1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 6 - Môn Đại số - Tuần 15

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 252,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra kiến thức chương I thông qua hệ thống bài tập - Có kĩ năng áp dụng các kiến thức về tính chất chia hết, các dấu hiệu chia hết, soá nguyeân toá, BC, ÖC, BCNN, ÖCLN, … vaøo giaû[r]

Trang 1

KIỂM TRA 45’ ( Chương I )

I Mục tiêu :

- Kiểm tra kiến thức chương I thông qua hệ thống bài tập

- Có kĩ năng áp dụng các kiến thức về tính chất chia hết, các dấu hiệu chia hết, số nguyên tố, BC, ƯC, BCNN, ƯCLN, … vào giải bài tập

- Xây dựng ý thức tự giác, tích cực, tính trung thực, cẩn thận trong kiểm tra.

II Chuẩn bị :

- GV: §Ị kiĨm tra

- HS : Kiến thức chương I

Ma trËn

TÝnh chÊt chia hÕt

DÊu hiƯu chia hÕt

cho 2, 3, 5, 9

Câu 1 0,5 Câu 2 0,5 Câu 7 1.0 Câu 110.5 4 2.5

Sè nguyªn tè

Hỵp sè Câu 3 0,5 Câu 9a1.0 Câu 9b 0.5 3 2.0

Ư và B

¦C vµ ¦CLN

BC vµ BCNN

Câu 4 0.5 Câu 6 0.5

Câu 8 1.0 Câu 50.5 Câu10a1.5 Câu10b 1.5 6 5.5

Tổng 5 3.0 5 4,5 3 2.5 13 10

Nội dung đề:

I Trắc nghiệm: Em hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Nếu a m và b m thì 

A (a + b) m B (a - b) m C (a : b) m D (a + b) m  

Câu 2:Trong các số sau, đâu là số nguyên tố:

Câu 3: Số 18 là bội của :

Câu 4: :Bước 2 trong cách tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 là :

C.Chọn ra các thừa số nguyên tố riêng D.Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng

Câu 5: Nối cột A với cột B cho phù hợp.

1.Nếu 120 a và 30 a 

2.Nếu a 5 và a 20 

a) Thì a BC (5, 20)

b) Thì a Ư (120)

c) Thì a ƯC (120, 30)

Câu 6Nối cột A với cột B cho phù hợp.

1 Số chia hết cho 2

2 Số chia hết cho 3

a) Cĩ tổng các chữ số chia hết cho 3 b) Cĩ chữ số tận cùng là số chẵn c) Cĩ chữ số tận cùng là 5

1

2

Tuần: 15

Tiết: 39

Trang 2

Câu 7 : (1.0đ) Áp dụng tính chất chia hết,xét xem tổng sau có chia hết cho 5 không?

20 + 35

Câu 8 : (1.0đ) Trong các số sau, những số nào là ước của 6?

1; 2; 3; 4; 5; 6

Câu 9a) (1.0đ) Phân tích số 33 ra thừa số nguyên tố.

b) (0.5đ) Thay dấu * bởi chữ số thích hợp ** = 33*

(Trong một số có nhiều dấu *, các dấu * không nhất thiết thay bởi các chữ số giống nhau )

Câu 10a) ( 1.5đ) Tìm ƯCLN (7,8) ; BCNN (6,12).

b) (1,5đ) Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6C

Câu 11:(0.5đ) Chứng tỏ rằng số aa - a - a chia hết cho 9

Đáp án và thang điểm

2 1 b

7 Ta có : 20 ∶ 5 và 35 ∶ 5

=> (20 + 35) ∶ 5

0,5 đ 0,5 đ

9

a) 33 = 11 3

b) ** = 33*

Ta có : 11 3 = 33

Vậy : ** = 11 ; = 3*

1,0 đ

0,25đ 0,25đ

10

a) ƯCLN (7,8) = 1

Vì 12 ∶ 6 => BCNN(6,12) = 12

b) Gọi số HS lớp 6C là a

Theo đề bài ta có : a 2 ; a 3 ; a 4 và a 8   

=> a BC (2,3,4,8)

Và 35 < a < 60 BCNN ( 2,3,4,8) = 24

BC(2,3,4,8) = B(24) = {0 ; 24 ; 48 ; 72 ; } Vậy: a = 48.Số HS lớp 6C là 48 (em)

0,75 đ 0,75 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

11

Ta có : aa - a – a

= 10a + a – a – a

= 9a 9.

0.25đ 0,25đ

III TiÕn tr×nh lên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra

IV.Dặn dò :

- Thu bài, nhận xét, đánh giá

Trang 3

Chương II : SỐ NGUYấN

I Mục tiêu :

-Hs bieỏt ủửùục nhu caàu caàn thieỏt phaỷi mụỷ roọng taọp hụùp N

-Nhaọn bieỏt vaứ ủoùc ủuựng caực soỏ nguyeõn aõm qua caực vớ duù thửùc teỏ Bieỏt caựch bieồu dieón caực soỏ tửù nhieõn vaứ caực soỏ nguyeõn aõm treõn truùc soỏ

-Coự yự thửực nghieõm tuực, tửù giaực, tớch cửùc Coự tớnh caồn thaọn, chớnh xaực vaứ tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp

II Chuẩn bị :

- GV: Nhiệt kế cú chia độ õm, hỡnh vẽ biễu diển độ cao

- HS : Thước kẻ cú chia khoảng

- Phương phỏp :Vấn đỏp, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,đàm thoại

III Tieỏn trỡnh lờn lớp

1.Ổn định lớp

2 Các bước lờn lớp:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Đặt vấn đề

Tính 4 + 6 = ?

4 6 = ?

4 - 6 = ?

* ĐVĐ : Để phép trừ

số tự nhiên bao giờ

cũng thực hiện được

người ta phải đưa vào

1 loại số mới - số

nguyên âm

- tập hợp các số tự

nhiên và số nguyên âm

được gọi là gì ?

- G/v giới thiệu sơ lược

về chương II "Số

nguyên"

Hoạt động 2: Các ví

dụ.

- G/v đưa nhiệt kế H31

cho h/s quan sát giới

thiệu nhiệt độ : 00c ;

dưới 00c ghi trên nhiệt

- G/v giới thiệu các số

nguyên âm: -1 ; - 2 ;

- 3 … Hướng dẫn cách

đọc (âm 1 , trừ 1)

- Cho h/s làm ?1 (treo

bảng phụ) đọc và giải

thích ý nghĩa các số đo

nhiệt độ các thành phố

?

4 + 6 = 10

4 6 = 24

4 - 6 = ?

HS lắng nghe

H/s quan sát

HS ghi vở

H/s làm ?1 (Trả lời miệng)

1 Các ví dụ :

VD1:

Viết: - 10C ; - 20C ; - 30C

Đọc âm 3 độ C hoặc trừ 3 độ C [?1]

- Nóng nhất TP Hồ Chí Minh

- Lạnh nhất Mát xcơva

Tuần : 15

Tiết : 40

Trang 4

nhất ? lạnh nhất?

- G.v cho h/s làm

BT 1(68)

VD2:

- G/v đưa hình vẽ giới

thiệu độ cao với quy

ước độ cao mực nước

biển là 0m

Giới thiệu độ cao

trung bình của cao

nguyên Đắc Lắc và

thềm lục địa

Cho h/s làm ?2

- Cho h/s làm bài tập 2

(68) giải thích ý nghĩa

của các con số ?

- G/viên giới thiệu

VD 3

- Yêu cầu h/s đọc ?3

Hoạt động 3: Trục số.

- Yêu cầu h/s lên bảng

vẽ tia số

Nhấn mạnh :

Tia số có gốc ; chiều ;

có đơn vị

- G/v vẽ tia đối của tia

số và ghi các số -1 ;

- 2 ; -3 ; …

- G/v giới thiệu gốc ;

chiều dương ; chiều

âm

- Cho h/s làm ? 4 SGK

- G/v giới thiệu trục số

thẳng đứng H34

- Cho h/s làm bài tập 4

(68) cá nhân

bài tập 5 (68) Cho HS

thảo luận nhúm sau đó

gọi h/s lên bảng vẽ

- G/v kiểm tra vở 1

vài h/s

H/s quan sát H.35 và trả lời miệng

- H/s dưới lớp làm vào vở

HS lắng nghe Gv trình bày

HS đọc ?2 SGK

H/s làm bài tập 2 (68) và giải thích ý nghĩa của các con số

HS đọc và giải thích

ý nghĩa con số

- H/s lêng bảng thực hiện H/s dưới lớp

vẽ vào vở

Lắng nghe Gv trình bày

H/s làm ? 4 SGK

H/s làm bài tập cá

nhân

HS lên bảng trình bày

a Nhiệt kế (a) - 30C…

b Nhiệt kế (b) có nhiệt độ cao hơn nhệt kế (a)

VD2: Quy ước độ cao mực nước biển

là 0m

- Độ cao TB của Cao nguyên Đắc Lắc

là 600m

- Độ cao TB của thềm lục địa Việt Nam: - 65m

[?2]

Bài tập 2 (SGK – tr.68)

VD3 : Có và nợ

- Ông A có 10.000 đồng

- Ông A nợ 10.000 đồng

Ta nói ông A có - 10.000 đ

2 Trục số :

[?4]

Chú ý: (SGK – T.67)

Bài 4 ( SGK– T.68) a a)

-3 0 4 5 Bài 5 ( SGK– T.68)

Trang 5

Hoạt động 5 : Dặn dũ

- Về nhà học bài, làm bt 3,4b sgk/68

- Đọc trước bài 2 TAÄP HễẽP CAÙC SOÁ NGUYEÂN

Tuần: 15

Tiết : 41

Đ 2 TAÄP HễẽP CAÙC SOÁ NGUYEÂN

I. Mục tiêu :

-Hs bửụực ủaàu bieỏt ủửụùc taọp hụùp caực soỏ nguyeõn,ủieồm bieồu dieón treõn truùc soỏ

-Bửụực ủaàu hieồu ủửụùc coự theồ duứng soỏ nguyeõn ủeồ noựi veà caực ủaùi lửụùng coự 2 hửụựng ngửụùc nhau Bửụực ủaàu coự yự thửực lieõn heọ baứi hoùc vụựi thửùc teỏ

-Coự yự thửực tửù giaực, tớch cửùc, coự tớnh caồn thaọn vaứ tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp

II Chuẩn bị :

- Gv: Baỷng phuù Hỡnh veừ 1 truùc soỏ, ?.2; ?.4

-Hs: Chuaồn bũ trửụực baứi hoùc

- Phương phỏp :Vấn đỏp, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,đàm thoại

III Tieỏn trỡnh lờn lớp

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số:

2 Cỏc bước lờn lớp:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoạt động 1: Kieồm tra baứi cũ

Veừ moọt truùc soỏ vaứ bieồu dieón

caực ủieồm 3;4;1;0;1;3; treõn

truùc soỏ

Hoạt động 2: Soỏ nguyeõn

Gv giụựi thieọu soỏ nguyeõn

dửụng vaứ nguyeõn aõm Soỏnguyeõn

dửụng thửụứng boỷ daỏu coọng

ủi.VD: +5 vieỏt laứ 5

 Cho bieỏt quan heọ giửừa taọp N

vaứ taọp Z

Chuự yự: Gv neõu caựch vieỏt +0 vaứ

0 laứ 0

ẹieồm bieồu dieón soỏ tửù nhieõn a

nhử theỏ naứo?

Cho hs laứm ?1: Hs ủoùc (ủửựng

Moọt hs leõn baỷng giaỷi,soỏ coứn laùi nhaựp

NZ

Goùi laứ ủieồm a

Hs ủoùc

1/ Soỏ nguyeõn:

Caực soỏ tửù nhieõn khaực khoõng goùi laứ soỏ nguyeõn dửụng Caực soỏ 1;2… goùi laứ soỏ nguyeõn aõm Taọp hụùp caực soỏ nguyeõn kớ hieọu laứ Z

Chuự yự: < Sgk/69 >

Hoạt động 4 : Củng cố

Trong thực tế người ta

dựng sú nguyờn õm

khi nào?

Chỉ nhiệt độ dưới

00C Chỉ độ sâu dưới mực nước biển

- Chỉ số nợ, thời gian trước công nguyên

Trang 6

tại chỗ trả lời).

?2 cho hs khá, giỏi trình bày

?3 Cho 2 hs trình bày

Hoạt động 3: Số đối

GV treo bảng phụ vẽ trục số

và giới thiệu số đối của số

Các số 1 và –1 cách điểm 0 như

thế nào ?

Các số 2 và –2 ; ……

Các số 1 và –1; 2 và –2; …gọi là

các số đối nhau

Vậy hai số được gọi là đối nhau

khi nào ?

-Số đối của 0 là 0

?.4 cho học sinh trả lời tại chỗ

.Hoạt động 4: Luyện tập:

Tìm số đối của số:5;89;35

Cho hs làm ?

Cho Hs làm Bài 6 Sgk/70

Cho hs làm Bài 9 Sgk/70

Dương 4, âm 1, âm 4 a.Vì ban ngày bò được 3m và ban đêm tụt xuống 2m nên cách trên

A 1m

b Vì ban đêm tụt xuống 4m nên cách dưới A 1m

Hs trả lời:+1;1

Cách đều 0 Cách đều 0

Nếu trên trục số chúng cách đều 0

-7; 3;

Hs tìm:5;89;35

Không thuộc N, thuộc

N, thuộc Z, thuộc N, không thuộc N, thuộc N

Số đối của +2 là –2 Số đối của 5 là –5 Số đối của –6 là 6 Số đối của –1 là 1 Số đối của –18 là 18

2/ Số đối:

Các số 1 và 1 ;2 và 2 ;

3 và trừ 3; …Cùng cách đều điểm 0 ta gọi là các số đối

| | | | | | | | | |

-4 –3 –2 –1 0 1 2 3 4 5

3 Bài tập

Bài 6 Sgk/70

Âm 4 Không thuộc N, 4 thuộc N, 0 thuộc Z, 5 thuộc N, âm 1không thuộc N, 1 thuộc N

Bài 9 Sgk/70

Số đối của +2 là –2 Số đối của 5 là –5 Số đối của –6 là 6 Số đối của –1 là 1 Số đối của –18 là 18

Hoạt động 5:Dặn dò

- Về hoàn thành các bài tập còn lại

- Chuẩn bị trước bài 3 tiết sau học

+ So sánh hai số tự nhiên dựa vào trục số như thế nào ?

+ So sánh hai số nguyên bằng trục số ta dựa vào điều gì ?

+Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì ?

- BTVN: 10/71;1315 /56 sáchBT

Trang 7

Tuần: 15

Tiết : 14

KIỂM TRA 45' (Chương I)

I Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức chương 1, các kiến thức về điểm, đường, đoạn, tia, điểm nằm giữa, trung điểm của đoạn thẳng

- Kĩ năng nhận dạng, vẽ hình và áp dụng kiến thức vào giải toán

- Ý thức tự giác,tích cực, trung thực, tính cẩn thận và chính xác trong giải toán

II.Chuẩn bị

- GV: Đề kiểm tra + đáp án

- HS: Kiến thức chương I

Ma trận:

Mức độ yêu cầu

Chủ đề

Tổng

1 Điểm Đường

thẳng Tia (6t)

Câu 1a 0,5 đ

Câu 4 1,5 đ

Câu 2 1,0 đ

Câu 5 1,5 đ

4 câu 4,5 đ

2 Đoạn thẳng

(7t)

Câu 3 1,0 đ

Câu 6a 2,0 đ

Câu 1b 0,5 đ

Câu 6b,c 2,0 đ

5 câu 5,5 đ

3,0 đ

3 câu

4,5 đ

3 câu

2,5 đ

9 câu 10,0 đ

Đề bài:

Phần I : Trắc nghiệm:(3,0đ)

Câu 1:(1,0đ) : Em hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

a, Khi ba điểm phân biệt A, B, C cùng nằm trên đường thẳng xx' thì ta nĩi chúng:

A thẳng hàng B khơng thẳng hàng C trùng nhau D một cách nĩi khác

b, Trong hình vẽ bên đoạn thẳng AC cĩ độ dài bằng

A 2 B 3 • • •

C 5 D 8 A 3 cm B 5 cm C

Câu 2:(1,0 đ) Em hãy vẽ hình vào ổ trống hình vẽ phù hợp với cách viết thơng thường:

Điểm A, B, C Đường thẳng a

Câu 3: (1,0 đ) Em hãy nối mỗi ý ở cột A với cột B cho phù hợp:

2, Nếu điểm M nằm giữa hai điểm

A và B thì b, Là điểm nằm giữa A,B và cách đều A,B 2 >

3, Trung điểm M của đoạn thẳng

AB

Trang 8

các điểm nằm giữa hai điểm A và B

Phần II: tự luận:(7,0đ) x y'

Câu 4: (1,5 đ) Em hãy tìm các tia đối nhau trong hình vẽ y •

O x'

Câu 5:(1,5 đ) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và ba điểm A, B, D khơng thẳng hàng Em cĩ thể kết luận gì về ba điểm A, C, D ( thẳng hàng hay khơng thẳng hàng) Vì sao? Câu 6: ?(4,0 đ ) a) Em hãy vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 2 cm b) Điểm M cĩ nằm giữa hai điểm A và B khơng? Vì sao? c) Vì sao M là trung điểm của đoạn thẳng AB? Đáp án và biểu điểm Câu Đáp án Biểu điểm 1 a)A b) D 0,5 đ0,5đ • A • B • C 0,5đ 2 a 0,5 đ 3 1 > e

2 > a

3 > b

4 > c

0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 4 Các tia đối nhau trong hình vẽ là : Ox và Ox' ; Oy và Oy' Mỗi đáp án đúng 0,75đ 5 • • •

A B C • D Ba điểm A, B, C thẳng hàng mà ba điểm A, B, D khơng thẳng hàng nên điểm D khơng nằm trên đường thẳng chứa ba điểm A, B, C nên ba diểm A, C, D khơng thẳng hàng 0,5đ 1,0đ 6 a) • • •

A M B b) Điểm M nằm giữa A và B Vì : AM < AB( 2 < 4 ) c) Vì M nằm giữa A, B nên AM + MB = AB => MB = AB – AM MB = 4 – 2 = 2(cm) Vậy AM = MB Do đĩ M là trung điểm của AB vì M nằm giữa và cách đều A, B 1,0đ 1,0đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ III TiÕn tr×nh lên lớp: 1 Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra IV.Dặn dị : - Thu bài, nhận xét, đánh giá - Xem lại tất cả kiến thức đã học Ký duyệt ngày / / 09

ĐỖ NGỌC HẢI

Trang 9

- Tiết sau ôn tập học kì.

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w