1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Chương IV. §5. Dấu của tam thức bậc hai

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai..  Biết sử dụng phương pháp khoảng trong việc giải toán.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/01/2017

Tuần PPCT: 23

Tiết PPCT: 42

Bài 5: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

 Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai

 Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai

 Biết sử dụng phương pháp khoảng trong việc giải toán

 Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải BPT và hệ BPT

2 Kĩ năng:

 Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai

 Vận dụng được định lí trong việc giải BPT bậc hai và một số BPT khác

3 Thái độ:

 Biết liên hệ giữa thực tiễn với toán học

 Tích cực, chủ động, tự giác trong học tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Hình vẽ minh hoạ.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức xét dấu nhị thức bậc nhất.

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Xét dấu biểu thức: f(x) = (x – 2)(2x – 3)

- Đáp án: f(x) > 0 với x  (–;

3

2 )  (2; +); f(x) < 0 với x  (

3

2 ; 2)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tam thức bậc hai

 GV giới thiệu khái niệm

tam thức bậc hai

H1 Cho VD về tam thức bậc

hai?

H2 Tính f(4), f(–2), f(–1),

f(0) và nhận xét dấu của

chúng ?

H3 Quan sát đồ thị của hàm

số y = x2 – 5x + 4 và chỉ ra

các khoảng trên đồ thị ở phía

trên, phía dưới trục hoành ?

H4 Quan sát các đồ thị trong

Đ1 Mỗi nhóm cho một

VD

 

 

 

2 2 2

5 4 – 4 4 – 4 5

-f x x x

Đ2

f(4) = 0; f(2)

= –2 < 0 f(–1) = 10 > 0; f(0)

= 4 > 0

Đ3

y > 0, x  (–; 1)  (4;

+)

I Định lí về dấu của tam thức bậc hai

1 Tam thức bậc hai

Tam thức bậc hai đối với x

là biểu thức có dạng:

f xaxbx c a 

Trang 2

hình 32 và rút ra mối liên hệ

về dấu của giá trị f(x) = ax2 +

bx + c ứng với x tuỳ theo dấu

của  = b2 – 4ac ?

y < 0, x  (1; 4)

Đ4 Các nhóm thảo luận

 < 0  f(x) cùng dấu với a

 = 0  f(x) cùng dấu với a, trừ x = –2

b a

 > 0  …

Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí về dấu của tam thức bậc hai

 GV nêu định lí về dấu của

tam thức bậc hai

2 Dấu của tam thức bậc hai

4ac.

R

2

b a

( ) 0, ( ) 0,

a>0

x y

O

+

+

+

+

+

+

+

+ + + + + +

x y

O

+ + + + + + +

+

+ + + + +

2

x y

O

+ + + + +

+

+ + + +

-x 1 x 2

a<0

x y

O

-x y

O 2

-x y

O

+

+

+ + +

-x 1 x 2

Hoạt động 3: Áp dụng xét dấu tam thức bậc hai H1 Xác định a,  ?

 GV hướng dẫn cách lập

bảng xét dấu

Đ1

a) a = –1 < 0;  = –11 < 0

 f(x) < 0, x b) a = 2 > 0,  = 9 > 0

 f(x) > 0, x(–;

1 2 )(2;+)

3 Áp dụng VD1:

a) Xét dấu tam thức

f(x) = –x2 + 3x – 5 b) Lập bảng xét dấu tam thức

f(x) = 2x2 – 5x + 2

Trang 3

f(x) < 0, x  (

1

2;2)

4 Củng cố: Định lí về dấu của tam thức bậc hai.

5 Hướng dẫn về nhà:

 Học bài

 Bài tập 1, 2, 3 SGK

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:05

w