1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Ke hoach day hoc Toan 6 9

9 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 42,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: Bài tập 28b; 31 tr58, 59 : Không yêu cầu HS làm Ôn tập chương II Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Luyện tập Kiểm tra 15 phút Kiểm tra chương II Phương trình bậc nhất hai ẩn V[r]

Trang 1

I NHỮNG VẤN ĐỀ CỤ THỂ CỦA MÔN TOÁN

Cần bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh của chương trình môn Toán ban hành theo quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006, khung phân phối chương trình của Bộ GDĐT và phân phối chương trình của Sở GDĐT.

1 Tổ chức dạy học

* Soạn bài, giảng bài:

- Những kiến thức, kĩ năng cơ bản và phương pháp tư duy mang tính đặc thù của toán học phù hợp với định hướng của bậc trung học cơ sở Việc thiết kế bài học phải bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng và sát đối tượng vùng miền.

- Tăng cường tính thực tiễn và tính sư phạm, giảm nhẹ yêu cầu chặt chẽ về lí thuyết.

- Giúp học sinh nâng cao năng lực tưởng tượng và hình thành cảm xúc thẩm

mĩ, khả năng diễn đạt ý tưởng qua học tập môn Toán.

* Phương pháp.

- Chọn lựa sử dụng những phương pháp phát huy tính tích cực chủ động của học sinh trong học tập và phát huy khả năng tự học Hoạt động hóa việc học tập của học sinh bằng những dẫn dắt cho học sinh tự thân trải nghiệm chiếm lĩnh tri thức.

- Tận dụng ưu thế của từng phương pháp dạy học, chú trọng sử dụng phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề.

- Coi trọng cung cấp kiến thức, rèn luyện kĩ năng lẫn vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

* Thiết bị

- Ngoài mô hình không gian, mô hình đồ thị của một số hàm số, tranh vẽ, biểu bảng cần có máy chiếu, một số loại máy tính cầm tay, máy tính bàn, dụng cụ trắc đạc.

- Khuyến khích sử dụng các phần mềm dạy học: Geometer’s Sketchpad, Maple, …

2 Kiểm tra, đánh giá

− Căn cứ theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình môn Toán.

− Những kiến thức, kĩ năng cơ bản và phương pháp tư duy mang tính đặc thù

Trang 2

của toán học phù hợp với định hướng của cấp học trung học cơ sở.

− Tăng cường tính thực tiễn và tính sư phạm, không đạt ra yêu cầu quá cao về

lí thuyết.

− Giúp học sinh nâng cao năng lực tư duy trừu tượng và hình thành cảm xúc thẩm mĩ, khả năng diễn đạt ý tưởng qua học tập môn Toán.

- Số lần kiểm tra, đánh giá: Theo công văn số 1256/SGDĐT-GDTrH ngày 22/10/2008 của Giám đốc Sở GD&ĐT Ninh Bình về việc thống nhất cách cho điểm các môn học Cụ thể môn Toán THCS như sau:

Khối

KT thường

M

Dưới 1 tiết 1 tiết

HK (90 phút)

M Dưới 1 tiết 1 tiết

HK (90 phút) SH/

ĐS

Hình học

SH/

ĐS

Hình học

SH/

ĐS

Hình học

SH/

ĐS

Hình học

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 6

1

1 Tập hợp Phân tử của tập hợp

2 Tập hợp các số tự nhiên

3 Ghi số tự nhiên

1 Điểm Đường thẳng.

2

4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

5 Luyện tập.

6 Phép cộng và phép nhân

2 Ba điểm thẳng hàng.

3

7 Luyện tập 1

8 Luyện tập 2

9 Phép trừ và phép chia

3 Đường thẳng đi qua hai điểm.

4

10 Luyện tập 1

11 Luyện tập 2

12 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

4 Thực hành : Trồng cây thẳng hàng.

Trang 3

14 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

15 Thứ tự thực hiện các phép tính Ước lượng kết quả phép tính

5 Tia.

6

16 Luyện tập 1

17 Luyện tập 2 Kiểm tra 15 phút

6 Luyện tập.

7

19 Tính chất chia hết của một tổng

20 Luyện tập

21 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

7 Đoạn thẳng.

8

22 Luyện tập

23 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

24 Luyện tập

8 Độ dài đoạn thẳng.

9

25 Uớc và bội

26 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

27 Luyện tập

9 Khi nào AM + MB = AB?

10

28 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

29 Luyện tập

30 Ước chung và bội chung

10 Luyện tập Kiểm tra 15 phút

11

31 Luyện tập

32 Ước chung lớn nhất

33 Luyện tập 1

11 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

12

34 Luyện tập 2

35 Bội chung nhỏ nhất

36 Luyện tập 1

12 Trung điểm của đoạn thẳng

13

37 Luyện tập 2 Kiểm tra 15 phút

38 Ôn tập chương I (Tiết 1)

39 Ôn tập chương I (Tiết 2)

13 Ôn tập chương 1.

14

41 Làm quen với số nguyên âm

42 Tập hợp Z các số nguyên

15

43 Thứ tự trong Z

44 Luyện tập

45 Cộng hai số nguyên cùng dấu

46

Cộng hai số nguyên khác dấu (Lưu ý giảm tải : Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau (trang 76, dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống))

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau: Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số

Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)

Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được

48 Tính chất của phép cộng các số nguyên

49 Luyện tập

Trang 4

50 Phép trừ hai số nguyên

17

51 Luyện tập

52 Quy tắc “dấu ngoặc”

53 Luyện tập

54 Ôn tập học kì 1 (Tiết 1)

18

55 Ôn tập học kì 1 (Tiết 2)

56 Ôn tập

THI HỌC KỲ 1

57 Ôn tập (TT)

58 Trả bài kiểm tra học kì 1

19

Ôn tập

Ôn tập

Ôn tập

Ôn tập

20

59 Quy tắc chuyển vế

60 Nhân hai số nguyên khác dấu

61 Nhân hai số nguyên cùng dấu

15 Nửa mặt phẳng.

21

62 Luyện tập

63 Tính chất của phép nhân

64 Luyện tập Kiểm tra 15 phút

22

65 Bội và ước của một số nguyên

66 Ôn tập chương II (Tiết 1)

67 Ôn tập chương II (Tiết 2)

17 Số đo góc.

23

69 Mở rộng khái niệm phân số

70 Phân số bằng nhau

18

Vẽ góc cho biết số đo (Lưu ý : Dạy bài §5 Vẽ góc biết số đo trước bài §4 Khi nào thì xOy yOz xOz ?   GV hướng dẫn HS làm bài tập của hai bài này trong SGK phù hợp với kiến thức được học )

24

71 Tính chất cơ bản của phân số

72 Rút gọn phân số (Lưu ý giảm tải trang 14 : Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn

phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản )

73 Luyện tập 1

19 Bài tập.

25

74 Luyện tập 2

75 Quy đồng mẫu nhiều phân số

76 Luyện tập

20 Cộng số đo hai góc.

26

77 So sánh phân số

78 Phép cộng phân số

79 Luyện tập

21 Bài tập Kiểm tra 15 phút

27

80 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

81 Luyện tập

82 Phép trừ phân số

22 Tia phân giác của một góc.

Trang 5

83 Luyện tập

84 Phép nhân phân số

85 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

23 Luyện tập.

29

86 Luyện tập

87 Phép chia phân số

88 Luyện tập Kiểm tra 15 phút

24 Thực hành : Đo góc trên mặt đất.

30

89 Hỗn số Số thập phân Phần trăm

90 Luyện tập

91 Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân với sự trợ giúp của máy tính cầm tay: CASIO, Vinacal, (Tiết 1)

25 Đường tròn.

31

92 Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân với sự trợ giúp của máy tính cầm tay: CASIO, Vinacal, (Tiết 2)

94 Tìm giá trị phân số của một số cho trước

26 Tam giác.

32

95 Luyện tập 1

96 Luyện tập 2

97

Tìm một số biết giá trị một phân số của nó (Lưu ý điều chỉnh:

+ Quy tắc (tr54) : Thay từ “của nó” trong đầu bài và quy tắc ở mục 2, bằng từ

“của số đó”.

+ ?1 và bài tập 126,127 (tr54) : Thay từ “của nó” trong phần dẫn bằng từ “của

số đó”.

27 Ôn tập chương II (tiết 1)

33

98 Luyện tập 1

99 Luyện tập 2

100 Tìm tỉ số của hai số

28 Ôn tập chương II (tiết 2)

34

101 Luyện tập

102

Biểu đồ phần trăm (Lưu ý giảm tải : Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt (tr60,61) : Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông Không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt)

103 Luyện tập

35

104 Ôn tập chương 3 (Tiết 1)

105 Ôn tập chương 3 (Tiết 2)

106 Ôn tập cuối năm (Tiết 1)

107 Ôn tập cuối năm (Tiết 2)

36

108 Ôn tập cuối năm (Tiết 3)

109

THI HỌC KÌ 2 110

111 Trả bài thi cuối năm.

37

Ôn tập

Ôn tập

Ôn tập

Ôn tập

Trang 6

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

1

1 Căn bậc hai

2

Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A

3 Luyện tập

1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2

4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

5 Luyện tập

6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

2 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (TT)

3

7 Luyện tập

3 Luyện tập 1

4 Luyện tập 2

5 Tỷ số lượng giác của góc nhọn (Lưu ý : Kí hiệu tang của góc  là tan ,

cotang của góc  là cot )

4

8 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

6 Tỷ số lượng giác của góc nhọn (TT) (Lưu ý : Kí hiệu tang của góc  là tan

, cotang của góc  là cot )

7 Luyện tập 1

8 Luyện tập 2

5

9 Luyện tập Kiểm tra 15 phút

10 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)

9 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

10 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (TT)

6

11 Luyện tập

12 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

11 Luyện tập 1

12 Luyện tập 2

7

13 Luyện tập

14 Căn bậc ba

13 Ứng dụng thực tế các tỷ số lượng giác của góc nhọn, thực hành ngoài trời

14 Ứng dụng thực tế các tỷ số lượng giác của góc nhọn, thực hành ngoài trời

8

15 Ôn tập chương I (tiết 1)

16 Ôn tập chương I (tiết 2)

15 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay CASIO, Vinacal,

16 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay CASIO, Vinacal, (TT)

9

18 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số

18 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

10

19 Luyện tập

20 Hàm số bậc nhất

19 Luyện tập

20 Đường kính và dây của đường tròn

22 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)

Trang 7

21 Luyện tập

22 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

12

23 Luyện tập Kiểm tra 15 phút

24 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

23 Luyện tập

24 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

13

25 Luyện tập

26 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a0) ( Lưu ý : Ví dụ 2 (tr58) không dạy)

25 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

26 Luyện tập

14

27 Luyện tập (Lưu ý: Bài tập 28b; 31 (tr58, 59) : Không yêu cầu HS làm)

28 Ôn tập chương II

27 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

28 Luyện tập Kiểm tra 15 phút

15

30 Phương trình bậc nhất hai ẩn

29 Vị trí tương đối của hai đường tròn

30 Vị trí tương đối của hai đường tròn (TT)

16

31 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

32 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

31 Luyện tập

32 Ôn tập chương II (Tiết 1)

17

33 Ôn thi học kì 1 (Tiết 1)

34 Ôn thi học kì 1 (Tiết 2)

33 Ôn tập chương II (Tiết 2)

34 Ôn thi học kì 1 (Tiết 1)

18

35 Ôn thi học kì 1 (Tiết 2)

35 Ôn tập

THI HỌC KỲ 1

36 Trả bài thi học kì 1 (phần đại số)

36 Trả bài thi học kì 1 (phần hình học)

19

Ôn tập

Ôn tập

Ôn tập

Ôn tập

20

37 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

38 Luyện tập 1

37 Góc ở tâm, số đo cung

38 Luyện tập

21

39 Luyện tập 2 Kiểm tra 15 phút

40 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

39 Liên hệ giữa cung và dây

40 Bài tập

22

41 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp)

42 Luyện tập 1

41 Góc nội tiếp

42 Luyện tập

23 43 Luyện tập 1

44 Ôn tập chương III (Tiết 1) (Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không

yêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác)

Trang 8

43 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

44 Luyện tập

24

45 Ôn tập chương III (Tiết 2) (Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không

yêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác)

45 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

46 Luyện tập

25

47 Hàm số y = ax 2 ( a0)

48 Luyện tập

47 Cung chứa góc (Lưu ý : Thực hiện ?1 và ?2 Trong ?2 không yêu cầu chứng minh mục a, b và công nhận kết luận c )

48 Luyện tập

26

49 Đồ thị của hàm số y = ax 2 ( a0)

50 Luyện tập

49 Tứ giác nội tiếp (Lưu ý : Không yêu cầu chứng minh định lí đảo)

50 Luyện tập Kiểm tra 15 phút

27

51 Phương trình bậc hai một ẩn số (Lưu ý : Ví dụ 2 (tr41) : Giải: Chuyển vế -3 và

đổi dấu của nó, ta được: x  suy ra 2 3 x  3 hoặc x  3 (viết tắt là x  3 ).Vậy phương trình có hai nghiệm: x1 3,x2  3

(Được viết tắt x  3). )

52 Luyện tập

51 Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp

52 Độ dài đường tròn, cung tròn (Lưu ý: Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn)

28

53 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

54 Luyện tập Kiểm tra 15 phút

53 Luyện tập

54 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

29

55 Công thức nghiệm thu gọn

56 Luyện tập

55 Luyện tập

56 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay CASIO, Vinacal,

30

57 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

58 Luyện tập

57 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay CASIO, Vinacal, ) (TT)

31

60 Phương trình quy về phương trình bậc hai

59 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

60 Luyện tập

32

61 Luyện tập

62 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

61 Hình nón – Hình nón cụt - Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt

62 Luyện tập

64 Ôn tập chương IV (Tiết 1)

63 Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.

Trang 9

64 Luyện tập.

34

65 Ôn tập chương IV (Tiết 2)

66 Ôn tập cuối năm (Tiết 1)

65 Ôn tập chương IV (Tiết 1)

66 Ôn tập chương IV (Tiết 2)

35

67 Ôn tập cuối năm (Tiết 2)

68 Ôn tập cuối năm (Tiết 3)

67 Ôn tập cuối năm (Tiết 1)

68 Ôn tập cuối năm (Tiết 2)

36

69 Ôn tập cuối năm (Tiết 3)

69

THI HỌC KỲ 2 70

70 Trả bài thi cuối năm (Phần hình học)

37

Ôn tập

Ôn tập

Ôn tập

Ôn tập

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH

Đinh Long Mỹ

Ngày đăng: 27/09/2021, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w