Trong trường hợp nào thì phương trình 2 a có một nghiệm duy nhất b Vô nghiệm... PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT & PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN..[r]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Giáo viên: Trần Thanh Việt
Bài 2 Chương 3: PHƯƠNG TRÌNH & HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Trang 21 Giải và biện luận phương trình dạng: ax + b = 0
2 Giải và biện luận phương trình dạng: ax2 + bx + c = 0
3 Ứng dụng của định lí Vi-ét
Trang 3Hoạt động 1
Cho phương trình:
ax + b = 0 (1)
Với mỗi giá trị của a và b hãy
giải phương trình (1) và điền
kết quả vào các ô trống trong
bảng sau
a b ax + b = 0 Kết quả về nghiệm của PT(1)
2 - 6
-5 0
2x – 6 = 0 PT(1) có 1 nghiệm duy nhất: x = 3
-5x = 0 PT(1) có 1 nghiệm duy nhất: x = 0 0.x + 3 = 0 PT(1) vô nghiệm
0.x = 0 PT(1) nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Trang 41 Giải và biện luận phương trình ax + b = 0
ax + b = 0 (1)
a ≠ 0 PT(1) có một nghiệm duy nhất
a = 0
b = 0 PT(1) nghiệm đúng với
mọi x thuộc R
Trang 5SREM 6
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT & PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
1 Giải và biện luận phương trình ax + b = 0
Bài giải:
mx - m 2 = 2x – 4 (1)
PT(1) (m – 2)x – (m + 2)(m - 2) = 0 (1) TH1/ Nếu m – 2 ≠ 0 m ≠ 2 thì PT(1) có nghiệm duy nhất x = m + 2
TH2/ Nếu m – 2 = 0 m = 2 thì PT(1) trở thành 0x = 0 PT(1)
nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Vậy : m ≠ 2 PT(1) có nghiệm duy nhất x = m+2
m = 2 PT(1) nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Trang 61 Giải và biện luận phương trình ax + b = 0
a) m2x – 3 = 9x +m b) 2(m +1)x – m(x – 1) = 2m +3
Bài giải:
Trang 7Hoạt động 2
Cho phương trình: ax2 + bx + c = 0 (2)
1 Khi a = 0 thì PT(2) trở thành PT nào?
2 Khi a ≠ 0 hãy nêu cách giải PT(2)?
Trang 8
2 Giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c= 0
2 Giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c= 0
ax 2 + bx + c = 0 (2)
a ≠ 0
Giải và biện luận PT bx + c = 0
a = 0
< 0
PT(1) có nghiệm kép
PT(2) vô nghiệm
=b 2 -4ac = 0
< 0 PT(1) có 2 nghiệm pb x 1,2
Trang 9Hoạt động 3
Cho phương trình: ax2 + bx + c = 0 (2)
Trong trường hợp nào thì phương trình (2) a) có một nghiệm duy nhất
b) Vô nghiệm
Trang 102 Giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c = 0
2 Giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c = 0
(m – 1)x2 + 2(m – 1)x + m + 3 = 0
Bài giải:
(m – 1)x 2 +2(m - 1)x + m + 3 = 0 (1) TH1/ Nếu m – 1 = 0 m = 1 thì PT(1) trở thành 0.x + 4 = 0 : PTVN TH2/ Nếu m – 1 ≠ 0 m ≠ 1 thì ta có
4(1 – m) > 0 m < 1 : PT(1) có 2 nghiệm phân biệt
và
Vậy : m < 1 PT(1) có 2 nghiệm phân biệt x 1 và x 2
m PT(1) vô nghiệm
4(1 – m) < 0 m > 1 : PT(1) vô nghiệm
Trang 11SREM 12
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT & PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
2 Giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c = 0
2 Giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c = 0
m: (m – 1)x2 + 3x – 1 = 0
2 – 2(m+3)x + m + 1 = 0 a) Có hai nghiệm phân biệt
b) Vô nghiệm
Trang 12CỦNG CỐ
Vấn đề 1
Vấn đề 2
Giải và biện luận phương trình ax + b = 0
Giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c = 0 Giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c = 0
CÔNG VIỆC VỀ NHÀ:
1 Hệ thống lại kiến thức đã học
2 Giải bài tập 6, 7, 8 (trang 78) và bài 12, 13, 14, 15 (trang 80)
3 Chuẩn bị phần còn lại: Dùng đồ thị để biện luận số nghiệm của PT
ax 2 + bx + c = 0 và ứng dụng của định li Vi-ét