Đường thẳng vuông góc với OA tại trung điểm của OA cắt O tại A và B.. – Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.. – Trong một đường tròn,
Trang 1CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN.
BÀI 1: ĐƯỜNG TRÒN.
1, ĐƯỜNG TRÒN.
– Đường tròn tâm O bán kính R,R 0 là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.
KH: O R; .
– Điểm M nằm trên đường tròn thì OM R
– Điểm A nằm bên trong đường tròn OA R
– Điểm B nằm bên ngoài đường tròn OBR
2, CÁCH XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN.
– Qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ 1 đường tròn ( Giao của ba đường trung trực)
– Đường tròn là hình có tâm đối xứng ( Tâm đối xứng là tâm của đường tròn)
– Đường tròn là hình có trục đối xứng ( Trục đối xứng là đường kính bất kì)
B
A
Trang 215cm
D
CB
Trang 3Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB7,5cm, đường cao AH 4,5cm Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC.
Bài 5: Cho đường tròn O OA; biết OA3cm Đường thẳng vuông góc với OA tại trung điểm của OA
cắt O tại A và B.
a, Chứng minh OAB đều
b, Tính BC
Bài 6: Cho ABC cân tại A có BC 6cm và độ dài đường cao AM 4cm Vẽ O ngoại tiếp ABC.
a, Tính AB và đường kính AA’ của đường tròn O .
b, Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua O Vẽ AH CB tại H
A
C
AO
B
H
B' A
Trang 4Bài 7: Cho ABC đều có AB6cm Tính bán kính đường tròn đi qua ba điểm A, B, C.
Bài 8: Cho ABC nhọn Vẽ đường tròn O đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E
Gọi H là giao điểm của BE và CD
a, Chứng minh CDAB BE, AC
b, Chứng minh AH BC
6cm
C B
A
H
E D
A
Trang 5Bài 9: Cho ABC vuông tại A, Biết AB6cm AC, 8cm Vẽ đường tròn O đường kính AB cắt BC
tại H
a, Tính AH, CH
b, Kẻ OK AH tại K và tia OK cắt AC tại D Chứng minh DH OH
Bài 10: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Vẽ đường tròn I có đường kính HB cắt cạnh AB tại
D Vẽ đường tròn K đường kính HC cắt AC tại E.
a, Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật
b, Chứng minh AD AB. AE AC.
c, Cho AB3 ,cm BC5cm Tính DE và diện tích tứ giác DEKI
DK
B
A
Trang 6Bài 11: Cho nửa đường tròn O R; đường kính BC A là một điểm thay đổi trên đường tròn sao cho
ABAC Tia phân giác BAC cắt đường trung trực BC tại D Hạ DH và DK lần lượt vuông góc với
AB và AC
a, Chứng minh AHDK là hình vuông
b, Chứng minh A, B, C, D cùng thuộc 1 đường tròn
c, Hạ AM BC Tìm giá trị lớn nhất của 2.AMBM
M
K H
D
A
Trang 7BÀI 2: ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN.
1, ĐỊNH LÍ.
– Trong các dây của đường tròn, đường kính là dây lớn nhất
– Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây ấy
– Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của dây ( Dây không đi qua tâm) thì vuông góc với dây ấy
Trang 8Bài 2: Cho O R; dây AB Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho BC R Tia CO cắt O tại D (
O nằm giữa C và D)
a, Chứng minh AOD3.ACD
b, Cho biết AB R Tính OC, CD, AD theo R
Bài 3: Cho nửa O , đường kính AB, dây CD, các đường thẳng vuông góc với CD tại C và D lần lượt
cắt AB tại M và N ( M nằm giữa A và O, N nằm giữa B và O) Chứng minh AM BN
Bài 4: Cho nửa đường tròn O đường kính AB Trên AB lấy hai điểm H, K sao cho AH BK ( H
nằm giữa A và O, K nằm giữa B và O) Các đường thẳng qua H và K song song với nhau cắt nửa đường tròn lần lượt tại P và Q Chứng minh PH PQ và QK PQ
P
Trang 9Bài 5: Cho ABC, đường cao BH và CK.
a, Chứng minh B, C, H, K cùng thuộc một đường tròn
b, Chứng minh HKBC
Bài 6: Tứ giác ABCD có B Dˆ ˆ 90 0
a, Chứng minh A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn
b, So sánh AC và BD Nếu ACBD thì tứ giác ABCD là hình gì?
Bài 7: Cho nửa đường tròn O , đường kính AB và dây EF không cắt đường kính Gọi I và K lần lượt
là chân đường vuông góc kẻ từ A và B xuống EF Chứng minh IEKF
HD:
Kẻ OH EF
H
H K
Trang 11Bài 8: Cho O đường kính AB2R vẽ cung tròn tâm D bán kính R cắt O tại B và C.
a, Tứ giác OBDC là hình gì?
b, Tính các góc CBD CBO ,
c, Chứng minh ABC đều
Bài 9: Cho O đường kính AB, dây CD cắt AB tại I Gọi H, K lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ
A và B đến CD Chứng minh CH DK
Bài 10: Cho đường tròn O , hai dây AB và CD song song với nhau ( O nằm trong phần mặt phẳng của
hai dây) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại H với CD tại K Biết BH OK
D
O C
C
Trang 12Bài 11: Cho ABC và ABDcó chung cạnh huyền AB ( C và D cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB)
a, Chứng minh 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn tâm O
Bài 12: Cho nửa đường tròn O đường kính AB, Trên AB lấy hai điểm C và D sao cho OC OD Từ
C và D kẻ hai tia song song cắt nửa đường tròn O tại E và F Chứng minh EF CE và EF DF.
Bài 13: Cho A AB; , dây FE kéo dài cắt AB tại C ( E nằm giữa F và C) hạ ADCF Cho
Trang 13Bài 14: Cho ABC nhọn nội tiếp trong đường tròn O R; , H là trực tâm ABC Vẽ OK BC
CB
Trang 14BÀI 3 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY.
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN.
1, LÍ THUYẾT.
– Trong một đường tròn:
+ Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
+ Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
– Trong hai dây của một đường tròn:
+ Dây nào lớn hớn thì gần tâm hơn
+ Dây nào gần tâm hơn thì lớn hớn
Chú ý:
– Trong một đường tròn, đường kính là dây lớn nhất
2, VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN.
– Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
Khi đó OH R và HA HB R2 OH2
– Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:
Khi đó OH R, đường thẳng gọi là tiếp tuyến của đường tròn và điểm giao gọi là tiếp điểm
Trang 15Khi đó OH R.
Định lí:
– Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn O thì d vuông góc với bán kính đi qua
tiếp điểm
– Nếu một đường thẳng đi qua 1 điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính tại đi qua điểm
đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn
2, BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Bài 1: Cho O hai dây AB và CD bằng nhau và cắt nhau tại I nằm bên trong đường tròn.
a, Chứng minh IO là tia phân giác của một trong hai góc tạo bởi dây AB và CD
b, Điểm I chia AB, CD thành các đoạn thẳng bằng nhau tương ứng
H d
O
Trang 16Bài 2: Cho O , các bán kính OA và OB Trên cung nhỏ AB lấy các điểm M và N sao cho AM BN
Gọi C là giao điểm của AM và BN
a, Chứng minh OC là tia phân giác AOB.
C
O 12cm
4cm
D
Trang 17Bài 4: Cho O có hai dây AB và CD bằng nhau và cắt nhau tại 1 điểm S ở bên ngoài đường tròn ( A
nằm giữa S và B, C nằm giữa S và D)
a, Chứng minh SO là tia phân giác ASC.
b, Chứng minh SA SC
Bài 5: Cho điểm A cách đường thẳng xy là $12cm$ Vẽ đường tròn A;13cm.
a, Chứng minh A có hai giao điểm với xy.
b, Gọi hai giao điểm là B và C Tính BC
O
S
C A
Trang 18Bài 6: Cho hình thang vuông ABCD có A Dˆ ˆ 90 ,0 AB4cm BC, 13cm CD, 9cm.
a, Tính AD
b, Chứng minh AD tiếp xúc với đường tròn đường kính BC
Bài 7: Cho O OA; , Dây CD là trung trực của OA.
a, Tứ giác OCAD là hình gì?
b, Kẻ tiếp tuyến tại C cắt OA tại I, biết OA R Tính CI
9cm
13cm4cm
BA
I
C
A O
D
Trang 19Bài 8: Cho nửa đường tròn O đường kính AB Qua điểm C thuộc nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến d của
đường tròn Gọi E, F lần lượt là chân đường vuông góc từ A và B đến d Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ C đến AB
a, Chứng minh CE CF
b, AC là tia phân giác BAE.
c, Chứng minh CH2 AE BF
Bài 9: Cho ABC vuông tại A, vẽ đường tròn B BA; và đường tròn C CA; chúng cắt nhau tại D
( khác A) Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn B .
d F
Trang 20Bài 10: Cho ABC cân tại A, các đường cao AD và BE cắt nhau tại H Vẽ đường tròn O đường kính
AH
a, Chứng minh E là điểm nằm trên đường tròn O .
b, DE là tiếp tuyến của O .
Bài 11: Cho hình thang vuông ABCD có A Dˆ ˆ 90 0 Gọi M là trung điểm của AD, biết BMC 900
a, Chứng minh AD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC
b, BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AD
Bài 12: Cho hình vuông ABCD, trên dường chéo BD lấy điểm I, sao cho BI BA Qua I kẻ đường thẳng vuông góc với BD cắt AD tại E Chứng minh BD là tiếp tuyến của E EA; .
A
M
B A
B A
Trang 21Bài 13: Cho ABC đều, đường cao BD và CE cắt nhau tại H, AH cắt BC tại M.
a, Chứng minh 4 điểm A, D, H, E cùng thuộc một đường tròn
b, Chứng minh MD là tiếp tuyến của đường tròn đi qua 4 điểm A, D, H, E
Bài 14: Cho nửa đường tròn O đường kính AB và C nằm trên nửa đường tròn sao cho BCBO Tia
AC cắt tiếp tuyến kẻ từ B với nửa đường tròn tại D
Trang 22Bài 15: Cho đường tròn O đường kính AB và dây CD // AB ( C thuộc cung AD) Qua A kẻ đường
thẳng song song với CB cắt O tại E, ED cắt AB tại F Qua F kẻ đường thẳng song song với BC cắt
DC tại G
a, Chứng minh ACBE là hình chữ nhật
b, Chứng minh AG // ED
c, GA có là tiếp tuyến của O tại A hay không?
Bài 16: Cho ABC cân tại A, đường cao AH và BK cắt nhau tại I
a, Chứng minh đường tròn đường kính AI đi qua K
b, HK là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AI
G
F
E
D C
B A
O
I
K A
Trang 23Bài 17: Cho ABC nội tiếp đường tròn O R; , đường kính BC Gọi H là trung điểm của AC Tia OH
cắt O tại M Từ A vẽ tiếp tuyến với O cắt tia OM tại N.
a, Chứng minh OM // AB
b, Chứng minh CN là tiếp tuyến của O .
Bài 18: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, đường tròn I đường kính BH cắt AB tại E, đường
tròn J đường kính HC cắt AC tại F.
a, Chứng minh AH là tiếp tuyến của hai đường tròn I , J .
b, EF là tiếp tuyến của I tại E, tiếp tuyến của J tại F.
JI
FE
Trang 24Bài 19: Cho nửa đường tròn O , đường kính AB Từ một điểm M trên nửa đường tròn, ta vẽ tiếp tuyến
xy Vẽ AD và BC vuông góc với xy
a, Chứng minh MCMD
b, Chứng minh AD BC có giá trị không đổi khi M di động trên nửa đường tròn
c, Chứng minh đường tròn đường kính CD tiếp xúc với AD, BC và AB
d, Xác định vị trí của M trên nửa O sao cho ABCD có diện tích lớn nhất.
Bài 20: Cho điểm E thuộc nửa đường tròn O , đường kính MN Kẻ tiếp tuyến tại N của đường tròn
O , tiếp tuyến này cắt ME tại D.
a, Chứng minh MEN vuông tại E và DE DM DN2
b, Từ O kẻ OI ME Chứng minh O, I, D, N cùng thuộc một đường tròn
c, Vẽ đường tròn đường kính OD cắt nửa đường tròn O tại điểm thứ hai là A
Chứng minh DA là tiếp tuyến của nửa đường tròn O .
D, Chứng minh DEA DAM
D
E
Trang 25Bài 21: Cho nửa đường tròn O R; đường kính AB C là điểm thuộc nửa đường tròn sao cho ACBC
, C khác A và B Kẻ CH AB và OI AC
a, Chứng minh C, H, O, I cùng thuộc 1 đường tròn
b, Kẻ tiếp tuyến Ax của O R; , Tia OI cắt Ax tại M Chứng minh OI OM R2 Tính OI biết
2 , 6
c, Gọi giao điểm BM với CH là K Chứng minh AMO HCB và CK KH
d, Tìm vị trí của C để chu vi OHC đạt giá trị lớn nhất tìm giá trị đó theo R
Bài 22: Cho nửa đường tròn O, đường kính AB và điểm C thuộc nửa đường tròn Từ C kẻ CH AB Gọi M là hình chiếu của H trên AC, N là hình chiếu của H trên BC
Trang 26Bài 23: Cho nửa đường tròn O đường kính AB2R Trên nửa đường tròn lấy điểm C ( C khác A và
B), Kẻ OK BC tại K Gọi D là giao điểm của đường thẳng BC với tiếp tuyến tại A của nửa đường tròn O và I là trung điểm của AD.
a, Chứng minh OK // AC và BC BD 4R2
b, Chứng minh IC là tiếp tuyến của nửa đường tròn O .
c, Từ C kẻ CH AB, BI cắt CH tại N Chứng minh rằng N là trung điểm của CH
Bài 24: Cho O R; , đường kính AB Lấy C thuộc đường O ( C khác A và B) Tiếp tuyến tại A của
đường tròn O cắt đường thẳng BC tại M.
a, Chứng minh ABC là tam giác vuông và BC BM 4R2
b, Gọi K là trung điểm của MA Chứng minh KC là tiếp tuyến của O .
c, Tia KC cắt tiếp tuyến tại B của đường tròn O tại D Chứng minh MOAD.
D
KC
Trang 27Bài 25: Cho đường tròn O đường kính AB và C là một điểm trên đường tròn ( C khác A và B) Kẻ
CH AB Gọi I là trung điểm của AC, OI cắt tiếp tuyến tại A của O tại M, MB cắt CH tại K.
a, Chứng minh OI AC và ABC vuông tại C
b, Chứng minh MC là tiếp tuyến O .
c, Chứng minh K là trung điểm của CH
Bài 26: Cho đường tròn O R; và điểm A nằm ngoài đường tròn, từ A kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn
( B là tiếp điểm) Kẻ dây BCAO tại H
a, Chứng minh OH là tia phân giác BOC và AC là tiếp tuyến của O .
b, Kẻ đường kính BD của O , kẻ CK BD Chứng minh BK BD 4R2
K M
I
H
C
BO
Trang 28Bài 27: Cho đường tròn O đường kính AB2R Gọi I là trung điểm của OB Qua I kẻ dây CD
vuông góc với OB Tiếp tuyến của O tại C cắt AB tại E.
a, Chứng minh OI OE R 2
b, Chứng minh ED là tiếp tuyến của O .
c, Gọi F là trung điểm của dây AC Chứng minh ba điểm D, O, F thẳng hàng
Bài 28: Cho đường tròn O dây AB Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt tiếp tuyến tại A của
đường tròn tại C
a, Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn
b, Vẽ đường kính BOD Chứng minh AD // OC
c, Cho biết bán kính của đường tròn là 15cm, AB24cm Tính OC
O C
Trang 29Bài 29: Cho ABC nội tiếp đường tròn O R; đường kính BC H là trung điểm của AC Tia OH cắt
O tại M Từ A vẽ tiếp tuyến với đường tròn O cắt tia OM tại N.
a, Chứng minh OM // AB
b, Chứng minh CN là tiếp tuyến của O .
Bài 30: Cho nửa đường tròn O , đường kính AB, Lấy C nằm trên nửa đường tròn O Gọi K là trung
điểm của dây cung BC, Qua B dựng tiếp tuyến với O cắt OK tại D
a, Chứng minh DOBC
b, Chứng minh ABC vuông
c, Chứng minh DC là tiếp tuyến O .
d, Vẽ CH AB tại H, Gọi I là trung điểm của CH Tiếp tuyến tại A của đường tròn O cắt BI
N
M
H A
Trang 30Bài 31: Cho đường tròn O R; , đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt 2 tiếp tuyến d và d với
đường tròn Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng d ở M và cắt đường thẳng d ở P Từ O vẽ tia
vuông góc với MP và cắt đường thẳng d ở N.
a, Chứng minh ABC vuông và BA2 BC BM
b, Gọi K là trung điểm của MA Chứng minh KC là tiếp tuyến của đường tròn O .
c, KC cắt tiếp tuyến tại B của O tại D Chứng minh KOD vuông.
d, Xác định tâm của đường tròn nội tiếp BCD
y x
I
P
M
BO
A
N
D
K M
C
Trang 31Bài 33: Cho đường tròn O đường kính AB Qua A vẽ tiếp tuyến Ax của O Trên Ax lấy điểm M
( M khác A), Từ M vẽ tiếp tuyến MC của O ( C là tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OM và AC
Đường thẳng MB cắt O tại D ( D nằm giữa M và B)
a, Chứng minh OM AC tại H
b, Chứng minh MD MB MH MO. . và MHD MBA
c, Gọi K là trung điểm của BD Tiếp tuyến tại B của O cắt OK tại E
Chứng minh A, E, C thẳng hàng
Bài 34: Cho B, C là hai điểm trên đường tròn O R; Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với OB cắt
đường phân giác BOC tại A H là giao điểm của AO và BC.
a, Chứng minh BOH vuông và OB2 OH OA
b, Chứng minh AC là tiếp tuyến của O R; .
c, CD là đường kính của O R; Qua O dựng đường thẳng vuông góc với AD tại E và cắt CB
tại F Chứng minh ODF 900
F
E
D B
Trang 32Bài 35: Cho điểm C thuộc đường tròn O đường kính AB sao cho ACBC Gọi H là trung điểm của
BC Tiếp tuyến tại B của O cắt OH tại D.
a, Chứng minh DH DO DB 2
b, Chứng minh DC là tiếp tuyến của đường tròn O .
c, Đường thẳng AD cắt O tại E Gọi M là trung điểm của AE Chứng minh D, B, M, C cùng
thuộc một đường tròn
d, Gọi I là trung điểm của DH, BI cắt O tại F Chứng minh A, H, F thẳng hàng.
Bài 36: Cho đường tròn O đường kính AB, lấy điểm C thuộc đường tròn O ( C không trùng với A
và B) Gọi I là trung điểm của AC Gọi D là giao của tia OI và tiếp tuyến O tại A.
a, Chứng minh ABC vuông
b, Chứng minh DC là tiếp tuyến của O và DC2 DI DO
c, Tia phân giác BAC cắt BC tại E và cắt O tại F ( F không trùng với A)
Chứng minh FA FE FB 2
F E
D
C
F
I E
D
C
Trang 33Bài 37: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH 9cm HC, 16cm và
b, Vẽ đường tròn B BA; Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn.
c, Tia AH cắt B tại D ( D khác A) Vẽ tiếp tuyến Dx của B với D là tiếp điểm Chứng minh
Dx đi qua C
d, BC cắt B tại E Chứng minh AE là tia phân giác HAC và EG.tanABC EC sinABC
Bài 38: Cho đường tròn O R; Điểm M nằm ngoài đường tròn Qua M kẻ tiếp tuyến MA với đường
tròn ( A là tiếp điểm) Tia Mx nằm giữa MA và MO cắt đường tròn O tại C và D ( C nằm giữa M và
D) Gọi I là trung điểm của dây CD Kẻ AH MO tại H
a, Tính $OH.OM$ theo R
b, Chứng minh A, M, I, O cùng thuộc một đường tròn
c, Gọi K là giao điểm của OI với HA Chứng minh KC là tiếp tuyến của đường tròn O R; .
D A