Cã ba d¹ng tµi nguyªn thiªn nhiªn: tµi nguyªn kh«ng t¸i sinh, tµi nguyªn t¸i sinh vµ tµi nguyªn n¨ng lîng vÜnh cöu.. Lµ tµi nguyªn mµ con ngêi khai th¸c vµ sö dông sau mét thêi gian sÏ [r]
Trang 1Chơng Iv: bảo vệ môI trờng Câu1: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?
A Tài nguyên rừng B Tài nguyên đất
C Tài nguyên khoáng sản D Tài nguyên sinh vật
Câu 2: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh?
A Khí đốt và tài nguyên sinh vật B Tài nguyên năng lợng vĩnh cửu
C Dầu mỏ và tài nguyên nớc D Bức xạ mặt trời và tài nguyên sinh vật
Câu 3: Gió và năng lợng nhiệt từ trong lòng đất đợc xếp vào nguồn tài nguyên nào sau đây?
A Tài nguyên không tái sinh
B Tài nguyên năng lợng vĩnh cửu
C TáI nguyên tái sinh và tái nguyên không tái sinh
D Tài nguyên tái sinh
Câu 4; Tài nguyên dới đây có giá trị vô tận là?
A Dầu mỏ, than đá và khí đốt
B Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật
C Năng lợng mặt trời
D Cây rừng và thú rừng
Câu 5: Nguồn năng lợng dới đây nếu đợc khai thác sử dụng sẽ không gây ô nhiễm môi trờng là:
A Khí đốt thiên nhiên B Than đá
C Dầu mỏ D Bức xạ mặt trời
Câu 6: Tài nguyên nào sau đây đợc xem là nguồn năng lợng sạch?
A Bức xạ mặt trời, gió, nhiệt tròng lòng đất
B Dầu mỏ và khí đốt
C Than đá và nguồn khoáng sản kim loại
D Dầu mỏ, thuỷ triều, khí đốt
Câu 7: Lợi ích của việc khai thác sử dụng nguồn năng lơng từ mặt trời, thuỷ triều, gió là:
A Giảm bớt sự khai thác các ngồn tài nguyên không tái sinh khác
B Hạn chế dợc tình trạng ô nhiễm môi trờng hiện nay
C Đây là nguồn năng lợng có thể cung cấp vĩnh cửu cho con ngời
D Cả 3 lợi ích nêu trên
Câu 8: Hãy cho biết nhóm tài nguyên nào sau đây là cùng một dạng( tài nguyên tái sinh, không tái sinh hoặc năng lợng vĩnh cửu)?
A Rừng, tài nguyên đất, tài nguyên nớc
B Dầu mỏ, khí đốt và tài nguyên sinh vật
C Bức xạ mặt trời, rừng, nớc
D Đất, tài nguyên sinh vật, khí đốt
Câu 9: Dựa vào yếu tố nào sau đây để xếp đất vào nguồn tài nguyên tái sinh?
A Trong đất có chứa nhiều khoáng sản kim loại
B Đất thờng xuyên đợc bồi đất bởi phù sa, đợc tăng chất mùn từ xác động vật, thực vật
C Trong đất có nhiều than đá
D Nhiều quặng dầu mỏ, khí đốt có trong lòng đất
Câu 10: Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A Thuỷ triều, sóng biển là tài nguyên không tái sinh
B Kim loại, dầu mỏ là tài nguyên tái sinh
Trang 2C Dầu mỏ, kim loại, khí đốt…đang ngày càng ít đi do con ngời đã khai tác quá nhiều
D Than đá là nguồn năng lợng sạch và không gây ô nhiễm
Câu 11: Hãy tìm câu có nội dung sai trong các câu sau đây:
A Đất là môi trờng sản xuất lơng thực phẩm nuôi sống con ngời
B Đất là tài nguyên không tái sinh
C Đất là nơi xây nhà, các khu công nghiệp, làm đờng giao thông
D Sử dụng đất hợp lí là làm cho đất không bị thoái hoá
Câu 12: Biện pháp bảo vệ nguồn tài nguyên đất là:
A Trồng cây gây rừng để chống xói mòn đất
B Giữ đất không nhiễm mặn, không bị khô hạn
C Làm tăng lợng mùn và nâng cao độ phì cho đất
D Cả 3 biện pháp nêu trên đều đúng
Câu 13: Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là:
A Không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa
B Tăng cờng khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng
C Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vờn quốc gia
D Chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới
Câu 14: Để góp phần bảo vệ rừng, điều không nên là:
A Chấp hành tốt các qui định về bảo vệ rừng
B Tiếp tục trồng cây gây rừng, chăm sóc rừng hiện có
C Khai thác sử dụng nhiều hơn cây rừng và thú rừng
D Kết hợp khai thác hợp lí với qui hoạch phục hồi và làm tái sính rừng
Câu 15: Để bảo vệ thiên nhiên hoang dã, cần ngăn chặn hoạt động nào dới đây?
A Trồng cây, gây rừng để tạo môi trờng sống cho động vật hoang dã
B Săn bắt thú hoang dã, quí hiếm
C Xây dựng các khu bảo tồn, rừng đầu nguồn
D Bảo vệ rừng già, rừng đầu nguồn
Câu 16: Đối với những vùng đất trồng, đồi núi trọc thì biện pháp chủ yếu và cần thiết nhất là:
A Trồng cây, gây rừng B Tiến hành chăn thả gia súc
C Cày xới để làm nơng, rẫy sản xuất cây lơng thực D Làm nhà ở
Câu 17: Biện pháp dới đây góp phần vào việc bảo vệ nguồn tài nguyên hoang dã là:
A Không cày xới đất để làm ruộng nơng trên sờn đồi dốc để tránh sạt lở, xói mòn
B Đẩy mạnh việc thuần hoá động, thực vật, lai tạo các dạng động, thực vật mới
có chất lợng và chống chịu tốt
C Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên
D Các biện pháp trên đều đúng
Câu 18: Để bảo vệ hệ sinh thái nông nghiệp, biện pháp cần làm là:
A Không lạm dụng thuốc trừ sâu trên đồng ruộng
B Tăng cờng bón thật nhiều phân bón hoá học cho cây trồng
C Dùng thuốc diệt cỏ để phòng trừ cỏ dại
D Cả 3 biện pháp nêu trên
Câu 19: Hệ sinh thái dới đây không phải là hệ sinh thái trên cạn là:
A Rừng lá rộng rụng theo mùa vùng ôn đới B Rừng ngập mặn C.Vùng thảo nguyên và hoang mạc D Rừng ma nhiệt đới Câu 20: Hệ sinh thái lớn nhất trên quả đất là:
Trang 3A Rừng ma vùng nhiệt đới B Các hệ sinh thái hoang mạc
C Các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng D Biển
Câu 21: Để góp phần bảo vệ môi trờng tự nhiên, cần phải xoá bỏ hành vi nào sau
đây?
A Chăm sóc và bảo vệ cây trồng
B Du canh, du c
C Xử lí rác thải và không ném rác bừa bãi ra môi trờng
D Tham gia vận động ngời xung quanh giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên
Câu 22: Để vừa khai thác nguồn tài nguyên biển, vừa bảo vệ môi trờng biển và phục hồi tài nguyên này, cần phải:
A Khai thác hợp lí kết hợp với cải tạo, phục hồi và nuôi bổ sung
B Đánh bắt hải sản bằng chất nổ
C Tăng cờng đánh bắt ở ven bờ
D Dùng hoá chất hoặc xung điện để đánh bắt hải sản
Câu 23: Đối với động vật hoang dã, luật bảo vệ môi trờng qui định:
A Không săn bắt động vật non B Nghiêm cấm đánh bắt
C Vừa đánh bắt, vừa nuôi phục hồi D Chỉ đợc săn bắt thú lớn Câu 24: Đối với chất thải công nghiệp và sinh hoạt, luật bảo vệ môi trờng qui định:
A Có thể đa trực tiếp ra môi trờng
B Có thể tự do chuyên chở chất thảI từ nơi này sang nơi khác
C Các tổ chức, cá nhân phải có trách nhiệm xử lí chất thải bằng công nghệ thích hợp
D Chôn vào đất
Câu 25: Tài nguyên thiên nhiên là gì?
A Là nguồn vật chất sơ khai đợc hình thành trong tự nhiên
B Là nguồn vật chất tồn tại trong tự nhiên
C Là nguồn sống của con ngời
D Là nguồn vật chất sơ khai đợc hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con ngời có thể sử dụng đợc cho cuộc sống
Câu 26: Có mấy dạng tài nguyên thiên nhiên?
A Có một dạng tài nguyên thiên nhiên đó là tài nguyên không tái sinh
B Có hai dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên không tái sinh và tài nguyên tái sinh
C Có ba dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên không tái sinh, tài nguyên tái sinh và tài nguyên năng lợng vĩnh cửu
D Có ba dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên nớc, tài nguyên đất và tài nguyên sinh vật
Câu 27: Tài nguyên không tái sinh là gì?
A Là tài nguyên vô tận mà con ngời có thể khai thác mãi mãi
B Là tài nguyên mà con ngời khai thác và sử dụng sau một thời gian sẽ bị cạn kiệt
C Là tài nguyên khi đợc khai thác và sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi
D Là tài nguyên năng lợng vĩnh cửu
Câu 28: Tài nguyên tái sinh là gì?
A Là tài nguyên vô tận mà con ngời có thể khai thác mãi mãi
B Là tài nguyên mà con ngời khai thác và sử dụng sau một thời gian sẽ
bị cạn kiệt
C Là tài nguyên khi đợc khai thác và sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi
Trang 4D Là tài nguyên năng lợng vĩnh cửu
Câu 29: Tài nguyên năng lợng vĩnh cửu là gì?
A Là tài nguyên sinh vật
B Là tài nguyên mà con ngời khai thác và sử dụng sau một thời gian sẽ cạn kiệt
C Là tài nguyên khi đợc khai thác và sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi
D Là nguồn năng lợng mặt trời, gió, sóng biển,….đợc con ngời sử dụng ngày càng nhiều
Câu 30: Tài nguyên tái sinh gồm:
A Tài nguyên đất, tài nguyên nớc
B Tài nguyên nớc, tài nguyên sinh vật
C Tài nguyên sinh vật, tài nguyên đất
D Tài nguyên đất, tài nguyên nớc và tài nguyên sinh vật
Câu 31: Tài nguyên năng lợng vĩnh cửu gồm:
A Năng lợng gió, than đá
B Bức xạ mặt trời, dầu lửa
C Năng lợng thuỷ triều, khí đốt
D Bức xạ mặt trời, năng lợng thuỷ triều và năng lợng gió
Câu 32: Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên là nh thế nào?
A Là chỉ sử dụng tài nguyên không tái sinh
B Là chỉ sử dụng tài nguyên tái sinh
C Là chỉ sử dụng tài nguyên năng lợng vĩnh cửu
D Là sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu xã hội hiện tại vừa duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau
Câu 33: Khi có thực vật bao phủ thì tình trạng của đất nh thế nào?
A Đất bị khô hạn B Đất bị xói mòn
C Đất màu mỡ D Cả A và B
Câu 34: Tài nguyên nào sau đây không thuộc tài nguyên thiên nhiên?
A Tài nguyên rừng B Tài nguyên đất
C Tài nguyên sinh vật D Tài nguyên trí tuệ con ngời
Câu 35: Chọn từ phù hợp trong số các từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau:
“ Giữ gìn cải tạo thiên nhiên là… của mỗi chúng ta”
A kinh nghiệm B trách nhiệm C sở thích D điều kiện
Câu 36: Hiện tợng nào sau đây không gây ô nhiễm môi trờng?
A Khí thải công nghiệp, rác thải sinh hoạt
B Nớc thải công nghiệp, khí thải của các loại xe
C Tiếng ồn của các loại động cơ
D Trồng rau sạch, sử dụng phân vi sinh
Câu 37: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ô nhiễm nguồn nớc?
A Nớc thải không đợc xử lí B Khí thải của các phơng tiện giao thông
C Tiếng ồn của các loại động cơ D Động đất
Câu 38: Vì sao việc giữ gìn thiên nhiên hoang dã là góp phần giữ cân bằng sinh thái?
A Bảo vệ các loại động vật hoang dã
B Bảo vệ môi trờng sống của sinh vật
C Bảo vệ tài nguyên thực vật rừng
D Giữ gìn thiên nhiên hoang dã là bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ đợc các loài sinh vật hoang dã và môi trờng sống của chúng, là cơ sở để duy trì cân bằng sinh thái
Trang 5Câu 39: Chọn từ phù hợp trong số các từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau:
“ Thảm thực vật có tác dụng chống xói mòn đất, giữ ẩm cho đất Thực vật còn là…… và nơi ở cho nhiều loài sinh vật khác nhau”
A chỗ dựa B thức ăn C môi trờng D nơi đẻ
Câu 40: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Việc bảo vệ rừng và cây xanh có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ đất, nớc và các tài nguyen sinh vật khác
B Thảm thực vật có tác dụng chống xói mòn đất, giữ ẩm cho đất Thực vật còn là thức ăn và nơi ở cho nhiều loài sinh vật khác nhau
C Mọi ngời và mọi quốc gia đều có trách nhiệm trong việc giữ gìn và cảI tạo thiên nhiên
D Giữ gìn và cải tạo thiên nhiên chỉ là trách nhiệm của chính phủ các nớc Câu 41: Trên trái đất có nhiều loại môi trờng khác nhau Các môi trờng này khác nhau ở những đặc tính nào?
A Đặc tính vật lí, đặc tính hoá học
B Đặc tính sinh học, đặc tính hoá học
C Đặc tính vật lí, đặc tính sinh học
D Đặc tính vật lí, đặc tính hoá học và đặc tính sinh học
Câu 42: Biện pháp xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vờn quốc gia có hiệu quả chính nào sau đây?
A Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá
B Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái quan trọng, giữ cân bằng sinh thái, bảo
vệ nguồn gen sinh vật
C Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng của ngời dân
D Tăng cờng công tác trồng rừng
Câu 43: Biện pháp trồng rừng có hiệu quả chính nào sau đây?
A Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái quan trọng, bảo vệ nguồn gen sinh vật
B Góp phần bảo vệ tài nguyên rừng
C Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá, chống xói mòn, tăng nguồn n-ớc
D Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng của ngời dân
Câu 44: Biện pháp tăng cờng công tác tuyên truyền và giáo dục về bảo vệ rừng có hiệu quả chính nào sau đây?
A Toàn dân tích cực tham gia bảo vệ tài nguyên rừng
B Bảo vệ các động vật quí hiếm
C Bảo vệ rừng đầu nguồn
D Bảo vệ nguồn nớc
Câu 45: Biện pháp phát triển dân số một cách hợp lí có hiệu quả nh thế nào đối với việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?
A Tăng nguồn nớc
B Giảm áp lực sử dụng tài nguyên thiên nhiên qua mức
C Tăng diện tích trồng trọt
D Tăng nguồn tài nguyên khoáng sản
Câu 46: Chọn cụm từ phù hợp trong số các từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau: “ Biển là một hệ sinh thái khổng lồ Các loài sinh vật biển rất đa dạng và phong phú nhng tài nguyên sinh vật biển………”
A không phải là vô tận B là vô tận, có thể khai thác thoải mái
C cần khai thác hợp lí D cả A và C
Trang 6Câu 47: Chọn từ phù hợp trong số các từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau:
“ Trái đất của chúng ta có nhiều vùng với các hệ sinh thái khác nhau là……… của
sự đa dạng sinh học”
A cơ sở B kết quả C hậu quả D chỗ dựa
Câu 48: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Biện pháp duy trì đa dạng sinh thái nông nghiệp là bảo vệ, cải tạo các hệ sinh thái để đạt năng suất và hiệu quả cao
B Mỗi quốc gia và tất cả mọi ngời dân đều phải có trách nhiệm bảo vệ các
hệ sinh thái, góp phần bảo vệ moi trờng sống trên Trái đất
C Phát triển dân số hợp lí có tác dụng giảm áp lực sử dụng tài nguyên thiên nhiên quá mức
D Nớc ta là nớc không có hệ sinh thái nông nghiệp phong phú
Câu 49: Nếu Luật Bảo vệ môi trờng không qui định: Nghiêm cấm săn bắn động vật hoang dã thì hậu quả gì sẽ xảy ra?
A Chất thải đổ không đúng qui định
B Động vật hoang dã bị khai thác đến cạn kiệt
C Khai thác tài nguyên khoáng sản không có kế hoạch
D Khai thác tài nguyên biển không có kế hoạch
Câu 50:Luật Bảo vệ môi trờng qui định: Cần quy hoạch bãi rác thải nghiêm cấm
đổ chất thải độc hại ra môi trờng có tác dụng gì ?
A Chất thải đợc thu gom lạiđúng chỗ và đợc xử lí, không gây ô nhiễm môi trờng
B Động vật hoang dã bị khai thác đến cạn kiệt
C Khai thác tài nguyên khoáng sản không có kế hoạch
D Khai thác tài nguyên biển không có kế hoạch