1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dai so tuan 15

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 52,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trò : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm, các đồ dủng học tập khác.. Tiến trình dạy học 1.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 10-11-2015

Tiết thứ 29,Tuần 15

Tên bài dạy:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- KT : Củng cố khắc sau cho H/s những kiến thức về quy đồng mẫu thức nhiều PT

- KN : Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập một cách thành thạo

- TĐ : Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm tốn

II Chuận bị

- Thầy: Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thước kẻ

- Trị: Ơn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhĩm, các đồ dủng học tập khác

III Các bước lên lớp

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Nêu các bước để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức áp dung làm quy đồng mẫu thức : 2 x −4 3 xx+3

x2− 4

HS: làm

3 Bài mới:

Quy đồng mẫu thức phân thức :

10

x+2; 2 x +45 ; 6 −3 x1

Gọi H/s lên bảng thực hiện

Gọi H/s khác nhận xét

Đề bài 17 đưa lên bảng

Y/c H/s đọc bài và suy nghĩ cách

Quy ủồng maĩu caực phãn thửực

Lên bảng

Nhận xét bài làm của bạn

Theo dõi, chú ý sửa sai bai làm của minh

Đọc đề và suy

BT: Quy đồng mẫu các phân thức :

10

x+2; 2 x +45 ; 6 −3 x1

Ta cĩ : 2x + 4 = 2(x + 1) 6-3x = -3(x + 1) MTC : 6(x-2)(x+2)

 10

x+2 = 10 6 (x − 2) 6(x +2)(x −2)

60(x −2) 6(x −2)(x+2)

2 x +4= 5 3 (x+ 2)

2(x − 2)3(x − 2)

=15(x +2) 6(x −2)(x+2)

6 −3 x = 6(x +2)(x −2) − 2(x+ 2)

BT : Quy đồng mẫu thức 5 x2

x3−6 x2 và

3 x2+18 x

x2− 36

Ta cĩ : * 5 x2

x3−6 x2 = 5 x2

x2

(x −6) = x −65

Trang 2

Goị H/s lên bảng thực hiên

Gọi H/s khác nhận xét

Nhận xét, đánh giá

Cho H/s thỏa luận nhóm ( làm

bài trên bảng nhóm) bài 19 c)

Sau ít phú Y/c các nhóm đưa ra

kết quả

Gọi các nhóm khác nhận xét

Nhận xét, chứa bài tập cho H/s

nghĩ làm bài

Lên bảng làm

Nhận xét Theo dõi Chia nhóm hđ

Đưa ra kết quả của nhóm Nhận xet

Theo dõi

*3 x2+18 x

x2− 36 = 3 x (x +6)

(x − 6)(x +6)= x −6 3 x

Bài 19c : quy đồng mẫu các phân thức :

x3

x3−3 x2y +3 xy2− y3 và x

y2− xy

MTC : y(x-y)3

x3−3 x2y +3 xy2− y3 =

.

xyxy yy xy

y2− xy = y (x − y) − x

= − x¿ ¿

4 Củng cố

Nhắc lại các bài đả giải

5 Hướng dẫn học sinh tư học làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:

-Học bài và xem lại các bài tập

đả giải

- Làm các câu còn lại BT 19 20

-Xem trước bài “ phép cộng các

phân thức ”

Theo dõi

IV Rút kinh nghiệm

Trang 3

Ngày soạn: 10-11-2015

Tiết thứ 30,Tuần 15

Tên bài dạy: Bài 5

PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu

- KT : Nắm vững và vận dụng được các quy tắc cộng các phân thức đại số

- KN : Biết cách trình bày qúa trình thực hiện một phép cộng

- TĐ : Cận thận, chú ý và làm việc có khoa học

II Chuận bị

- Thầy : Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thước kẻ

- Trò : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm, các đồ dủng học tập khác

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cụng mẫu?

Nêu các bước QĐ mẫu thức các phân thức?

HS trả lời

3 Bài mới:

-Tương tự như phép cộng phân

số, các em thử cho biết phép

cộng các PTĐS có bao nhiêu

trường hợp ?

- Gọi hs phát biểu quy tắc cộng

hai phân thức cùng mẫu thức.

Thực hiện phép cộng :

a¿3 x +1

7 x2y +

2 x +2

7 x2 y

b) x2

3 x +6+

4 x +4

3 x +6

Trả lời Hai trường hợp :

- Hai phân thức cùng mẫu

- Hai phân thức khác mẫu

Nhắc lại quy tắc

Lên bảng thực hiện

1

Cộng hai phân thức cùng mẫu :

Quy tắc :Muốn cộng hai phân thức

cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

VD : thực hiện phép cộng :

a¿3 x +1

7 x2y+

2 x +2

7 x2y

=3 x +1+2 x+2

7 x2y =

5 x+ 3

7 x2y

b) x2

3 x +6+

4 x +4

3 x +6

=x2+4 x+ 4

3 x +6 =¿ ¿

=x+23

Thực hiện phép cộng :

6

x2

+4 x+

3

2 x +8

Lên bảng thực hiện

2 Cộng hai phân thức không cùng

mẫu : Vd : 6

x2

+4 x+

3

2 x +8

Bài làm :

Trang 4

ta có thể thực hiện phép cộng

trên được không ?

Nêu cách thực hiệc :

-Nêu quy tắc cộng hai phân thức

có mẫu thức khác nhau

GV: cho HS làm thực hiện ?3

GV: nhận xét

Gv : giới thiệu tính giao hoán và

kết hợp của phép cộng các phân

thức

Gv : cho HS làm thực hiện ?4

Gi H/s lên bảng

Gv : nhận xét

Trả lời

Trả lời

Phát biểu quy tắc

Làm ?3

Nhận xét Theo dỏi

Theo dỏi và làm ?4

Nhận xét Theo dỏi

MTC : 2x(x+4)

2

xxx x x  x

2 ( 4) 2 ( 4)

2 ( 4) 2 ( 4) 2

x

Quy tắc :Muốn cộng hai phân thức

khác mẫu thức ta quy đồng mẫu thức các phân thức rồi áp dụng quy tắc cộng các phân thức cùng mẫu

?3 Thực hiện phép tính :

2

=(y −12) y +36

(y − 6) 6 y =

y − 6

6 y

?4 Thực hiện phép tính :

2 x

x2+4 x+ 4+

x+1 x+2+

2 − x

x2+4 x+4

= 2 x

x2

+4 x+ 4+

2 − x

x2

+4 x +4+

x +1 x+2

=x+2

¿ ¿

4 Củng cố:

-Gọi hs nhắc lại hai quy tắc:

cộng hai phân thức cùng mẫu và

khác mẫu

-Tính : x+31 + 1

(x +3)(x+2)

Nhn xÐt, cha bµi tp

-Nhắc lại -Lên bảng thực hiên

-Theo dõi

TÝnh

1

x+3+

1 (x +3)(x+2)

=

5 Hướng dẫn học sinh tư học làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:

Trang 5

- Học thuộc hai quy tắc đã học.

- Làm bài tập : 21b, c ; 22; 23.( chú ý rút gọn kết quả)

- Chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lí nhất

- Đọc phần có thể em chưa biết

IV Rút kinh nghiệm:

Phong Thạnh A ngày

TT

Long Thái Vương

Ngày đăng: 24/09/2021, 18:37

w