Nhaän xeùt HOẠT ĐỘNG 3 :Tập viết từ ứng dụng Mục tiêu : HS viết, đúng, đẹp từ “mùa dưa” Gaén maãu: muøa döa - vieát maãu: muøa döa Hướng dẫn cách viết: ……… nhận xét : HOẠT ĐỘNG 4: Củn[r]
Trang 1Thứ hai , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 30: ua, ưa I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc vần ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Đọc được câu ứng
dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
2/ Kỹ năng: HS đọc, viết đúng vần ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Nói tự nhiên theo
chủ đề
3/ Thái độ: Giúp Học sinh yêu thích môn Tiếng việt qua các hoạt động học.
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa - Mẫu vật.
2/ Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån định
2/ Kiểm tra bài cũ: Vần ia
Đọc vần, tiếng, từ ứng dụng, câu ứng dụng
GV đọc “vỉa hè, tờ bìa, lá mía “
Nhận xét
3/ Bài mới : Giáo viên đính 2 từ lên bảng và hỏi:
“Trong từ cua bể có âm nào em đã học?
Giới thiệu bài: vần ua, ưa
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần ua
Mục tiêu: Học sinh biết đọc đúng, viết đúng vần ua,
cua bể Rèn viết bảng cẩn thận.
a- Nhận diện chữ: ua
Gắn vần: ua -Vần ua được tạo bởi mấy con chữ?
So sánh: ua với ia
Hãy tìm vần ua ở bộ thực hành Nhận xét
b- Đánh vần :
Đọc mẫu: ua Nêu vị trí vần ua
Học sinh đánh vần : u- a- ua
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh đọc Học sinh viết bảng con
-Âm b, âm l, dấu nặng.
-2 con chữ :u và a Giống : đều có âm a Khác: vần ua có âm u, vần ia có âm i
Học sinh thi đua tìm
-Âm u đứng trước âm a đứng sau.
Cá nhân, bàn, nhóm, đồng thanh
Tuần 8
Trang 2Đánh vần tiếng : cua
Giáo viên đính bảng: cua bể
Hỏi: Đây là con gì?
Giới thiệu : cua bể
Đọc mẫu: cua bể Giáo viên chỉnh sửa
c- Hướng dẫn viết bảng :
Gắn mẫu: ua
-Vần ua được tạo bởi những con chữ nào?
-Cao mấy dòng li?
Viết mẫu: vần ua -Hướng dẫn cách viết
Gắn mẫu : cua -Xác định vị trí của tiếng cua
Giáo viên viết mẫu: cua-Hướng dẫn cách viết
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2: Học vần ưa
Mục tiêu: Học sinh đọc, viết đúng vần ưa – ngựa gỗ
Rèn viết đúng, cẩn thận, kiên trì.
a- Tương tự như hoạt động 1.
Lưu ý: Vần ưa được ghép bởi hai con chữ ư và a
- So sánh: ua và ưa
b- Đánh vần : HS đánh vần
c- Hướng dẫn viết bảng :
Giáo viên viết mẫu: vần ưa -Hướng dẫn cách viết
Giáo viên viết mẫu: ngựa -Hướng dẫn cách viết
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3 : Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu : HS đọc to, rõ ràng từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đọc mẫu : cà chua nô đùa
Tre nứa xưa kia
Giáo viên giải thích từ Nhận xét
Học sinh đánh vần: c - ua - cua
- con cua Cá nhân, bàn, nhóm, đồng thanh
-Con chữ u và a
-Cao 2 dòng li Học sinh viết bảng con
-Con chữ c đứng trước, vần ua
đứng sau
Học sinh viết bảng con : cua
-Giống: kết thúc bằng con chữ a -Khác: u và ư
HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
Học sinh viết bảng con : ưa Học sinh viết bảng con : ngựa
Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài trong
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Tiết 2
Trang 3SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc.
Giáo viên hướng dẫn cách đọc: vần – tiếng – từ
Treo tranh -Em thấy gì trong tranh?
Luyện đọc từ ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế ,mía, dừa, thị cho bé.
Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết
Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng ua, ưa, cua bể,
ngựa gỗ Rèn tính chính xác, cẩn thận.
Gắn nội dung bài viết: ua , ưa ,cua bể , ngựa gỗ
-Con chữ nào cao 2 dòng li?
-Con chữ nào cao 5 dòng li?
-Khoảng cách giữa chữ và chữ?
-Khoảng cách giữa từ và từ?
-Giáo viên viết mẫu
- Hướng dẫn cách viết ( như tiết 1 )
Nhận xét, chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Mục tiêu: HS luyện nói đúng chủ đề “giữa trưa”
Giáo viên treo tranh: -Tranh vẽ gì?
-Vì sao em biết đó là buổi trưa?
-Buổi trưa mọi người ở đâu và thường làm gì?
-Buổi trưa em và các bạn thường làm gì?
Nhận xét
4/ Củng cố: Trò chơi thi đua.
Đọc to từ có chứa vần vừa học
Nêu lại các từ trên
Nhận xét: Trò chơi
5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học
Chuẩn bị: Xem bài ôn tập
Nhận xét tiết học
HS đọc cá nhân, đồng thanh Học sinh quan sát
-Bạn đang đi chợ mua đồ với mẹ Đọc lại câu ứng dụng
Cá nhân, đồng thanh
-i, ô , u ,ư , c, a, -g, b, ng
-1 thân con chữ o -2 thân con chữ o Học sinh viết vào vở
-Cây đa, con trâu và người -Buổi trưa nắng nóng…
-Người cầm quạt để quạt
Học sinh trả lời
HS đọc các từ ù có vần ua - ưa
Học sinh nhắc lại từ
Trang 4Thứ ba , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 31: Ôn tập I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh ôn lại các vần đã học kêt thúc bằng a.
2/ Kỹ năngï: HS biết đọc, viếtmột cách chắc chắn các vần kết thúc bằng a
Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng Nghe, hiểu và kể lại theo tranh
truyện “khỉ và rùa”
3/ Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, không ba hoa, khoác lác, yêu thích
môn TV
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK, Bảng ôn tập.
2/ Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ : ua -ưa
HS đọc trang trái - đọc trang phải
- Đọc cả 2 trang
Đọc chính tả: cà chua, xưa kia.
Nhận xét chung
3/ Bài mới : Ôn tập
Tuần qua các em đã được học những vần gì?
Hôm nay, chúng ta sẽ học bài Oân tập.
HOẠT ĐỘNG 1 : Ôn tập chữ, vần, ghép âm với
âm tạo vần.
Mục tiêu :HS biết ghép chữ, âm tạo tiếng từ có
nghĩa
Giáo viên gắn bảng ôn
-Luyện đọc các âm và vần ở hàng ngang, cột dọc
-Ghép chữ và vần tạo tiếng
Giáo viên làm mẫu ghép 1 âm ở cột dọc với âm ở
hàng ngang
-Luyện đọc bảng ôn Nhận xét
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh đọc trang trái trang phải Học sinh đọc cả 2 trang
Học sinh viết bảng con
Vài học sinh kể
HS luyện đọc Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Trang 5Cô và các em vừa ôn xong bảng ôn bây giờ
chúng ta sang Hoạt động 2
HOẠT ĐỘNG 2:Đọc từ ngữ ứng dụng
Mục tiêu : HS hiểu và đọc đúng các từ ứng dụng
-Yêu cầu HS lên bảng ghép tiếng tạo từ ứng
dụng
Mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ
Giáo viên giải thích từ và đọc mẫu
Luyện đọc
Nhận xét
HOẠT ĐỘNG 3 :Tập viết từ ứng dụng
Mục tiêu : HS viết, đúng, đẹp từ “mùa dưa”
Gắn mẫu: mùa dưa - viết mẫu: mùa dưa
Hướng dẫn cách viết: ……… nhận xét :
HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố
Mục tiêu : Học sinh nắm vững kiến thức vừa ôn
Trò chơi Bin gô: Giáo viên đọc từ theo hàng
ngang, hàng dọc, hàng chéo
Nhận xét
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Học sinh luyện đọc
Học sinh quan sát Viết bảng con
Học sinh tìm từ trong bảng và đặt phấn vào từ vừa tìm
Yêu cầu Học sinh đọc lại từ trên
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc các
âm, tiếng, từ ứng dụng
Yêu cầu đọc trang trái trong bảng ôn
Đọc từ ứng dụng
Đọc cả trang trái - đọc trang phải
Giáo viên gắn tranh: Hỏi tranh vẽ gì?
Đọc mẫu : Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Học sinh đọc trang trái
Học sinh đọc cả bài
-Bé nằm trên võng ngay cửa sổ Học sinh luyện đọc đoạn thơ Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Tiết 2
Trang 6Mục tiêu: Học sinh viết đúng mẫu chữ vở tập
viết Rèn viết chữ sạch, đẹp, đều nét
-Giới thiệu nội dụng bài viết: Giáo viên viết mẫu
-Hướng dẫn cách viêt: (như ở tiết 1).
-Giáo viên viết mẫu -Hướng dẫn cách viết:
Mùa dưa: Đặt bút ở đường kẻ thứ 3 viết con chữ
m, liền bút viết tiếp vần ua Nhấc bút cách 1 thân
con chữ o, đặt bút viết chữ d, liền bút viết tiếp
vần ưa Điểm kết thúc ở đường kẻ thứ 2
Giáo viên nhận xét
HOẠT ĐỘNG 3: Kể chuyện khỉ và rùa
Mục tiêu: HS kể được chuyện “Khỉ và rùa”.
Giáo viên kể lần 1
Giáo viên kể lần 2 theo tranh :
Tranh 1: Khỉ và rùa là đôi bạn thân Vợ khỉ vừa
sinh con Rùa liền vội vàng theo khỉ đến thăm
Tranh 2: Khỉ bảo rùa ngậm đuôi khỉ đểå leo lên
nhà mình
Tranh 3: Rùa mở miệng đáp lễ vợ khỉ, rùa rơi
bịch xuống đất
Tranh 4: Mai rùa bị rạn nứt vì rơi xuống đất.
Ý nghĩa: Ba hoa và cẩu thả là tính xấu, rất có hại
4/ Củng cố :Trò chơi: Ghép tiếng tạo từ, câu
Giáo viên gắn tiếng từ lên bảng yêu cầu chọn
tiếng từ và ghép tạo thành câu
Yêu cầu đọc lại câu vừa ghép
Nhận xét: Trò chơi
5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học nhiều lần
Chuẩn bị: Bài oi, ai.
Nhận xét tiết học
Học sinh quan sát Học sinh viết vở 2 từ
Học sinh viết vở 2 từ
Học sinh lắng nghe chuyện Khỉ và rùa
Học sinh quan sát
Học sinh kể theo từng tranh
HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
-Học sinh chọn tiếng từ và ghép với các bạn trong nhóm tạo câu
-Học sinh đọc lại câu vừa ghép
Trang 7
Thứ tư , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 32: oi, ai I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc vần oi, ai, nhà ngói, bé gái Đọc được câu ứng
dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.
2/ Kỹ năng: HS đọc, viết đúng vần oi, ai, nhà ngói, bé gái Nói tự nhiên theo
chủ đề
3/ Thái độ: Giúp Học sinh yêu thích môn Tiếng việt qua các hoạt động học.
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa - Mẫu vật.
2/ Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån định
2/ Kiểm tra bài cũ : ôn tập
HS đọc vần, tiếng, từ ứng dụng, câu ứng dụng
GV đọc “mua mía, ngựa tía, trỉa đỗ “
Nhận xét
3/ Bài mới :
Giáo viên đính 2 từ lên bảng và hỏi:
Trong từ nhà ngói có âm nào em đã học?
Giới thiệu bài: vần oi – ai
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần oi
Mục tiêu: Học sinh đọc đúng, viết đúng vần oi, nhà
ngói Rèn viết bảng cẩn thận.
a- Nhận diện chữ:oi
Gắn vần: oi -Vần oi được tạo bởi mấy con chữ?
So sánh oi với o và i
Hãy tìm vần oi ở bộ thực hành Nhận xét
b- Đánh vần :
Đọc mẫu: oi - yêu cầu nêu vị trí vần oi
Học sinh đánh vần : o - i - oi
Đánh vần tiếng: ngói
Giáo viên đính bảng: nhà ngói
Hỏi: Tranh vẽ gì?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh đọc Học sinh viết bảng con
-Âm ng, dấu sắc.
-2 con chữ o - i.
-Giống: o (hoặc i) -Khác : i (hoặc o) Học sinh thi đua tìm
-Âm o đứng trước âm i đứng sau.
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
HS : ngờ - oi - ngoi - sắc - ngói -nhà ngói
-màu đỏ
Trang 8-Nhà ngói có mái ngói màu gì?
Yêu cầu học sinh đọc
Đọc mẫu: nhà ngói Giáo viên chỉnh sửa.
c- Hướng dẫn viết bảng :
Gắn mẫu: oi
-Vần oi được tạo bởi những con chữ nào?
-Cao mấy dòng li?
Viết mẫu: vần oi-Hướng dẫn cách viết
Gắn mẫu: ngói -Xác định vị trí của tiếng ngói.
Giáo viên viết mẫu: ngói -Hướng dẫn cách viết
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2: Học vần ai
Mục tiêu: Học sinh đọc, viết đúng vần ai, bé gái
Rèn viết đúng, cẩn thận, kiên trì.
a- Tương tự như hoạt động 1.
Lưu ý: Vần ai được ghép bởi hai con chữ a và i
- So sánh : ai và oi
b- Đánh vần :
HS đánh vần: ai - gái - bé gái
c- Hướng dẫn viết bảng :
Giáo viên viết mẫu: vần ai -Hướng dẫn cách viết
Giáo viên viết mẫu: gái -Hướng dẫn cách viêt
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3 : Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu : HS đọc to, rõ ràng từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đọc mẫu : ngà voi gà mái
Cái còi bài vở
Giáo viên giải thích từ Nhận xét
Cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh
-Con chữ o - i
-Cao 2 dòng li Học sinh viết bảng con
-Con chữ o đứng trước, i đứng sau
Dấu sắc trên vần oi
Học sinh viết bảng con : ngói
-Giống: kết thúc bằng con chữ i -Khác: ai bắt đầu từ a.
HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
Học sinh viết bảng con :ai Học sinh viết bảng con : gái
Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài trong
SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
Giáo viên hướng dẫn cách đọc: vần - tiếng - từ
Treo tranh -Em thấy gì trong tranh?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Con chim đang đậu trên cây
Tiết 2
Trang 9Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa.
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết
Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng oi – ai –nhà ngói
- bé gái Rèn tính chính xác, cẩn thận
Gắn nội dung bài viết: oi – ai –nhà ngói - bé gái
-Con chữ nào cao 2 dòng li?
-Con chữ nào cao 5 dòng li?
-Khoảng cách giữa chữ và chữ?
-Khoảng cách giữa từ và từ?
Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn cách viết ( như tiết 1 )
Nhận xét, chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Mục tiêu : Học sinh luyện nói đúng chủ đề “Sẻ, ri,
bói cá, le le.”
Giáo viên treo tranh: -Tranh vẽ gì?
-Em biết con chim nào trong số những con vật này?
-Bói cá, le le sống ở đâu?
-Chúng ăn gì?
Nhận xét
4/ Củng cố: Trò chơi Bin go.
Giáo viên đọc to từ có chứa vần vừa học Yêu cầu
khoanh tròn 3 từ theo hàng dọc, ngang, xiên
Học sinh nêu lại từ vừa khoanh tròn
Nhận xét: Trò chơi
5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học
Chuẩn bị: Xem bài ôi-ơi
Nhận xét tiết học
Đọc lại câu ứng dụng
-i , o, e, n, a,
-h, b, g
-1 thân con chữ o -2 thân con chữ o Học sinh viết vào vở
-Các loại chim, vịt…
Học sinh tự nêu
-sống dưới ao hồ…
-ăn cá…
HS khoanh tròn từ ù có vần oi-ai
Học sinh đọc lại từ vừa khoanh tròn
Trang 10Thứ năm , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 33: ôi, ơi I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc đúng vần ôi - ơi - trái ổi - bơi lội Đọc được câu
ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Lễ hội’
2/ Kỹ năng: Học sinh đọc, viết đúng vần ôi - ơi - trái ổi - bơi lội Nói tự nhiên
theo chủ đề
3/ Thái độ: Giúp Học sinh yêu thích môn Tiếng việt qua các hoạt động học.
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa - Mẫu vật: quả ổi, chữ mẫu.
2/ Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån định
2/ Kiểm tra bài cũ : oi - ai
HS đọc vần, tiếng, từ ứng dụng, câu ứng dụng
GV đọc “ngà voi, gà mái “.
Nhận xét
3/ Bài mới: Giáo viên đính 2 từ lên bảng và hỏi:
Trong từ bơi lội có âm nào em đã học?
Giới thiệu bài : vần ôi - ơi
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần ôi
Mục tiêu : Học sinh biết đọc đúng, viết đúng vần ôi -
trái ổi Rèn viết bảng cẩn thận.
a- Nhận diện chữ: ôi
Gắn vần: ôi -Vần ôi được tạo bởi mấy con chữ?
So sánh ôi – oi
Hãy tìm vần ôi ở bộ thực hành
b- Đánh vần :
Đọc mẫu: ôi - Yêu cầu nêu vị trí vần ôi.
Học sinh đánh vần : ô - i - ôi
Đánh vần tiếng: ổâi
Giáo viên đính bảng: Trái ổi.
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
-Học sinh đọc -Học sinh viết bảng con
-Âm b, âm l, dấu nặng.
-2 con chữ: ô - i -Khác: Vần ôi có âm ô
Học sinh thi đua tìm
-Âm ô đứng trước âm i đứng sau.
Cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh
Học sinh đánh vần: ôi – hỏi – ổi
Trang 11Hỏi: Đây là trái gì?
Trái ổi có mầu gì?
Đây là 1 loại quả có dạng hình tròn, cứng và có
nhiều hột ở giữa, ăn có vị chua
Yêu cầu học sinh đọc
Đọc mẫu: Trái ổi Giáo viên chỉnh sửa.
c- Hướng dẫn viết bảng :
Gắn mẫu: ôi Vần ôi được tạo bởi những con chữ nào?
Cao mấy dòng li?
Viết mẫu: vần ôi -Hướng dẫn cách viết.
Gắn mẫu: ổi -Xác định vị trí của tiếng ổi.
Giáo viên viết mẫu: ổi -Hướng dẫn cách viết.
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2 : Học vần ơi
Mục tiêu: Học sinh đọc, viết đúng vần ơi – bơi lội
Rèn viết đúng, cẩn thận, kiên trì.
a- Tương tự như hoạt động 1.
Lưu ý: Vần ơi được ghép bởi hai con chữ ơ và i
- So sánh: ơi và oi
b- Đánh vần :
HS đánh vần: ơ - i - ơi ; b - ơi - bơi - bơi lội
c- Hướng dẫn viết bảng :
Giáo viên viết mẫu: vần ơi -Hướng dẫn cách viết
Giáo viên viết mẫu: bơi -Hướng dẫn cách viết
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu: HS đọc to, rõ ràng từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đọc mẫu : cái chổi ngói mới.
Thổi còi đồ chơi.
Giáo viên giải thích từ
Ngói mới: Ngói được chế tạo từ đất sét.
-Trái ổâi -Trái có ổâi màu xanh.
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
-Con chữ ô - i
-Cao 2 dòng li Học sinh viết bảng con
-Con chữ ô đứng trước, i đứng sau Dấu hỏi trên con chữ ô.
Học sinh viết bảng con : ổi
-Giống: kết thúc bằng con chữ i -Khác: ơi bắt đầu từ ơ
HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
Học sinh viết bảng con : ơi Học sinh viết bảng con : bơi
Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Tiết 2