Hai phương pháp giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.. Cách giải phương trình chứa ẩn trong dấu căn[r]
Trang 2§2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.
Nội dung chính của bài
I, Ôn tập về phương trình bậc nhất và
bậc hai.
II, Phương trình quy về phương trình
bậc nhất, bậc hai
Trang 3I, ễN TẬP VỀ PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
1, Phương trỡnh bậc nhất
Cỏch giải và biện luận phương trỡnh ax + b =0
ax + b = 0 (1)
b a
(1) có nghiệm duy nhất x=
a 0 b 0
Khi phương trỡnh ax+b=0 được gọi là phương
trỡnh bậc nhất một ẩn
a 0
Phương trỡnh bậc nhất cú dạng như thế nào? Nờu cỏch giải và biện luận ?
b=0
(1) Vô nghiệm
(1) nghiệm đúng với mọi x
Trang 4Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m
m(x – 4)=5x-2
Giải m(x – 4) = 5x – 2
mx - 4m - 5x + 2 = 0 (m- 5)x - 4m + 2 = 0
Phương trình có nghiệm duy nhất
Phương trình vô nghiệm
m 5
m 5 0
x
m 5
+) a 0
Hãy xác định hệ
số a và b?
1
☻
Hãy đưa phương trình về dạng phương
trình ax+b=0 ?
b = -18 0 a
Trang 52
(2) Cã hai nghiÖm ph©n biÖt b
x
a
> 0
2, Phương trình bậc hai
Cách giải và biện luận phương trình bậc hai
ax2 +bx +c = 0 (a≠ 0) (2)
∆ = b2 – 4ac Kết luận
Phương trình bậc hai có dạng như thế nào? Nêu cách giải và biện luận?
0
2a
1
ã nghiÖm kÐp x
0
(2) v« nghiÖm
Trang 6Lập bảng cách giải và biện luận phương trình bậc hai với biệt thức thu gọn Δ’
2
☻
Gợi ý: Với Δ’ = b’2 - ac cũng xét các trường hợp của Δ’
như với Δ
Trang 73 Định lí Vi - ét
Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx +c =0 (a≠ 0) có hai
nghiệm x1 , x 2 thì :
Ngược lại, nếu có hai số u và v có tổng u+v=S và u.v=P thì
u và v là hai nghiệm của phương trình x2 – Sx + P = 0
3
☻
Nếu a và c trái dấu thì -4ac mang dấu gì ? Suy ra dấu của
Δ ?
Trả lời
Vì a.c < 0 => -4ac > 0 => ∆ = b2 – 4ac > 0 nên phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt và hai nghiệm trái dấu
Nếu a và c trái dấu thì phương trình (2) có hai
nghiệm và hai nghiệm trái dấu Có đúng không? Vì sao?
Hãy phát biểu định lí
Vi-ét?
Trang 81 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
Phương pháp giải
* Dùng định nghĩa của giá trị tuyệt đối để khử dấu giá trị
tuyệt đối
* Bình phương hai vế để khử dấu giá trị tuyệt đối đưa về
phương trình hệ quả
D ¹ng ph ¬ng tr×nh f(x) g(x)
Trang 9Ví dụ 1: Gi ¶i ph ¬ng tr×nh : x-2 2x 1 (3)
a, x 2 ph ¬ng tr×nh (3) trë thµnh x-2 = 2x+1
x = -3 (lo¹i)
b, x < 2 ph ¬ng tr×nh (3) trë thµnh -x+2 = 2x+1
1
x =
3
Bài làm
Cách 1
K Õt luËn: Ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm lµ x= 1
3
x 2 n 2
-x + 2 nÕu x < 2
Dùng định nghĩa giá trị tuyệt đối, đặt điều kiện cho x để khử dấu
giá trị tuyệt đối?
Trang 102 2
2
1 x
3
tho
1
ö l¹i: x= ¶ m·n ph ¬ng tr×nh (3)
3 x=-3 kh«ng ¶ m·n ph ¬ng tr×nh (3)
Bài làm
Cách 2: Bình phương hai vế của pt (3) ta đưa tới phương trình hệ
quả
Hãy thử lại 2 nghiệm vào phương trình (3) để kiểm tra
nghiệm thoả mãn?
V Ëy ph ¬ng tr×nh (3) cã nghiÖm x= 1
3
Trang 112.Phương trinh chứa ẩn dưới dấu căn
Phương pháp giải
Bình phương hai vế để đưa về phương trình hệ quả
không chứa ẩn dưới dấu căn
g(x) D¹ng ph ¬ng tr×nh f(x)
Trang 125
2
2 2
x 2
x 15
Bình phương hai vế ta được phương trình hệ quả
Thö l¹i: x=15 tho¶ m·n pt (4)
x=2 kh«ng tho¶ m·n pt (4)
VËy ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm x=15
Hãy tìm điều kiện của
phương trình?
Hãy bình phương hai vế
phương trình (4) để được
phương trình hệ quả?
Hãy thử lại 2 nghiệm vào phương trình (4) để kiểm tra
nghiệm thoả mãn?
Trang 13Củng cố:
1. Cách giải và biện luận phương trình ax +b = 0
2 Cách giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c =0 (a≠0)
3 Định lí Vi -ét
4 Hai phương pháp giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
5 Cách giải phương trình chứa ẩn trong dấu căn
Về nhà
1. Học lí thuyết
2 Làm các bài tập từ bài 1 đến bài 8 sgk tr 62;63
Trang 14Ph ơng trình f(x) g(x) c ó ph ơng pháp giải
dùng hệ điều kiện và biến đổi t ơng đ ơng
g(x)
(2)
f(x)
T nghi ập ệm ph ơng trình là giao của tập nghiệm (1) và (2)
Trang 15Ph ơng trình f(x) g(x) c ó ph ơng pháp giải dùng hệ điều kiện và biến đổi t ơng đ ơng
g(x)
(2')
2
f(x)
f(x) [g(x)]
T nghi ập ệm ph ơng trình là giao của tập nghiệm (1') và (2')
Trang 162 2
2x 3 0 3x 2 2x 3
(3x 2) (2x 3)
3 x
2 9x 12x 4 4x 12x 9
V Ëy ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm lµ : x=5 vµ x=- 1
5
2
3 x
2 5x 24x 5 0
3
x
x=-5