1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 8 môn Đại số - Tuần 15 - Tiết 29 - Luyện tập

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 163,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nhaän xeùt HOẠT ĐỘNG 3 :Tập viết từ ứng dụng Mục tiêu : HS viết, đúng, đẹp từ “mùa dưa” Gaén maãu: muøa döa - vieát maãu: muøa döa Hướng dẫn cách viết: ……… nhận xét : HOẠT ĐỘNG 4: Củn[r]

Trang 1

Thứ hai , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 30: ua, ưa I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh đọc vần ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Đọc được câu ứng

dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa

2/ Kỹ năng: HS đọc, viết đúng vần ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Nói tự nhiên theo

chủ đề

3/ Thái độ: Giúp Học sinh yêu thích môn Tiếng việt qua các hoạt động học.

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh minh họa - Mẫu vật.

2/ Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định

2/ Kiểm tra bài cũ: Vần ia

Đọc vần, tiếng, từ ứng dụng, câu ứng dụng

GV đọc “vỉa hè, tờ bìa, lá mía “

Nhận xét

3/ Bài mới : Giáo viên đính 2 từ lên bảng và hỏi:

“Trong từ cua bể có âm nào em đã học?

Giới thiệu bài: vần ua, ưa

HOẠT ĐỘNG 1: Học vần ua

Mục tiêu: Học sinh biết đọc đúng, viết đúng vần ua,

cua bể Rèn viết bảng cẩn thận.

a- Nhận diện chữ: ua

Gắn vần: ua -Vần ua được tạo bởi mấy con chữ?

So sánh: ua với ia

Hãy tìm vần ua ở bộ thực hành  Nhận xét

b- Đánh vần :

Đọc mẫu: ua Nêu vị trí vần ua

Học sinh đánh vần : u- a- ua

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh đọc Học sinh viết bảng con

-Âm b, âm l, dấu nặng.

-2 con chữ :u và a Giống : đều có âm a Khác: vần ua có âm u, vần ia có âm i

Học sinh thi đua tìm

-Âm u đứng trước âm a đứng sau.

Cá nhân, bàn, nhóm, đồng thanh

Tuần 8

Trang 2

Đánh vần tiếng : cua

Giáo viên đính bảng: cua bể

Hỏi: Đây là con gì?

Giới thiệu : cua bể

Đọc mẫu: cua bể  Giáo viên chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết bảng :

Gắn mẫu: ua

-Vần ua được tạo bởi những con chữ nào?

-Cao mấy dòng li?

Viết mẫu: vần ua -Hướng dẫn cách viết

Gắn mẫu : cua -Xác định vị trí của tiếng cua

Giáo viên viết mẫu: cua-Hướng dẫn cách viết

Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2: Học vần ưa

Mục tiêu: Học sinh đọc, viết đúng vần ưa – ngựa gỗ

Rèn viết đúng, cẩn thận, kiên trì.

a- Tương tự như hoạt động 1.

Lưu ý: Vần ưa được ghép bởi hai con chữ ư và a

- So sánh: ua và ưa

b- Đánh vần : HS đánh vần

c- Hướng dẫn viết bảng :

Giáo viên viết mẫu: vần ưa -Hướng dẫn cách viết

Giáo viên viết mẫu: ngựa -Hướng dẫn cách viết

 Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3 : Đọc từ ứng dụng

Mục tiêu : HS đọc to, rõ ràng từ ngữ ứng dụng

Giáo viên đọc mẫu : cà chua nô đùa

Tre nứa xưa kia

Giáo viên giải thích từ Nhận xét

Học sinh đánh vần: c - ua - cua

- con cua Cá nhân, bàn, nhóm, đồng thanh

-Con chữ u và a

-Cao 2 dòng li Học sinh viết bảng con

-Con chữ c đứng trước, vần ua

đứng sau

Học sinh viết bảng con : cua

-Giống: kết thúc bằng con chữ a -Khác: u và ư

HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

Học sinh viết bảng con : ưa Học sinh viết bảng con : ngựa

Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài trong

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Tiết 2

Trang 3

SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc.

Giáo viên hướng dẫn cách đọc: vần – tiếng – từ

Treo tranh -Em thấy gì trong tranh?

Luyện đọc từ ứng dụng:

Mẹ đi chợ mua khế ,mía, dừa, thị cho bé.

Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết

Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng ua, ưa, cua bể,

ngựa gỗ Rèn tính chính xác, cẩn thận.

Gắn nội dung bài viết: ua , ưa ,cua bể , ngựa gỗ

-Con chữ nào cao 2 dòng li?

-Con chữ nào cao 5 dòng li?

-Khoảng cách giữa chữ và chữ?

-Khoảng cách giữa từ và từ?

-Giáo viên viết mẫu

- Hướng dẫn cách viết ( như tiết 1 )

 Nhận xét, chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu: HS luyện nói đúng chủ đề “giữa trưa”

Giáo viên treo tranh: -Tranh vẽ gì?

-Vì sao em biết đó là buổi trưa?

-Buổi trưa mọi người ở đâu và thường làm gì?

-Buổi trưa em và các bạn thường làm gì?

 Nhận xét

4/ Củng cố: Trò chơi thi đua.

Đọc to từ có chứa vần vừa học

Nêu lại các từ trên

 Nhận xét: Trò chơi

5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học

Chuẩn bị: Xem bài ôn tập

Nhận xét tiết học

HS đọc cá nhân, đồng thanh Học sinh quan sát

-Bạn đang đi chợ mua đồ với mẹ Đọc lại câu ứng dụng

Cá nhân, đồng thanh

-i, ô , u ,ư , c, a, -g, b, ng

-1 thân con chữ o -2 thân con chữ o Học sinh viết vào vở

-Cây đa, con trâu và người -Buổi trưa nắng nóng…

-Người cầm quạt để quạt

Học sinh trả lời

HS đọc các từ ù có vần ua - ưa

Học sinh nhắc lại từ

Trang 4

Thứ ba , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 31: Ôn tập I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh ôn lại các vần đã học kêt thúc bằng a.

2/ Kỹ năngï: HS biết đọc, viếtmột cách chắc chắn các vần kết thúc bằng a

Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng Nghe, hiểu và kể lại theo tranh

truyện “khỉ và rùa”

3/ Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, không ba hoa, khoác lác, yêu thích

môn TV

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK, Bảng ôn tập.

2/ Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ : ua -ưa

HS đọc trang trái - đọc trang phải

- Đọc cả 2 trang

Đọc chính tả: cà chua, xưa kia.

Nhận xét chung

3/ Bài mới : Ôn tập

Tuần qua các em đã được học những vần gì?

Hôm nay, chúng ta sẽ học bài Oân tập.

HOẠT ĐỘNG 1 : Ôn tập chữ, vần, ghép âm với

âm tạo vần.

Mục tiêu :HS biết ghép chữ, âm tạo tiếng từ có

nghĩa

Giáo viên gắn bảng ôn

-Luyện đọc các âm và vần ở hàng ngang, cột dọc

-Ghép chữ và vần tạo tiếng

Giáo viên làm mẫu ghép 1 âm ở cột dọc với âm ở

hàng ngang

-Luyện đọc bảng ôn  Nhận xét

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh đọc trang trái trang phải Học sinh đọc cả 2 trang

Học sinh viết bảng con

Vài học sinh kể

HS luyện đọc Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

Trang 5

Cô và các em vừa ôn xong bảng ôn bây giờ

chúng ta sang Hoạt động 2

HOẠT ĐỘNG 2:Đọc từ ngữ ứng dụng

Mục tiêu : HS hiểu và đọc đúng các từ ứng dụng

-Yêu cầu HS lên bảng ghép tiếng tạo từ ứng

dụng

Mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ

Giáo viên giải thích từ và đọc mẫu

Luyện đọc

 Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 3 :Tập viết từ ứng dụng

Mục tiêu : HS viết, đúng, đẹp từ “mùa dưa”

Gắn mẫu: mùa dưa - viết mẫu: mùa dưa

Hướng dẫn cách viết: ……… nhận xét :

HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố

Mục tiêu : Học sinh nắm vững kiến thức vừa ôn

Trò chơi Bin gô: Giáo viên đọc từ theo hàng

ngang, hàng dọc, hàng chéo

 Nhận xét

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

Học sinh luyện đọc

Học sinh quan sát Viết bảng con

Học sinh tìm từ trong bảng và đặt phấn vào từ vừa tìm

Yêu cầu Học sinh đọc lại từ trên

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc các

âm, tiếng, từ ứng dụng

Yêu cầu đọc trang trái trong bảng ôn

Đọc từ ứng dụng

Đọc cả trang trái - đọc trang phải

Giáo viên gắn tranh: Hỏi tranh vẽ gì?

Đọc mẫu : Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa

Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa

 Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Học sinh đọc trang trái

Học sinh đọc cả bài

-Bé nằm trên võng ngay cửa sổ Học sinh luyện đọc đoạn thơ Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

Tiết 2

Trang 6

Mục tiêu: Học sinh viết đúng mẫu chữ vở tập

viết Rèn viết chữ sạch, đẹp, đều nét

-Giới thiệu nội dụng bài viết: Giáo viên viết mẫu

-Hướng dẫn cách viêt: (như ở tiết 1).

-Giáo viên viết mẫu -Hướng dẫn cách viết:

Mùa dưa: Đặt bút ở đường kẻ thứ 3 viết con chữ

m, liền bút viết tiếp vần ua Nhấc bút cách 1 thân

con chữ o, đặt bút viết chữ d, liền bút viết tiếp

vần ưa Điểm kết thúc ở đường kẻ thứ 2

 Giáo viên nhận xét

HOẠT ĐỘNG 3: Kể chuyện khỉ và rùa

Mục tiêu: HS kể được chuyện “Khỉ và rùa”.

Giáo viên kể lần 1

Giáo viên kể lần 2 theo tranh :

Tranh 1: Khỉ và rùa là đôi bạn thân Vợ khỉ vừa

sinh con Rùa liền vội vàng theo khỉ đến thăm

Tranh 2: Khỉ bảo rùa ngậm đuôi khỉ đểå leo lên

nhà mình

Tranh 3: Rùa mở miệng đáp lễ vợ khỉ, rùa rơi

bịch xuống đất

Tranh 4: Mai rùa bị rạn nứt vì rơi xuống đất.

Ý nghĩa: Ba hoa và cẩu thả là tính xấu, rất có hại

4/ Củng cố :Trò chơi: Ghép tiếng tạo từ, câu

Giáo viên gắn tiếng từ lên bảng yêu cầu chọn

tiếng từ và ghép tạo thành câu

Yêu cầu đọc lại câu vừa ghép

Nhận xét: Trò chơi

5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học nhiều lần

Chuẩn bị: Bài oi, ai.

Nhận xét tiết học

Học sinh quan sát Học sinh viết vở 2 từ

Học sinh viết vở 2 từ

Học sinh lắng nghe chuyện Khỉ và rùa

Học sinh quan sát

Học sinh kể theo từng tranh

HS nêu ý nghĩa của câu chuyện

-Học sinh chọn tiếng từ và ghép với các bạn trong nhóm tạo câu

-Học sinh đọc lại câu vừa ghép

Trang 7

Thứ tư , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 32: oi, ai I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh đọc vần oi, ai, nhà ngói, bé gái Đọc được câu ứng

dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.

2/ Kỹ năng: HS đọc, viết đúng vần oi, ai, nhà ngói, bé gái Nói tự nhiên theo

chủ đề

3/ Thái độ: Giúp Học sinh yêu thích môn Tiếng việt qua các hoạt động học.

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh minh họa - Mẫu vật.

2/ Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định

2/ Kiểm tra bài cũ : ôn tập

HS đọc vần, tiếng, từ ứng dụng, câu ứng dụng

GV đọc “mua mía, ngựa tía, trỉa đỗ “

Nhận xét

3/ Bài mới :

Giáo viên đính 2 từ lên bảng và hỏi:

Trong từ nhà ngói có âm nào em đã học?

Giới thiệu bài: vần oi – ai

HOẠT ĐỘNG 1: Học vần oi

Mục tiêu: Học sinh đọc đúng, viết đúng vần oi, nhà

ngói Rèn viết bảng cẩn thận.

a- Nhận diện chữ:oi

Gắn vần: oi -Vần oi được tạo bởi mấy con chữ?

So sánh oi với o và i

Hãy tìm vần oi ở bộ thực hành  Nhận xét

b- Đánh vần :

Đọc mẫu: oi - yêu cầu nêu vị trí vần oi

Học sinh đánh vần : o - i - oi

Đánh vần tiếng: ngói

Giáo viên đính bảng: nhà ngói

Hỏi: Tranh vẽ gì?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh đọc Học sinh viết bảng con

-Âm ng, dấu sắc.

-2 con chữ o - i.

-Giống: o (hoặc i) -Khác : i (hoặc o) Học sinh thi đua tìm

-Âm o đứng trước âm i đứng sau.

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

HS : ngờ - oi - ngoi - sắc - ngói -nhà ngói

-màu đỏ

Trang 8

-Nhà ngói có mái ngói màu gì?

Yêu cầu học sinh đọc

Đọc mẫu: nhà ngói Giáo viên chỉnh sửa.

c- Hướng dẫn viết bảng :

Gắn mẫu: oi

-Vần oi được tạo bởi những con chữ nào?

-Cao mấy dòng li?

Viết mẫu: vần oi-Hướng dẫn cách viết

Gắn mẫu: ngói -Xác định vị trí của tiếng ngói.

Giáo viên viết mẫu: ngói -Hướng dẫn cách viết

Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2: Học vần ai

Mục tiêu: Học sinh đọc, viết đúng vần ai, bé gái

Rèn viết đúng, cẩn thận, kiên trì.

a- Tương tự như hoạt động 1.

Lưu ý: Vần ai được ghép bởi hai con chữ a và i

- So sánh : ai và oi

b- Đánh vần :

HS đánh vần: ai - gái - bé gái

c- Hướng dẫn viết bảng :

Giáo viên viết mẫu: vần ai -Hướng dẫn cách viết

Giáo viên viết mẫu: gái -Hướng dẫn cách viêt

 Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3 : Đọc từ ứng dụng

Mục tiêu : HS đọc to, rõ ràng từ ngữ ứng dụng

Giáo viên đọc mẫu : ngà voi gà mái

Cái còi bài vở

Giáo viên giải thích từ Nhận xét

Cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh

-Con chữ o - i

-Cao 2 dòng li Học sinh viết bảng con

-Con chữ o đứng trước, i đứng sau

Dấu sắc trên vần oi

Học sinh viết bảng con : ngói

-Giống: kết thúc bằng con chữ i -Khác: ai bắt đầu từ a.

HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

Học sinh viết bảng con :ai Học sinh viết bảng con : gái

Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu : Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài trong

SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc

Giáo viên hướng dẫn cách đọc: vần - tiếng - từ

Treo tranh -Em thấy gì trong tranh?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Con chim đang đậu trên cây

Tiết 2

Trang 9

Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa.

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết

Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng oi – ai –nhà ngói

- bé gái Rèn tính chính xác, cẩn thận

Gắn nội dung bài viết: oi – ai –nhà ngói - bé gái

-Con chữ nào cao 2 dòng li?

-Con chữ nào cao 5 dòng li?

-Khoảng cách giữa chữ và chữ?

-Khoảng cách giữa từ và từ?

Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn cách viết ( như tiết 1 )

 Nhận xét, chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu : Học sinh luyện nói đúng chủ đề “Sẻ, ri,

bói cá, le le.”

Giáo viên treo tranh: -Tranh vẽ gì?

-Em biết con chim nào trong số những con vật này?

-Bói cá, le le sống ở đâu?

-Chúng ăn gì?

 Nhận xét

4/ Củng cố: Trò chơi Bin go.

Giáo viên đọc to từ có chứa vần vừa học Yêu cầu

khoanh tròn 3 từ theo hàng dọc, ngang, xiên

Học sinh nêu lại từ vừa khoanh tròn

 Nhận xét: Trò chơi

5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học

Chuẩn bị: Xem bài ôi-ơi

Nhận xét tiết học

Đọc lại câu ứng dụng

-i , o, e, n, a,

-h, b, g

-1 thân con chữ o -2 thân con chữ o Học sinh viết vào vở

-Các loại chim, vịt…

Học sinh tự nêu

-sống dưới ao hồ…

-ăn cá…

HS khoanh tròn từ ù có vần oi-ai

Học sinh đọc lại từ vừa khoanh tròn

Trang 10

Thứ năm , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 33: ôi, ơi I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh đọc đúng vần ôi - ơi - trái ổi - bơi lội Đọc được câu

ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Lễ hội’

2/ Kỹ năng: Học sinh đọc, viết đúng vần ôi - ơi - trái ổi - bơi lội Nói tự nhiên

theo chủ đề

3/ Thái độ: Giúp Học sinh yêu thích môn Tiếng việt qua các hoạt động học.

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh minh họa - Mẫu vật: quả ổi, chữ mẫu.

2/ Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định

2/ Kiểm tra bài cũ : oi - ai

HS đọc vần, tiếng, từ ứng dụng, câu ứng dụng

GV đọc “ngà voi, gà mái “.

Nhận xét

3/ Bài mới: Giáo viên đính 2 từ lên bảng và hỏi:

Trong từ bơi lội có âm nào em đã học?

Giới thiệu bài : vần ôi - ơi

HOẠT ĐỘNG 1: Học vần ôi

Mục tiêu : Học sinh biết đọc đúng, viết đúng vần ôi -

trái ổi Rèn viết bảng cẩn thận.

a- Nhận diện chữ: ôi

Gắn vần: ôi -Vần ôi được tạo bởi mấy con chữ?

So sánh ôi – oi

Hãy tìm vần ôi ở bộ thực hành

b- Đánh vần :

Đọc mẫu: ôi - Yêu cầu nêu vị trí vần ôi.

Học sinh đánh vần : ô - i - ôi

Đánh vần tiếng: ổâi

Giáo viên đính bảng: Trái ổi.

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

-Học sinh đọc -Học sinh viết bảng con

-Âm b, âm l, dấu nặng.

-2 con chữ: ô - i -Khác: Vần ôi có âm ô

Học sinh thi đua tìm

-Âm ô đứng trước âm i đứng sau.

Cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh

Học sinh đánh vần: ôi – hỏi – ổi

Trang 11

Hỏi: Đây là trái gì?

Trái ổi có mầu gì?

 Đây là 1 loại quả có dạng hình tròn, cứng và có

nhiều hột ở giữa, ăn có vị chua

Yêu cầu học sinh đọc

Đọc mẫu: Trái ổi Giáo viên chỉnh sửa.

c- Hướng dẫn viết bảng :

Gắn mẫu: ôi Vần ôi được tạo bởi những con chữ nào?

Cao mấy dòng li?

Viết mẫu: vần ôi -Hướng dẫn cách viết.

Gắn mẫu: ổi -Xác định vị trí của tiếng ổi.

Giáo viên viết mẫu: ổi -Hướng dẫn cách viết.

Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2 : Học vần ơi

Mục tiêu: Học sinh đọc, viết đúng vần ơi – bơi lội

Rèn viết đúng, cẩn thận, kiên trì.

a- Tương tự như hoạt động 1.

Lưu ý: Vần ơi được ghép bởi hai con chữ ơ và i

- So sánh: ơi và oi

b- Đánh vần :

HS đánh vần: ơ - i - ơi ; b - ơi - bơi - bơi lội

c- Hướng dẫn viết bảng :

Giáo viên viết mẫu: vần ơi -Hướng dẫn cách viết

Giáo viên viết mẫu: bơi -Hướng dẫn cách viết

 Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng

Mục tiêu: HS đọc to, rõ ràng từ ngữ ứng dụng

Giáo viên đọc mẫu : cái chổi ngói mới.

Thổi còi đồ chơi.

Giáo viên giải thích từ

Ngói mới: Ngói được chế tạo từ đất sét.

-Trái ổâi -Trái có ổâi màu xanh.

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

-Con chữ ô - i

-Cao 2 dòng li Học sinh viết bảng con

-Con chữ ô đứng trước, i đứng sau Dấu hỏi trên con chữ ô.

Học sinh viết bảng con : ổi

-Giống: kết thúc bằng con chữ i -Khác: ơi bắt đầu từ ơ

HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

Học sinh viết bảng con : ơi Học sinh viết bảng con : bơi

Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Tiết 2

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w