒ Tỉ số đồng dạng

2

AB 3AM 3

MB 2AM 2

* ΔAMN ~ ΔMBL

Tỉ số đồng dạng:

3

AM AM AB 1 3 1

k = = = =

MB AB MB 3 2 2

Trang 11

Bài 28/SGK

trang 72

- GV: + Gọi

một HS đọc đề

bài

+ Một

HS khác lên

bảng vẽ hình

- GV hướng

dẫn giải bài

tập:

* a) Nếu gọi

chu vi ∆

A’B’C’ là 2p’,

chu vi ∆ ABC

là 2p Hãy nêu

công thức tính

chu vi

A’B’C’ và

ABC Dựa

vào tỉ số đồng

dạng và t/c của

tỉ lệ thức  2p’

; 2p

+ Em có nhận

xét gì về tỉ số

chu vi của hai

tam giác đồng

dạng so với tỉ

số đồng dạng?

*b) Biết 2p

– 2p’= 40 dm ,

tính chu vi của

mỗi tam giác

3

AM AM AB 1 3 1

k = = = =

MB AB MB 3 2 2

-1 HS lên bảng trình bày, cả lớp làm vào vở

- HS1 đứng tại chố đọc đề

bài, cả lớp chú ý lắng nghe

- HS2 lên bảng vè hình, cả lớp vẽ hình vào vở bài tập của mình

* HS: + Nêu công thức tính chu vi

2p' A'B'+B'C'+C'B'

= 2p AB+BC+CA

A'B' B'C' C'A' 3

AB BC CA 5

- HS: Tỉ số chu vi của hai

Bài 28/SGK/Trang 72

Giải:

a) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác:

ΔAMN ~ ΔABC theo tỉ số k =

3 5

Ta có :

A'B' B'C' C'A' A'B'+B'C'+C'A' 3

AB BC CA AB+BC+CA 5

Gọi chu vi ∆ A’B’C’là 2p’

chu vi ∆ ABC là 2p

Ta có :

/

2p 3

=k=

2p 5

b)

/

2p 3

= 2p 5 

2p 2p' 2p-2p' 40

+

/

/

2p 40

= 2p =60(dm)

3 2 

+

2p 40

= 2p=100(dm)

5 2 

Trang 12

- GV yêu cầu

HS tự làm vào

vở, một HS lên

bảng trình bày

tam giác đồng dạng bằng tỉ

- Vậy chu vi của tam giác A’B’C’ là 60dm

- Chu vi của tam giác ABC là 100dm

4.Hướng dẫn về nhà (5p)

- Xem trước bài mới : trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác (c – c – c)

- Về nhà làm bài 25, 26, 27 SBT trang 71

Ngày đăng: 27/09/2021, 23:04

w