Tìm m để tỉ số giữa hai nghiệm của phương trình có giá trị tuyệt đối bằng 2... Tìm các nghiệm nhỏ hơn -1 của phương trình x2 .[r]
Trang 1Câu 1 (Chu Văn An &Ams V1 -2004)
Cho phương trình: x2 – (m – 2)x – m2 + 3m – 4 = 0 (m là tham số)
a Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m
b Tìm m để tỉ số giữa hai nghiệm của phương trình có giá trị tuyệt đối bằng 2
Câu 2 (Chu Văn An &Ams V2- 2004)
Cho phương trình: x + 3(m – 3x2)2 = m
a Giải phương trình với m = 2
b Tìm m để phương trình có nghiệm
Câu 3 (Chu Văn An &Ams V2- 2006).
Cho phương trình: x 163 2a 1 x 12 2a 3 0
x x
a) Giải phương trình khi a = 1
b) Tìm a để phương trình có nhiều hơn hai nghiệm dương phân biệt
Câu 4 (Chuyên ĐHSP 2005 V1)
Cho phương trình: 4x2-4(m+5)x+2m2+4m+34=0
a) Giải phương trình khi m=1
b) Tìm m để phương trình có nghiệm
Câu 5 (Chuyên ngữ 2009)
Cho phương trình bậc 2 : x2-2(m+1)x+4m-m2 =0 (tham số m)
a) Chứng minh phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b) Gọi x1;x2 là 2 nghiệm của phương trình
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M=|x1− x2|
Câu 6 (Chuyên ngữ 2007)
Cho phương trình x2-(3m+2)+m2=0 (1) với m là tham số
Tìm giá trị của m sao cho phương trình (1) có 2 nghiệm x1;x2 thoả mãn điều kiện x1=9x2
Câu 7. Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng phương trình:
x2 + (a + b + c)x + ab + bc + ca = 0 vô nghiệm
Câu 8.
Cho phương trình 2x2 + (2m - 1)x + m - 1 = 0
Trang 2Không giải phương trình, tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2
thỏa mãn: 3x1 - 4x2 = 11
Câu 9 (Chuyên ĐHKHTN V1 2008)
Cho phương trình x2 +(m2+1)x +m-2=0 (m là tham số)
a)Chứng minh rằng với mọi m phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
b) Gọi x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình tìm tất cả các giá trị của m sao cho
2 1 2 1 1
2 2
2
x x x x x
x x
x
Câu 10 (Chuyên ĐHSP V1 2010)
Giải phương trình : (x2 -5x + 1)(x2 - 4) = 6(x-1)2
Câu 11(Chuyên ĐHSP V2-2010)
Giả sử 4 số thực a , b, c, c, d đôi một khác nhau và thoả mãn hai điều kiện sau :
+Phương trình x2 2cx 5d 0 có 2 nghiêm a và b
+Phương trình x2 2ax 5b0 có 2 nghiêm c và d
Chứng minh rằng:
Câu 12 (Chuyên ĐHSP V2 – 2009)
Cho phương trình 2 0
bx c
x , trong đó các tham số b và c thoả mãn đẳng thức b + c = 4 Tìm các giá trị của b và c để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho 2
2 2
1 x x
x
Câu 13 (Chuyên SP V1- 2007)
Cho phương trình x2+6x+6a-a2=0 (1) (a là tham số )
a) Với giá trị nào của a thì phương trình có nghiệm?
b) Giả sử x1,x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm a để x2=x13-8x1.
Câu 14 (Chuyên ĐHSP V1- 2013)
Giả sử a,b,c là các số thực a b sao cho hai phương trình x2 ax10; 2 0 ;
bx c
nghiệm chung và 2 phương trình x2 xa0; 2 0 ;
cx b
x có nghiệm chung Tính a+b+c
Câu 15: (Chuyên Ngữ 2006)
Giải phương trình x4 -4x3 -2x2+4x +1 =0
Trang 3Câu 16 (Chuyên Ngữ 2008)
Tìm các nghiệm nhỏ hơn -1 của phương trình
8 ) 1
2 2
x
x x
Câu 17 (Chuyên Ngữ 2010)
Cho phương trình ẩn x : (m-10)x2 +2(m-10)x + 2 =0
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2
2 1 2
2 1
3 2
3
x
Câu 18 (Chuyên Quốc học Huế 2008)
Chứng minh rằng phương trình: x4 2m2 2 x2 m4 3 0
luôn có 4 nghiệm phân biệt
1, 2, 3, 4
x x x x với mọi giá trị của m
Câu 19 (Chuyên Tin Hùng Vương Phú Thọ 2014)
Cho phương trình:
x m x m (với m là tham số)
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m.
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm x1 và x2 thỏa mãn điều kiện:
B x x x x x x đạt giá trị lớn nhất?
Câu 20: (Chuyên Hùng Vương Phú thọ V1 - 2008)
Cho phương trình bậc 2 : x2-2(m+1)x+m2-1=0 (1) m là tham số
a) Giải phương trình (1) khi m=7
b) Tìm tất cả các giá trị m để phương trình (1) có nghiệm
c) Gọi x1,x2 là nghiệm (1) tìm hệ thức liên hệ x1;x2 không phụ thuộc m
Câu 21: (Chuyên Toán Hùng Vương Phú thọ 2010)
Chứng minh rằng phương trình x2-2x-1=0 có 2 nghiệm x1 ;x2 thoả mãn
6 2 2
2
2 2 1
2
x
x x
x
Câu 22 (Chuyên Toán -Tin Hùng Vương Phú thọ 2010)
Trang 4Chứng minh rằng phương trình:
x2-2x-1=0 có 2 nghiệm x1 ;x2 thoả mãn: 2 20
2
2 1
3 2
3
x
Câu 23 (Chuyên ĐHKHTN V1 2007)
Giả sử x1, x2 là 2 nghiệm dương của phương trình:
x2 – 4x + 1 = 0 Chứng minh rằng x15x25 là một số nguyên