CÁC DẠNG BÀI TẬPs Dạng 1: Tính độ dài các đoạn thẳng trong tam giác vuông t Phương pháp giải: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, nếu biết độ dài hai trong sáu đoạn thẳng AB,
Trang 1bằng tích cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnhhuyền
Trang 2r) II CÁC DẠNG BÀI TẬP
s) Dạng 1: Tính độ dài các đoạn thẳng trong tam giác vuông
t) Phương pháp giải: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao
AH, nếu biết độ dài hai trong sáu đoạn thẳng AB, AC, BC, HA, HB,
HC thì ta luôn tính được độ dài bốn đoạn thẳng còn lại
u) Bài 1: Tính x, y trong mỗi hình vẽ sau
Trang 3vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC ), ta có:
ab) Dùng định lý pytago tính được:
7 4
1
y x
B
A
Trang 5aq) *) BH = BC – CH = 25 – 16 = 9(cm)
ar) *) AH.BC = AB AC Suy ra: AH 25 = 15 20 ⇒
AH = 300: 25 = 12(cm)
ax) c) Tính CH, BC, AC, AH?
ay) +) AB2 = BC BH Suy ra: 62 = BC 3,6⇒
Trang 6bi) +) AH2 = BH CH Suy ra: 7,22 = BH.9,6 ⇒
bs) +) AB2 = BC BH = 25 9 = 225⇒
AB = 15(cm)
bt) +) AC2 = BC CH = 25 16 = 400⇒
AC = 20(cm)
bu) Bài 3: Cho ∆ABC
vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC ),
A
Trang 7ci) Bài 4: Cho ∆ABC
vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC ), có: AC =
B
A
Trang 8cs) Bài 5: Cho ∆ABC
vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC ), có: BH =
Trang 9db) Bài 6: Cho ∆ABC
vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC ) Biết AB :
dm)Bài 7: Cho ∆ABC
vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC ) Biết
Trang 10dq) HD:
dr)
ds) Làm tương tự, ta tính được: BH =50cm CH, =72cm
dt) Bài 8: Cho ∆ABC
vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC ), AB = 12cm , AC = 16cm, phân giác AD Tính độ dài đoạn HD
ef) Bài 9: Cho ∆ABC
vuông tại A, có AB = 6cm, BC = 10cm, phân giác
16 12
D
B
A
Trang 11et) HD:
8 6
N
x
M A
C B
Trang 12ff) +) Áp dụng định lý pytago vào tam giác AHD vuông tại H ta
Trang 13fh) Bài 11: Cạnh huyền của một tam giác vuông lớn hơn một cạnh gócvuông là 1cm, còn tổng của hai cạnh góc vuông lớn hơn cạnh huyền4cm Hãy tính các cạnh của tam giác vuông này.
fu) HD:
Trang 14B A
Trang 16gv) Bài 14: Cho một tam giác vuông Biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 3 :
4 và cạnh huyền là 125cm Tính độ dài các cạnh của tam giácvuông và hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền
Trang 20jh) Bài 19: Cho ∆ABC, đường cao AH
a) Cho AH = 16, BH = 25 Tính AB, AC, BC, CH
b) Cho AB = 12, BH = 6 Tính AH, AC, BC, CH
Trang 22kb) Vì BN là đường phân giác của góc ngoài đỉnh B nên ta có: BM ⊥BN
kc) Suy ra tam giác BMN vuông tại B
kd) Theo hệ thức liên hệ giữa đường cao và hình chiếu hai cạnh góc vuông, ta có:
AB AN AM
cm
kg) Bài 21: Cho ∆ABC vuông ở A, AB = 30cm, AC = 40cm, đường cao
AH, trung tuyến AM
kl) Tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao
km) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
AB BH BC
cm (M là trung điểm của BC)
Trang 23kz) ⇒AC=2HN =40
cm
la) Xét tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao
lb) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
Trang 25mh) Tứ giác ABCD là hình vuông ⇒ AB = BC =CD =DA=a
mi) ∆ABD vuông tại A Theo định lý Py ta go ta có:
Trang 26BC =
1 4
AC =
1 5
Trang 27my) +)∆IJK vuông tại I vì theo định lý pytago đảo
ni) Theo định lý pytago đảo suy ra ∆ABC vông tại A
nj) Vậy góc đối diện với cạnh có độ dài 13 là
và
5
5 m 7
Tính các kích thước của hìnhchữ nhật
nl) HD:
nm)
nn) Gọi E là giao điểm tia phân giác góc B với AC
Trang 28no) Theo giả thiết ta có : AC = AE + EC
ny) Bài 1: Cho ∆ABC
vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC ) Tính
Trang 29of) +) Chu vi ∆ABC= AB BC CA+ + =3 13 2 13 13 13 5 13(+ + = + cm)
og) Bài 2: Cho ∆ABC
vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC ), biết
Trang 30or) Gọi P1; P2; P3 lần lượt là chu vi của tam giác AHB, CHA và ABC
suy ra:
1 2
oy) Vậy nếu P1=30cm, P2 =40cm thì P3 =50cm
oz) Bài 4: Cho ∆ABC vuông ở A có AC = 20cm, chiều cao AH = 12cm.Tính diện tích ∆ABC
Trang 31pg) Xét tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao.
ph) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
) có hai đường chéo AC
và BD vuông góc với nhau tại H Biết HD = 18 cm, HB = 8 cm tínhdiện tích hình thang ABCD
Trang 32pv) Bước 1: Chọn các tam giác vuông thích hợp chứa các đoạn thẳng
có trong hệ thức
pw) Bước 2: Tính các đoạn thẳng đó nhờ hệ thức về cạnh và đường cao
px) Bước 3: Liên kết các giá trị trên để rút ra hệ thức cần chứng minh.
py) Bài 1: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, đường cao CH Chứng minh rằng:
tam giác vuông HAC , theo định lý pytao ta có:
Trang 33qy) a Chứng minh CO và Do là phân giác của ACD và BDC
qz) b Chứng minh tam giác MAB vuông tại M
ra) c Chứng minh tứ giác OEMF là hình chữ nhật
A
Trang 34rd) f Cho MBA = 300, tính AC và BD theo a
re) g Xác định vị trí của C để cho: tan CDB. ˆ =3
rm) a Từ giả thiết suy ra AC P BD vì cùng ^AB
rn) Tứ giác ACDB là hình thang
ro) Gọi I là trung điểm của CD Þ OI là đường trung bình của hình thangACDB
rs) Tương tự: DO là phân giác của góc BDC
rt) b Theo tính chất đường phân giác Þ OM = OA = OB
2
1
H I
F E
Trang 35d+e) Ta có: AOC + BOD = 900
Trang 36sg) Bài 4: Cho hình vuông ABCD, gọi I là một điểm nằm giữa A và B Tia
DI và tia cắt CB cắt nhau ở K Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với
Trang 37sw) Do DM và DK là hai cạnh góc vuông của tam giác KDM , đường cao
không đổi khi I di chuyển trên cạnh AB
ta) Bài 5: Cho ∆ABC có đường cao AH (H nằm giữa B và C) AH = 12cm,
Trang 39ue) Bài 6: Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 12cm, AC = 16cm.
a)Tính độ dài trung tuyến AM
b)Kẻ đường cao AH Tính chu vi ∆ABH
c)Tia phân giác của góc AMB và góc AMC cắt AB, AC lần lượt ở D và E.Chứng minh: ∆ABC và ∆ADE đồng dạng
BC AM
AB BH BC
Trang 40cm;
1
62
cm
uy)
8.6242
MDE
S∆
cm2 uz)
Trang 412
14
ADE ABC
S S
E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Chứng minh:
2 2
AB BH
AC = CH
c)
3 3
Trang 422 2
BH CH
Trang 43wj) Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
wk) a Biết AH = 6cm, BH = 4,5cm Tính AB, AC, BC, HC
wl) b Biết AB = 6cm, BH = 3cm Tính AH và tính chu vi của các tam giác vuôn trong hình vẽ
wm) HD:
wn) a) Tính được: AB =7,5 ,cm AC =10 ,cm BC =12,5 ,cm HC =8cm
wo) b) AH =3 3 ,cm P ABC =18 6 3 ,+ cm P ABH = +9 3 3 ;cm P ACH = +9 9 3cm
wp)Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.Tính diện tích tam giác ABC, biết AH = 12cm, BH = 9cm
ws) Bài 3: Cho tam giác ABC , biết BC = 7,5cm, AC = 4,5cm, AB = 6cm
wt) a) Tính đường cao AH của tam giác ABC
Trang 44xb) Bài 5: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D Cho biết AB = 15cm,
AD = 20cm, các đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại O Tính
Trang 45xj) Bài 6: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 15cm
xk) a Tính độ dài đoạn thẳng BD
xl) b Vẽ AH vuông góc BD tại H Tính độ dài đoạn thẳng AH
xm) c Đường thẳng AH cắt BC và DC lần lượt tại I và K Chứng minh AH2
xu) Bài 8: Cho tam giác ABC cân tại A cosAH và BK là hai đường cao
Kẻ đường thẳng vuông góc BC tại B cắt tia CA tại D
Trang 46xy) b) Sử dụng hệ thức giữa đường cao và các cạnh góc vuông trong tam giác vuông BCD và áp dụng câu a
yf) BÀI 2: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
yg) I.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
yh) Cho tam giác ABC vuông tại A
Trang 47yv) c Khi góc nhọn α tăng từ 00 đến 900 thì:
yw) +) Sin α và tan α tăng
yx) +) Cos α và Cot α giảm
yy) 3 Bảng tỷ số lượng giác của một số góc đặc biệt
0
zd) 60
zg)
2 2
zh)
3 2
zi)
C
zj)
3 2
zk)
2 2
zl)
1 2
zm)
t
zn)
3 3
zu) II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Trang 48zv) Dạng 1: Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính cạnh, tính
Trang 49C
Trang 50aba) -
3 5
SinB=
-
4 cos
5
B=
-
3 tan
4
B=
-
4 3
SinB=
-4 cos
5
B=
-
3 tan
13 A
Trang 51AH B AB
Trang 52aci)Bài 6: Tính giá trị của x (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3) trongmỗi trường hợp sau Biết tanB ≈ 1,072; cosE ≈ 0,188
acj)
A
B
63 ( a )
acm) b) Xét∆DEFvuôngtạiDcó: ED EF= .cosE 16.0,188 3,008≈ ≈ cm
acn)Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, tanB =
5 12
Hãy tính độ dài đường cao AH và trung tuyến BM của tam giác ABC
Trang 53act)Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC ), biết BH = 4cm, CH = 1cm Hãy giải tam giác ABC
acu)HD:
acv)
acw)
acx)
hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có:
A
Trang 54adm)Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, có: AB = 10cm, AC = 15cm
adn) a Tính góc B
ado) b Phân giác trong của góc B cắt AC tại I Tính AI
adp) c Vẽ AH vuông góc với BI tại H Tính AH
C B
A
Trang 55aee) Theo giả thiết ta có:
tan
AH C
Trang 56aep) Biết
3tan
4
α = Hãy tính:
Trang 57aez)Bài 15: Cạnh huyền của một tam giác vuông có một góc bằng 600 là
8 Hãy tìm độ dài của cạnh đối diện với góc 600
afn)Bài 17:Cho tam giác ABC có AB a= 5,BC a= 3,AC a= 2
afo) a) Chứng minh tam giác ABC vuông
afp) b) Tính các tỉ số lượng giác của góc B Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc A
afq)HD:
afr)
afs)
A
Trang 58-
66
aga) a) Chứng minh tam giác ABC vuông
agb) b) Tính các tỉ số lượng giác của góc B Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc A
Trang 59α =
,
4 cosC
Trang 60ahh) Bài 1: Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
để chứng minh rằng: Với góc nhọn α tùy ý, ta có:
ahi) sinα < 1, cosα < 1
ahj)
sin tan
sin
α
α = α
Trang 61ahp) sinα <1;cosα <1
cos
αα
Sinα =
b
12
os = 13
C α
c
4 tan
4
α =
Trang 62ain)Bài 4:a) Cho cosα = 0,8 Hãy tìm sinα, tanα, cotα
3 4
Hãy tìm sinα, cosα, cotα
7 3
Hãy tìm sinα, cosα, tanα
Trang 63Hãytìm sinα, cosα, cotα
Hãytìm sinα, cosα, tanα
α =
b)
40 sin 41
Trang 65ajs) Bài 7: Biết
2 sin
5
α =
Tính
2 tan 10cos M
5cos 4cot
α − α
=
α + α ajt) HD:
ajw)Bài 8: Tìm góc nhọn α, biết:
ajx) a Sin α = cos α b tan α = cot α
tanα =cotα →tanα =tan(90 −α)⇔ =α 90 − → =α α 45
akb)Bài 9:Cho tam giác ABC vuông tại C, có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm Tính các tỉ số lượng giác của góc B Từ đó suy ra tỉ số lượng giác củagóc A
Trang 66akf)Bài 10: Cho ∆ABC vuông tại A, Chứng minh rằng:
Trang 67akw) a)
2sin
3
α =
3tan
4
α =
d)
3cot
NốiAvớiB, ta được·OBA=α
Trang 69- Lấy B trên Oy sao cho OB=2
Trang 70Sin B cos B+ = ⇒Sin B+ = ⇒Sin B= ⇒ ⇒B C
amb)Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 30cm,
Trang 71amq) b) BH =3cm CH, =4cm⇒AH ⇒AB AC, ⇒SinB SinC,
amr) Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, góc C = 300, BC = 10cm
ams) a Tính AB, AC
amt) b Kẻ từ A các đường thẳng AM, AN lần lượt vuông góc với các
đường phân giác trong và ngoài của góc B Chứng minh MN = AB
amu) c Chứng minh các tam giác MAB và ABC đồng dạng Tìm tỷ số đồngdạng
N
M
C B
A
Trang 72anb) HD:
anc) b Chú ý: Hai đường phân giá của hai góc kề bù vuông góc với nhau
and) c Ta có: BM là phân giác của góc B Từ đó tính được số đo các góc của tam giác MAB
c 1 – cos2α = 2sin2α
ani)anj)ank)
anl)anm)
2α
M H
C B
A
Trang 73aof)2 Trong một tam giác vuông
aog) Cạnh góc vuông = cạnh huyền nhân sin góc đối = cạnh huyền nhâncosin góc kề
aoh) Cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông còn lại nhân tan góc đối hoặc cot góc kề
aoi) Giải tam giác là tính độ dài các cạnh và số đo các góc dựa vào dữ kiện cho trước của bài toán
aoj)II CÁC DẠNG BÀI TẬP
aok)Dạng 1: Giải tam giác vuông
b
a c
C B
A
Trang 74aol)Phương pháp giải: Để giải tam giác vuông ta dùng hệ thức giữa
cạnh và các góc trong tam giác vuông
aom) Chú ý: Các bài toán về giải tam giác vuông bao gồm:
aon) +) Gải tam giác vuông khi biết độ dài 1 cạnh và số đo 1 góc nhọn
aoo) +) Giải tam giác vuông khi biết độ dài 2 cạnh
aop) Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi BC = a, AC = b, AB = c Giải tam giác ABC, biết:
C B
A
Trang 75apb) Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi BC = a, AC = b, AB = c Giải tam giác ABC, biết:
C B
A
Trang 76apu) Dạng 2: Tính cạnh và góc của tam giác
apv)Phương pháp giải: Làm xuất hiện tam giác vuông để áp dụng các
hệ thức trên bằng cách kẻ thêm đường cao
apw) Bài 1: Cho ∆ABC vuông ở A, đường cao AH Biết HB = 2cm, HC =
aqa) a) Chiều cao CH và cạnh AC
b) Diện tích tam giác ABC
B
Trang 77aqh) Bài 3: Cho tam giác ABC có BC = 11cm,
ABC= ACB=
Gọi N làchân đường vuông góc hạ từ A xuống cạnh BC Hãy tính
thẳng AC
aqj)aqk)
aql)aqm)
aqx)aqy)
b) 77
C B
Trang 7840°
C H
B A
22 A
Trang 79arr)Bài 6: Cho ∆ABC vuông tại B, dựng tam giác ACD (B và D nằm khắc
phía đối với AC) Biết
arz)Bài 7: Cho ∆ABC nhọn có đường cao AH và đường trung tuyến AM
Trang 80.sin 23, 49 cot 19,71
Trang 81A HC AC
H là trung điểm của AD
ati) Xét tam giác AHB vuông tại H Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh vàgóc trong tam giác vuông ta có:
A
Trang 82atx)Phương pháp giải: Dùng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông để giải quyết tình huống trong thực tế
aty)Bài 1: Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5cm Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ
3
C B
A
Trang 83auh) Bài 2: Một cột đèn điện AB cao 6m có bóng in trên mặt đất là AC
dài 3,5m Hãy tính BCAˆ ( Làm tròn đến phút) mà tia nắng mặt trời tạo với mặt đất
aui)auj)auk)
aul)HD:
giác vuông ABC, ta có:
Trang 85ave) Gọi khoảng cách hai bờ sông là AH
avf) Đoạn đường chiếc đò bị nước đẩy xiên là AB
avg) Dong nước đẩy chiếc đò lệch một góc là ·HAB
avp) Giả sử BH là chiều cao cột đèn, AH là bóng cột đèn trên mặt đất
avq) Tia sáng chiếu xuống là BA và góc tạo bởi tia sáng với mặt đất là ·BAH
tường 1 góc MÂN = 300 Chân cái thang thì cách chân tường 1 khoảng là1,5m Tính chiều dài của thang
avt)
Trang 86avw)
avx)
avz) Chân thang cách chân tường 1,5m: MN =1,5m
Vậy thang dài 3m
của bạn An bằng đoạn thẳng AB = 1,6m Ban An đứng cách cột đèn 6m, cộtđèn tạo với đoạn nối điểm cao nhất của cột đèn và điểm cao nhất của bạn Anmột góc là BDC = 600 Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến chữ số thậpphân thứ nhất)
điểm D,C của 2 đầu cầu so với đường vuông góc với mặt đất các góc lần lượt
Trang 87awq) HD:
awr) Đưa bài toán về dữ kiện hình học: gọi A là điểm biểu diễn chiếc máybay, H là hình chiếu của máy bay trên mặt đất, suy ra AH là độ cao của máybay so với mặt đất: AH =920m
; từ máy bay nhìn ra 2 điểm D,C lần lượt tạovớicác đường vuông góc mặt đất các góc 40 và 30 độ, suy ra AD, AC lần lượttại với mặt đất các góc 50 và 60 độ:
·ADB=50 ,0 ·ACB=600
tại H:
awu)
awv) Vậy chiều dài cây cầu CD bằng 240,81( )m
cây chạm đất và tạo với mặt đất một góc 30 độ Người ta đo được khoảngcách từ chỗ ngọn cây chạm đất đến gốc cây tre là 8,5m Giả sử cây tre mọcvuông góc với mặt đất, hãy tính chiều cao của cây tre đó? (làm tròn đến chữ
Trang 88axe) Tam giác ACD vuông tại A có
·
: áp dụng công thứclượng giác:
axi) Vậy cây tre cao 14, 72( )m
axj) Bài 11: Một chiếc máy bay lên cao cách mặt đất 10km trongkhoảng thời gian 2,4 phút Tính vận tốc của máy bay, biết rằng đường bay lên
axo) Đổi đơn vị 2,4 phút = 0,04 giờ = 144 giây
Long, Sa Pa Và chính đợt đi tham quan hè này anh Phương đã được đến với
Trang 89được từ mặt đất nơi anh đứng đến đỉnh núi 1 góc 30°
, sau đó anh tiếp túc dichuyển thêm 954mvề phía chân núi theo đường thẳng, tại đây anh đo được 1
góc bằng 50°
Em hãy cho biết độ cao của núi Yên Tử là bao nhiêu mét?
axs)
mặt đất nơi anh đứng đến đỉnh núi 1 góc 30°
và B là điểm khi người đo dichuyển thêm 954mvề phía chân núi theo đường thẳng, tại đây anh đo được 1
góc bằng 50°
, C là đỉnh núi và CH là đường cao của đỉnh núi yên tử
là chiều cao của đỉnh núi yên tử x >0
axy) Bài 13: Từ đỉnh của 1 ngọn đèo hải đăng cao 150 m so với mặt nước
biển, A Phương nhìn thấy một hòn đảo dưới góc 7 15′° so với đường nằm ngangchân đèn A Phương dự định khám phá hòn đảo với quãng đường ngắn nhất
Trang 90biết rằng trên tàu còn lại 42ldầu, cứ đi 10m thì tàu tiêu hao 0, 4ldầu Hỏithuyền có ra được đảo với số lượng dầu trên hay không?
axz)HD:
aya)
ayb)
ayc)
ayd) Xét sơ đồ như hình vẽ với A là vị trí hoàn đảo , H là chân ngọn hải
đăng , Cđỉnh ngọn hải đăng với CH =150( )m
ayf) Vì trên tàu A Phương còn lại 42ldầu, cứ đi 10m thì tàu tiêu hao 0, 4l
dầu vậy quảng đường mà tàu A Phương đi được xa nhất là :
( )
42.10 1050
ayg) Vậy thuyển A Phương khổng thể ra được đảo với số lượng dầu trên
cách nhau 600m trên mặt đất người ta nhìn thấy đỉnh núi với góc nâng lầnlượt là 480 và 340
Trang 91ayl)
điểm trên mặt đất người ta nhìn thấy nóc tượng và nóc bệ với các góc nânglần lượt là 640 và 420 Tính chiều cao của cái bệ
ayv) Theo đề bài, ta có hình vẽ
ayx)
ayz) Xét ∆ABC vuông tại A, ta có: