1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 561,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên doanh nghiệp: CÔNG TY TNHH BIA CHILLTên tiếng Anh: Chill Beer Limited Liability Company Tên viết tắt: BCL Địa chỉ: 124 Khu công nghiệp MDP – Phường Xuân Khánh – Quận Ninh Kiều – Tp.

Trang 1

Chill

Trang 2

Bảng 1: Phân tích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH bia Chill qua các năm ĐVT: Triệu đồng

xx02-xx01

xx03-xx02

xx04-xx03

xx05-xx04

xx06-xx05

Doanh thu bán hàng và cung cấp

dịch vụ 517.345 571.738 602.410 832.727 1.049.803 1.320.685 10,5 5,4 38,2 26,1 25,8 Các khoản giảm trừ doanh thu 129.336 142.934 150.603 208.182 262.451 330.171 10,5 5,4 38,2 26,1 25,8

Doanh thu thuần bán hàng và

cung cấp dịch vụ 388.009 428.803 451.808 624.545 787.352 990.514 10,5 5,4 38,2 26,1 25,8

Giá vốn hàng bán 189.194 336.327 230.702 414.082 471.634 528.941 77,8 -31,4 79,5 13,9 12,2

Lợi nhuận gộp về bán hàng và

cung cấp dịch vụ 198.815 92.476 221.106 210.463 315.718 461.573 -53,5 139,1 -4,8 50,0 46,2

Chi phí tài chính 15.625 17.350 26.015 28.945 28.569 18.889 11,0 49,9 11,3 -1,3 -33,9

Trong đó: Chi phí lãi vay 15.625 17.350 26.015 28.945 28.569 18.889 11,0 49,9 11,3 -1,3 -33,9

Chi phí bán hàng 127.002 140.360 132.176 231.432 276.670 342.021 10,5 -5,8 75,1 19,6 23,6

Chí phí quản lý doanh nghiệp 6.000 6.000 6.800 7.600 8.400 9.600 0,0 13,3 11,8 10,5 14,3

Lợi nhuận thuần từ hoạt động

kinh doanh 50.188 -71.234 56.115 -57.514 2.079 91.063 -241,9 178,8 -202,5 103,6 4279,9

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50.188 -71.234 56.115 -57.514 2.079 91.063 -241,9 178,8 -202,5 103,6 4279,9

Chi phí thuế TNDN hiện hành 10.038 - - - - 4.102

Tổng lợi nhuận sau thuế 40.150 -71.234 56.115 -57.514 2.079 86.961 -277,4 178,8 -202,5 103,6 4082,6

Trang 3

Hình 1: Doanh thu thuần của các công ty trên thị trường BSG

200.000

400.000

600.000

800.000

1.000.000

1.200.000

Triệu đồng

Trang 4

Lít

Hình 2: Doanh số bán của các công ty trên thị trường BSG

0

50.000.000

100.000.000

150.000.000

200.000.000

250.000.000

300.000.000

350.000.000

400.000.000

Năm xx01 Năm xx02 Năm xx03 Năm xx04 Năm xx05 Năm xx06

CHILL Chí Cốt Thời Đại GreenStar

Trang 5

Hình 3: Lợi nhuận sau thuế của các công ty trên thị trường BSG

(150.000)

(100.000)

(50.000)

50.000

100.000

150.000

200.000

Năm xx01 Năm xx02 Năm xx03 Năm xx04 Năm xx05 Năm xx06

CHILL Chí Cốt Thời Đại GreenStar

Triệu đồng

Trang 6

Bảng 2: Phân tích cân đối kế toán của công ty NTHH bia Chill qua các năm ĐVT: Triệu đồng

xx02-xx01

xx03-xx02

xx04-xx03

xx05-xx04

xx06-xx05

Tài sản

A Tài sản ngắn hạn 147.636 97.458 201.839 202.070 212.358 230.369 -34,0 107,1 0,1 5,1 8,5

Tiền và các khoản tương đương

tiền 9.579 27.866 13.213 14.441 34.364 31.256 190,9 -52,6 9,3 138,0 -9,0 Các khoản phải thu ngắn hạn 38.801 42.880 45.181 62.455 78.735 99.051 10,5 5,4 38,2 26,1 25,8

Hàng tồn kho 99.256 26.711 143.445 125.174 99.258 100.062 -73,1 437,0 -12,7 -20,7 0,8

B Tài sản dài hạn 160.650 171.175 177.200 178.725 165.250 147.275 6,6 3,5 0,9 -7,5 -10,9

Tài sản cố định 145.650 126.175 147.200 163.725 135.250 147.275 -13,4 16,7 11,2 -17,4 8,9

Nguyên giá 194.750 194.750 239.750 284.750 284.750 329.750 0,0 23,1 18,8 0,0 15,8

Giá trị hao mòn lũy kế 49.100 68.575 92.550 121.025 149.500 182.475 39,7 35,0 30,8 23,5 22,1

Chi phí xây dựng dở dang 15.000 45.000 30.000 15.000 30.000 - 200,0 -33,3 -50,0 100,0 -100,0

Tổng Tài sản 308.286 268.633 379.039 380.795 377.608 377.644 -12,9 41,1 0,5 -0,8 0,0

Nguồn vốn

A Nợ phải trả 142.386 178.467 233.320 297.089 294.067 208.462 25,3 30,7 27,3 -1,0 -29,1

Vay ngắn hạn 87.153 127.153 178.779 242.717 202.717 117.717 45,9 40,6 35,8 -16,5 -41,9

Phải trả người bán 20.470 20.413 27.504 31.196 36.037 43.294 -0,3 34,7 13,4 15,5 20,1

Vay và nợ dài hạn 34.763 30.900 27.038 23.175 55.313 47.450 -11,1 -12,5 -14,3 138,7 -14,2

B Vốn chủ sở hữu 165.900 90.166 145.720 83.706 83.541 169.182 -45,7 61,6 -42,6 -0,2 102,5

Nguồn vốn kinh doanh 120.500 120.500 120.500 120.500 120.500 120.500 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0

Quỹ đầu tư phát triển sản xuất 4.818 318 7.052 2.552 630 4.528 -93,4 2117,3 -63,8 -75,3 618,8

Lợi nhuận sau thuế chưa phân

phối 40.582 (30.652) 18.168 (39.346) (37.589) 44.154 -175,5 159,3 -316,6 4,5 217,5 Tổng Nguồn vốn 308.286 268.633 379.039 380.795 377.608 377.644 -12,9 41,1 0,5 -0,8 0,0

Trang 7

Hình 4: Nợ phải trả của các công ty trên thị trường BSG

50.000

100.000

150.000

200.000

250.000

300.000

350.000

Năm xx01 Năm xx02 Năm xx03 Năm xx04 Năm xx05 Năm xx06

CHILL Chí Cốt Thời Đại GreenStar

Triệu đồng

Trang 8

Hình 5: Vốn chủ sở hữu của các công ty trên thị trường BSG

100.000

200.000

300.000

400.000

500.000

600.000

Năm xx01 Năm xx02 Năm xx03 Năm xx04 Năm xx05 Năm xx06

CHILL Chí Cốt Thời Đại GreenStar

Triệu đồng

Trang 9

Bảng 3: Phân tích các nhóm chỉ số tài chính của công ty TNHH bia Chill qua các năm

Chỉ tiêu XX01 XX02 XX03 XX04 XX05 XX06

xx02-xx01

xx03-xx02

xx04-xx03

xx05-xx04

xx06-xx05

* Tỷ số thanh toán nhanh (lần) 0,45 0,48 0,28 0,28 0,47 0,81 6,65 -40,95 -0,83 68,74 70,84

* Tỷ số thanh toán hiện thời (lần) 1,37 0,66 0,98 0,74 0,89 1,43 -51,86 48,16 -24,60 20,57 60,86

* Tỷ suất lợi nhuận/Doanh Thu (ROS)

(%) 10,35 -16,61 12,42 -9,21 0,26 8,78 -260,54 -174,76 -174,14 -102,87 3224,74

* Tỷ suất lợi nhuận/Tài Sản (ROA) (%) 15,09 -24,69 17,33 -15,14 0,55 23,03 -263,61 -170,17 -187,36 -103,62 4100,07

* Tỷ suất lợi nhuận/Vốn Chủ Sở Hữu

(ROE) (%) 27,11 -55,64 47,58 -50,14 2,49 68,82 -305,19 -185,51 -205,38 -104,96 2667,98

* Tỷ số nợ/Tổng tài sản (%) 46,19 66,44 61,56 78,02 77,88 55,20 43,84 -7,35 26,74 -0,18 -29,12

* Tỷ số nợ/ Vốn chủ sở hữu (%) 85,83 197,93 160,12 354,92 352,00 123,22 130,62 -19,11 121,66 -0,82 -65,00

* Vòng quay hàng tồn kho 3,03 5,34 2,71 3,08 4,20 5,31 76,20 -49,22 13,70 36,32 26,28

Trang 10

Hình 6: Tỷ số thanh toán hiện thời của các công ty trên thị trường BSG

0,00

1,00

2,00

3,00

4,00

5,00

6,00

7,00

Năm xx01 Năm xx02 Năm xx03 Năm xx04 Năm xx05 Năm xx06

CHILL Chí Cốt Thời Đại GreenStar

Lần

Trang 11

Hình 7: Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu của các công ty trên thị trường BSG

-20,00

-15,00

-10,00

-5,00

0,00

5,00

10,00

15,00

20,00

25,00

Năm xx01 Năm xx02 Năm xx03 Năm xx04 Năm xx05 Năm xx06

CHILL Chí Cốt Thời Đại GreenStar

%

Trang 12

Hình 8: Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản của các công ty trên thị trường BSG

-40,00

-30,00

-20,00

-10,00

0,00

10,00

20,00

30,00

40,00

50,00

60,00

70,00

Năm xx01 Năm xx02 Năm xx03 Năm xx04 Năm xx05 Năm xx06

CHILL Chí Cốt Thời Đại GreenStar

%

Trang 13

%

Hình 9: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của các công ty trên thị trường BSG

-200,00

-150,00

-100,00

-50,00

0,00

50,00

100,00

150,00

Năm xx01 Năm xx02 Năm xx03 Năm xx04 Năm xx05 Năm xx06

CHILL Chí Cốt Thời Đại GreenStar

Trang 14

Hình 10: Vòng quay hàng tồn kho của các công ty trên thị trường BSG

0,00

2,00

4,00

6,00

8,00

10,00

12,00

Năm xx01 Năm xx02 Năm xx03 Năm xx04 Năm xx05 Năm xx06

CHILL Chí Cốt Thời Đại GreenStar

Trang 15

Tên doanh nghiệp: CÔNG TY TNHH BIA CHILL

Tên tiếng Anh: Chill Beer Limited Liability Company

Tên viết tắt: BCL

Địa chỉ: 124 Khu công nghiệp MDP – Phường Xuân Khánh – Quận Ninh Kiều – Tp Cần Thơ

Điện thoại: (84) 915123916

Fax: (84) 393138163

Email: chillbeer3@gmail.com

Người đại diện pháp luật: Ông Võ Phúc Nghiệp

Chill

Ngày đăng: 23/12/2021, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Phân tích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH bia Chill qua các năm ĐVT: Triệu đồng - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Bảng 1 Phân tích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH bia Chill qua các năm ĐVT: Triệu đồng (Trang 2)
Hình 1: Doanh thu thuần của các công ty trên thị trường BSG  - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Hình 1 Doanh thu thuần của các công ty trên thị trường BSG (Trang 3)
Hình 2: Doanh số bán của các công ty trên thị trường BSG - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Hình 2 Doanh số bán của các công ty trên thị trường BSG (Trang 4)
Hình 3: Lợi nhuận sau thuế của các công ty trên thị trường BSG - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Hình 3 Lợi nhuận sau thuế của các công ty trên thị trường BSG (Trang 5)
Bảng 2: Phân tích cân đối kế toán của công ty NTHH bia Chill qua các năm ĐVT: Triệu đồng - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Bảng 2 Phân tích cân đối kế toán của công ty NTHH bia Chill qua các năm ĐVT: Triệu đồng (Trang 6)
Hình 4: Nợ phải trả của các công ty trên thị trường BSG - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Hình 4 Nợ phải trả của các công ty trên thị trường BSG (Trang 7)
Hình 5: Vốn chủ sở hữu của các công ty trên thị trường BSG - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Hình 5 Vốn chủ sở hữu của các công ty trên thị trường BSG (Trang 8)
Bảng 3: Phân tích các nhóm chỉ số tài chính của công ty TNHH bia Chill qua các năm - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Bảng 3 Phân tích các nhóm chỉ số tài chính của công ty TNHH bia Chill qua các năm (Trang 9)
Hình 6: Tỷ số thanh toán hiện thời của các công ty trên thị trường BSG - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Hình 6 Tỷ số thanh toán hiện thời của các công ty trên thị trường BSG (Trang 10)
Hình 7: Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu của các công ty trên thị trường BSG - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Hình 7 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu của các công ty trên thị trường BSG (Trang 11)
Hình 8: Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản của các công ty trên thị trường BSG - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Hình 8 Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản của các công ty trên thị trường BSG (Trang 12)
Hình 9: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của các công ty trên thị trường BSG - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Hình 9 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của các công ty trên thị trường BSG (Trang 13)
Hình 10: Vòng quay hàng tồn kho của các công ty trên thị trường BSG - báo cáo mô phỏng hoạt động trong kinh doanh
Hình 10 Vòng quay hàng tồn kho của các công ty trên thị trường BSG (Trang 14)
w