TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN FPT BÀI TẬP NHÓM MÔN: ỨNG DỤNG TOÁN TRONG KINH DOANH... Doanh thu bán hàng và cung cấp 3
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
6 PHẠM HOÀNG BẢO TRANG
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN FPT
BÀI TẬP NHÓM MÔN: ỨNG DỤNG TOÁN TRONG KINH DOANH
Nhóm: KT20301
Tháng 6/2020
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN FPT
BÀI TẬP NHÓM MÔN: ỨNG DỤNG TOÁN TRONG KINH DOANH
Trang 3DANH SÁCH BẢNG
Trang Bảng 1.1: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất của công ty cổ phần
FPT qua các năm 2017, 2018, 2019 5
Bảng 1.2: Phân tích chi phí của công ty qua các năm 2017, 2018, 2019 7
Bảng 1.3: Tỷ trọng chi phí của công ty qua các năm 2017, 2018, 2019 7
Bảng 1.4: Phân tích doanh thu của công ty qua các năm 2017, 2018, 2019 9
Bảng 1.5: Tỷ trọng doanh thu của công ty qua các năm 2017, 2018, 2019 9
Bảng 1.6: Phân tích lợi nhuận của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019 11
Bảng 1.7: Tỷ trọng lợi nhuận của công ty qua các năm 2017, 2018, 2019 11
Bảng 1.8: Bảng tổng hợp kết quả kinh doanh của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019 13
Bảng 1.9: Phân tích doanh thu theo bộ phận qua ba năm 2017, 2018, 2019 13
Bảng 1.10: Tỷ trọng doanh thu của công ty theo bộ qua ba năm 2017, 2018, 2019 14
Bảng 1.11: Phân tích chi phí theo bộ phận qua ba năm 2017, 2018, 2019 15
Bảng 1.12: Tỷ trọng chi phí theo bộ phận qua ba năm 2017, 2018, 2019 15
Bảng 1.13: Kết quả hoạt động kinh doanh theo bộ phận của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019 17
Bảng 1.14: Tỷ trọng kết quả kinh doanh theo bộ phận của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019 17
Bảng 1.15: Bảng tổng hợp kết quả kinh doanh theo bộ phận của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019 19
Trang 4DANH SÁCH HÌNH
Trang Hình 1.1: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng chi phí của công ty qua ba năm 2017, 2018,
2019 8 Hình 1.2: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng doanh thu của công ty cổ phần FPT qua ba năm 2017, 2018, 2019 10 Hình 1.3: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng lợi nhuận của công ty cổ phần FPT qua ba năm 2017, 2018, 2019 12 Hình 1.4: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng doanh thu của công ty theo bộ phận của công
ty qua ba năm 2017, 2018, 2019 14 Hình 1.5: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng chi phí theo bộ phận của công ty qua ba năm
2017, 2018, 2019 16 Hình 1.6: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng kết quả kinh doanh theo bộ phận của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019 18
Trang 5CÔNG TY CỔ PHẦN FPT MẪU SỐ B 02-DN/HN
Tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy
Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ tài chính
Bảng 1.1: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất của công ty cổ phần FPT qua các năm 2017, 2018, 2019
Đơn vị: Triệu đồng
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp
3 Doanh thu thuần về bán hàng và
Trang 6Đơn vị: Triệu đồng
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông
Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán Công ty cổ phần FPT, 2017,2018,2019
Trang 7Bảng 1.2: Phân tích chi phí của công ty qua các năm 2017, 2018, 2019
Đơn vị: Triệu đồng Chỉ tiêu Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Chênh lệch 2018/2017 Chênh lệch 2019/2018
Trang 8Hình 1.1: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng chi phí của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019
Giá vốn hàng bán và cung cấp dịch vụChi phí quản lí doanh nghiệp
Chi phí bán hàngChi phí tài chínhChi phí khác
Trang 9Bảng 1.4: Phân tích doanh thu của công ty qua các năm 2017, 2018, 2019
Đơn vị: Triệu đồng Chỉ tiêu Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Chênh lệch 2018/2017 Chênh lệch 2019/2018
Giá trị Tỷ lệ (%) Giá trị Tỷ lệ (%) Doanh thu thuần về bán
hàng và cung cấp dịch vụ 42.658.610,84 23.213.536,86 27.716.960,15 -19.445.073,98 -45,58 4.503.423,29 19,40 Doanh thu hoạt động tài
chính 1.583.099,97 600.093,31 650.494,54 -983.006,66 -62,09 50.401,23 8,40 Phần lãi trong công ty liên
Thu nhập khác 101.847,19 60.448,93 112.683,56 -41.398,27 -40,65 52.234,64 -7,77 Tổng doanh thu 44.414.643,36 24.313.106,21 28.885.065,72 -20.101.537,16 -45,26 4.571.959,51 18,80
Bảng 1.5: Tỷ trọng doanh thu của công ty qua các năm 2017, 2018, 2019
Đơn vị: %
Trang 10Hình 1.2: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng doanh thu của công ty cổ phần FPT qua ba năm 2017, 2018, 2019
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài chính
Phần lãi trong công ty liên kết Thu nhập khác
Trang 11Bảng 1.6: Phân tích lợi nhuận của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019
Bảng 1.7: Tỷ trọng lợi nhuận của công ty qua các năm 2017, 2018, 2019
Đơn vị: %
Đơn vị: Triệu đồng Chỉ tiêu Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Chênh lệch 2018/2017 Chênh lệch 2019/2018
Giá trị Tỷ lệ
(%) Giá trị Tỷ lệ
(%) Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh 4.219.952,07 3.799.831,16 4.609.873,16 -420.120,91 -9,96 810.042,01 21,32 Lợi nhuận khác 35.165,71 57.771,40 54.657,35 22.605,69 64,28 -3.114,05 -5,39 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 4.255.117,78 3.857.602,56 4.664.530,51 -397.515,22 -9,34 806.927,96 20,92
Trang 12Hình 1.3: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng lợi nhuận của công ty cổ phần FPT qua ba năm 2017, 2018, 2019
Trang 13Bảng 1.8: Bảng tổng hợp kết quả kinh doanh của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019
Chỉ tiêu Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Chênh lệch 2018/2017 Chênh lệch 2019/2018
Tổng doanh
thu 44.414.643,36 24.313.106,21 28.885.065,72 -20.101.537,15 -45,26 4.571.959,51 18,80 Tổng chi phí 40.159.525,58 20.455.503,66 24.220.535,21 -19.704.021,92 -49,06 3.765.031,55 18,41 Tổng lợi
Phần mềm xuất khẩu 6.242.243 8.443.472 10.848.063 2.201.229 0,35 2.404.591 0,28 Giải pháp phần mểm, tích hợp hệ
thống và dịch vụ tin học 4.998.712 4.958.102 4.935.358 -40.610 -0,01 -22.744 -0,005 Sản xuất, phân phối và bán lẻ sản
Đầu tư và giáo dục 1.387.640 1.375.177 1.792.058 -12.463 -0,01 416.881 0,30 Loại trừ hợp nhất -1.833.023 -394.217 -256.946 1.438.806 0,78 137.271 0,35 Tổng cộng 42.658.611 23.213.537 27.716.960 -19.445.074 -0,46 4.503.423 0,19
Trang 14Bảng 1.10: Tỷ trọng doanh thu của công ty theo bộ qua ba năm 2017, 2018, 2019
Hình 1.4: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng doanh thu của công ty theo bộ phận của công ty qua ba năm 2017, 2018,
2019
Trang 15Bảng 1.11: Phân tích chi phí theo bộ phận qua ba năm 2017, 2018, 2019
hệ thống và dịch vụ tin học 4.934.853 4.803.757 4.706.740 -131.096 -0,03 -97.017 -0,02 Sản xuất, phân phối và bán lẻ
Đầu tư và giáo dục 1.285.668 1.218.535 1.458.373 -67.133 -0,05 239.838 0,20 Loại trừ hợp nhất -1.822.265 -371.087 -285.371 1.451.178 0,80 85.716 0,23 Tổng cộng 39.529.902 20.091.780 23.570.123 -19.438.122 -0,49 3.478.343 0,17
Bảng 1.12: Tỷ trọng chi phí theo bộ phận qua ba năm 2017, 2018, 2019
Trang 16Hình 1.5: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng chi phí theo bộ phận của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019
Loại trừ hợp nhất Đầu tư và giáo dục
Sản xuất, phân phối và bán lẻ sản phẩm công nghệ
Giải pháp phần mểm, tích hợp hệ thống và dịch vụ tin học
Phần mềm xuất khẩu Nội dung số
Viễn thông
Trang 17Bảng 1.13: Kết quả hoạt động kinh doanh theo bộ phận của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019
Bảng 1.14: Tỷ trọng kết quả kinh doanh theo bộ phận của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019
hệ thống và dịch vụ tin học 63.859 154.345 228.618 90.486 1,42 74.273 0,48 Sản xuất, phân phối và bán lẻ
Trang 18Hình 1.6: Biểu đồ thể hiện tỷ trọng kết quả kinh doanh theo bộ phận của công ty qua ba năm
2017, 2018, 2019
Trang 19Bảng 1.15: Bảng tổng hợp kết quả kinh doanh theo bộ phận của công ty qua ba năm 2017, 2018, 2019
Chỉ tiêu Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Chênh lệch 2018/2017 Chênh lệch 2019/2018
Tổng doanh thu 42.658.611 23.213.537 27.716.960 -19.445.074 -45,58 4.503.423 19,40 Tổng chi phí 39.529.902 20.091.780 23.570.123 -19.438.122 -49,17 3.478.343 17,31 Tổng kết quả hoạt động
Trang 20TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 21TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 22TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 23TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 24TÀI LIỆU THAM KHẢO