- Hiểu nội dung bài: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật.. Từ đó làm cho học sinh có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hớc, tiếng cời.. - Đ1: Tiếng cờ
Trang 1Tuần 34
Thứ hai, ngày 26 tháng 4 năm 2010
Tiết 1 Tập đọc
$ 67. Tiếng cời là liều thuốc bổ
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết dọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch, phù hợp với một văn bản phổ biến khoa học
- Hiểu nội dung bài: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật Tiếng cời làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu Từ đó làm cho học sinh có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hớc, tiếng cời
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? HTL bài Con chim chiền chiện và trả
lời câu hỏi về nội dung? - 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi Lớp nx, bổ sung
- GV nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc.
- Chia đoạn: - 3 đoạn: Đ1 : Từ đầu 400 lần
+ Đ2: Tiếp làm hẹp mạch máu
+ Đ3: Còn lại
- Đọc nối tiếp: 2lần - 3 HS đọc /1lần
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa lỗi
+ Đọc nối tiếp lần 2: kết hợp giải nghĩa
- GV nx đọc đúng và đọc mẫu bài
b Tìm hiểu bài.
- HS đọc thầm, trao đổi bài: - Cả lớp
? Phân tích cấu tạo bài báo trên, nêu ý
chính của từng đoạn?
- Đ1: Tiếng cời là đặc điểm quan trọng, phân biệt con ngời với các loài vật khác
- Đ2: Tiếng cời là liều thuốc bổ
- Đ3: Những ngời cá tính hài hớc chắc chắn sống lâu
? Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ? - Vì khi cời, tốc độ thở của con ngời tăng
đến một trăm ki - lô - mét 1 giờ, các cơ mặt th giãn thoải mái, não tiết ra một chất làm con ngời có cảm giác sảng khoái, thoải mái
? Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có
? Ngời ta tìm ra cách tạo ra tiếng cời
cho bệnh nhân để làm gì? - để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiết kiệm tiền cho nhà Nớc
? Trong thực tế em còn thấy có bệnh gì
liên quan đến những ngời không hay
c-ời, luôn cau có hoặc nổi giận? - Bệnh trầm cảm, bệnh stress
? Rút ra điều gì cho bài báo này, chọn ý
? Tiếng cời có ý nghĩa ntn? - làm cho ngời khác động vật, làm cho
ngời thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh
Trang 2phúc sống lâu.
? Nội dung chính của bài: * ý chính: Tiếng cời làm cho con ngời
khác với động vật Tiếng cời làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu chúng ta cần phải luôn tạo ra xung quanh mình một cuộc sống vui vẻ, hài ớc, tràn ngập tiếng cời
c Đọc diễn cảm.
- Đọc tiếp nối toàn bài: - 3 HS đọc
? Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc rõ ràng, rành mạch, nhấn
giọng: động vật duy nhất, liều thuốc bổ,
th giãn, sảng khoái, thoả mãn, nổi giận, căm thù, hẹp mạch máu, rút ngắn, tiết kiệm tiền, hài hớc, sống lâu
- Luyện đọc đoạn 3:
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc
- GV cùng HS nx, khen học sinh đọc
tốt, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn đọc bài nhiều lần,
chuẩn bị bài : Ăn "mầm đá"
*****************************************************
Tiết 2 Lịch sử
$34. Những di vật đồng ở Yên Bái
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc những di vật đồng đợc tìm thấy ở Yên bái
- Qua đó HS hiểu đợc Yên Bái là một trong những địa bàn c trú của ngời Lạc Việt
II Đồ dùng dạy học:
- ảnh SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1
ổ n định lớp:
2 KT bài cũ:
? Các nhà khảo cổ học đã phát hiện đợc
những gì ở hang hùm?
? Những phát hiện đó nói lên điều gì?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học.
b) HĐ1: Những di vật đợc tìm thấy ở hai
bên bờ sông Hồng và sông Chảy.
- Gọi HS đọc SGK
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
? Kể tên những di vật đồng đợc phát hiện
ở hai bên bờ sông Hồnh và sông Chảy?
GV kết luận:,,,
c) HĐ2:Tìm hiểu về Thạp Đồng Đào
Thịnh.
- Gọi HS đọc bài( SGK)
? Thạp Đồng Đào Thịnh đợc phát hiện
Hát
- 2 HS trả lời
- 2 HS đọc
- thảo luận nhóm đôi
- HS trình bày
- Công cụ sản xuất:
- Vũ khí:
- nhạc cụ;
- Đồ trang sức:
- Tợng nghệ thuật:
- 2 HS đọc
Trang 3năm nào? ở đâu?
? Em hãy mô tả thạp đồng Đào Thịnh?
- GVKL
? Những di vật tìm thấy ở Yên Bái thuộc
nền văn hoá nào?chứng tỏ điều gì?
c) HĐ 3: Nội dung bài:
- Gọi HS đọc nội dung bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV liên hệ
- NX giờ học
- Năm 1960
- Thôn Đồng Gianh, xã Đào Thịnh, huỵện Trấn Yên
- có nắp, màu gỉ đồng, cao 97, 7 cm, nặng
76 kg, đờng kính miệng 64 cm, đờng kính
đáy 58 cm
- hoa văn trang trí tinh sảo
- Nền văn hoá đông Sơn
- Điều đó cho thấy Yên Bái là một địa bàn c trú của ngời Lạc Việt
- 3 HS đọc
- HS nghe
*******************************************
Tiết 3 Toán
$166. Ôn tập về đại l n tập về đại l ợng (TT)
I Mục tiêu:
Củng cố các đơn vị đo diện tích và quan hệ giữa các đơn vị đó
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.
? Đọc bảng đơn vị đo thời gian? - 2 HS lên bảng nêu, lớp nx
- GV nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
- HS nêu miệng bài: - Lần lợt HS nêu, lớp nx bổ sung
- GV nx chốt bài đúng: - 1m2 = 100 dm2; 1km2 = 1000 000m2
1m2=10 000 cm2; 1dm2 = 100cm2
Bài 2: HS làm phần a vào nháp: - Cả lớp làm bài, 3 HS lên bảng chữa bài,
lớp đối chéo nháp kiểm tra bài bạn
- GV nx chữa bài:
a 15m2 = 150000cm22 ; 1
2m
2= 10dm2
(Bài còn lại làm tơng tự)
Bài 3: Lớp làm bài vào nháp. - Cả lớp làm bài , 2 HS lên bảng chữa bài,
lớp đổi nháp chấm bài cho bạn
- GV nx, chữa bài: 2m25dm2 >25dm2; 3m299dm2<4 dm2
3dm25cm2 = 305cm2; 65 m2 =6500dm2
Bài 4: - HS đọc đề toán, phân tích và trao đổi
cách làm bài
- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm, 1 HS lên bảng chữa bài
- GV thu chấm một số bài:
- GV cùng HS nx chung
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn làm bài tập 2b,c
Bài giải
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
64 x 25 = 1600 (m2) Cả thửa ruộng thu hoạch đợc số tạ thóc là: 1600 x 1
2= 800 (kg)
800 kg = 8 tạ Đáp số: 8 tạ thóc
*************************************************
Trang 4Tiết 4 Đạo đức
$34. Dành cho địa phơng
Học về vệ sinh an toàn thực phẩm
I Mục tiêu:
- Cung cấp cho HS những thông tin về vệ sinh an toàn thực phẩm và biết giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm
II Đồ dùng dạy học.
- HS chuẩn bị theo nhóm các nguồn thực phẩm
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức.
2 Quan sát và nhận xét:
- Tổ chức HS hoạt động theo nhóm: - N6 hoạt động.
- Ghi lại những thực phẩm sạch, an
- Trình bày: - Lần lợt các nhóm nêu, nhóm khác nx,
trao đổi, bổ sung
- GV nx chung
3 Kết luận: - HS trao đổi và nêu miệng
- GV nx chốt ý đúng: - Thực phẩm sạch, an toàn không ôi thiu,
không thối rửa còn tơi và sạch,
- Cần bảo quản thực phẩm ntn?
4 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học Vận dụng kiến thức đã
học vào cuộc sống
- Nơi thoáng mát, trong tủ lạnh và không
để lâu
*******************************************************************
Thứ ba, ngày 27 tháng 4 nă 2010.
Tiết 1 Tập đọc
$68. Ăn "mầm đá"
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời nhân vật
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa: No thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Đọc bài Tiếng cời là liều thuốc bổ và
trả lời câu hỏi về nội dung? - 3 HS đọc bài, trả lời câu hỏi Lớp nx, bổ sung
- GV nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc.
+ Đ2: Tiếp "đại phong"
+ Đ3: Tiếp khó tiêu
+ Đ4: Còn lại
- Đọc nối tiếp: 2lần - 4 HS đọc /1lần
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa lỗi
+ Đọc nối tiếp lần 2: kết hợp giải nghĩa - 4 HS khác đọc
Trang 5- GV nx đọc đúng và đọc mẫu bài
b Tìm hiểu bài.
- HS đọc thầm, trao đổi bài: - Cả lớp
? Trạng Quỳnh là ngời ntn? là ngời rất thông minh Ông thờng dùng
lối nói hài hớc hoặc những cách độc đáo để châm biếm thói xấu của quan lại, vua chúa, bệnh vực dân lành
? Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều
gì? đã ăn đủ thứ ngon, vật lạ trên đời mà không thấy ngon miệng
? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm
đá? - Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, nghe tên mầm đá thấy lạ nên
muốn ăn
? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho
chúa nh thế nào?
- cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình thì
đi lấy một lọ tơng đề bên ngoài 2 chữ "đại phong" rồi bắt cháu phải chờ đến khi bụng
đói mềm
? Cuối cùng chúa có đợc ăn mầm đá
? Chúa đợc Trạng cho ăn gì? - Cho ăn cơm với tơng
? Vì sao chúa ăn tơng mà vẫn thấy
ngon miệng?
? Câu chuyện ca ngợi ai, ca ngợi về
điều gì?
- Vì lúc đó chúa đã đói lả thì ăn cái gì cũng ngon
*Nội dung: Câu chuyện ca ngợi Trạng
Quỳnh thông minh, khôn khéo vừa biết làm cho chúa ngon miệng vừa khuyên răn chê bai chúa
c Đọc diễn cảm.
- Đọc phân vai toàn bài: - 3 HS đọc ( Dẫn truyện, Trạng Quỳnh,
Chúa Trịnh)
? Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc diễn cảm, giọng vui, hóm
hỉnh Đọc phân biệt lời các nhân vật Trạng Quỳnh: Lễ phép, câu cuối truyện giọng nhẹ nhàng
- Giọng chúa Trịnh : phàn nàn, sau háo hức hỏi ăn món vì đói quá, cuối cùng ngạc nhiên, vui vẻ vì đợc ăn ngon
- Luyện đọc đoạn :Từ Thấy chiếc nọ đề
hai chữ "đại phong" hết bài
- GV đọc mẫu: - HS nêu cách đọc giọng từng ngời
- Luyện đọc theo N3: - Từng nhóm luyện đọc
- GV cùng HS nx, khen h/s,nhóm đọc
tốt, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn đọc bài nhiều lần,
chuẩn bị ôn tập các bài tập đọc
***************************************************
Tiết 2 Luyện từ và câu
$67 Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời
I Mục đích, yêu cầu:
- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Biết đặt câu với các từ đó
II Đồ dùng dạy học.
Trang 6- Giấy khổ rộng, bút dạ.
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu ghi nhớ bài Thêm trạng ngữ chỉ
mục đích cho câu? Đặt câu có trạng
ngữ chỉ mục đích?
- 2 HS nêu và lấy ví dụ minh hoạ
- GV cùng HS nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
- Tổ chức HS trao đổi theo N4: - N4 trao đổi và làm bài vào phiếu
- Trình bày: - Dán phiếu, nêu miệng, lớp nx, bổ sung
- GV cùng HS nx, chốt ý đúng: a Vui chơi, góp vui, mua vui
b Vui thích, vui mừng, vui lòng, vui thú, vui vui
c Vui tính, vui nhộn, vui tơi
d vui vẻ
Bài 2 - HS đọc yêu cầu bài
- GV nx, khen học sinh đặt câu tốt: VD:
Mời các bạn đến góp vui với bọn mình
- Mình đánh một bản đàn để mua vui cho bạn thôi
Bài 3 - HS đọc yêu cầu bài
- Trao đổi theo cặp để tìm từ miêu tả
- Nêu miệng:
- Đặt câu với các từ tìm đợc trên:
- GV cùng HS nx, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, BTVN Đặt câu với 5 từ
tìm đợc bài tập 3
- VD: Cời ha hả, cời hì hì, cời hí hí, hơ hơ, hơ hớ, khanh khách, khềnh khệch, khùng khục, khúc khích, rinh rích, sằng sặc, sặc sụa,
- VD: Cô bạn cời hơ hớ nom thật vô duyên + Ông cụ cời khùng khục trong cổ họng + Cu cậu gãi đầu cời hì hì, vẻ xoa dịu
************************************************
Tiết 3 Thể dục
Giáo viên bộ môn dạy
*************************************************
Tiết 4 Toán
$167. Ôn tập về đại l n tập về hình học
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh : Ôn tập về góc, các loại góc: góc vuông, nhọn, tù; các đoạn thẳng song song, vuông góc
- Củng cố về kĩ năng và hình vuông có kích thớc cho trớc
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của 1 hình vuông
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 2b,c/173? - 2 HS lên bảng làm bài
- GV cùng HS nx chung, ghi điểm
Trang 72 Bài mới.
Bài 1. - HS đọc yêu cầu bài
- GV vẽ hình lên bảng: - HS nêu miệng
- GV cùng lớp nx chốt ý đúng: - Các cạnh song song với nhau: AB và DC;
- Các cạnh vuông góc với nhau:DA và AB; AD
và CD
Bài 2. - HS đọc yêu cầu bài, lớp làm bài vào nháp, 1
HS lên bảng làm bài
- GV cùng HS nx, chữa bài - Chu vi hình vuông có cạnh dài 3 cm là:
3 x 4 = 12 (cm)
- Diện tích hình vuông có cạnh dài 3 cm là:
3 x 3 = 9 (cm2)
Bài 3 Làm bài trắc nghiệm: - HS suy nghĩ và thể hiện kết quả bằng giơ tay:
- GV cùng HS nx, trao đổi chốt bài
đúng: - Câu Sai: b; c;d.- Câu đúng: a;
Bài 4. - HS đọc yêu càu bài, trao đổi cách làm bài
- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài, 1 HS lên bảng chữa bài
- GV thu một số bài chấm
- GV cùng HS nx, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT
Tiết 167
Bài giải
Diện tích phòng học đó là:
5 x 8 = 40 (m2)
40 m2 = 400 000 cm2
Diện tích của viên gạch lát nền là:
20 x 20 = 400 (cm2)
Số gạch vuông để lát kín nền phòng học đó là:
400 000 : 400 = 400 (viên) Đáp số: 400 viên gạch
Tiết 5 Khoa học
$69. Ôn tập về đại l n tập: Thực vật và động vật (Tiết 1)
I Mục tiêu:
HS đợc củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở HS hiểu biết:
- Vẽ và trình bày sơ đồ bằng chữ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ rộng và bút vẽ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ.
? Nêu ví dụ về chuỗi thức ăn? - 2 HS nêu, lớp nx, bổ sung
- GV nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn.
* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ bằng chữ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã
* Cách tiến hành:
- Tổ chức HS quan sát hình sgk/134 - Cả lớp quan sát
? Nêu những hiểu biết của em về cây
trồng và vật nuôi trong hình? - HS nêu:+ Cây lúa: ăn nớc, không khí, ánh sáng, các
chất khoáng hoà tan trong đất Hạt lúa là thức
ăn của chuột, chim, gà,
+ Chuột : ăn lúa, ngô, gạo, và là thức ăn của
hổ mang, đại bàng,
(Tơng tự với các con vật khác)
? Mối quan hệ của các sinh vật trên
Trang 8bắt đầu từ sinh vật nào? - bắt đầu từ cây lúa.
- Tổ chức HS hoạt động theo N4: - N4 hoạt động
- Dùng mũi tên và chữ thể hiện mối
quan hệ về thức ăn giữa cây lúa và
các con vật trong hình và giải thích
- Trình bày:
- GV nx và khen nhóm trình bày tốt
- Các nhóm dán sơ đồ lên và cử đại diện lên giải thích
- Nhóm khác nx, bổ sung
* GV kết luận dựa trên sơ đồ:
Gà Đại bàng
Cây lúa Rắn hổ mang
Chuột đồng Cú mèo
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, Vn ôn tập tiếp
Thứ t, ngày 28 tháng 4 năm 2010.
Tiết 1 Luyện từ và câu
$68. Thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu
I Mục đích, yêu cầu.
- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của các trạng ngữ chỉ phơng tiện
(Trả lời câu hỏi bằng cái gì? Với cái gì?)
- Nhận biết trạng ngữ chỉ phơng tiện trong câu; thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện vào câu
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Tìm từ miêu tả tiếng cời và đặt câu với
- GV nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài Nêu Mđ, yc.
2.2 Phần nhận xét.
Bài tập 1,2. - 2 HS đọc nối tiếp
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi: - HS nêu, lớp nx, bổ sung, trao đổi
- GV nx chung, chốt ý đúng: + Bài 1: Các trạng ngữ đó trả lời câu hỏi
bằng cái gì? Với cái gì?
+Bài 2: Cả 2 trạng ngữ đề bổ sung ý nghĩa
phơng tiện cho câu
2.4 Phần luyện tập:
Bài tập 1. - HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- HS gạch chân trạng ngữ chỉ phơng tiện
- GV cùng HS nx, chốt bài làm đúng: - Câu a: bằng một giọng thân tình, thầy
khuyên chúng em
- Câu b: Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo, ngời hoạ sĩ dân gian đã sáng tạo nên
- Trình bày: - HS nêu miệng, lớp nx, trao đổi, bổ sung
- GV nx chung, ghi điểm: - VD: Bằng đôi cánh mềm mại, đôi chim
Trang 93 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn học và hoàn thành bài
2 vào vở
bồ câu bay lên nóc nhà
******************************************************
Tiết 2 Chính tả (Nghe - viết)
$34 Nói ngợc
I Mục đích, yêu cầu.
- Nghe-viết lại đúng chính tả, trình bày đúng đẹp bài vè dân gian Nói ngợc
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Viết 3 từ láy trong đó tiếng nào
cũng có âm đầu là ch; tr - 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp, trao đổi, bổ sung
- GV nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài Nêu MĐ,YC.
b Hớng dẫn HS nghe- viết.
- Đọc bài chính tả: - 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm
Bài vè có gì đáng cời?
? Nội dung bài vè?
- ếch căn cổ rắn, hùm nằm cho lợn liếm lông, quả hồng nuốt ngời già, xôi nuốt đứa trẻ, lơn nằm cho trúm bò vào
- Bài vè nói toàn những chuyện ngợc đời, không bao giờ là sự thật nên buồn cời
? Tìm và viết từ khó? - 1,2 HS tìm, lớp viết nháp, 1 số HS lên bảng
viết
- VD: ngoài đồng, liếm lông, lao đao, lơn, trúm, thóc giống, đổ vồ, chim chích, diều hâu, quạ,
- GV thu bài chấm: - HS đổi chéo soát lỗi
- GV cùng HS nx chung
c Bài tập.
Bài 2. - HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào vở: - 1 số HS làm bài vào phiếu
- Trình bày: - Nêu miệng, dán phiếu, lớp nx chữa bài
- GV cùng HS nx, chữa bài - Thứ tự điền đúng:
giải đáp; tham gia; dùng; theo dõi;
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết
đúng
kết quả; bộ não; không thể
***********************************************
Tiết 3 Toán
$168 n tập về hình học (Tiếp theo) Ôn tập về đại l
I Mục tiêu:
Trang 10- Giúp học sinh : Nhận biết và vẽ đợc 2 đờng thẳng song song, 2 đờng thẳng vuông góc
- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài tập có yêu cầu tổng hợp
II Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
? 2 đơn vị đứng liền nhau trong bảng
đơn vị đo diện tích hơn kém nhau bao
nhiêu lần? Lấy ví dụ minh hoạ?
- 2 HS nêu và lấy ví dụ
- GV cùng HS nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
Bài 1. - HS đọc yêu cầu bài
- GV vẽ hình lên bảng: - HS nêu miệng
- GV cùng lớp nx chốt ý đúng: - Các cạnh song song với: AB là DE;
- Các cạnh vuông góc với BC là AB
Bài 2 Làm bài trắc nghiệm:
- GV cùng HS nx, trao đổi chốt bài
đúng:
- HS suy nghĩ và thể hiện kết quả bằng giơ tay:
- Câu đúng: c: 16 cm
Bài 3
- GV cùng HS nx, chữa bài
- HS làm bài vào nháp, 2 HS lên bảng chữa bài Lớp đổi nháp chấm bài
- Chu vi hình chữ nhật là:
(5 + 4) x 2 = 18 (cm)
- Diện tích hình chữ nhật là:
5 x4 = 20 (cm2)
Bài 4. - HS đọc yêu cầu bài, trao đổi cách làm bài
- Làm bài vào vở:
- GV thu một số bài chấm
- GV cùng HS nx, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT Tiết
168
- Cả lớp làm bài, 1 HS lên bảng chữa bài Bài giải
Diện tích hình bình hành ABCD là:
3 x 4= 12 (cm2) Diện tích của hình chữ nhật BEGC là:
3 x 4 = 12 ( cm2 ) Diện tích hình H là:
12 +12 = 24 (cm2) Đáp số: 24 cm2
**********************************************
Tiết 4 Kể chuyện
$31. Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục đích, yêu cầu.
+ Rèn kĩ năng nói:
- HS chọn đợc một câu chuyện về một ngời vui tính Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ
+Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Kể lại câu chuyện em đợc nghe hoặc
- 2 HS kể, lớp nx, trao đổi về nội dung câu chuyện của bạn kể