MỤC TIÊU Học sinh nắm vững và tận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số; Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng; + Tìm mẫu thức chung + Viết một dã[r]
Trang 1Ngày soạn:24/11/2012
Ngày dạy: 26/11/2012
TIẾT 28: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
Học sinh nắm vững và tận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số;
Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng;
+ Tìm mẫu thức chung + Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự
Tổng đã cho;
Tổng đã cho với mẫu đã được phân tích thành nhân tử;
Tổng các phân thức đã qui đồng mẫu thức;
Cộng các tử thức, giữ nguyên mẫu thức;
Rút gọn nếu có thể
Học sinh biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng + phiếu học tập số 16
* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Quy đồng mẫu thức phân thức : x+1
x − x2; x+2
2− 4 x +2 x2
Đáp án : Kết quả 2(x+1)(1 − x )
2 x¿ ¿
3 Bài mới: Giới thiệu bài: Ta đã biết phân thức là gì và các tính chất cơ bản của phân thức đại số, bắt đầu từ bài này ta sẽ học các quy tắc tính trên các phân thức đại số Đầu tiên là quy tắc cộng
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách cộng hai phân
thức cùng mẫu
GV: Em hãy nhắc lại quy tắc cộng phân số
GV: Muốn cộng các phân thức ta cũng có quy
tắc tương tự như quy tắc cộng phân số
GV: Cho HS nêu quy tắc SGK
GV: Lấy ví dụ như SGK
Hướng dẫn HS cách trình bày cách thực hiện
GV: Hãy vận dụng thực hiện ?1
GV: Em hãy nhắc lại cách cộng các phân thức
cùng mẫu?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu Quy tắc : Muốn cộng hai phân thức có cùng
mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
Ví dụ 1 : x2
3 x +6+
4 x +4
3 x +6
= x2
+4 x+ 4
3 x +6
¿ ¿ ¿
?1 Thực hiện phép cộng Hướng dẫn
Trang 2GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách cộng hai phân
thức có mẫu thức khác nhau :
GV: Hai phân thức có mẫu khác nhau ta có
thể đưa về mẫu giống nhâu được không?
Bằng cách nào?
GV: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức
khác nhau ta làm thế nào?
GV: Hãy vận dụng thực hiện ?2
GV gọi HS : lên bảng thực hiện làm bài ?2
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
GV: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức
khác nhau ta làm thế nào ?
HS nêu quy tắc trang 45 SGK
GV yêu cầu vài HS nhắc quy tắc
GV cho HS tự nghiên cứu ví dụ 2 trang 45
SGK;
GV cho HS vận dụng quy tắc làm ?3
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất của phép
cộng phân thức.
GV giới thiệu phép cộng các phân thức cũng
có tính chất giao hoán và kết hợp
GV Cho HS đọc phần chú ý tr 45 SGK
2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau :
?2 Thực hiện phép cộng:
2
Hướng dẫn
x2 + 4x = x(x+4); 2x + 8 = 2(x+4) MTC: 2x(x + 4)
2
=
x
x
Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức có mẫu
thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
Ví dụ 2 :
x+1
2 x −2+
−2 x
x2− 1= 2(x −1) x +1 + −2 x
(x −1)(x +1)
=
¿ ¿
=
=¿ ¿
?3 Thực hiện phép cộng: 6 y − 36 y − 12 + 6
y2−6 y
Hướng dẫn
y − 12
6 y − 36+
6
y2−6 y= 6( y −6) y −12 + 6
y ( y − 6)
= y2−12 y +36
6 y ( y −6)
= ¿ ¿
Chú ý :
1) Tính chất giao hoán :
A
B+
C
D=
C
D+
A B
2) Tính chất kết hợp :
Trang 3HS : đọc phần chú ý tr 45 SGK
GV cho Hs hoạt động nhĩm thực hiện ?4
GV: Theo em để tính tổng của 3 phân thức
2 x
x2+4 x+ 4+
x+1 x+2+
2 − x
x2+4 x+4
Ta làm thế nào cho nhanh?
GV: Dùng tính chất nào cho bài tập trên?
HS thực hiện theo nhĩm
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
(A B+
C
D)+E
F=
A
B+(C D+
E
F)
?4 Aùp dụng các tính chất trên đây của phép cộng các phân thức để làm phép tính sau:
2 x
x2+4 x+ 4+
x+ 1 x+ 2+
2 − x
x2+4 x+4
Hướng dẫn
2
x x
2
2 1 2
x x x
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại các bước cộng các phân thức đại số
– Hướng dẫn HS làm bài tập 21 SGK;
Hướng dẫn bài 24 : Đọc kỹ bài tốn rồi diễn đạt bằng biểu thức tốn học theo cơng thức : s = v t t = v s
Đọc phần “Cĩ thể em chưa biết” trang 47 SGK
5 Dặn dị
Học thuộc hai quy tắc và chú ý
Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập Chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi cần thiết để
cĩ mẫu thức chung hợp lý;
Bài tập về nhà 21, 23, 24 trang 46 SGK
Ngày soạn:24/11/2012
Ngày dạy: 27/11/2012
TIÊT 29: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Học sinh nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số
Học sinh cĩ kỹ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức
Biết viết kết quả ở dạng rút gọn
Biết vận dụng tính chất giao hốn, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính được đơn giản hơn
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng
Trang 4* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ:
HS1 : Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu
Sửa bài tập 21 (a) trang 46 SGK
Đáp án : Kết quả 21a) : 8 xy
2 x2y3=
4
xy2 ;
HS2 : Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
Sửa bài tập 23a) trang 46 SGK
Đáp án : Kết quả : y2− 4 x2
xy(2 x − y )=
(y −2 x)( y +2 x) xy(2 x − y ) =
−(2 x − y )( y +2 x )
xy (2 x − y ) =
−( y +2 x)
xy (2 x − y)
3 Bài luyện tập
Hoạt động 1: Ôn tập phép cộng các phân
thức
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán
GV: Muốn cộng các phân thức ta thực hiện
như thế nào?
GV: Em hãy nêu quy tắc cộng các phân thức
có mẫu khác nhau?
GV: Muốn đưa các phân thức về cùng mẫu ta
cần làm gì?
Hãy nêu quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều
phân thức?
GV: Hãy xác định mẫu thức chung của các
phân thức trên?
GV: Cho 3 HS lên bảng trình bày cách thực
hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho
học sinh
GV: Nhấn mạnh lại quy tắc cộng các phân
thức không cùng mẫu
Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Dạng 1: Cộng các phân thức
Bài 25 trang 47 SGK Hướng dẫn
a) 5
2 x2y+
3
5 xy2+
x
y3
= 5 5 y
2
2 x2y 5 y2+
3 2 xy
5 xy2 2 xy+
x 10 x2
y3 10 x2
= 25 y
2 +6 xy +10 x3
10 x2y3
b) 2 x +6 x+1 + 2 x +3
x(x +3)=
x +1 2(x+3)+
2 x+3
x (x +3)
2
x x
c) 3 x+5
x2−5 x+
25 − x
25 −5 x =
3 x +5
x (x − 5)+
25 − x 5(5 − x )
5 ( 5)
x x
2
x x
x x
= ¿ ¿
Trang 5Hoạt động 2: Điền giá trị và tính
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán
GV: Theo em bài toán có mấy đại lượng? Đó
là những đại lượng nào?
Mỗi ngày đội đào được x m3 đất vạy để đào
được 5000m3 đất thì mát mấy ngày? Được
biểu diễn bởi biểu thức nào?
Sau đó tăng thêm 25 m3 đất mỗi ngày thì
được biểu thị bởi biểu thức nào?
GV: Cho HS đứng tại chỗ trình bày miệng
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho
học sinh
GV: Giới thiệu thêm các dạng bài tập tương
tự
d) x2 + x4+1
1− x2+1= (x2 + 1) + x4+1
1− x2
= (x
2+1)(1 − x2
)+x4 +1
1− x2
=1− x
4 +x4+1
1− x2 = 2
1 − x2 e) 4 x
2
− 3 x+17
x3−1 +
2 x −1
x2 +x +1+
6
1 − x
2
1
x
2
2
x
Dạng 2: Điền giá trị thích hợp vào bảng
và thực hiện giải
Bài 26 trang 47 SGK Hướng dẫn
a) Thời gian xúc 5000m2 đầu tiên là : 5000x (ngày)
Thời gian làm nốt phần việc còn lại là :
6600
x+25 (ngày)
Thời gian làm để hoàn thành công việc :
5000
x +6600x+25(ngày)
b) Thay x vào biểu thức ta được:
5000
250 +6600250+25
= 20 + 24 = 44 (ngày)
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại cách cộng các phân thức cùng mẫu, khác mẫu
– Hướng dẫn HS làm bài tập 27 SGK;
5 Dặn dò
Trang 6 Xem lại các bài đã giải
Bài tập về nhà 27 trang 48 SGK
Đọc trước bài “Phép trừ các phân thức đại số”
Ơn định nghĩa hai số đối nhau ; quy tắc trừ phân số (lớp 6)
Ngày soạn:24/11/2012
Ngày dạy: 28/11/2012
TIẾT 30: PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
Học sinh biết cách viết phân thức đối của một phân thức
Học sinh nắm vững quy tắc đổi dấu
Học sinh biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng + phiếu học tập số17.
* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Nêu quy tắc cộng phân thức cùng mẫu
Làm phép cộng : x+1 3 x +− 3 x
x +1
Đáp án : x+1 3 x +− 3 x
x +1 = 3 x −3 x x +1 =0
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu phân thức
đối
GV: Ta đã biết thế nào là hai số đối
nhau, hãy nhắc lại định nghĩa và cho
ví dụ?
Ví dụ : 3 và 3 ; 34 và -3
4
Hãy thực hiện ?1
GV: Hãy tìm tổng hai phân thức
3 x
x+1 và
− 3 x
x +1 ?
GV: Tổng hai phân thưc bằng bao
nhiêu?
Ta nĩi hai phân thức đĩ là hai phân
thức đối nhau
GV: Vậy thế nào là hai phân thức đối
nhau ?
GV: Em hãy cho một phân thức và
1 Phân thức đối
?1 Hướng dẫn
3 1
x
3 1
x x
=
1
x
1
x
Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
Ví dụ :
3 1
x x
là phân thức đối của 3
1
x
x , ngược lại 3
1
x
x
Trang 7tìm phân thức đối của nó?
GV: Hãy tìm phân thức đối của phân
thức A B?
GV: Phân thức A B có phân thức đối là
− A
B
GV: Phân thức − A B có phân thức đối
là phân thức nào?
GV nói : A B và − A B là hai phân thức
đối nhau
GV giới thiệu ký hiệu phân thức đối
của phân thức A B
GV: Hai phân thức đối nhau có gì
khác nhau?
GV yêu cầu HS thực hiện ?2 và giải
thích ?
GV: Muốn tìm phân thức đối của một
phân thức đã cho ta cần làm gì?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
GV Chốt lại : phân thức A B còn có
phân thức đối là − B A hay
− A
B=
− A
B =
A
− B
Hoạt động 2: Tìm hiểu phép trừ các
phân thức
GV: Phát biểu quy tắc trừ một phân
số cho một phân số, nêu dạng tổng
quát?
GV: Viết dạng tổng quát lên bảng
a
b −
c
d=
a
b+(− c
d) Vậy phép trừ các phân thức có gì khác hay không?
HS nêu quy tắc SGK
GV: Tóm tắt công thức lên bảng
GV: Hướng dẫn HS làm ví dụ phép
là phân thức đối của
-3x
x +1
Tổng quát
Ta có : A B+− A B = 0 do đó
− A
B là phân thức đối của A B
và ngược lại
A
B là phân thức đối của− A B Phân thức đối của phân thức A B được ký hiệu bởi
− A B
Như vậy : − A
B= − A B và − A B = A B
?2 Tìm phân thức đối của
1 x x
Hướng dẫn Phân thức đối của
1 x x
là
2 Phép trừ Quy tắc :
Muốn trừ phân thức A Bcho phân thức C D, ta cộng A B với phân thức đối của C D
Trang 8trừ hai phân thức
1
y (x − y) −
1
x (x − y )
Hoạt động 3: Hoạt động nhóm thực
hiện ?3 và ?4
GV: Muốn tìm hiệu hai phân thức ta
làm như thế nào?
Em có nhận xét gì về mẫu thức của
các phân thức đã cho ở ?4 ?
GV: Cho 2 HS đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày cách thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
GV: Cho HS nêu chú ý
Kết quả phép trừ A Bcho C D được gọi là hiệu A B và C D
Ví dụ : y (x − y)1 − 1
x (x − y )
= y (x − y)1 + − 1
x (x − y )
=
?3 Làm tính trừ phân thức:
x +3
x2−1 −
x+1
x2− x
(x +1)( x −1)+
−(x +1)
x (x − 1)
= x (x+ 3)−¿ ¿
= x
2 +3 x − x2−2 x − 1
x (x+1)(x − 1)
= x(x +1)(x − 1) x −1 = 1
x (x+1)
?4 Thực hiện phép tính:
=
=
1
x
=
Chú ý: (SGK)
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại khai niệm phân thức đối, quy tắc trừ hai phân thức
– Hướng dẫn HS làm bài tập 28 SGK
a) x2+2
1− 5 x=
x2 +2
−(1−5 x )=
x2 +2
5 x − 1
b) 4 x +1 5 − x = 4 x +1
−(5 − x)=
4 x +1
x −5
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 29; 30; 31 SGK ;
– chuẩn bị bài tập phần luyện tập cho tiêt tới