- Cho học sinh đọc đóng phân vai HS luyện đọc đoạn trong nhóm Gv quan sát chú ý nhận xét cách đóng vai Hs lên bảng đóng theo phân vai của từng học sinh.. Lớp quan sát – nhận xét Cho họ[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 15 Thực hiện từ 30/11 đến 5/12/2015
Hai
(30/11) Chiều
Ba
(1/12) Chiều
3 CCKT Toán Tìm thành phần chưa biết
4 Chính tả (N - V) Hai anh em
Tư
(2/12) Chiều
Năm
(3/12) Chiều
3 Chính tả (N - V) Bé Hoa
4 LT và câu Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
Sáu
(4/12) Chiều
2 TL văn Chia vui Kể về anh chị em
3 Thủ công Gấp, cắt, dán biển báo giao thông…
Bảy
(5/12)
Sáng
3 CCKT Toán 100 trừ đi một số
4 CCKT Toán Ôn cách tìm thành phần của phép trừ
5 GDNGLL Chủ điểm: Biết ơn thầy cô giáo
Chiều
1 TCTV Từ chỉ đặc điểm.câu kiểu ai thế nào?
3 CCKT Toán Ôn bài toán tìm số trừ
Ngày soạn, ngày 28 tháng 11 năm 2015
Trang 2Ngày dạy, Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2015 BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 : Toán: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I: Mục tiêu:
-Biết vận dụng các kiến thức thực hiện phép tính có nhớ để tự tìm được cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số có 1 hoặc 2 chữ số
-Thực hành tính trừ dạng 100 trừ đi một số (trong đó có tính nhẩm với trường hợp 100 trừ đi
số tròn chục có 2 chữ số)
-Tính viết và giải các bài toán
II: Đồ dùng dạy học:
HS: - BTT, bảng con
C: Các hoạt động dạy học: ( Th i gian 40 phút) ời gian 40 phút)
Hoạt động dạy Hoạt động học
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: HS làm bài 2,5:
- Gv nhận xét tuyên dương
3: Bài mới: Giới thiệu
GV giới thiệu phép trừ:
-Khuyến khích HS tự nêu cách đặt tính, cách
tính
GV giới thiệu
HS nêu cách thực hiện
-HS nhắc lại
- Cách thực hiện tương tự 100 – 36
HS đọc yêu cầu: Làm bảng con HS nêu cách
tính
HS đọc yêu cầu: Làm miệng nối tiếp
- GV nêu bài mẫu
GV: Khi thực hiện phép tính 100 trừ đi số
tròn chục có 2 chữ số, ta tính nhẩm 100 thành
10 chục rồi thực hiện phép trừ
4:Củng cố:
Cách đặt tính, cách tính 100 trừ đi một số?
100 – 36 = ? 100 036
064
100 – 36 = 64
100 – 5= ?
Thực hành 1: Tính:
2: Tính nhẩm ( theo mẫu) Mẫu: 100 20 = ?
Nhẩm: 10 chục – 2 chục = 8 chục Vậy: 100 – 20 = 80
Tiết 3: Mĩ thuật
(Giáo viên chuyên)
Tiết 4+5:Tập đọc: HAI ANH EM
I: Mục tiêu:* Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Đọc trơn toàn bài ,Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
Biết đọc phân biệt lời kể với ý nghĩ 2 nhân vật (người anh và người em)
*Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Hiểu ý nghĩa của các từ mới và các từ chú giải
Trang 3Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình anh em, anh em thương yêu, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau
* GDKNS: Xác định giá trị Tự nhận thức về bản thân Yêu thương lo lắng cho nhau.
* GDMT: giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
II: Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK
III: Các hoạt động dạy học: ( Th i gian 80 phút) ời gian 40 phút)
Hoạt động dạy Hoạt động học
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: Đọc bài Nhắn tin.
- Gv nhận xét tuyên dương
3: Bài mới: Giới thiệu
GV đọc mẫu toàn bài: giọng đọc chậm rãi ,
tình cảm,
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu
cho đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài:
- Chia đoạn.
- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải
nghĩa từ
- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài, nhấn
giọng
HS giải nghĩa các từ mới:
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Tiết 2: Tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1:
- Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?
HS đọc đoạn 2:
Người em nghĩ gì và làm gì?
- Người anh nghĩ gì và làm gì?
- Mỗi người cho thế nào là công bằng?
Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh em?
Luyện đọc lại, Thi đọc
- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc
hay nhất
4:Củng cố:
Hai anh em sống với nhau như thế nào?
Hs lên bảng đọc bài
Luyện đọc câu
chất, công bằng, ngạc nhiên, xúc động, ôm chầm
Luyện đọc đoạn
+ Nghĩ vậy,/người em ra đồng lấy lúa của
mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//
+ Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào phần của em.//
* công bằng, kỳ lạ
*Hai anh cày chung đám ruộng và thu hoạch thành 2 đống lúa bằng nhau
Anh và em đều bỏ phần lúa của mình cho người kia
- Anh mình… không công bằng Và em
lấy lúa của mình bỏ vào phần anh
Em ta sống… không công bằng Và anh lấy lúa của mình bỏ vào phần em
*Hai anh em đều lo lắng cho nhau
Ngày soạn, ngày 28 tháng 11 năm 2015
Ngày dạy, Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2015 BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Âm nhạc
(Giáo viên chuyên)
Trang 4Tiết 2: Toán: TÌM SỐ TRỪ
I: Mục tiêu:
Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
Củng cố cách tìm thành phần chưa biết của phép trừ khi biết 2 thành phần còn lại Vận dụng cách tìm số trừ vào giải toán
II: Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị mô hình như SGK.
III: Các hoạt động dạy học: ( Th i gian 40 phút)ời gian 40 phút)
Hoạt động dạy Hoạt động học
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: HS làm bài 1
- Gv nhận xét tuyên dương
3: Bài mới: Giới thiệu
GV giới thiệu mô hình như SGK
Tìm số bị trừ
- Muốn tìm số ô vuông đã lấy đi ta làm
thế nào?
- GV nêu: Số ô vuông đã lấy đi chưa biết ta
gọi đó là x Có 10 ô vuông lấy đi x ô vuông
tức trừ x còn lại 6 ô vuông tức bằng 6
HS đọc lại
HS nêu tên gọi từng thành phần của phép
tính
Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
Luyện tập
HS đọc yêu cầu
- x gọi là số gì?
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
HS làm bảng con.( cột 1,3)
HS đọc yêu cầu
Nêu lại qui tắt tìm số trừ
HS làm miệng nối tiếp.( cột 1,2,3)
HS nêu yêu cầu
Yêu cầu HS phân tích
Lúc đầu trong bến có mấy ô tô?
Trong bến còn lại mấy ô tô?
Bài toán hỏi gì?
Làm phép tính gì?
HS giải bài toán vào vở
4:Củng cố:
Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
HS lên bảng làm bài
Lấy 10 - 6
10 – x = 6
- 10: số bị trừ 10 – x = 6
- x: số trừ x = 10 - 6
- 6: hiệu x = 4
Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Thực hành
Bài 1: Tìm x
28 – x = 16
X = 28 - 16
X =12 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
Bài 3: Tóm tắt:
Có : 35 ô tô Còn lại : 10 ô tô Rời bến : … ô tô?
Đáp số: 25 ô tô
Tiết 3: CCKT Toán
ÔN TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT CỦA PHÉP TÍNH.
I: Mục tiêu: Ôn dạng toán tìm số hạng, số bị trừ, số trừ, giải toán có lời văn.
II: Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, thước dài
III: Các hoạt động dạy học: (Th i gian 40 phút) ời gian 40 phút)
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài:
3: Bài mới:
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tìm x:
a) 35 – x = 19 ; 100 – x = 47
48 + x = 72 ; x – 26 = 43
b)x + 15 = 72 – 36 ; 100 – x = 37 + 48
Bài 2: Điền dấu <,> = ?
84 – 26 74 ; 100 52 + 48
100 – 43 65 60 80 – 25
Bài 3: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P,Q
Bài 4: Một cửa hàng có 100 hộp bánh, đã bán
được 48 hộp bánh Hỏi cửa hàng còn lại bao
nhiêu hộp bánh?
4:Củng cố
HS nghe gv hướng dẫn làm bài
Hs đọc yêu cầu nhắc lại cách tìm x
Gv hướng dẫn hs làm bài tập
Hs đọc phân tích đề toán
-0 -Tiết 4: Chính tả : HAI ANH EM
I: Mục tiêu:
-Chép chính xác, trình bày đúng đoạn 2 của truyện ”Hai anh em”, đoạn “Đêm hôm ấy… của anh”
-Viết đúng và nhớ cách viết một số âm vần dễ lẫn: ai/ ay, s/ x, ât/ âc
II: Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung đoạn viết.
III: Các hoạt động dạy học: ( Th i gian 40 phút)ời gian 40 phút)
Hoạt động dạy Hoạt động học
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: Viết; tìm tòi, thắc mắc.
- Gv nhận xét tuyên dương
3: Bài mới: Giới thiệu
- GV đọc đoạn chép HS đọc.
Tìm những câu nói lên suy nghĩ của người
em?
Suy nghĩ của người em được ghi trong dấu
câu gì?
Bài chính tả có mấy câu? Trong bài có những
dấu câu nào? Những chữ nào trong bài được
viết hoa?
- Hướng dẫn viết từ khó viết: HS viết bảng
con
- Hướng dẫn viết vở HS nhìn bảng chép
bài vào vở
- Sửa lỗi : HS đổi vở soát lỗi.
- GV chấm , chữa bài
GV hướng dẫn làm bài tập.
Phân biệt ai/ ay HS làm bài vào vở
Phân biệt ât/ âc
HS lên bảng viết dưới lớp viết giấy nháp
Anh mình còn phải nuôi vợ con … công bằng
-Đặt trong dấu ngoặc kép, ghi sau dấu hai chấm
nghĩ, phần lúa, nuôi, công bằng
- Luyện tập
Bài 2: Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứ vần ay
Trang 6Yêu cầu HS làm VBT
GV sửa, nhận xét
4:Củng cố:
Bài viết có mấy câu? Phân biệt ai/ ay; ât/ âc,
chai, mái, hái, trái, dẻo dai, đất đai…
hay, ngay, chạy, mát bay, rau đay
Bài 3: Tìm các từ (lựa chọn a hay b)
a bác sĩ, sáo, sẻ, sáo sậu, sơn ca, sếu, xấu
b còn, mất, gật, bậc
Tiết 5: Tin học:
Giáo viên chuyên
-0 -Ngày soạn, ngày 30 tháng 11 năm 2015 Ngày dạy, Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2015 BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Tập đọc: BÉ HOA
I: Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
Đọc lưu loát toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có dấu hai chấm và dấu phẩy, giữa các cụm từ dài Biết đọc toàn bài với giọng tình cảm, nhẹ nhàng
* Rèn kĩ năng đọc hiểu
Hiểu nghĩa các từ trong bài
-Hiểu nội dung của bài: Hoa rất yêu thương em và biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ
II: Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ
III: Các hoạt động dạy học: (Th i gian 40 phút) ời gian 40 phút)
Hoạt động dạy Hoạt động học
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: Hai anh em.
3: Bài mới: Giới thiệu bài- ghi mục bài.
GV đọc bài: GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ
nhàng, tình cảm
HS đọc nôí tiếp từng câu
Từ khó đọc trong bài:
- GV chia đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu đến em ngủ
Đoạn 2: Đêm nay … viết từng chữ
Đoạn 3: Bố ạ … đến hết
HS đọc từng đoạn nối tiếp
- Hướng dẫn đọc nhấn giọng ở các từ gợi
cảm, gợi tả:
HS đọc từng đoạn trong nhóm
HS thi đọc với các nhóm
- Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình
cảm
Tìm hiểu nội dung
- Cho HS đoạn 1.
- Em biết gì về gia đình Hoa?
-Em Nụ đáng yêu như thế nào?
Đen láy nghĩa là gì?
- Cho HS đọc đoạn 2
- Hoa đã làm gì giúp mẹ?
Hs lên bảng đọc bài
Luyện đọc câu
Nụ, lớn lên, đen láy, nắn nót, đỏ hồng, đưa võng
Luyện đọc đoạn
- đã là chị rồi, môi đỏ hồng, yêu lắm, mở to
tròn, đen láy, nhìn mãi, rất thích, ngoan lắm, dạy thêm
-Gia đình Hoa có 4 người: Bố, mẹ, Hoa và
em Nụ Em Nụ mới sinh -Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy
Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ
Trang 7Cho HS đọc đoạn 3
- Trong thư gởi bố, Hoa kể chuyện gì và
mong muốn gì?
GV:Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc
em giúp đỡ bố mẹ
Luyện đọc lại
HS thi đua đọc 1 đoạn hay cả bài
4:Củng cố: Bài học hôm nay giúp các em
hiểu được điều gì?
- Hoa kể về em Nụ, về chuyện Hoa biết hát bài hát ru em ngủ Hoa mong muốn khi nào
bố về, bố sẽ dạy thêm những bài hát khác cho Hoa
Tiết 5: Kể chuyện: HAI ANH EM
I: Mục tiêu: Rèn kĩ năng nói.
Biết kể được từng phần, toàn bộ câu chuyện theo gợi ý
Biết tưởng tượng thêm những chi tiết không có trong truyện (ý nghĩ của người anh và người
em trên cánh đồng)
* Rèn kĩ năng nghe: Có khả năng tập trung nghe bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
Giáo dục HS tình yêu thương, giúp đỡ nhau giữa anh em trong gia đình
II: Đồ dùng dạy học: GV: - Bảng phụ, tranh, SGK
III: Các hoạt động dạy học: (Th i gian 35 phút) ời gian 40 phút)
Hoạt động dạy Hoạt động học
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: Câu chuyện bó đũa Qua câu
chuyện này em rút ra bài học gì?
3: Bài mới: Giới thiệu bài- ghi mục bài.
Hướng dẫn kể chuyện
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của SGK
gợi ý
- GV tổ chức cho HS kể trong nhóm theo
nội dung gợi ý (mỗi 1 nội dung gợi ý ứng với
1 đoạn trong chuyện)
HS kể trong nhóm mỗi 1 bạn trong nhóm kể
1 đoạn ứng với 1 nội dung gợi ý
Đại diện các nhóm lên kể
Bình bầu nhóm kể hay
+ Nói ý nghĩa của anh em khi gặp nhau trên
cánh đồng
-Trong truyện chỉ nói cả 2 anh em bắt gặp
nhau trên cánh đồng, ôm chầm lấy nhau,
không nói họ nghĩ gì lúc ấy Vậy các em hãy
đoán xem lúc ấy 2 anh em nghĩ gì?
*Kể chuyện, sắm vai
- GV tổ chức thi kể chuyện
Yêu cầu 4 nhóm kể lại toàn bộ câu chuyện
(có thể sắm vai hoặc kể cá nhân)
*Kể lại toàn bộ câu chuyện
Hs lên bảng trả lời câu hỏi
đoàn kết yêu thương giúp đỡ nhau
1: Kể từng phần câu chuyện Hai anh em
+ Mở đầu câu chuyện
+ Ý nghĩa và việc làm của người em + Ý nghĩa và việc làm của người anh
+ Kết thúc câu chuyện
VD: Em mình tốt quá!
Anh thật thương yêu em
*Kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 8- Các nhóm đại diện thi kể chuyện
Cả lớp bình bầu nhóm kể hay nhất
3 : Củng cố :Vậy qua câu chuyện này các em
học tập được điều gì ở hai anh em?
Vậy trong lớp mình bạn nào đã thực hiện
được điều này rồi?
4:Củng cố: kể lại câu chuyện
Phải biết thương yêu giúp đỡ lẫn nhau
-0 -Tiết 2: Toán ĐƯỜNG THẲNG
I: Mục tiêu: Giúp HS có biểu tượng về đường thẳng
Nhận biềt được 3 điểm thẳng hàng, Biết ghi tên các đường thẳng
HS biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm (bằng thước và bút)
HS biết đường thẳng, biết 3 điểm thẳng hàng
II: Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, thước dài
III: Các hoạt động dạy học: (Th i gian 40 phút) ời gian 40 phút)
Hoạt động dạy Hoạt động học
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: Bài 1:
3: Bài mới: Giới thiệu bài- ghi mục bài.
Hướng dẫn: Dùng thước thẳng và bút nối 2
điểm A, B ta được đoạn thẳng Và ta gọi đó
là đoạn thẳng AB
HS dùng thước và bút kẻ đường thẳng đi qua
2 điểm AB
- GV yêu cầu HS nhận xét đoạn thẳng AB
và đường thẳng AB
- GV chấm 3 điểm A, B, C nằm trên
đường thẳng
- GV nêu: 3 điểm A, B, C cùng nằm trrên
một đường thẳng, ta nói A, B, C là 3 điểm
thẳng hàng
GV: Nối 2 điểm bất kì với nhau ta được 1
đoạn thẳng Ba điểm cùng nằm trên một
đường thẳng là 3 điểm thẳng hàng
Hướng dẫn làm bài tập
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm từng phần:
Vẽ đoạn thẳng gồm các bước:
+ Chấm 2 điểm ghi tên 2 điểm đó
Kẻ đường thẳng đi qua 2 điểm
HS làm các phần còn lại
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu : Làm vở bài
tập
- GV nhận xét
GV: 3 điểm cùng nằm trên đường thẳng là 3
điểm thẳng hàng
4:Củng cố Đọc tên đoạn thẳng, đường thẳng.
Bài 1:
Bài 2: Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
Trang 9Tiết 4: Thể dục
(Giáo viên chuyên)
Tiết 5 Đạo đức
Giáo viên chuyên)
Ngày soạn, ngày 1 tháng 12 năm 2015
Ngày dạy, Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2015 BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Toán: LUYỆN TẬP
I: Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng trừ nhẩm Cách thực hiện tính trừ có nhớ (dạng đặt tính theo cột)
- Củng cố tìm thành phần chưa biết trong phép trừ,
- Củng cố cách vẽ đường thẳng.
II: Đồ dùng dạy học: HS vở , thước thẳng.
III: Các hoạt động dạy học: (Th i gian 40 phút) ời gian 40 phút)
Hoạt động dạy Hoạt động học
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: HS vẽ đoạn thẳng AB.
3: Bài mới:
- GV yêu cầu: HS làm bài sau đó nêu
miệng nối tiếp
HS nêu yêu cầu
Nêu cách tính?
HS làm vào bảng con.( cột 1,2,5)
HS nêu yêu cầu:
Nhắc lại quy tắc: Tìm số trừ HS làm bài vào
vở
4:Củng cố :Trừ có nhớ, Tìm thành phần
chưa biết trong phép trừ
Bài 1 : Tính nhẩm.
Bài 2: Tính:
56 74 93
_ 18 _ 29 37_
38 45 56
38 64 80
_ 9 _ 27 _ 23
29 37 57 Bài 3: Tìm x:
Tiết 2: Mĩ thuật
(Giáo viên chuyên)
Tiết 3: Chính tả: BÉ HOA
I: Mục tiêu: HS nghe và viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Bé Hoa.
-Tiếp tục luyện tập phân biệt các tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn ai / ay, s / x.( ât/ âc)
II: Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ
Hoạt động dạy Hoạt động học
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: HS viết: sản xuất, tất bật,
bậc thang, xuất sắc.
Trang 10GV đọc đoạn viết.
- Tìm hiểu nội dung đoạn viết:
+ Em Nụ đáng yêu như thế nào?
Bài viết có mấy câu? Trong bài có những
dấu câu nào?
Những chữ nào trong bài được viết hoa? Tại
sao?
Luyện viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm những từ khó viết.
- GV viết lên bảng: HS viết bảng con.
Hướng dẫn cách trình bày bài viết GV đọc
bài HS nghe viết bài vào vở
- GV yêu cầu HS đọc tư thế ngồi viết.
- GV đọc chậm rãi để HS viết.
- GV đọc cho HS soát lại.
- Hướng dẫn HS sửa lỗi
- Gọi HS lên đọc yêu cầu của bài tập 2.
- Tìm những từ có chứa những vần ai hay
ay
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm Nhận xét.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 Bài tập lựa
chọn
Hướng dẫn sửa bài tập
4:Củng cố :
Bài chính tả có mấy câu? Những chữ nào
trong bài được viết hoa
láy
- bây giờ, đen láy, yêu, thích.
Luyện tập Bài 2:
a Bay
b Chảy
c Sai.
Bài 3: Điền vào chỗ trống a) s hay x : sắp xếp, xếp hàng, sáng sủa, xôn xao
b) ât hay âc : giấc ngủ, thật thà, chủ nhật, nhấc lên
Tiết 4: Luyện từ và câu:
TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
I: Mục tiêu: - Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật
Rèn kĩ năng đặt câu kiểu Ai thế nào?
II: Đồ dùng dạy học: GV: Tranh minh họa nội dung bài tập 1
III: Các hoạt động dạy học: (Th i gian 35 phút) ời gian 40 phút)
Hoạt động dạy Hoạt động học
1:Ôn định tổ chức
2Kiểm tra bài: HS lên bảng: Đặt 1 câu theo
mẫu Ai làm gì?
3: Bài mới:
Hướng dẫn sửa bài tập
- Gọi HS đọc đề bài
- GV treo từng tranh yêu cầu HS quan sát
- Mỗi tranh GV gọi 3 HS trả lời theo 3 từ
trong ngoặc
HS chọn từ trong ngoặc để trả lời câu hỏi
GV:
* Để trả lời cho câu kiểu Ai thế nào? Ta dùng
từ chỉ đặc điểm tính chất của sự vật vật
Hs lên bảng đặt câu theo mẫu câu
* Bài 1:
Em bé xinh
Em bé rất đẹp
Em bé rất dễ thương
* Bài 2:
* Tính tình của người: tốt, xấu, ngoan, hư, buồn, dữ, chăm chỉ, lười nhác…